Gói thầu: Bảo đảm kỹ thuật CNTT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220765263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Xe -Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Bảo đảm kỹ thuật CNTT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220694090 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 17:45:00 đến ngày 2022-07-28 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,730,006,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.595E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...) theo các yêu cầu như sau:- Bảo hành cho từng thiết bị theo đúng yêu cầu tại Mục 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảo hành tại nơi sử dụng.- Thời gian đáp ứng việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 36 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.- Đối với Ổ cứng: Trong thời hạn bảo hành nếu lỗi thì phải đổi mới và không lấy lại ổ đĩa cứng lỗi đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo đảm kỹ thuật CNTT Bảo đảm kỹ thuật CNTT 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư này, số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa vật tư, linh kiện cung cấp phải đồng bộ, nguyên chiếc đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất ghi trên vật tư, linh kiện. Tất cả các vật tư, linh kiện phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; - Tất cả các thiết bị phải được nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, xuất xứ, hãng sản xuất; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết hàng hóa, thiết bị cung cấp; - Cam kết cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng; - Cam kết bảo hành: 36 tháng đối với tất cả hàng hóa trong gói thầu; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), chứng nhận chất lượng (C/Q) và các giấy tờ liên quan khác đối với hàng hóa khi giao hàng; |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Chi tiết thời hạn của từng hàng hóa được quy định cụ thể tại Chương IV - E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được chứng thực bởi cơ quan công quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Xe - Máy; số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; 069.536905; [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Dương Xuân Nam, Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. 069.536905 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Xe - Máy; Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; 069.536905 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lê Doãn Lược, Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ Vi xử lý | 60 | Chiếc | Tốc độ cơ sở của bộ xử lý >=4.10 GHz; Bộ nhớ đệm: 4 MB; Bus Speed: 8 GT/s; Socket: Hỗ trợ socket FCLGA1200; Số lõi: 2; Số luồng:4; | ||
| 2 | Bo mạch chủ | 60 | Chiếc | Intel® H510 Express Chipset; Socket LGA1200; 2 khe cắm bộ nhớ trong DDR4 DIMM lên tới 64GB; Card đồ họa Integrated Graphics Processor; LAN Gigabit Ethernet Chip (1 Gbps/100 Mbps); Khe/cổng cắm mở rộng: 1 x PCI Express x16 slot, running at x16, 1 x PCI Express x1 slot, 1xM.2 connector (Socket 3, M key, type 2242/2260/2280 PCIe x4/x2 SSD support), 4 x SATA 6Gb/s connectors, 2 x USB 3.2 Gen 1 ports, , 4 x USB 2.0/1.1 ports, 1 x PS/2 keyboard port; 1 x PS/2 mouse port; Điều khiển I/O iTE® I/O Controller Chip; Norton® Internet Security (OEM version); Realtek® 8118 Gaming LAN Bandwidth Control Utility | ||
| 3 | Bộ nhớ trong | 60 | Chiếc | Dung lượng tối thiểu 8GB DDR4, bus 2666 MHz | ||
| 4 | Ổ cứng | 60 | Chiếc | SSD WD black 256G (hoặc tương đương)Dung lượng 256GB, Sata; Kết nối: M.2 NVMe, Tốc độ đọc / ghi (tối đa): 3150MB/s / 2100MB/s; Tốc độ chuẩn kết nối: 8 Gb/s (băng thông PCIe Gen3 x4 (8Gb/s); Độ bền MTBF: lên tới 1.75 triệu giờ | ||
| 5 | Vỏ máy tính | 60 | Chiếc | Quạt hỗ trợ: Mặt trước: 2x 120/2x 140mm/ Mặt trên: 1x 120mm / Mặt sau: 1x 120mm; Hỗ trợ tản nhiệt: Mặt trước: 2x 120mm / Mặt sau: 1x 120mm; Khay ổ cứng: 2.5": 3+1/ 3.5": 1; Khe cắm mở rộng: 2 Đèn LED RGB:/dải LED; Smart Hub v2: 3x Quạt công suất tối đa 10W/ 2x kênh LED RGB, mỗi kênh hỗ trợ tối đa 4x dải LED HUE 2 hoặc 5 quạt Aer RGB 2/ Cổng I/O phía trước: 1x USB 3.1 Gen 1 Type-A/ 1x USB 3.1 Gen 2 Type-C/ 1x Headset Audio Jack/ I/O cắm trong: 1x USB 3.1 Gen 2 Internal Header/ 1x USB 3.1 Gen 1 Internal Header/ 1x HD Audio Header; Vật liệu: Thép SGCC và cường lực; Kích thước: W: 210mm H: 349mm D: 372mm | ||
| 6 | Nguồn máy tính | 65 | Chiếc | Kích thước: W 150mm x L 140mm x H 86mm; Chất liệu: Thép, PCB và nhựa; Tiêu chuẩn tuân thủ: ATX12V v2.4 / EPS12V v2.92; Đánh giá đầu vào AC: 100V-240V 8A-4A 50Hz-60Hz; Đánh giá đầu ra DC: - Điện áp: + 3.3V / + 5V / + 5VSB / + 12V / -12V; - Tải tối đa: 20A / 20A / 2,5A / 45,5A / 0,3A; Công suất đầu ra (watt): 110/110 / 12,5 / 546 / 3,6 Tổng: 550- Thông số kỹ thuật của quạt: Kích thước: 120 x 120 x 25 (mm); Tốc độ: 2400 ± 10% RPM; Luồng không khí: 72,90 CFM; Tiếng ồn: | ||
| 7 | Bộ phím chuột | 100 | Bộ | Chuẩn kết nối USB, đồng bộ, có dây 1,5m, độ nhạy chuột 1000 DPI, chứng nhận CE, FCC, BSMI | ||
| 8 | Màn hình máy tính | 30 | Chiếc | Màn hình phẳng; Tỉ lệ: 16:9; Kích thước: 18.5 inch; Tấm nền: TN; Độ phân giải: WXGA (1366 x 768); Thời gian đáp ứng: 5ms on/off; Cổng kết nối: VGA hoặc D-Sub, HDMI; Phụ kiện: Cáp nguồn, cáp VGA hoặc Cáp HDMI. | ||
| 9 | Cáp mạng | 43 | Thùng | Có 4 cặp xoắn đôi, 23 AWG; Vỏ lõi cáp: HDPE, Vỏ cáp: PVC, Đường kính lõi: 0,57mm, Lõi chữ thập ở giữa trợ lực và chống nhiễu chéo; Đáp ứng chuẩn cáp mạng Category 5E, ANSI/ TIA/ EIA 568B & ISO/IEC 11801. Chứng chỉ CE; RoHS - Certified Transfer Rate: 10/100/1000/10.000Mbps; Cáp mạng đạt PASS Fluke Test 80m, khoảng cách truyền tín hiệu mạng hơn 150m. | ||
| 10 | Hạt mạng | 40 | Hộp | UTP Cat6 Commscope, 100 hạt/hộp | ||
| 11 | Switch 8 port | 60 | Chiếc | 8 cổng RJ45 tự động tương thích tốc độ 10/100Mbps và hỗ trợ chuyển đổi MDI/MDIX; Công nghệ Ethernet xanh giúp tiết kiệm điện năng tiêu thụ; Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng truyền tải dữ liệu đáng tin cậy; Thiết kế để bàn với vỏ nhựa nhỏ gọn. | ||
| 12 | Switch 16 port | 8 | Chiếc | 16 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI/MDIX; Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng; Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy; Hộp bằng nhựa, thiết kế để bàn và có thể treo tường | ||
| 13 | Bộ chuyển đổi quang điện | 68 | Chiếc | Single-mode 20km loại 2 sợi quang; Tốc độ truyền tải 10/100/1000Mbps; Bước sóng Multi mode: 850/1310nm; Single mode: 1310/1550nm; Khoảng cách truyền 20 ~ 120km; Đầu nối SC/UPC | ||
| 14 | Kìm bấm dây mạng | 13 | Chiếc | Kềm bấm mạng và điện thoại RJ45/ RJ11, RJ12; Chức năng 3 trong 1: Bấm, cắt và tuốt; Thiết kế khóa an toàn khi không sử dụng; Lò Xo đàn hồi giúp hoạt động dễ dàng hơn. | ||
| 15 | Bộ kiểm tra cáp mạng | 13 | Chiếc | Khoảng cách đo độ dài sợi cáp mạng tối đa là 1.350m; Khoảng cách đo tối thiểu >5m; Độ chính xác hiệu chuẩn: 3% (+/-0,5 m; +/- 1,5 ft), Đo đạc cáp > 5m; Độ chính xác lô hàng: 5% (+/-0,5 m hoặc +/- 1,5 ft), AMP, lớp AT & T 5 cáp; Màn hình:hiển thị bằng mét hoặc feet; Nằm cáp: 8-xa-end jack cắm thử nghiệm thụ động (ID 1> = ID 8); Tự động tắt nguồn sau chờ là 30 phút; Tự động hiệu chỉnh chiều dài cáp và thực hiện đo chiều dài chính xác đến 95%; Thời gian chờ lên đến 50 giờ | ||
| 16 | Máy in laser A4 | 12 | Chiếc | Chức năng: in, copy, scan, fax; Khổ giấy: A4/A5; In tự động đảo mặt; tốc độ in 28 trang A4/phút; ADF; độ phân giải: 1200x1200dpi (in)/ 600x1200dpi (scan)/ 300x300dpi (fax); Bộ nhớ 256Mb; Cổng giao tiếp: USB/ LAN | ||
| 17 | Cáp quang treo | 2.400 | mét | Cáp quang treo 12 sợi | ||
| 18 | Card truyền dẫn DMFE | 1 | Chiếc | DMFE-4-L1 ECI Telecom, DMFE_4_L1 4 x FE layer 1, 04 giao diện FE lớp 1, Functionality card. Tương tích Thiết bị NPT-1200 ECI Telecom | ||
| 19 | Module quang | 1 | Chiếc | SFP Cisco MGBLH1(hoặc tương đương)1000BASE-LH 1310nm 40km Single Mode transceiverTương thích lắp trên Router Cisco ISR4331/K9 | ||
| 20 | Switch 16 port VLAN | 3 | Chiếc | Giao tiếp: 16 cổng 1GE RJ45; 2 Gigabit SFP; tốc độ chuyển mạch là 36Gbps. Bộ nhớ Flash: 256 MB; CPU 800 MHz ARM; CPU memory: 512 MB; Packet buffer: 1.5 MB. Tính năng: STP, Port grouping, VLAN, Voice VLAN, IGMP (versions 1, 2, and 3) snooping, IGMP querier. Nguồn: 100 to 240V 50 to 60 Hz, internal | ||
| 21 | Cartridge 12A | 54 | Hộp | Cartridge 12A (Canon LBP-2900/HP-P1020) | ||
| 22 | Cartridge 49A | 21 | Hộp | Cartridge 49A (Canon LBP-3300) | ||
| 23 | Cartridge 35A | 24 | Hộp | Cartridge 35A/85A (Canon LBP-6030; HP-P1102, P1006) | ||
| 24 | Cartridge 16A | 17 | Hộp | Cartridge 16A (Canon LBP-3500/HP-5200) | ||
| 25 | Cartridge 93A | 6 | Hộp | Cartridge 93A (HP-M706N) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.595E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...) theo các yêu cầu như sau:- Bảo hành cho từng thiết bị theo đúng yêu cầu tại Mục 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảo hành tại nơi sử dụng.- Thời gian đáp ứng việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 36 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.- Đối với Ổ cứng: Trong thời hạn bảo hành nếu lỗi thì phải đổi mới và không lấy lại ổ đĩa cứng lỗi đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi