Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm ống cao su chịu dầu, đệm cao su, phớt làm kín
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766177-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 22:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn 2 - Cục Kỹ thuật Binh chủng -Tổng Cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm ống cao su chịu dầu, đệm cao su, phớt làm kín |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721348 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 21:24:00 đến ngày 2022-07-29 22:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,304,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,560,300 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm sáu mươi nghìn ba trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91206E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 912.814.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.738.442.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tiểu đoàn 2- Cục Kỹ thuật Binh chủng -Tổng Cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Mua sắm ống cao su chịu dầu, đệm cao su, phớt làm kín Gói thầu số 04: Mua sắm ống cao su chịu dầu, đệm cao su, phớt làm kín 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | : Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Tiểu đoàn 2) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.560.300 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tiểu đoàn 2 /Cục Kỹ thuật Binh chủng. Địa chỉ: Phú Mãn, Quốc Oai, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tiểu đoàn trưởng Tiểu đoàn 2, Phú Mãn, Quốc Oai, Hà Nội; Sđt: 0988025083 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu, địa chỉ: Phú Mãn, Quốc Oai Hà Nội. Điện thoại: 0987251768; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống cao su chịu dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 10 | Cái | Đường ống hình tròn, được sản xuất từ cao su chịu được môi trường dầu và khả năng chống ô xy hóa, chịu nhiệt độ cao không bị mài mòn, có độ bóng mịn và đàn hồi tốt; đường kính trong 30mm; dày 3mm; dài 300mm | ||
| 2 | Cút đường dầu về, LD Việt Nam-Đài Loan, tương đương | 8 | Cái | Chất liệu đồng nguyên chất; đường kính trong Φ10 ren ngoài Φ14 | ||
| 3 | Cút thẳng dầu về, LD Việt Nam-Đài Loan, tương đương | 8 | Cái | Cút thẳng bằng chất liệu đồng nguyên chất ren ngoài 2 đầu | ||
| 4 | Đầu cút dầu về, Việt Nam, tương đương | 15 | Cái | Chất liệu đồng; đường kính trong Φ10 ren ngoài Φ14 | ||
| 5 | Vòng khuyên lắp cút, Việt Nam, tương đương | 15 | Cái | Chất liệu đồng, chịu nhiệt độ và chịu nén cao, kích thước Φ14 | ||
| 6 | Cút thẳng bằng đồng đường dầu đi, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 8 | Cái | Cút thẳng bằng đồng ren ngoài 2 đầu đường kính trong Φ14; đường kính ngoài Φ17 | ||
| 7 | Ống cao su, Việt Nam | 8 | Cái | Chất liệu cao su chịu nhiệt đường kính trong Φ14; dài 1,2m/cái | ||
| 8 | Ống cao su nối bơm tay, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 1 | Cái | Ống cao su chịu dầu đường kính trong Φ17; dài 700mm/cái | ||
| 9 | Ống cao su từ bầu lọc đến bơm thấp áp, LD Việt Nam-Đài Loan, tương đương | 3 | Cái | Ống cao su chịu dầu đường kính trong Φ17 có cút sắt 2 đầu; dài 500mm/cái | ||
| 10 | Đường ống dầu từ bầu lọc tinh đến bơm cao áp | 4 | Cái | Ống cao su chịu dầu đường kính trong Φ17; 1 đầu cút ren ngoài Φ17; 1 đầu cút ren trong Φ19 | ||
| 11 | Dây cu roa dẫn động quạt gió, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 4 | Cái | Chất liệu cao su lõi được kết bởi nhiều sợi dây dù; bề mặt ngoài rộng 22mm; bề mặt trong rộng 16mm; chiều dài toàn bộ 1303mm | ||
| 12 | Ống cao su két mát, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 2 | Cái | Ống cao su chịu nhiệt Φ48; dài 1000mm | ||
| 13 | Ống cao su chịu nhiệt, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 3 | Cái | Ống cao su chịu nhiệt Φ72; dài 200mm | ||
| 14 | Ống cao su chịu nhiệt, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Ống cao su chịu nhiệt Φ75; dài 220mm | ||
| 15 | Ống cao su chịu nhiệt, Việt Nam, tương đương | 4 | Cái | Ống cao su chịu nhiệt Φ80; dài 220mm | ||
| 16 | Ống cao su làm mát máy nén khí, Việt Nam, tương đương | 7 | Cái | Ống cao su chịu nhiệt Φ22; dài 2000mm/cái | ||
| 17 | Ống cao su dẫn dầu lõi thép có cút 2 đầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 7 | Cái | Ống cao su lõi thép Φ24 có cút 2 đầu ren ngoài 17; dài 400mm | ||
| 18 | Ống cao su dẫn dầu lõi thép có cút 2 đầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 6 | Cái | Ống cao su lõi thép Φ22 có cút 2 đầu ren ngoài 14; dài 400mm | ||
| 19 | Ống nối cao su, Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Ống cao su chịu dầu lõi thép Φ14 có cút 2 đầu; 1 đầu ren trong Φ14; 1 đầu ren ngoài Φ17; dài toàn bộ 1200mm | ||
| 20 | Ống nối cao su, Việt Nam, tương đương | 3 | Cái | Ống cao su chịu dầu lõi thép Φ20 có cút 2 đầu; 1 đầu ren trong Φ20; 1 đầu ren ngoài Φ22; dài toàn bộ 700mm | ||
| 21 | Ống nối cao su, Việt Nam, tương đương | 7 | Cái | Ống cao su chịu dầu lõi thép Φ14 có cút 2 đầu; 1 đầu ren trong Φ14; 1 đầu ren ngoài Φ17; dài toàn bộ 1600mm | ||
| 22 | Ống nối cao su, Việt Nam, tương đương | 5 | Cái | Ống cao su chịu dầu Φ20 có cút 1 đầu ren trong Φ20; 1 đầu ren ngoài Φ22 dài toàn bộ 800mm | ||
| 23 | Ống cao su, Việt Nam | 15 | Cái | Ống cao su chịu nhiệt 2 bố vải Φ56; dài toàn bộ 800mm | ||
| 24 | Ống cao su, Việt Nam | 6 | Cái | Ống cao su chịu nhiệt 2 bố vải Φ65; dài toàn bộ 500mm | ||
| 25 | Ống cao su, Việt Nam | 12 | Cái | Ống cao su chịu nhiệt 2 bố vải Φ72; dài toàn bộ 550mm | ||
| 26 | Ống cao su, Việt Nam | 3 | Cái | Ống cao su chịu nhiệt 2 bố vải Φ45; dài toàn bộ 1200mm | ||
| 27 | Ống cao su, Việt Nam | 3 | Cái | Ống cao su chịu nhiệt 2 bố vải Φ27; dài toàn bộ 650mm | ||
| 28 | Ống cao su, Việt Nam | 15 | Cái | Ống cao su chịu nhiệt 2 bố vải Φ72; dài toàn bộ 400mm | ||
| 29 | Phớt cao su trục bơm trợ lực lái, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 4 | Cái | Chất liệu cao su chịu nhiệt đường kính trong Φ27; đường kính ngoài Φ50 | ||
| 30 | Ống cao su từ thùng dầu đến bơm trợ lực lái, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 4 | Cái | Ống cao su chịu dầu, chịu nhiệt Φ24; đường kính trong Φ24; đường kính ngoài Φ29; dài 880mm | ||
| 31 | Ống cao su từ bơm trợ lực lái, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 4 | Cái | Ống cao su chịu dầu, chịu nhiệt có cút 1 đầu ren ngoài Φ22; đường kính ngoài Φ29; dài 880mm | ||
| 32 | Ống cao su từ van phân phối, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 8 | Cái | Ống cao su chịu dầu, chịu nhiệt Φ24; đường kính trong Φ24; đường kính ngoài Φ29; dài 500mm | ||
| 33 | Đệm cao su mặt bích đường ống hút của thùng dầu, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 4 | Cái | Đệm cao su; đường kính trong 50mm; đường kính ngoài 120mm; dày 3mm | ||
| 34 | Đệm cao su đai cố định thùng dầu trợ lực lái, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 7 | Cái | Cao su tấm chịu dầu; rộng 50mm; dài 1000mm; dày 5mm | ||
| 35 | Đệm dạ đáy thùng dầu trợ lực lái, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 16 | Cái | Chất liệu bằng dạ len rộng 100mm; dày 10mm; dài 250mm | ||
| 36 | Gối cao su cố định trụ lái, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 4 | Cái | Cao su chịu dầu, chịu nhiệt, chịu nén tốt; rộng 50mm; dày 3mm; dài 500mm | ||
| 37 | Dây cu roa bơm hơi, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 16 | Cái | Chất liệu cao su lõi được kết bởi nhiều sợi dây dù; bề mặt ngoài rộng 20mm; bề mặt trong rộng 16mm; chiều dài toàn bộ 1500mm | ||
| 38 | Phớt cao su làm kín trục pit tông khí nén xi lanh trợ lực, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 6 | Cái | Phớt cao su chịu dầu, chụ áp lực; đường kính trong 25mm; đường kính ngoài 30mm; dày 5mm | ||
| 39 | Má phanh chính, Việt Nam, tương đương | 11 | Cái | Chất liệu gỗ phíp rộng 120mm; dài 300mm; dày 20mm; trên tấm phíp được khoan 04 lỗ để lắp đinh tán | ||
| 40 | Cúp ben tổng phanh khoang dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 6 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu đường kính trong 55mm; đường kính ngoài 65mm; dày toàn bộ 10mm | ||
| 41 | Vành khăn cao su khoang dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 8 | Cái | Vành khăn bằng cao su chịu dầu hình tròn Φ65 | ||
| 42 | Chụp cao su làm kín bàn đạp phanh, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 4 | Cái | Chụp cao su; phần đế đường kính 120mm; đường kính trong 24mm; dày 100mm | ||
| 43 | Phớt dạ pit tông khí nén xi lanh trợ lực, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 13 | Cái | Chất liệu dạ len; đường kính trong 33,5mm; đường kính ngoài 35mm | ||
| 44 | Phớt cao su làm kín trục pit tông khí nén xi lanh trợ lực, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 7 | Cái | Phớt cao su chịu dầu, chụ áp lực; đường kính trong 25mm; đường kính ngoài 30mm; dày 5mm | ||
| 45 | Đệm cao su làm kín 2 khoang khí nén xi lanh trợ lực, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 7 | Cái | Chất liệu cao su chịu lực; đường kính trong 37,5mm; đường kính ngoài 40mm | ||
| 46 | Phớt chắn dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 8 | Cái | Phớt cao su chịu dầu, chịu áp suất Φ65; đường kính trong 65mm; đường kính ngoài 70mm; dày 7mm | ||
| 47 | Cúp ben phanh bánh xe, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 6 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, chịu áp suất; đường kính trong 55mm; đường kính ngoài 65mm; dày 10mm | ||
| 48 | Phớt chắn dầu xi lanh phanh bánh xe, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 14 | Cái | Phớt cao su chịu dầu, chịu áp suất Φ65; đường kính trong 65mm; đường kính ngoài 70mm; dày 6mm | ||
| 49 | Ống cao su bắt bình hơi, Việt Nam, tương đương | 7 | Cái | Ống cao su chịu nhiệt, chịu áp suất đường kính trong 16mm; đường kính ngoài 20mm; dài 200mm | ||
| 50 | Ống cao su dẫn dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Ống cao su chịu dầu, chịu áp lực 2 bố thép Φ25; đường kính trong 25mm; đường kính ngoài 42mm | ||
| 51 | Ống cao su dẫn dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Ống cao su chịu dầu, chịu áp lực 2 bố thép đường kính trong 35mm; đường kính ngoài 50mm | ||
| 52 | Ống cao su dẫn dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Ống cao su chịu dầu, chịu áp lực 2 bố thép đường kính trong 55mm; đường kính ngoài 70mm | ||
| 53 | Ống cao su dẫn dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Ống cao su chịu dầu, chịu áp lực 2 bố thép đường kính trong 65mm; đường kính ngoài 75mm | ||
| 54 | Ống cao su dẫn dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 8 | Cái | Ống cao su chịu dầu, chịu áp lực 2 bố thép đường kính trong 35mm; đường kính ngoài 50mm | ||
| 55 | Ống cao su dẫn dầu 1 đầu vuông, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 3 | Cái | Ống cao su chịu dầu Φ10 hai bố thép; 1 đầu ép cút vuông | ||
| 56 | Ống cao su dẫn dầu 1 đầu vuông, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 3 | Cái | Ống cao su chịu dầu Φ14 hai bố thép; 1 đầu ép cút vuông | ||
| 57 | Ống cao su dẫn dầu 1 đầu vuông, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 2 | Cái | Ống cao su chịu dầu Φ17 hai bố thép; 1 đầu ép cút vuông | ||
| 58 | Ống cao su dẫn dầu 1 đầu vuông, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 6 | Cái | Ống cao su chịu dầu Φ17 hai bố thép; 1 đầu ép cút vuông | ||
| 59 | Ống cao su dẫn dầu 1 đầu vuông, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 1 | Cái | Ống cao su chịu dầu Φ25 hai bố thép; 1 đầu ép cút vuông | ||
| 60 | Ống cao su dẫn dầu, Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Ống cao su chịu dầu, chịu áp suất có 2 bố thép Φ19 | ||
| 61 | Ống cao su dẫn dầu, Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Ống cao su chịu dầu, chịu áp suất có 2 bố thép Φ26 | ||
| 62 | Ống cao su dẫn dầu, Việt Nam, tương đương | 2 | Cái | Ống cao su chịu dầu, chịu áp suất có 2 bố thép Φ39 | ||
| 63 | Đệm cao su mặt bích đường ống hút của thùng dầu trợ lực lái, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Cao su tấm, cắt tròn định hình; đường kính trong 26mm; đường kính ngoài 34mm; dày 5mm | ||
| 64 | Đệm cao su đai cố định thùng dầu trợ lực lái, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Cao su tấm chịu dầu; rộng 50mm; dài 850mm; dày 5mm | ||
| 65 | Đệm dạ đáy thùng dầu trợ lực lái, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 6 | Cái | Chất liệu bằng dạ len rộng 120mm; dày 10mm; dài 340mm | ||
| 66 | Gối cao su cố định trụ lái, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Cao su chịu dầu, chịu nhiệt, chịu nén tốt; rộng 70mm; dày 3mm; dài 510mm | ||
| 67 | Lò xo kéo guốc phanh, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 20 | Cái | Chất liệu thép đặc biệt Φ4 được uốn thành lò xo tròn, dài; đường kính ngoài 15mm; 2 đầu lò xo có móc | ||
| 68 | Đường ống cao su máy nén khí, LD Việt Nam-Đài Loan, tương đương | 4 | Cái | Ống cao su chịu nhiệt Φ25; dài toàn bộ 1200mm | ||
| 69 | Đường ống cao su máy nén khí, LD Việt Nam-Đài Loan, tương đương | 4 | Cái | Ống cao su chịu nhiệt Φ16; dài toàn bộ 850mm | ||
| 70 | Đường ống cao su máy nén khí, LD Việt Nam-Đài Loan, tương đương | 4 | Cái | Ống cao su chịu nhiệt Φ10; dài toàn bộ 1100mm | ||
| 71 | Đường ống cao su máy nén khí, LD Việt Nam-Đài Loan, tương đương | 2 | Cái | Ống cao su chịu nhiệt Φ20; dài toàn bộ 880mm | ||
| 72 | Chụp cao su làm kín bàn đạp phanh, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Chụp cao su; phần đế đường kính 120mm; đường kính trong 24mm; dày 100mm | ||
| 73 | Phớt dạ pit tông khí nén xi lanh trợ lực, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 12 | Cái | Chất liệu dạ len; đường kính trong 32,5mm; đường kính ngoài 35mm | ||
| 74 | Bát cao su pit tông khí nén xi lanh trợ lực, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 12 | Cái | Chất liệu cao su tròn; đường kính ngoài 200mm; tâm lắp trục dẫn động đường kính 30mm; dày 3mm | ||
| 75 | Phớt cao su làm kín trục pit tông khí nén xi lanh trợ lực, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 6 | Cái | Chất liệu cao su đúc sẵn hình tròn; đường kính trong 30mm; đường kính ngoài 40mm; dày 5mm | ||
| 76 | Bát cao su xi lanh trợ lực, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 12 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, chịu áp suất; đường kính trong 65mm; đường kính ngoài 75mm; mép dày 2mm; đế dày 4mm | ||
| 77 | Vòng cao su làm kín nắp xi lanh trợ lực, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 6 | Cái | Chất liệu cao su đúc sẵn hình tròn; đường kính trong 75mm; đường kính ngoài 81mm; | ||
| 78 | Vành khăn xi lanh trợ lực, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 6 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, chịu áp suất đúc sẵn hình tròn; đường kính trong 55mm; đường kính ngoài 65mm; dày 8mm | ||
| 79 | Vòng cao su làm kín nắp trục vít cơ cấu lái, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 2 | Cái | Chất liệu cao su chịu nhiệt, đúc sẵn hình tròn đường kính trong 27mm; đường kính ngoài 50mm | ||
| 80 | Phớt cao su trục rẻ quạt cơ cấu lái, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 2 | Cái | Phớt cao su chịu dầu, chịu nhiệt đúc sẵn hình tròn; đường kính trong 48mm; đường kính ngoài 55mm | ||
| 81 | Đệm cac tông nắp vít điều chỉnh cơ cấu lái, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 2 | Cái | Chất liệu giấy các tông, tròn; đường kính ngoài 25mm, đường kính trong 22mm; dày 2mm | ||
| 82 | Đệm cao su nắp dưới cơ cấu lái, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 2 | Cái | Cao su tấm chịu dầu chịu lực đúc sẵn; dài 150mm; rộng 100mm; dày 3mm | ||
| 83 | Phớt cao su trục bơm trợ lực lái, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 3 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, chịu nhiệt đường kính trong 25mm; đường kính ngoài 40mm | ||
| 84 | Phớt cao su trục vào hộp truyền động cầu 1; 2; 3; 4, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 30 | Cái | Phớt cao su định hình chịu dầu, chịu nhiệt lõi có lò xo; đường kính trong 100mm; đường kính ngoài 130mm; dày 20mm | ||
| 85 | Phớt cao su bán trục các đăng, các hộp truyền động cầu, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 42 | Cái | Phớt cao su định hình chịu dầu, chịu nhiệt; đường kính trong 95mm; đường kính ngoài 125mm; dày 15mm | ||
| 86 | Gối cao su cố định các hộp truyền động cầu, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 25 | Cái | Cao su đặc chịu áp lực định hình sẵn, kích thước dài 120mm; rộng 75mm; dày 50mm | ||
| 87 | Vấu cao su hạn chế dao động cơ cấu treo, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 20 | Cái | Cao su đặc chịu áp lực định hình sẵn, có vấu chống trượt 2 đầu; ở giữa lõm; kích thước dài 125mm; rộng 70mm; giữa dày 35mm; 2 đầu dày 50mm | ||
| 88 | Giảm chấn thuỷ lực cơ cấu treo, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 6 | Cái | Chất liệu thép đặc biệt, giảm chấn kiểu ống; đường kính ống ngoài 100mm; đường kính ống trong 85mm; dài toàn bộ 750mm | ||
| 89 | Chụp cao su quả táo chuyển hướng lõm; chuyển hướng tròn, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 12 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu định hình sẵn kiểu chóp nón, đường kính ngoài 65mm; đường kính trong 32mm; dày toàn bộ 60mm | ||
| 90 | Chụp cao su quả táo, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 12 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu định hình sẵn kiểu chóp nón, đường kính ngoài 65mm; đường kính trong 32mm; dày toàn bộ 50mm | ||
| 91 | Phớt cao su moay ơ (phía ngoài), LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 30 | Cái | Chất liệu cao su định hình sẵn chịu dầu, chịu nhiệt tốt; đường kính ngoài 160mm; đường kính trong 120mm; dày 15mm | ||
| 92 | Phớt cao su moay ơ (phía trong), LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 21 | Cái | Chất liệu cao su định hình sẵn chịu dầu, chịu nhiệt tốt; đường kính ngoài 160mm; đường kính trong 120mm; dày 15mm | ||
| 93 | Phớt cao su trục ra hộp số thuỷ cơ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Chất liệu cao su định hình sẵn chịu dầu, chịu nhiệt tốt; đường kính ngoài 175mm; đường kính trong 135mm; dày 12mm | ||
| 94 | Phớt cao su trục vào hộp số thuỷ cơ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Chất liệu cao su định hình sẵn chịu dầu, chịu nhiệt tốt; đường kính ngoài 175mm; đường kính trong 135mm; dày 12mm | ||
| 95 | Gối đỡ cao su (sau) cố định hộp số phụ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Cao su đặc định hình sẵn chịu lực tốt; lõm ở giữa; kích thước rộng 60mm; 2 đầu cao 80mm; giữa cao 50mm; dài toàn bộ 160mm | ||
| 96 | Gối đỡ cao su (trước) cố định hộp số phụ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Cao su đặc định hình sẵn chịu lực tốt; lõm ở giữa; kích thước rộng 60mm; 2 đầu cao 80mm; giữa cao 50mm; dài toàn bộ 160mm | ||
| 97 | Phớt cao su trục vào hộp số phụ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 6 | Cái | Chất liệu cao su định hình sẵn chịu dầu, chịu nhiệt tốt; đường kính ngoài 145mm; đường kính trong 115mm; dày 20mm | ||
| 98 | Vòng cao su pit tông chuyển số và cài vi sai, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 4 | Cái | Cao su chịu dầu, chịu nhiệt đúc định hình sẵn; đường kính trong 21mm; đường kính ngoài 34mm | ||
| 99 | Phớt cao su trục ra cầu trước và các cầu sau, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 6 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, chịu nhiệt tốt; đường kính trong 220mm; đường kính ngoài 250mm; dày 50mm | ||
| 100 | Bi vòng, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 2 | Cái | Chất liệu thép đặc biệt, kiểu chóp nón; vỏ và các bi đũa được mạ crom; đường kính ngoài đầu lớn 160mm; đầu bé 150mm; đường kính trong 120mm; dày 50mm | ||
| 101 | Phớt cao su trục vào hộp truyền tăng, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 3 | Cái | Chất liệu cao su định hình sẵn chịu dầu, chịu nhiệt tốt; đường kính ngoài 175mm; đường kính trong 135mm; dày 15mm | ||
| 102 | Ống cao su nối đường dầu, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 3 | Cái | Đường ống được chế tạo bằng loại cao su với khả năng đặc biệt không bị nở trong môi trường dầu, chịu thời tiết, chịu nhiệt độ, chịu áp suất, chống mài mòn, KT Φ25 | ||
| 103 | Ống cao su nối đường dầu, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 6 | Cái | Đường ống được chế tạo bằng loại cao su với khả năng đặc biệt không bị nở trong môi trường dầu, chịu thời tiết, chịu nhiệt độ, chống mài mòn, KT Φ27 | ||
| 104 | Lõi lọc bầu lọc dầu, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 3 | Cái | Lõi lọc gồm nhiều tầng xếp xen kẽ 1 lớp lưới thép, 1 lớp dạ len, 1 lớp bìa giấy hình tròn; đường kính lõi 20mm; đường kính ngoài 190mm | ||
| 105 | Đệm cao su lót đáy két mát, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 12 | Cái | Cao su tấm chất liệu cao su chịu hóa chất, chịu nhiệt tốt; kích thước 200x600x10mm | ||
| 106 | Ống cao su, Việt Nam | 2 | Cái | Đường ống được chế tạo bằng loại cao su với khả năng đặc biệt không bị nở trong môi trường dầu, chịu thời tiết, chịu nhiệt độ, chịu áp suất, chống mài mòn KT Ф45x400 | ||
| 107 | Ống cao su, Việt Nam | 1 | Cái | Đường ống được chế tạo bằng loại cao su với khả năng đặc biệt không bị nở trong môi trường dầu, chịu thời tiết, chịu nhiệt độ, chịu áp suất, chống mài mòn KT Ф50x400 | ||
| 108 | Ống cao su, Việt Nam | 1 | Cái | Đường ống được chế tạo bằng loại cao su với khả năng đặc biệt không bị nở trong môi trường dầu, chịu thời tiết, chịu nhiệt độ, chịu áp suất, chống mài mòn KT Ф27x40 | ||
| 109 | Dây cu roa bơm nước, Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Chất liệu cao su, lõi được kết bởi nhiều sợi dây dù; bề mặt ngoài rộng 20mm; bề mặt trong rộng 16mm; dày 20mm; chiều dài toàn bộ 1500mm | ||
| 110 | Phớt bơm nước làm kín, Việt Nam, tương đương | 1 | Cái | Phớt cao su tròn; đường kính trong 20mm; đường kính ngoài 35mm; dày 10mm | ||
| 111 | Ống cao su dẫn dầu lõi thép có cút 2 đầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Ống cao su chịu dầu lõi thép Φ24 có cút 2 đầu; 1 đầu ren ngoài Φ24; 1 đầu ren trong Φ32; dài 400mm | ||
| 112 | Ống cao su dẫn dầu lõi thép có cút 2 đầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Ống cao su chịu dầu lõi thép Φ42 có cút 2 đầu; 1 đầu ren ngoài Φ32; 1 đầu ren trong Φ42; dài 1000mm | ||
| 113 | Ống cao su dẫn dầu lõi thép có cút 2 đầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 1 | Cái | Ống cao su chịu dầu lõi thép Φ24 có cút 2 đầu; 1 đầu ren ngoài Φ21; 1 đầu ren trong Φ30; dài 400mm | ||
| 114 | Vòng CS (lớn, nhỏ), LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, chịu áp suất đúc sẵn hình tròn; đường kính 70~85mm; dày 12mm | ||
| 115 | Vòng CS (lớn, nhỏ), LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, chịu áp suất đúc sẵn hình tròn; đường kính 85~90mm; dày 15mm | ||
| 116 | Đệm cao su cố định đường ống nhiên liệu, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 10 | Cái | Chất liệu cao su tấm cắt sẵn; kích thước 26x45x10mm | ||
| 117 | Đệm cao su cố định đường ống nhiên liệu, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 18 | Cái | Chất liệu cao su tấm cắt sẵn; kích thước 23x62x10mm | ||
| 118 | Vòng kẹp ống nối cao su toàn bộ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 30 | Cái | Vòng kẹp Inox bề rộng 15mm; dày 2,5mm; dùng cho ống cao su có đường kính ngoài từ 24~32mm | ||
| 119 | Vòng kẹp ống nối cao su toàn bộ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 40 | Cái | Vòng kẹp Inox bề rộng 15mm; dày 2mm; dùng cho ống cao su có đường kính ngoài từ 32~42mm | ||
| 120 | Vòng kẹp ống nối cao su toàn bộ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 26 | Cái | Vòng kẹp Inox bề rộng 15mm; dày 1,5mm; dùng cho ống cao su có đường kính ngoài từ 42~48mm | ||
| 121 | Lốp, săm, yếm xe, Việt Nam, tương đương | 12 | Bộ | Lốp xe được sản xuất từ chất liệu cao su gồm có phía ngoài là gai lốp bảo vệ bố lốp, bố lốp gồm nhiều lớp dây lốp được ghép xen kẽ với cao su, các dây được làm bằng các sợi thép, đường kính phía ngoài 1800mm, dày 432mm. Săm chế tạo bằng cao su dạng ống vòng tròn có lắp van để bơm và xả khí. Yếm là một dải bằng cao su mỏng khép kín | ||
| 122 | Lốp, săm, yếm moóc xe, Việt Nam, tương đương | 32 | Bộ | Lốp xe được sản xuất từ chất liệu cao su gồm có phía ngoài là gai lốp bảo vệ bố lốp, bố lốp gồm nhiều lớp dây lốp được ghép xen kẽ với cao su, các dây được làm bằng các sợi thép, đường kính phía ngoài 1400mm, lốp dày 280mm. Săm chế tạo bằng cao su dạng ống vòng tròn có lắp van để bơm và xả khí. Yếm là một dải bằng cao su mỏng khép kín | ||
| 123 | Săm rời đầu xe, Việt Nam, tương đương | 17 | Cái | Săm chế tạo bằng cao su dạng ống vòng tròn có lắp van để bơm và xả khí, kích thước khi có khí: Đường kính phía ngoài 1800mm, dày 432mm | ||
| 124 | Săm rời moóc xe, Việt Nam, tương đương | 50 | Cái | Săm chế tạo bằng cao su dạng ống vòng tròn có lắp van để bơm và xả khí, kích thước khi có khí: Đường kính phía ngoài 1400mm, dày 280mm | ||
| 125 | Cục cao su chèn bánh xe, Việt Nam | 40 | Cục | Được làm từ chất liệu cao su đúc đặc nguyên khối chịu nén tốt kích thước 400x350x500mm | ||
| 126 | Đường ống cao su nối hơi, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 21 | Cái | Ống cao su chịu nhiệt, chịu áp suất đường kính trong 16mm; đường kính ngoài 24mm; dài 700mm | ||
| 127 | Phớt cao su khóa phanh, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 3 | Cái | Phớt cao su tròn định hình sẵn, chịu nhiệt và áp suất tốt; đường kính trong 14mm; đường kính ngoài 21mm; dày 6mm | ||
| 128 | Phớt cao su khóa phanh, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 3 | Cái | Phớt cao su tròn định hình sẵn, chịu nhiệt và áp suất tốt; đường kính trong 42mm; đường kính ngoài 48mm; dày 10mm | ||
| 129 | Phớt cao su khóa phanh, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 2 | Cái | Phớt cao su tròn định hình sẵn, chịu nhiệt và áp suất tốt; đường kính trong 10mm; đường kính ngoài 16mm; dày 5mm | ||
| 130 | Chắn bùn, LD Việt Nam-Đài Loan, tương đương | 10 | Cái | Cao su tấm; kích thước 45x60x10mm | ||
| 131 | Phớt cao su chắn mỡ, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 17 | Cái | Phớt cao su chịu dầu, mỡ đúc định hình sẵn; đường kính trong 90mm; đường kính ngoài 120mm; dày 10mm; lõi có lò xo | ||
| 132 | Cao su giảm chấn rung cầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 6 | Cái | Cao su đặc chịu lực tốt; kích thước 350x335x50mm | ||
| 133 | Cao su giảm chấn, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 18 | Cái | Cao su đặc chịu lực tốt; kích thước 120x110x80mm | ||
| 134 | Phớt cao su moay ơ (phía ngoài), LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 4 | Cái | Chất liệu cao su định hình sẵn chịu dầu, chịu nhiệt tốt; đường kính ngoài 200mm; đường kính trong 180mm; dày 30mm | ||
| 135 | Đệm cao su nắp dưới cơ cấu lái, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 4 | Cái | Cao su tấm chịu dầu, chịu lực đúc sẵn kích thước 30x27x2 | ||
| 136 | Đệm cao su đai cố định thùng nhiên liệu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 6 | Cái | Cao su tấm chịu dầu; rộng 50mm; dài 880mm; dày 5mm | ||
| 137 | Vòng cao su làm kín nắp bầu lọc thô nhiên liệu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu; đường kính trong 50mm; đường kính ngoài 120mm; dày 3mm | ||
| 138 | Vòng cao su làm kín nắp bầu lọc tinh nhiên liệu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu; đường kính trong 45mm; đường kính ngoài 110mm; dày 2mm | ||
| 139 | Chụp cao su làm kín thanh kéo tay ga và bàn đạp ga, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 2 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu định hình sẵn kiểu chóp nón, đường kính ngoài 65mm; đường kính trong 16mm; dày toàn bộ 60mm | ||
| 140 | Đệm cao su cao su đai cố định thùng dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 3 | Cái | Cao su tấm chịu dầu; rộng 50mm; dài 650mm; dày 5mm | ||
| 141 | Đoạn ống cao su nối đường dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 4 | Cái | Ống cao su chịu dầu đường kính trong 16mm; đường kính ngoài 18,4mm; dài toàn bộ 1000mm | ||
| 142 | Đệm cao su làm kín nắp thùng dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 9 | Cái | Cao su chịu dầu định hình sẵn hình tròn; đường kính ngoài 120mm; dày 5mm | ||
| 143 | Đường ống cao su dẫn dầu bôi trơn, LD Việt Nam-Đài Loan, tương đương | 2,4 | m | Ống cao su chịu dầu đường kính trong 19mm; đường kính ngoài 28mm | ||
| 144 | Phớt cao su trục ra hộp truyền tăng, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 2 | Cái | Chất liệu cao su định hình sẵn chịu dầu, chịu nhiệt tốt; đường kính ngoài 175mm; đường kính trong 135mm; dày 15mm | ||
| 145 | Vòng cao su làm kín vòng bi trục chữ thập các đăng, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 22 | Cái | Cao su chịu dầu tròn đúc định hình sẵn; đường kính trong 22mm; đường kính ngoài 32mm | ||
| 146 | Phớt cao su chắn dầu, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 13 | Cái | Phớt cao su chịu dầu, chịu nhiệt đúc định hình sẵn, hình tròn; đường kính trong 85mm; đường kính ngoài 98mm; dày 6mm | ||
| 147 | Gioăng kính chéo, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 4 | Cái | Cao su dẻo hình tròn, đường kính ngoài 30mm; có 2 rãnh đối xứng; rãnh sâu 8mm | ||
| 148 | Bát cao su xi lanh bánh xe, LD Việt Nam-Nhật Bản, tương đương | 38 | Cái | Bát cao su chịu dầu tốt, đường kính trong 65mm; dày 10mm | ||
| 149 | Đệm cao su gối đỡ két mát, LD Việt Nam-Hàn Quốc, tương đương | 12 | Cái | Cao su tấm chịu nhiệt tốt; kích thước 200x500x10mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91206E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 912.814.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.738.442.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi