Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm dụng cụ văn phòng phẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766209-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 22:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tiểu đoàn 2 - Cục Kỹ thuật Binh chủng -Tổng Cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua sắm dụng cụ văn phòng phẩm
Số hiệu KHLCNT 20220721364
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 21:33:00 đến ngày 2022-07-28 22:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 265,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,982,410 VNĐ ((Ba triệu chín trăm tám mươi hai nghìn bốn trăm mười đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96482E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 185.845.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 557.537.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố;

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tiểu đoàn 2- Cục Kỹ thuật Binh chủng -Tổng Cục Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Mua sắm dụng cụ văn phòng phẩm
Gói thầu số 05: Mua sắm dụng cụ văn phòng phẩm
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tiểu đoàn 2 /Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ: Phú Mãn, Quốc Oai, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Tiểu đoàn 2- Cục Kỹ thuật Binh chủng -Tổng Cục Kỹ thuật , địa chỉ: Xã Phú Mãn - Huyện Quốc Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tiểu đoàn 2 /Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ: Phú Mãn, Quốc Oai, TP Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Tiểu đoàn 2) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.982.410   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tiểu đoàn 2 /Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ: Phú Mãn, Quốc Oai, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tiểu đoàn trưởng Tiểu đoàn 2, Phú Mãn, Quốc Oai, Hà Nội; Sđt: 0988025083
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu, địa chỉ: Phú Mãn, Quốc Oai Hà Nội. Điện thoại: 0987251768;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy in A4, LD Việt Nam Indonexia430GsmLà loại giấy khổ A4 có độ trắng cao, mặt giấy láng mịn in hai mặt không bị nhăn, KT: (210mm x 297mm), định lượng: 70gsm, đóng hộp 5 gsm
2Giấy in A3, LD Việt Nam Thái Lan120GsmLoại giấy khổ A3 có độ trắng cao, mặt giấy láng mịn in hai mặt không bị nhăn, KT: (297mm x 420mm), định lượng: 80gsm, đóng hộp 5 gsm
3Bìa A4 màu xanh dương, LD Việt Nam Thái Lan50GsmGiấy bìa màu xanh A4 để đóng sổ, KT: (210mm x 297mm), định lượng:180gsm, 100 tờ/tập, dày và cứng, bề mặt bóng mịn
4Bìa A3 màu xanh dương, LD Việt Nam Thái Lan10GsmGiấy bìa màu xanh A3 để đóng sổ, KT: (297mm x 420mm), Định lượng: 180gsm, 100 tờ/tập, dày và cứng, bề mặt bóng mịn
5Giấy in Ao màu trắng, LD Việt Nam Thái Lan10TậpKích thước: (840mm x 1189mm), Định lượng: 100gsm, 50 tờ/tập, độ trắng 92%, giấy dày và mịn
6Bìa Mica A3 dày, Việt Nam10TậpĐộ dày: 1.3mm, 100 tờ/tập, Kích thước: (297x420mm) làm từ nhựa PVC trong suốt, sáng bóng và độ bền hoàn hảo
7Bìa Mica A4 dày, Việt Nam20TậpĐộ dày: 1.2mm, 100 tờ/tập, Kích thước: (210x297mm) làm từ nhựa PVC trong suốt, sáng bóng và độ bền hoàn hảo
8Vở kẻ ngang, Việt Nam400CuốnKích thước: 175mm x 250mm, 120 trang cả bìa, 58g/m2, độ trắng 82-84%ISO
9Bút xóa, Việt Nam50CáiNhãn hàng Thiên Long, dung tích mực: 12ml; trọng lượng: 34g, ngòi bút kim loại, mực nước trắng nhanh khô
10Bút bi mực xanh, Việt Nam400CáiBút bi kim loại dạng đậy nắp, viền mạ vàng, đầu bi hợp kim Tungsten carbibe 1.0mm dạng hình nón
11Bút dạ viết bảng màu xanh, Việt Nam50CáiKích thước (14.5 x 8.5 x 3.5)cm, bề rộng nét viết 2,5mm
12Bút mực, LD Việt Nam Đức20CáiChất liệu: hợp kim nhôm, ngòi bút hợp kim thép, kích thước: (139x13x13)mm; trọng lượng: 24g
13Bút dạ kim, LD Việt Nam Nhật Bản10CáiĐầu bút được cấu tạo sợi nhựa polyacetal, Chất liệu bằng nhựa cao cấp, ngòi 0,5mm
14Cặp trình ký bìa da cao cấp màu nâu, Việt Nam LD Đài Loan100CáiKích thước: (32x23x3)cm, bìa dày và cứng, chất liệu da cao cấp, kẹp sắt sáng bóng chống gỉ.
15Hộp nhựa đựng tài liệu 5 ngăn, Việt Nam50CáiKích thước: (395 x 300 x 325)mm, trọng lượng 4kg, chất liệu nhựa cao cấp
16Túi đựng tài liệu A4, Việt Nam100CáiChất liệu PP cao cấp, kích thước (33x25)cm
17Ghim cài, Việt Nam30HộpGhim đầu tròn, hình Oval, dài 28mm, không gỉ sét, 100 cái/hộp
18Thước kẻ Meca, Việt Nam20CáiKích thước 30 x 3cm, chất liệu nhựa trắng trong
19Kéo cắt giấy, LD Việt Nam Nhật Bản20CáiKích thước: 176 x 65mm, lưỡi kéo thép không gỉ, tay cầm nhựa cao cấp
20Máy tính cá nhân, LD Việt Nam Nhật Bản10CáiKích thước: (21 x 109 x 176)mm, trọng lượng 246g, chất liệu nhựa và kim loại, nguồn 2 chiều (Pin + mặt trời)
21Băng dính dán gáy màu xanh, Việt Nam100CuộnLàm bằng nhựa Simili, rộng 6cm, có khả năng chịu nhiệt cao
22Dập ghim đại, LD Việt Nam Nhật Bản4CáiThiết kế thân bằng thép, sơn tĩnh điện, độ ghim sâu 250mm, nặng 3,2kg, công suất 240 tờ
23Ghim dập, LD Việt Nam Nhật Bản60HộpDây thép mạ điện chống gỉ sét, dập sâu 23mm, công suất 200 tờ
24Ghim dập, LD Việt Nam Đài Loan80HộpGhim dập sử dụng cho máy dập ghim số 10 (cao 4.7mm, rộng 8.5mm), sản xuất bằng nguyên liệu thép mạ điện giúp ngăn ngừa gỉ sét hiệu quả, đóng gói 20 hộp/hộp lớn, 1000 hộp/thùng
25Ghim dập, LD Việt Nam Nhật Bản30HộpDây thép mạ điện chống gỉ sét, dập sâu 15mm, công suất 200 tờ
26Dập ghim bàn xoay, Việt Nam10CáiChất liệu nhựa và kim loại chịu lực, chống gỉ sét, có trợ lực, công suất 120 tờ
27Ghim kẹp giấy,LD Việt Nam Đài Loan20HộpĐầu ghim tròn, 28mm, chống gỉ sét, 100 cái/hộp
28Hộp đựng ghim nam châm, Việt Nam20CáiChất liệu nhựa cao cấp, nắp trong suốt kèm nam châm
29Bảng từ trắng treo tường, LD Việt Nam Hàn Quốc4CáiKích thước (850 x 1200)mm, mặt bảng từ, khung nhôm, cốt chống ẩm
30Hòm tôn Inox đựng hồ sơ tài liệu có khóa, Việt Nam40CáiĐộ dày: 0,45mm, Kích thước (78x43x35)cm, tôn chống gỉ
31Hòm tôn Inox đựng hồ sơ tài liệu có khóa, Việt Nam35CáiĐộ dày: 0,45mm, Kích thước (98x52x42)cm, tôn chống gỉ
32Hộp đựng tài liệu A4, Việt Nam100CáiKích thước A4, gáy bìa 15cm, chất liệu nhựa cứng
33Hộp đựng tài liệu A4, Việt Nam100CáiKích thước A4, gáy bìa 7,5cm, chất liệu nhựa cứng
34Hộp gỗ đựng bút để bàn, Việt Nam20CáiNhiều ngăn đa dụng, chất liệu gỗ ép cao cấp
35Sổ bìa cứng A4, Việt Nam300CuốnKích thước: (210mm x 297mm), 240 trang dòng kẻ ngang
36Cặp 3 dây nhựa xanh, Việt Nam40CáiBìa cặp carton cứng, vải PVC bọc ngoài, gáy rộng 5cm, đựng tối đa 250 tờ
37Kẹp bướm kẹp tài liệu, Việt Nam40HộpKích cỡ 51mm, bề mặt phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ
38Bìa File bảng kẹp tài liệu A4, Việt Nam50CáiKích thước: (235x320x12)mm, trọng lượng: 180g, chất liệu nhựa dẻo PVC
39Dao rọc giấy, LD Việt Nam Trung Quốc20CáiLưỡi dao thép Carbon, không gỉ sét, vỏ nhựa composite, 5 lưỡi dao kèm
40Giấy nhớ màu vàng, Việt Nam60TậpKích thước: (76 x 127)mm, 100 tờ/tập, mặt sau có dán keo
41Chuột không dây màu đen, LD Việt Nam Nhật Bản2CáiChế độ Bluetooth, Pin Li-polymer, 500 mAh, nặng 55g
42Màn hình máy tính, LD Việt Nam Nhật Bản2CáiMàn hình phẳng, phủ bề mặt chống lóa / phủ cứng 3H, độ phân giải full HD (1920 x 1080)pixels, tần số quét 75 Hz, 3,8inch
43Bàn phím có dây siêu mỏng, LD Việt Nam Nhật Bản4CáiChất liệu nhựa ABS cao cấp, kích cỡ (370x126x25)mm, 96 phím, dây cắm đầu USB
44Ổ cứng di động, LD Việt Nam Nhật Bản4CáiỔ cứng lưu trữ tài liệu vỏ bằng nhựa cao cấp màu đen, dung lượng lưu trữ 1TB, có cổng kết nối USB 3.0 và tương thích với USB 2.0,
45USB lưu trữ tài liệu, LD Việt Nam Nhật Bản10CáiChất liệu: nhựa cứng, dung lượng: 512Gb; tốc độ : 420MB/giây đọc, 380MB/giây ghi
46Cartridge máy in 3500, LD Việt Nam Nhật Bản2HộpHộp mực dùng cho máy in A3 loại mực Laser trắng đen, dung lượng 12.000 trang, độ phủ mực 5%,
47Cartridge máy in 3300, LD Việt Nam Nhật Bản10HộpHộp mực dùng cho máy in A4 loại mực Laser trắng đen, dung lượng 2.500 trang giấy A4 độ phủ mực 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96482E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 185.845.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 557.537.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố;

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->