Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm dụng cụ văn phòng phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 22:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn 2 - Cục Kỹ thuật Binh chủng -Tổng Cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua sắm dụng cụ văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721364 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 21:33:00 đến ngày 2022-07-28 22:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 265,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,982,410 VNĐ ((Ba triệu chín trăm tám mươi hai nghìn bốn trăm mười đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96482E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 185.845.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 557.537.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tiểu đoàn 2- Cục Kỹ thuật Binh chủng -Tổng Cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Mua sắm dụng cụ văn phòng phẩm Gói thầu số 05: Mua sắm dụng cụ văn phòng phẩm 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Tiểu đoàn 2) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.982.410 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tiểu đoàn 2 /Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ: Phú Mãn, Quốc Oai, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tiểu đoàn trưởng Tiểu đoàn 2, Phú Mãn, Quốc Oai, Hà Nội; Sđt: 0988025083 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu, địa chỉ: Phú Mãn, Quốc Oai Hà Nội. Điện thoại: 0987251768; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4, LD Việt Nam Indonexia | 430 | Gsm | Là loại giấy khổ A4 có độ trắng cao, mặt giấy láng mịn in hai mặt không bị nhăn, KT: (210mm x 297mm), định lượng: 70gsm, đóng hộp 5 gsm | ||
| 2 | Giấy in A3, LD Việt Nam Thái Lan | 120 | Gsm | Loại giấy khổ A3 có độ trắng cao, mặt giấy láng mịn in hai mặt không bị nhăn, KT: (297mm x 420mm), định lượng: 80gsm, đóng hộp 5 gsm | ||
| 3 | Bìa A4 màu xanh dương, LD Việt Nam Thái Lan | 50 | Gsm | Giấy bìa màu xanh A4 để đóng sổ, KT: (210mm x 297mm), định lượng:180gsm, 100 tờ/tập, dày và cứng, bề mặt bóng mịn | ||
| 4 | Bìa A3 màu xanh dương, LD Việt Nam Thái Lan | 10 | Gsm | Giấy bìa màu xanh A3 để đóng sổ, KT: (297mm x 420mm), Định lượng: 180gsm, 100 tờ/tập, dày và cứng, bề mặt bóng mịn | ||
| 5 | Giấy in Ao màu trắng, LD Việt Nam Thái Lan | 10 | Tập | Kích thước: (840mm x 1189mm), Định lượng: 100gsm, 50 tờ/tập, độ trắng 92%, giấy dày và mịn | ||
| 6 | Bìa Mica A3 dày, Việt Nam | 10 | Tập | Độ dày: 1.3mm, 100 tờ/tập, Kích thước: (297x420mm) làm từ nhựa PVC trong suốt, sáng bóng và độ bền hoàn hảo | ||
| 7 | Bìa Mica A4 dày, Việt Nam | 20 | Tập | Độ dày: 1.2mm, 100 tờ/tập, Kích thước: (210x297mm) làm từ nhựa PVC trong suốt, sáng bóng và độ bền hoàn hảo | ||
| 8 | Vở kẻ ngang, Việt Nam | 400 | Cuốn | Kích thước: 175mm x 250mm, 120 trang cả bìa, 58g/m2, độ trắng 82-84%ISO | ||
| 9 | Bút xóa, Việt Nam | 50 | Cái | Nhãn hàng Thiên Long, dung tích mực: 12ml; trọng lượng: 34g, ngòi bút kim loại, mực nước trắng nhanh khô | ||
| 10 | Bút bi mực xanh, Việt Nam | 400 | Cái | Bút bi kim loại dạng đậy nắp, viền mạ vàng, đầu bi hợp kim Tungsten carbibe 1.0mm dạng hình nón | ||
| 11 | Bút dạ viết bảng màu xanh, Việt Nam | 50 | Cái | Kích thước (14.5 x 8.5 x 3.5)cm, bề rộng nét viết 2,5mm | ||
| 12 | Bút mực, LD Việt Nam Đức | 20 | Cái | Chất liệu: hợp kim nhôm, ngòi bút hợp kim thép, kích thước: (139x13x13)mm; trọng lượng: 24g | ||
| 13 | Bút dạ kim, LD Việt Nam Nhật Bản | 10 | Cái | Đầu bút được cấu tạo sợi nhựa polyacetal, Chất liệu bằng nhựa cao cấp, ngòi 0,5mm | ||
| 14 | Cặp trình ký bìa da cao cấp màu nâu, Việt Nam LD Đài Loan | 100 | Cái | Kích thước: (32x23x3)cm, bìa dày và cứng, chất liệu da cao cấp, kẹp sắt sáng bóng chống gỉ. | ||
| 15 | Hộp nhựa đựng tài liệu 5 ngăn, Việt Nam | 50 | Cái | Kích thước: (395 x 300 x 325)mm, trọng lượng 4kg, chất liệu nhựa cao cấp | ||
| 16 | Túi đựng tài liệu A4, Việt Nam | 100 | Cái | Chất liệu PP cao cấp, kích thước (33x25)cm | ||
| 17 | Ghim cài, Việt Nam | 30 | Hộp | Ghim đầu tròn, hình Oval, dài 28mm, không gỉ sét, 100 cái/hộp | ||
| 18 | Thước kẻ Meca, Việt Nam | 20 | Cái | Kích thước 30 x 3cm, chất liệu nhựa trắng trong | ||
| 19 | Kéo cắt giấy, LD Việt Nam Nhật Bản | 20 | Cái | Kích thước: 176 x 65mm, lưỡi kéo thép không gỉ, tay cầm nhựa cao cấp | ||
| 20 | Máy tính cá nhân, LD Việt Nam Nhật Bản | 10 | Cái | Kích thước: (21 x 109 x 176)mm, trọng lượng 246g, chất liệu nhựa và kim loại, nguồn 2 chiều (Pin + mặt trời) | ||
| 21 | Băng dính dán gáy màu xanh, Việt Nam | 100 | Cuộn | Làm bằng nhựa Simili, rộng 6cm, có khả năng chịu nhiệt cao | ||
| 22 | Dập ghim đại, LD Việt Nam Nhật Bản | 4 | Cái | Thiết kế thân bằng thép, sơn tĩnh điện, độ ghim sâu 250mm, nặng 3,2kg, công suất 240 tờ | ||
| 23 | Ghim dập, LD Việt Nam Nhật Bản | 60 | Hộp | Dây thép mạ điện chống gỉ sét, dập sâu 23mm, công suất 200 tờ | ||
| 24 | Ghim dập, LD Việt Nam Đài Loan | 80 | Hộp | Ghim dập sử dụng cho máy dập ghim số 10 (cao 4.7mm, rộng 8.5mm), sản xuất bằng nguyên liệu thép mạ điện giúp ngăn ngừa gỉ sét hiệu quả, đóng gói 20 hộp/hộp lớn, 1000 hộp/thùng | ||
| 25 | Ghim dập, LD Việt Nam Nhật Bản | 30 | Hộp | Dây thép mạ điện chống gỉ sét, dập sâu 15mm, công suất 200 tờ | ||
| 26 | Dập ghim bàn xoay, Việt Nam | 10 | Cái | Chất liệu nhựa và kim loại chịu lực, chống gỉ sét, có trợ lực, công suất 120 tờ | ||
| 27 | Ghim kẹp giấy,LD Việt Nam Đài Loan | 20 | Hộp | Đầu ghim tròn, 28mm, chống gỉ sét, 100 cái/hộp | ||
| 28 | Hộp đựng ghim nam châm, Việt Nam | 20 | Cái | Chất liệu nhựa cao cấp, nắp trong suốt kèm nam châm | ||
| 29 | Bảng từ trắng treo tường, LD Việt Nam Hàn Quốc | 4 | Cái | Kích thước (850 x 1200)mm, mặt bảng từ, khung nhôm, cốt chống ẩm | ||
| 30 | Hòm tôn Inox đựng hồ sơ tài liệu có khóa, Việt Nam | 40 | Cái | Độ dày: 0,45mm, Kích thước (78x43x35)cm, tôn chống gỉ | ||
| 31 | Hòm tôn Inox đựng hồ sơ tài liệu có khóa, Việt Nam | 35 | Cái | Độ dày: 0,45mm, Kích thước (98x52x42)cm, tôn chống gỉ | ||
| 32 | Hộp đựng tài liệu A4, Việt Nam | 100 | Cái | Kích thước A4, gáy bìa 15cm, chất liệu nhựa cứng | ||
| 33 | Hộp đựng tài liệu A4, Việt Nam | 100 | Cái | Kích thước A4, gáy bìa 7,5cm, chất liệu nhựa cứng | ||
| 34 | Hộp gỗ đựng bút để bàn, Việt Nam | 20 | Cái | Nhiều ngăn đa dụng, chất liệu gỗ ép cao cấp | ||
| 35 | Sổ bìa cứng A4, Việt Nam | 300 | Cuốn | Kích thước: (210mm x 297mm), 240 trang dòng kẻ ngang | ||
| 36 | Cặp 3 dây nhựa xanh, Việt Nam | 40 | Cái | Bìa cặp carton cứng, vải PVC bọc ngoài, gáy rộng 5cm, đựng tối đa 250 tờ | ||
| 37 | Kẹp bướm kẹp tài liệu, Việt Nam | 40 | Hộp | Kích cỡ 51mm, bề mặt phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ | ||
| 38 | Bìa File bảng kẹp tài liệu A4, Việt Nam | 50 | Cái | Kích thước: (235x320x12)mm, trọng lượng: 180g, chất liệu nhựa dẻo PVC | ||
| 39 | Dao rọc giấy, LD Việt Nam Trung Quốc | 20 | Cái | Lưỡi dao thép Carbon, không gỉ sét, vỏ nhựa composite, 5 lưỡi dao kèm | ||
| 40 | Giấy nhớ màu vàng, Việt Nam | 60 | Tập | Kích thước: (76 x 127)mm, 100 tờ/tập, mặt sau có dán keo | ||
| 41 | Chuột không dây màu đen, LD Việt Nam Nhật Bản | 2 | Cái | Chế độ Bluetooth, Pin Li-polymer, 500 mAh, nặng 55g | ||
| 42 | Màn hình máy tính, LD Việt Nam Nhật Bản | 2 | Cái | Màn hình phẳng, phủ bề mặt chống lóa / phủ cứng 3H, độ phân giải full HD (1920 x 1080)pixels, tần số quét 75 Hz, 3,8inch | ||
| 43 | Bàn phím có dây siêu mỏng, LD Việt Nam Nhật Bản | 4 | Cái | Chất liệu nhựa ABS cao cấp, kích cỡ (370x126x25)mm, 96 phím, dây cắm đầu USB | ||
| 44 | Ổ cứng di động, LD Việt Nam Nhật Bản | 4 | Cái | Ổ cứng lưu trữ tài liệu vỏ bằng nhựa cao cấp màu đen, dung lượng lưu trữ 1TB, có cổng kết nối USB 3.0 và tương thích với USB 2.0, | ||
| 45 | USB lưu trữ tài liệu, LD Việt Nam Nhật Bản | 10 | Cái | Chất liệu: nhựa cứng, dung lượng: 512Gb; tốc độ : 420MB/giây đọc, 380MB/giây ghi | ||
| 46 | Cartridge máy in 3500, LD Việt Nam Nhật Bản | 2 | Hộp | Hộp mực dùng cho máy in A3 loại mực Laser trắng đen, dung lượng 12.000 trang, độ phủ mực 5%, | ||
| 47 | Cartridge máy in 3300, LD Việt Nam Nhật Bản | 10 | Hộp | Hộp mực dùng cho máy in A4 loại mực Laser trắng đen, dung lượng 2.500 trang giấy A4 độ phủ mực 5% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96482E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 185.845.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 557.537.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi