Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm ống cao su chịu dầu, đệm cao su, phớt làm kín

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766177-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 22:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tiểu đoàn 2 - Cục Kỹ thuật Binh chủng -Tổng Cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua sắm ống cao su chịu dầu, đệm cao su, phớt làm kín
Số hiệu KHLCNT 20220721348
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 21:24:00 đến ngày 2022-07-29 22:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,304,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,560,300 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm sáu mươi nghìn ba trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91206E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 912.814.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.738.442.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố;

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tiểu đoàn 2- Cục Kỹ thuật Binh chủng -Tổng Cục Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Mua sắm ống cao su chịu dầu, đệm cao su, phớt làm kín
Gói thầu số 04: Mua sắm ống cao su chịu dầu, đệm cao su, phớt làm kín
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tiểu đoàn 2 /Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ: Phú Mãn, Quốc Oai, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Tiểu đoàn 2- Cục Kỹ thuật Binh chủng -Tổng Cục Kỹ thuật , địa chỉ: Xã Phú Mãn - Huyện Quốc Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tiểu đoàn 2 /Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ: Phú Mãn, Quốc Oai, TP Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
: Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Tiểu đoàn 2) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.560.300   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tiểu đoàn 2 /Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ: Phú Mãn, Quốc Oai, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tiểu đoàn trưởng Tiểu đoàn 2, Phú Mãn, Quốc Oai, Hà Nội; Sđt: 0988025083
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu, địa chỉ: Phú Mãn, Quốc Oai Hà Nội. Điện thoại: 0987251768;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống cao su chịu dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương10CáiĐường ống hình tròn, được sản xuất từ cao su chịu được môi trường dầu và khả năng chống ô xy hóa, chịu nhiệt độ cao không bị mài mòn, có độ bóng mịn và đàn hồi tốt; đường kính trong 30mm; dày 3mm; dài 300mm
2Cút đường dầu về, LD Việt Nam-Đài Loan, tương đương8CáiChất liệu đồng nguyên chất; đường kính trong Φ10 ren ngoài Φ14
3Cút thẳng dầu về, LD Việt Nam-Đài Loan, tương đương8CáiCút thẳng bằng chất liệu đồng nguyên chất ren ngoài 2 đầu
4Đầu cút dầu về, Việt Nam, tương đương15CáiChất liệu đồng; đường kính trong Φ10 ren ngoài Φ14
5Vòng khuyên lắp cút, Việt Nam, tương đương15CáiChất liệu đồng, chịu nhiệt độ và chịu nén cao, kích thước Φ14
6Cút thẳng bằng đồng đường dầu đi, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương8CáiCút thẳng bằng đồng ren ngoài 2 đầu đường kính trong Φ14; đường kính ngoài Φ17
7Ống cao su, Việt Nam8CáiChất liệu cao su chịu nhiệt đường kính trong Φ14; dài 1,2m/cái
8Ống cao su nối bơm tay, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương1CáiỐng cao su chịu dầu đường kính trong Φ17; dài 700mm/cái
9Ống cao su từ bầu lọc đến bơm thấp áp, LD Việt Nam-Đài Loan, tương đương3CáiỐng cao su chịu dầu đường kính trong Φ17 có cút sắt 2 đầu; dài 500mm/cái
10Đường ống dầu từ bầu lọc tinh đến bơm cao áp4CáiỐng cao su chịu dầu đường kính trong Φ17; 1 đầu cút ren ngoài Φ17; 1 đầu cút ren trong Φ19
11Dây cu roa dẫn động quạt gió, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương4CáiChất liệu cao su lõi được kết bởi nhiều sợi dây dù; bề mặt ngoài rộng 22mm; bề mặt trong rộng 16mm; chiều dài toàn bộ 1303mm
12Ống cao su két mát, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương2CáiỐng cao su chịu nhiệt Φ48; dài 1000mm
13Ống cao su chịu nhiệt, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương3CáiỐng cao su chịu nhiệt Φ72; dài 200mm
14Ống cao su chịu nhiệt, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương3CáiỐng cao su chịu nhiệt Φ75; dài 220mm
15Ống cao su chịu nhiệt, Việt Nam, tương đương4CáiỐng cao su chịu nhiệt Φ80; dài 220mm
16Ống cao su làm mát máy nén khí, Việt Nam, tương đương7CáiỐng cao su chịu nhiệt Φ22; dài 2000mm/cái
17Ống cao su dẫn dầu lõi thép có cút 2 đầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương7CáiỐng cao su lõi thép Φ24 có cút 2 đầu ren ngoài 17; dài 400mm
18Ống cao su dẫn dầu lõi thép có cút 2 đầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương6CáiỐng cao su lõi thép Φ22 có cút 2 đầu ren ngoài 14; dài 400mm
19Ống nối cao su, Việt Nam, tương đương2CáiỐng cao su chịu dầu lõi thép Φ14 có cút 2 đầu; 1 đầu ren trong Φ14; 1 đầu ren ngoài Φ17; dài toàn bộ 1200mm
20Ống nối cao su, Việt Nam, tương đương3CáiỐng cao su chịu dầu lõi thép Φ20 có cút 2 đầu; 1 đầu ren trong Φ20; 1 đầu ren ngoài Φ22; dài toàn bộ 700mm
21Ống nối cao su, Việt Nam, tương đương7CáiỐng cao su chịu dầu lõi thép Φ14 có cút 2 đầu; 1 đầu ren trong Φ14; 1 đầu ren ngoài Φ17; dài toàn bộ 1600mm
22Ống nối cao su, Việt Nam, tương đương5CáiỐng cao su chịu dầu Φ20 có cút 1 đầu ren trong Φ20; 1 đầu ren ngoài Φ22 dài toàn bộ 800mm
23Ống cao su, Việt Nam15CáiỐng cao su chịu nhiệt 2 bố vải Φ56; dài toàn bộ 800mm
24Ống cao su, Việt Nam6CáiỐng cao su chịu nhiệt 2 bố vải Φ65; dài toàn bộ 500mm
25Ống cao su, Việt Nam12CáiỐng cao su chịu nhiệt 2 bố vải Φ72; dài toàn bộ 550mm
26Ống cao su, Việt Nam3CáiỐng cao su chịu nhiệt 2 bố vải Φ45; dài toàn bộ 1200mm
27Ống cao su, Việt Nam3CáiỐng cao su chịu nhiệt 2 bố vải Φ27; dài toàn bộ 650mm
28Ống cao su, Việt Nam15CáiỐng cao su chịu nhiệt 2 bố vải Φ72; dài toàn bộ 400mm
29Phớt cao su trục bơm trợ lực lái, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương4CáiChất liệu cao su chịu nhiệt đường kính trong Φ27; đường kính ngoài Φ50
30Ống cao su từ thùng dầu đến bơm trợ lực lái, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương4CáiỐng cao su chịu dầu, chịu nhiệt Φ24; đường kính trong Φ24; đường kính ngoài Φ29; dài 880mm
31Ống cao su từ bơm trợ lực lái, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương4CáiỐng cao su chịu dầu, chịu nhiệt có cút 1 đầu ren ngoài Φ22; đường kính ngoài Φ29; dài 880mm
32Ống cao su từ van phân phối, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương8CáiỐng cao su chịu dầu, chịu nhiệt Φ24; đường kính trong Φ24; đường kính ngoài Φ29; dài 500mm
33Đệm cao su mặt bích đường ống hút của thùng dầu, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương4CáiĐệm cao su; đường kính trong 50mm; đường kính ngoài 120mm; dày 3mm
34Đệm cao su đai cố định thùng dầu trợ lực lái, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương7CáiCao su tấm chịu dầu; rộng 50mm; dài 1000mm; dày 5mm
35Đệm dạ đáy thùng dầu trợ lực lái, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương16CáiChất liệu bằng dạ len rộng 100mm; dày 10mm; dài 250mm
36Gối cao su cố định trụ lái, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương4CáiCao su chịu dầu, chịu nhiệt, chịu nén tốt; rộng 50mm; dày 3mm; dài 500mm
37Dây cu roa bơm hơi, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương16CáiChất liệu cao su lõi được kết bởi nhiều sợi dây dù; bề mặt ngoài rộng 20mm; bề mặt trong rộng 16mm; chiều dài toàn bộ 1500mm
38Phớt cao su làm kín trục pit tông khí nén xi lanh trợ lực, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương6CáiPhớt cao su chịu dầu, chụ áp lực; đường kính trong 25mm; đường kính ngoài 30mm; dày 5mm
39Má phanh chính, Việt Nam, tương đương11CáiChất liệu gỗ phíp rộng 120mm; dài 300mm; dày 20mm; trên tấm phíp được khoan 04 lỗ để lắp đinh tán
40Cúp ben tổng phanh khoang dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương6CáiChất liệu cao su chịu dầu đường kính trong 55mm; đường kính ngoài 65mm; dày toàn bộ 10mm
41Vành khăn cao su khoang dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương8CáiVành khăn bằng cao su chịu dầu hình tròn Φ65
42Chụp cao su làm kín bàn đạp phanh, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương4CáiChụp cao su; phần đế đường kính 120mm; đường kính trong 24mm; dày 100mm
43Phớt dạ pit tông khí nén xi lanh trợ lực, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương13CáiChất liệu dạ len; đường kính trong 33,5mm; đường kính ngoài 35mm
44Phớt cao su làm kín trục pit tông khí nén xi lanh trợ lực, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương7CáiPhớt cao su chịu dầu, chụ áp lực; đường kính trong 25mm; đường kính ngoài 30mm; dày 5mm
45Đệm cao su làm kín 2 khoang khí nén xi lanh trợ lực, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương7CáiChất liệu cao su chịu lực; đường kính trong 37,5mm; đường kính ngoài 40mm
46Phớt chắn dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương8CáiPhớt cao su chịu dầu, chịu áp suất Φ65; đường kính trong 65mm; đường kính ngoài 70mm; dày 7mm
47Cúp ben phanh bánh xe, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương6CáiChất liệu cao su chịu dầu, chịu áp suất; đường kính trong 55mm; đường kính ngoài 65mm; dày 10mm
48Phớt chắn dầu xi lanh phanh bánh xe, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương14CáiPhớt cao su chịu dầu, chịu áp suất Φ65; đường kính trong 65mm; đường kính ngoài 70mm; dày 6mm
49Ống cao su bắt bình hơi, Việt Nam, tương đương7CáiỐng cao su chịu nhiệt, chịu áp suất đường kính trong 16mm; đường kính ngoài 20mm; dài 200mm
50Ống cao su dẫn dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương3CáiỐng cao su chịu dầu, chịu áp lực 2 bố thép Φ25; đường kính trong 25mm; đường kính ngoài 42mm
51Ống cao su dẫn dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương3CáiỐng cao su chịu dầu, chịu áp lực 2 bố thép đường kính trong 35mm; đường kính ngoài 50mm
52Ống cao su dẫn dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương3CáiỐng cao su chịu dầu, chịu áp lực 2 bố thép đường kính trong 55mm; đường kính ngoài 70mm
53Ống cao su dẫn dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương2CáiỐng cao su chịu dầu, chịu áp lực 2 bố thép đường kính trong 65mm; đường kính ngoài 75mm
54Ống cao su dẫn dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương8CáiỐng cao su chịu dầu, chịu áp lực 2 bố thép đường kính trong 35mm; đường kính ngoài 50mm
55Ống cao su dẫn dầu 1 đầu vuông, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương3CáiỐng cao su chịu dầu Φ10 hai bố thép; 1 đầu ép cút vuông
56Ống cao su dẫn dầu 1 đầu vuông, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương3CáiỐng cao su chịu dầu Φ14 hai bố thép; 1 đầu ép cút vuông
57Ống cao su dẫn dầu 1 đầu vuông, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương2CáiỐng cao su chịu dầu Φ17 hai bố thép; 1 đầu ép cút vuông
58Ống cao su dẫn dầu 1 đầu vuông, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương6CáiỐng cao su chịu dầu Φ17 hai bố thép; 1 đầu ép cút vuông
59Ống cao su dẫn dầu 1 đầu vuông, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương1CáiỐng cao su chịu dầu Φ25 hai bố thép; 1 đầu ép cút vuông
60Ống cao su dẫn dầu, Việt Nam, tương đương2CáiỐng cao su chịu dầu, chịu áp suất có 2 bố thép Φ19
61Ống cao su dẫn dầu, Việt Nam, tương đương2CáiỐng cao su chịu dầu, chịu áp suất có 2 bố thép Φ26
62Ống cao su dẫn dầu, Việt Nam, tương đương2CáiỐng cao su chịu dầu, chịu áp suất có 2 bố thép Φ39
63Đệm cao su mặt bích đường ống hút của thùng dầu trợ lực lái, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương3CáiCao su tấm, cắt tròn định hình; đường kính trong 26mm; đường kính ngoài 34mm; dày 5mm
64Đệm cao su đai cố định thùng dầu trợ lực lái, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương3CáiCao su tấm chịu dầu; rộng 50mm; dài 850mm; dày 5mm
65Đệm dạ đáy thùng dầu trợ lực lái, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương6CáiChất liệu bằng dạ len rộng 120mm; dày 10mm; dài 340mm
66Gối cao su cố định trụ lái, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương3CáiCao su chịu dầu, chịu nhiệt, chịu nén tốt; rộng 70mm; dày 3mm; dài 510mm
67Lò xo kéo guốc phanh, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương20CáiChất liệu thép đặc biệt Φ4 được uốn thành lò xo tròn, dài; đường kính ngoài 15mm; 2 đầu lò xo có móc
68Đường ống cao su máy nén khí, LD Việt Nam-Đài Loan, tương đương4CáiỐng cao su chịu nhiệt Φ25; dài toàn bộ 1200mm
69Đường ống cao su máy nén khí, LD Việt Nam-Đài Loan, tương đương4CáiỐng cao su chịu nhiệt Φ16; dài toàn bộ 850mm
70Đường ống cao su máy nén khí, LD Việt Nam-Đài Loan, tương đương4CáiỐng cao su chịu nhiệt Φ10; dài toàn bộ 1100mm
71Đường ống cao su máy nén khí, LD Việt Nam-Đài Loan, tương đương2CáiỐng cao su chịu nhiệt Φ20; dài toàn bộ 880mm
72Chụp cao su làm kín bàn đạp phanh, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương3CáiChụp cao su; phần đế đường kính 120mm; đường kính trong 24mm; dày 100mm
73Phớt dạ pit tông khí nén xi lanh trợ lực, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương12CáiChất liệu dạ len; đường kính trong 32,5mm; đường kính ngoài 35mm
74Bát cao su pit tông khí nén xi lanh trợ lực, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương12CáiChất liệu cao su tròn; đường kính ngoài 200mm; tâm lắp trục dẫn động đường kính 30mm; dày 3mm
75Phớt cao su làm kín trục pit tông khí nén xi lanh trợ lực, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương6CáiChất liệu cao su đúc sẵn hình tròn; đường kính trong 30mm; đường kính ngoài 40mm; dày 5mm
76Bát cao su xi lanh trợ lực, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương12CáiChất liệu cao su chịu dầu, chịu áp suất; đường kính trong 65mm; đường kính ngoài 75mm; mép dày 2mm; đế dày 4mm
77Vòng cao su làm kín nắp xi lanh trợ lực, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương6CáiChất liệu cao su đúc sẵn hình tròn; đường kính trong 75mm; đường kính ngoài 81mm;
78Vành khăn xi lanh trợ lực, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương6CáiChất liệu cao su chịu dầu, chịu áp suất đúc sẵn hình tròn; đường kính trong 55mm; đường kính ngoài 65mm; dày 8mm
79Vòng cao su làm kín nắp trục vít cơ cấu lái, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương2CáiChất liệu cao su chịu nhiệt, đúc sẵn hình tròn đường kính trong 27mm; đường kính ngoài 50mm
80Phớt cao su trục rẻ quạt cơ cấu lái, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương2CáiPhớt cao su chịu dầu, chịu nhiệt đúc sẵn hình tròn; đường kính trong 48mm; đường kính ngoài 55mm
81Đệm cac tông nắp vít điều chỉnh cơ cấu lái, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương2CáiChất liệu giấy các tông, tròn; đường kính ngoài 25mm, đường kính trong 22mm; dày 2mm
82Đệm cao su nắp dưới cơ cấu lái, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương2CáiCao su tấm chịu dầu chịu lực đúc sẵn; dài 150mm; rộng 100mm; dày 3mm
83Phớt cao su trục bơm trợ lực lái, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương3CáiChất liệu cao su chịu dầu, chịu nhiệt đường kính trong 25mm; đường kính ngoài 40mm
84Phớt cao su trục vào hộp truyền động cầu 1; 2; 3; 4, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương30CáiPhớt cao su định hình chịu dầu, chịu nhiệt lõi có lò xo; đường kính trong 100mm; đường kính ngoài 130mm; dày 20mm
85Phớt cao su bán trục các đăng, các hộp truyền động cầu, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương42CáiPhớt cao su định hình chịu dầu, chịu nhiệt; đường kính trong 95mm; đường kính ngoài 125mm; dày 15mm
86Gối cao su cố định các hộp truyền động cầu, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương25CáiCao su đặc chịu áp lực định hình sẵn, kích thước dài 120mm; rộng 75mm; dày 50mm
87Vấu cao su hạn chế dao động cơ cấu treo, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương20CáiCao su đặc chịu áp lực định hình sẵn, có vấu chống trượt 2 đầu; ở giữa lõm; kích thước dài 125mm; rộng 70mm; giữa dày 35mm; 2 đầu dày 50mm
88Giảm chấn thuỷ lực cơ cấu treo, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương6CáiChất liệu thép đặc biệt, giảm chấn kiểu ống; đường kính ống ngoài 100mm; đường kính ống trong 85mm; dài toàn bộ 750mm
89Chụp cao su quả táo chuyển hướng lõm; chuyển hướng tròn, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương12CáiChất liệu cao su chịu dầu định hình sẵn kiểu chóp nón, đường kính ngoài 65mm; đường kính trong 32mm; dày toàn bộ 60mm
90Chụp cao su quả táo, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương12CáiChất liệu cao su chịu dầu định hình sẵn kiểu chóp nón, đường kính ngoài 65mm; đường kính trong 32mm; dày toàn bộ 50mm
91Phớt cao su moay ơ (phía ngoài), LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương30CáiChất liệu cao su định hình sẵn chịu dầu, chịu nhiệt tốt; đường kính ngoài 160mm; đường kính trong 120mm; dày 15mm
92Phớt cao su moay ơ (phía trong), LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương21CáiChất liệu cao su định hình sẵn chịu dầu, chịu nhiệt tốt; đường kính ngoài 160mm; đường kính trong 120mm; dày 15mm
93Phớt cao su trục ra hộp số thuỷ cơ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương3CáiChất liệu cao su định hình sẵn chịu dầu, chịu nhiệt tốt; đường kính ngoài 175mm; đường kính trong 135mm; dày 12mm
94Phớt cao su trục vào hộp số thuỷ cơ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương3CáiChất liệu cao su định hình sẵn chịu dầu, chịu nhiệt tốt; đường kính ngoài 175mm; đường kính trong 135mm; dày 12mm
95Gối đỡ cao su (sau) cố định hộp số phụ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương3CáiCao su đặc định hình sẵn chịu lực tốt; lõm ở giữa; kích thước rộng 60mm; 2 đầu cao 80mm; giữa cao 50mm; dài toàn bộ 160mm
96Gối đỡ cao su (trước) cố định hộp số phụ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương3CáiCao su đặc định hình sẵn chịu lực tốt; lõm ở giữa; kích thước rộng 60mm; 2 đầu cao 80mm; giữa cao 50mm; dài toàn bộ 160mm
97Phớt cao su trục vào hộp số phụ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương6CáiChất liệu cao su định hình sẵn chịu dầu, chịu nhiệt tốt; đường kính ngoài 145mm; đường kính trong 115mm; dày 20mm
98Vòng cao su pit tông chuyển số và cài vi sai, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương4CáiCao su chịu dầu, chịu nhiệt đúc định hình sẵn; đường kính trong 21mm; đường kính ngoài 34mm
99Phớt cao su trục ra cầu trước và các cầu sau, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương6CáiChất liệu cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt; đường kính trong 220mm; đường kính ngoài 250mm; dày 50mm
100Bi vòng, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương2CáiChất liệu thép đặc biệt, kiểu chóp nón; vỏ và các bi đũa được mạ crom; đường kính ngoài đầu lớn 160mm; đầu bé 150mm; đường kính trong 120mm; dày 50mm
101Phớt cao su trục vào hộp truyền tăng, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương3CáiChất liệu cao su định hình sẵn chịu dầu, chịu nhiệt tốt; đường kính ngoài 175mm; đường kính trong 135mm; dày 15mm
102Ống cao su nối đường dầu, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương3CáiĐường ống được chế tạo bằng loại cao su với khả năng đặc biệt không bị nở trong môi trường dầu, chịu thời tiết, chịu nhiệt độ, chịu áp suất, chống mài mòn, KT Φ25
103Ống cao su nối đường dầu, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương6CáiĐường ống được chế tạo bằng loại cao su với khả năng đặc biệt không bị nở trong môi trường dầu, chịu thời tiết, chịu nhiệt độ, chống mài mòn, KT Φ27
104Lõi lọc bầu lọc dầu, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương3CáiLõi lọc gồm nhiều tầng xếp xen kẽ 1 lớp lưới thép, 1 lớp dạ len, 1 lớp bìa giấy hình tròn; đường kính lõi 20mm; đường kính ngoài 190mm
105Đệm cao su lót đáy két mát, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương12CáiCao su tấm chất liệu cao su chịu hóa chất, chịu nhiệt tốt; kích thước 200x600x10mm
106Ống cao su, Việt Nam2CáiĐường ống được chế tạo bằng loại cao su với khả năng đặc biệt không bị nở trong môi trường dầu, chịu thời tiết, chịu nhiệt độ, chịu áp suất, chống mài mòn KT Ф45x400
107Ống cao su, Việt Nam1CáiĐường ống được chế tạo bằng loại cao su với khả năng đặc biệt không bị nở trong môi trường dầu, chịu thời tiết, chịu nhiệt độ, chịu áp suất, chống mài mòn KT Ф50x400
108Ống cao su, Việt Nam1CáiĐường ống được chế tạo bằng loại cao su với khả năng đặc biệt không bị nở trong môi trường dầu, chịu thời tiết, chịu nhiệt độ, chịu áp suất, chống mài mòn KT Ф27x40
109Dây cu roa bơm nước, Việt Nam, tương đương1CáiChất liệu cao su, lõi được kết bởi nhiều sợi dây dù; bề mặt ngoài rộng 20mm; bề mặt trong rộng 16mm; dày 20mm; chiều dài toàn bộ 1500mm
110Phớt bơm nước làm kín, Việt Nam, tương đương1CáiPhớt cao su tròn; đường kính trong 20mm; đường kính ngoài 35mm; dày 10mm
111Ống cao su dẫn dầu lõi thép có cút 2 đầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương2CáiỐng cao su chịu dầu lõi thép Φ24 có cút 2 đầu; 1 đầu ren ngoài Φ24; 1 đầu ren trong Φ32; dài 400mm
112Ống cao su dẫn dầu lõi thép có cút 2 đầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương1CáiỐng cao su chịu dầu lõi thép Φ42 có cút 2 đầu; 1 đầu ren ngoài Φ32; 1 đầu ren trong Φ42; dài 1000mm
113Ống cao su dẫn dầu lõi thép có cút 2 đầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương1CáiỐng cao su chịu dầu lõi thép Φ24 có cút 2 đầu; 1 đầu ren ngoài Φ21; 1 đầu ren trong Φ30; dài 400mm
114Vòng CS (lớn, nhỏ), LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương2CáiChất liệu cao su chịu dầu, chịu áp suất đúc sẵn hình tròn; đường kính 70~85mm; dày 12mm
115Vòng CS (lớn, nhỏ), LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương2CáiChất liệu cao su chịu dầu, chịu áp suất đúc sẵn hình tròn; đường kính 85~90mm; dày 15mm
116Đệm cao su cố định đường ống nhiên liệu, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương10CáiChất liệu cao su tấm cắt sẵn; kích thước 26x45x10mm
117Đệm cao su cố định đường ống nhiên liệu, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương18CáiChất liệu cao su tấm cắt sẵn; kích thước 23x62x10mm
118Vòng kẹp ống nối cao su toàn bộ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương30CáiVòng kẹp Inox bề rộng 15mm; dày 2,5mm; dùng cho ống cao su có đường kính ngoài từ 24~32mm
119Vòng kẹp ống nối cao su toàn bộ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương40CáiVòng kẹp Inox bề rộng 15mm; dày 2mm; dùng cho ống cao su có đường kính ngoài từ 32~42mm
120Vòng kẹp ống nối cao su toàn bộ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương26CáiVòng kẹp Inox bề rộng 15mm; dày 1,5mm; dùng cho ống cao su có đường kính ngoài từ 42~48mm
121Lốp, săm, yếm xe, Việt Nam, tương đương12BộLốp xe được sản xuất từ chất liệu cao su gồm có phía ngoài là gai lốp bảo vệ bố lốp, bố lốp gồm nhiều lớp dây lốp được ghép xen kẽ với cao su, các dây được làm bằng các sợi thép, đường kính phía ngoài 1800mm, dày 432mm. Săm chế tạo bằng cao su dạng ống vòng tròn có lắp van để bơm và xả khí. Yếm là một dải bằng cao su mỏng khép kín
122Lốp, săm, yếm moóc xe, Việt Nam, tương đương32BộLốp xe được sản xuất từ chất liệu cao su gồm có phía ngoài là gai lốp bảo vệ bố lốp, bố lốp gồm nhiều lớp dây lốp được ghép xen kẽ với cao su, các dây được làm bằng các sợi thép, đường kính phía ngoài 1400mm, lốp dày 280mm. Săm chế tạo bằng cao su dạng ống vòng tròn có lắp van để bơm và xả khí. Yếm là một dải bằng cao su mỏng khép kín
123Săm rời đầu xe, Việt Nam, tương đương17CáiSăm chế tạo bằng cao su dạng ống vòng tròn có lắp van để bơm và xả khí, kích thước khi có khí: Đường kính phía ngoài 1800mm, dày 432mm
124Săm rời moóc xe, Việt Nam, tương đương50CáiSăm chế tạo bằng cao su dạng ống vòng tròn có lắp van để bơm và xả khí, kích thước khi có khí: Đường kính phía ngoài 1400mm, dày 280mm
125Cục cao su chèn bánh xe, Việt Nam40CụcĐược làm từ chất liệu cao su đúc đặc nguyên khối chịu nén tốt kích thước 400x350x500mm
126Đường ống cao su nối hơi, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương21CáiỐng cao su chịu nhiệt, chịu áp suất đường kính trong 16mm; đường kính ngoài 24mm; dài 700mm
127Phớt cao su khóa phanh, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương3CáiPhớt cao su tròn định hình sẵn, chịu nhiệt và áp suất tốt; đường kính trong 14mm; đường kính ngoài 21mm; dày 6mm
128Phớt cao su khóa phanh, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương3CáiPhớt cao su tròn định hình sẵn, chịu nhiệt và áp suất tốt; đường kính trong 42mm; đường kính ngoài 48mm; dày 10mm
129Phớt cao su khóa phanh, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương2CáiPhớt cao su tròn định hình sẵn, chịu nhiệt và áp suất tốt; đường kính trong 10mm; đường kính ngoài 16mm; dày 5mm
130Chắn bùn, LD Việt Nam-Đài Loan, tương đương10CáiCao su tấm; kích thước 45x60x10mm
131Phớt cao su chắn mỡ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương17CáiPhớt cao su chịu dầu, mỡ đúc định hình sẵn; đường kính trong 90mm; đường kính ngoài 120mm; dày 10mm; lõi có lò xo
132Cao su giảm chấn rung cầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương6CáiCao su đặc chịu lực tốt; kích thước 350x335x50mm
133Cao su giảm chấn, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương18CáiCao su đặc chịu lực tốt; kích thước 120x110x80mm
134Phớt cao su moay ơ (phía ngoài), LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương4CáiChất liệu cao su định hình sẵn chịu dầu, chịu nhiệt tốt; đường kính ngoài 200mm; đường kính trong 180mm; dày 30mm
135Đệm cao su nắp dưới cơ cấu lái, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương4CáiCao su tấm chịu dầu, chịu lực đúc sẵn kích thước 30x27x2
136Đệm cao su đai cố định thùng nhiên liệu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương6CáiCao su tấm chịu dầu; rộng 50mm; dài 880mm; dày 5mm
137Vòng cao su làm kín nắp bầu lọc thô nhiên liệu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương3CáiChất liệu cao su chịu dầu; đường kính trong 50mm; đường kính ngoài 120mm; dày 3mm
138Vòng cao su làm kín nắp bầu lọc tinh nhiên liệu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương2CáiChất liệu cao su chịu dầu; đường kính trong 45mm; đường kính ngoài 110mm; dày 2mm
139Chụp cao su làm kín thanh kéo tay ga và bàn đạp ga, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương2CáiChất liệu cao su chịu dầu định hình sẵn kiểu chóp nón, đường kính ngoài 65mm; đường kính trong 16mm; dày toàn bộ 60mm
140Đệm cao su cao su đai cố định thùng dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương3CáiCao su tấm chịu dầu; rộng 50mm; dài 650mm; dày 5mm
141Đoạn ống cao su nối đường dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương4CáiỐng cao su chịu dầu đường kính trong 16mm; đường kính ngoài 18,4mm; dài toàn bộ 1000mm
142Đệm cao su làm kín nắp thùng dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương9CáiCao su chịu dầu định hình sẵn hình tròn; đường kính ngoài 120mm; dày 5mm
143Đường ống cao su dẫn dầu bôi trơn, LD Việt Nam-Đài Loan, tương đương2,4mỐng cao su chịu dầu đường kính trong 19mm; đường kính ngoài 28mm
144Phớt cao su trục ra hộp truyền tăng, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương2CáiChất liệu cao su định hình sẵn chịu dầu, chịu nhiệt tốt; đường kính ngoài 175mm; đường kính trong 135mm; dày 15mm
145Vòng cao su làm kín vòng bi trục chữ thập các đăng, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương22CáiCao su chịu dầu tròn đúc định hình sẵn; đường kính trong 22mm; đường kính ngoài 32mm
146Phớt cao su chắn dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương13CáiPhớt cao su chịu dầu, chịu nhiệt đúc định hình sẵn, hình tròn; đường kính trong 85mm; đường kính ngoài 98mm; dày 6mm
147Gioăng kính chéo, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương4CáiCao su dẻo hình tròn, đường kính ngoài 30mm; có 2 rãnh đối xứng; rãnh sâu 8mm
148Bát cao su xi lanh bánh xe, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương38CáiBát cao su chịu dầu tốt, đường kính trong 65mm; dày 10mm
149Đệm cao su gối đỡ két mát, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương12CáiCao su tấm chịu nhiệt tốt; kích thước 200x500x10mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91206E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 912.814.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.738.442.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố;

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->