Gói thầu: Gói thầu số5: Gói thầu mua sắmvật tư y tế thông thường sử dụng năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế huyện Đakrông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Đakrông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số5: Gói thầu mua sắmvật tư y tế thông thường sử dụng năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế huyện Đakrông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220709327 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 19:47:00 đến ngày 2022-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 181,720,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Đakrông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số5: Gói thầu mua sắmvật tư y tế thông thường sử dụng năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế huyện Đakrông kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022-2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn Quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Airway các số 0,1,2,3,4,5,6 (vô trùng) | 30 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 2 | Ambu Silicon (Người lớn, người trẻ vừa, trẻ sơ sinh) | 5 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 3 | Băng cuộn vải | 1.000 | Cuộn | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 4 | Băng dính lụa | 200 | Cuộn | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 5 | Băng keo chỉ nhiệt độ hấp | 6 | Cuộn | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 6 | Băng thun 3 móc 10cm x 4.5m | 500 | Cuộn | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 7 | Bơm tiêm 20ml (dùng cho máy bơm điện) | 100 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 8 | Bơm tiêm 50ml (dùng cho máy bơm điện) | 50 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 9 | Bông gạc đắp vết thương đã tiệt trùng | 2.000 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 10 | Bông hút nước | 60 | Kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 11 | Bột bó | 144 | Cuộn | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 12 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng, kim thẳng, cỡ 110 (nhi) | 5 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 13 | Đai cố định khớp vai trái hoặc phải các cỡ (S, M, L, XL, XXL) | 20 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 14 | Đai cố định xương đòn (XXS, XS, S, M, L, XL, XXL) | 10 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 15 | Đai thắt lưng (các cỡ) | 10 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 16 | Đầu côn vàng | 1.800 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 17 | Đầu côn xanh | 1.800 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 18 | Dây garô | 50 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 19 | Dây nối bơm tiêm điện 140 cm | 10 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 20 | Dây thở Oxy 2 lổ (người lớn, trẻ em, sơ sinh) | 300 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 21 | Dây truyền máu | 20 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 22 | Gạc hút khổ 1.2m | 3.000 | mét | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 23 | Gạc phẩu thuật 10 x 10cm (6 lớp vô trùng) | 3.000 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 24 | Gạc phẩu thuật 5 x 5cm (8 lớp, cản quang, vô trùng) | 2.000 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 25 | Gạc phẩu thuật 7,5cm x 7,5cm (6 lớp, vô trùng) | 2.000 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 26 | Gạc phẩu thuật ổ bụng 30cm x 40cm (8 lớp, đã tiệt trùng, cản quang) | 1.000 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 27 | Giấy điện tim 6 cần 110 mm x 140 mm x 143 tờ (ECG) | 30 | Xấp | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 28 | Giấy in máy XN 11 thông số | 20 | Cuộn | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 29 | Giấy in siêu âm đen trắng | 30 | Cuộn | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 30 | Hộp an toàn 5 lít | 200 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 31 | Kim châm cứu các cỡ số vô trùng | 43.000 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 32 | Kim châm cứu vô trùng cỡ số 15, 20 | 1.000 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 33 | Huyết áp người lớn (không có ống nghe) | 10 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 34 | Huyết áp trẻ em (không có ống nghe) | 10 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 35 | Kẹp rốn sơ sinh vô trùng | 800 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 36 | Kim cánh bướm các cỡ số | 200 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 37 | Khẩu trang 3 lớp, nẹp mũi, đã tiệt trùng | 3.000 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 38 | Khoá 3 ngã không dây các cỡ | 50 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 39 | Kim chọc dò tuỷ sống các cỡ | 100 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 40 | Kim nha khoa số 27 | 100 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 41 | Lam kính | 100 | Hộp | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 42 | Lọ đựng bệnh phẩm | 1.000 | Lọ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 43 | Lưỡi dao mổ tiệt trùng các cỡ số | 500 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 44 | Mặt nạ thở oxy người lớn, trẻ em, sơ sinh | 30 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 45 | Mũ phẩu thuật vô trùng | 1.000 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 46 | Meche phẫu thuật | 500 | Miếng | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 47 | Nẹp cổ cứng (S,M,L,XS,XL) | 30 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 48 | Nhiệt kế | 50 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 49 | Ống nghe | 20 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 50 | Ống nghiệm Citrate chống đông | 2.000 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 51 | Ống nghiệm nhựa tráng EDTA K2 | 10.000 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 52 | Ống nghiệm Heparine | 2.000 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 53 | Que đè lưỡi bằng gỗ | 8.000 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 54 | Sonde dạ dày các cỡ số (từ 8 đến 20) | 50 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 55 | Sonde Foley 2 nhánh có bóng các cỡ số | 200 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 56 | Sonde hút đờm, nhớt có kiểm soát các cỡ số | 150 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 57 | Sonde nội khí quản có bóng chèn các cỡ số | 30 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 58 | Sonde tiểu 1 nhánh vô trùng các cỡ số | 50 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 59 | Tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng | 1.000 | Que | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC | ||
| 60 | Túi đựng nước tiểu 2000 ml | 100 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương IV- E HSYC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi