Gói thầu: Gói thầu MSCN01- Mua sắm đầu tư công nghệ Xưởng 387
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật/ Quân khu 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu MSCN01- Mua sắm đầu tư công nghệ Xưởng 387 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220765865 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 20:15:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,845,736,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.768604E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75372E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó có một số danh mục hàng hóa giống như danh mục tại Mẫu số 01A, cụ thể như sau: Giống tối thiểu 5 loại danh mục hàng hóa.- Nhà thầu cung cấp hợp đồng, danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hợp đồng và hóa đơn VAT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.845.736.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.691.472.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại các tỉnh khu vực miền Trung-Tây Nguyên, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành cơ điện tử hoặc cơ khí hoặc điện - điện tử;- Có kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm trong việc tham gia thực hiện 01 gói thầu cung cấp thiết bị (kèm tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với nhân sự đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ trì lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành cơ điện tử hoặc cơ khí hoặc điện - điện tử;- Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong việc tham gia thực hiện 01 gói thầu cung cấp thiết bị (kèm tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với nhân sự đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, vận hành, chạy thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành cơ điện tử hoặc cơ khí hoặc điện - điện tử;- Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm trong việc tham gia thực hiện 01 gói thầu cung cấp thiết bị (kèm tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với nhân sự đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật/ Quân khu 5 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu MSCN01- Mua sắm đầu tư công nghệ Xưởng 387 Mua sắm đầu tư chiều sâu công nghệ Xưởng 387/ Cục Kỹ thuật năm 2022. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh phù hợp (cung cấp trang thiết bị, vật tư, đồng bộ ô tô công chứng); 2. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) công chứng, kèm theo là bản scan của một trong các tài liệu sau (theo từng năm, công chứng): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cam kết hàng hóa, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước với từng sản phẩm có trong E-HSMT và E-HSDT cho Chủ đầu tư trong quá trình thực hiện Hợp đồng. - Nhà thầu phải ghi rõ Ký mã hiệu/ nhãn mác/ Xuất xứ của hàng hóa chào thầu tại bảng Mẫu số 18 (webform trên Hệ thống). - Có Catalogue chi tiết của hàng hóa chào thầu tại bảng Mẫu số 18 |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến nơi lắp đặt) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu tại Mục 4 - Mẫu số 3: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật/ Quân khu 5; 01 Duy Tân, thành phố Đà Nẵng; 069.775114 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật/ Quân khu 5; 01 Duy Tân, thành phố Đà Nẵng; 069.775114 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm/Cục Kỹ thuật/ Quân khu 5; 01 Duy Tân, thành phố Đà Nẵng; 069.775114 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm/Cục Kỹ thuật/ Quân khu 5; 01 Duy Tân, thành phố Đà Nẵng; 069.775114 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài trục cơ | 1 | Máy | - Chiều dài làm việc tối đa: 2000mm - Đường kính lớn nhất qua băng:650 mm - Khả năng kẹp luy nét tĩnh : Ø30- Ø100 mm - Chiều dài làm việc lớn nhất giữa 2 mâm cặp 3 chấu: 1300 mm - Chiều dài chống tâm : 2000 mm - Trọng lượng làm việc tối đa: 240 kg - Chiều cao tâm máy : 300 mm - Tốc độ làm việc: 50, 100, 150 vòng/ phút - Hành trình bàn xe dao: 250 mm - Khoảng đá mài tiếp cận trục cơ: 100 mm - Lượng ăn dao ngang sau mỗi lần đầu mài đảo chiều: 1 mm - Thang chia lượng ăn dao điều khiển bằng vi kế(du xích): 0.005 mm - Tốc độ quay đá mài (Nhỏ nhất - Lớn nhất : 740-1000 vòng/ phút - Vận tốc mài của đá: 35-36 m/s - Kích thước đá mài:Ø 900x 32x 305mm - Công suất tổng thể của động cơ: 18kw - Kích thước tổng thể: 6000x2000x1900mm - Trọng lượng: 8250 Kg (±10%) | Bao gồm thuế, phí,; Vận chuyển, lắp đặt và chuyền giao công nghệ | |
| 2 | Máy doa xi lanh và phay bề mặt máy kết hợp | 1 | Máy | - Kích thước lỗ doa: Ø 170mm. - Độ sâu lỗ doa nhất: 400 mm. - Hành trình phay: 400x1000mm. - Tốc độ trục chính: 2000 vòng/ phút. Vô cấp - Bước tiến trục chính: 10-900 mm/ phút. (0.01-0.2 mm/ vòng) - Mô men xoắn định mức của lỗ doa ở 50-500 vòng/ phút: 58 N.m. - Mô men xoắn định mức của lỗ doa ở 500-1000 vòng/ phút: 22 N.m. - Hành trình trục Z:700mm - Khoảng cách giữa mặt cuối trục chính và bàn làm việc: 0-700 mm. - Khoảng cách trục chính và thân đứng máy : 375 mm. - Vận tốc chạy bàn máy: 30 ~ 1200 mm / min - Vận tốc chạy bàn dọc khi điều khiển : 1400mm / min - Kích thước bàn máy : 500x1250mm - Độ chính xác : H7 - Độ chính xác doa: 0.005 - Độ chính xác doa xylanh:0.015/300mm - Độ phẳng khi phay: 0.01/305mm - Độ bóng bề mặt : Ra 0.75 - Công suất động cơ trục chính: 2 kw - Công suất động cơ điều khiển bàn máy: 0.4kw - Bộ phụ kiện theo máy: + 01 Bộ dao doa bao gồm : Ø20,40,55,75,110 +01 Dao phay mặt Ø250 + Thước đo lỗ + Đồ gá V chuyên dụng + Đồ gá xi lanh chuyên dụng + Đầu đánh bóng Ø 320 - Kích thước đóng gói: 2250x1900x2280 mm - Trọng lượng (N.W;G.W) : 3300 Kg - 3600 Kg | Bao gồm thuế, phí,; Vận chuyển, lắp đặt và chuyền giao công nghệ | |
| 3 | Máy tiện láng đĩa phanh và trống phanh kết hợp. | 1 | Máy | -Điện áp nguồn: 1 pha 220V/50Hz - Công suất động cơ: 0.75kW - Đường kính trống phanh: 180-350 mm -Độ sâu của trống có thể gia công: 100 mm -Hành trình lớn nhất của dao tiện: 100 mm -Tốc độ quay của phôi: 60/90 vòng/phút - Lượng ăn dao: 0.15 mm/vòng -Khả năng công nghệ: Tiện láng phanh đĩa, Trống phanh, Bánh đà - Kích thước: 850x620x750 mm Trọng lượng: 260kg | Bao gồm thuế, phí,; Vận chuyển, lắp đặt và chuyền giao công nghệ | |
| 4 | Máy láng đĩa phanh trực tiếp trên xe ô tô | 1 | Máy | - Chiều cao làm việc min/max : 780-1200 - Tốc độ trục chính: 150 vòng/phút - Công suất động cơ: 450W/750W - Điện áp: 220v/50Hz - Đường kính đĩa phanh lớn nhất:500mm - Chiều dày đĩa phanh : 6-40mm - Độ chính xác : 0.003 mm - Độ bóng bề mặt Ra : 2 - Kích thước đóng gói phần máy: 910x510x310 mm - Kích thước đóng gói hộp phụ kiện: 860x480x450 mm - Trọng lượng(N.W;G.W) : 105 Kg – 130 Kg | Bao gồm thuế, phí,; Vận chuyển, lắp đặt và chuyền giao công nghệ | |
| 5 | Máy may bạt thân dài | 1 | Máy | Hình thành đường may: Đường may khóa kim đơn. -- Tốc độ may tối đa: 2500-3500 v/p. - Nâng chân vịt: 14-20 mm - Chiều dài của mũi khâu: 0-11 mm. - Điện áp/ Động cơ: 220V/ 1kw. Động cơ tiết kiệm năng lượng (động cơ servo điện tử). - Kích thước bàn may: 150x1000mm - Chứng nhận: CE. - Ổ kim: DP x 1 (# 21- # 23) kim đôi / kim đơn. | Bao gồm thuế, phí,; Vận chuyển, lắp đặt và chuyền giao công nghệ | |
| 6 | Máy đọc lỗi xe ôtô | 1 | Máy | - Vi xử lý: 8 nhân 1.8GHz - Hệ điều hành: Android 9.0 - Bộ nhớ RAM: 3GB - Bộ nhớ ROM: 32GB (Hỗ trợ lên đến 128GB) - Màn hình 10.1 inch, độ phân giải 1920x1200 pixel, sử dụng tấm nền IPS - Kết nối bluetooth, wifi 2.4GHz/5GHz - Nhiệt độ làm việc của máy: 0-50 ºC | Bao gồm thuế, phí,; Vận chuyển, lắp đặt và chuyền giao công nghệ | |
| 7 | Máy nén khí trục vít 20HP. | 1 | Máy | - Máy nén khí trục vít - Điện áp nguồn: 3 pha 380V/50Hz -Công suất:15KW/20HP - Lưu lượng khí: 2100lít/phút - Áp lực khí: 8 bar - Máy nén khí trực tiếp, làm mát bằng khí - Cấp độ bảo vệ: IP55 - Độ ồn: 65dB - Đường kính đầu khí ra: G ¾ inch - Kích thước: 1000x820x1145 mm - Khối lượng: 300kg | Bao gồm thuế, phí,; Vận chuyển, lắp đặt và chuyền giao công nghệ | |
| 8 | Bình tích khí | 1 | Bình | - Kích thước: 2,5x0.8m - Áp suất làm việc: 8 bar đến 50bar. - Áp suất thiết kế: 1,25 lần -Áp suất làm việc. - Áp suất thử: 1,5 lần áp suất thiết kế. - Dung tích: 1000 lít - Đường kính: 800mm - Chiều cao tổng thể: 2500mm. - Bề dày tole thép SS400, CT3: 6.5mm.(tiêu chuẩn 10bar). - Có tem kiểm định an toàn theo quy định của bộ lao động ban hành. | Bao gồm thuế, phí,; Vận chuyển, lắp đặt và chuyền giao công nghệ. Chi phí kiểm định |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.768604E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75372E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó có một số danh mục hàng hóa giống như danh mục tại Mẫu số 01A, cụ thể như sau: Giống tối thiểu 5 loại danh mục hàng hóa.- Nhà thầu cung cấp hợp đồng, danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hợp đồng và hóa đơn VAT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.845.736.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.691.472.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại các tỉnh khu vực miền Trung-Tây Nguyên, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Đại học chuyên ngành cơ điện tử hoặc cơ khí hoặc điện - điện tử;- Có kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm trong việc tham gia thực hiện 01 gói thầu cung cấp thiết bị (kèm tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với nhân sự đó). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ chủ trì lắp đặt | 1 | - Đại học chuyên ngành cơ điện tử hoặc cơ khí hoặc điện - điện tử;- Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong việc tham gia thực hiện 01 gói thầu cung cấp thiết bị (kèm tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với nhân sự đó). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ lắp đặt, vận hành, chạy thử | 1 | - Đại học chuyên ngành cơ điện tử hoặc cơ khí hoặc điện - điện tử;- Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm trong việc tham gia thực hiện 01 gói thầu cung cấp thiết bị (kèm tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với nhân sự đó). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi