Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220764225-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG MAI SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220763524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên và các nguồn hợp pháp khác được giao tự chủ của đơn vị theo Công văn 678/SGDĐT-KHTC ngày 25/4/2022 của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 14:41:00 đến ngày 2022-07-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,618,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.427715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85543E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.132.933.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.265.866.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận bồi dưỡng kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng trở lên. Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 07TấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : ≥5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG MAI SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Sửa chữa khuôn viên trường THPT Mai Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi thường xuyên và các nguồn hợp pháp khác được giao tự chủ của đơn vị theo Công văn 678/SGDĐT-KHTC ngày 25/4/2022 của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG MAI SƠN , địa chỉ: Tiểu khu 13, Thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trường THPT Mai Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; SĐT: 0212 3852 355
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Công ty Cổ phần ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Dịch vụ HTTP; Địa chỉ: Số 434 đường Tô Hiệu, tổ 7 phường Chiềng Lề, TP Sơn La


- Bên mời thầu: TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG MAI SƠN , địa chỉ: Tiểu khu 13, Thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trường THPT Mai Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; SĐT: 0212 3852 355


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Tài liệu, bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (bao gồm năm 2019, 2020, 2021) kể từ thời điểm đóng thầu. Thông báo xác nhận không nợ thuế của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đến hết năm 2021. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT. d) Các tài liệu khác bao gồm: Chiết tính đơn giá dự thầu, định mức kỹ thuật nhà thầu áp dụng cho từng công tác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Mai Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; SĐT: 0212 3852 355
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Mai Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; SĐT: 0212 3852 355
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT17,1877m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT14,4649m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT19,3095m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT50,9621m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT50,9621m3
6Đào xúc đất, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2964100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2339100m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT5,848m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2495100m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT10,6929m3
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT10,836m3
12Rải bạt dứa chống mất nướcTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1,0836100m2
13Xây gạch, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT40,148m3
14Lát gạch gốm đỏ kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT102,96m2
15Lát đá thường bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT90,867m2
16Lát đá đỏ Rubi bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT3,6m2
B HẠNG MỤC: BỒN CÂY
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT7cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT7gốc cây
3Xử lý gốc cành và vận chuyển đổ thảiTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT7gốc cây
4Di chuyển và chăm sóc cây sốngTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cây
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT21,8299m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT6,0674m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT22,0119m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT22,0119m3
9Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT30,6598m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT6,132m3
11Xây gạch, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT34,2202m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT151,1776m2
13Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 24x6cmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT90,88m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT64,2288m2
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2521 cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT5,67m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT141,12m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT15,0444m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT15,0444m3
6Xây gạch, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1,386m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT115,92m2
8Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT37,8m2
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT6,552m3
10Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1,0382100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6562tấn
D HẠNG MỤC: SÂN TERAZZO
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT40,7m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT182,88m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4.572m2
E HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,72m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,53m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,664m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,84m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0482100m2
6Xây gạch, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,918m3
7Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granite màu đỏ Rubi, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT8,26m2
8Thép bản đế (cả hàn + lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT5,652kg
9Thép Inox 304 làm cột cờ (2 cột)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT106,565kg
10Bu lông M20x350Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
11Đai ốc M24Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
12Dây cáp lụa D4mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT32m
13Puli D50Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
14Lá cờ Tổ quốcTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
15Lá cờ ĐảngTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.427715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85543E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.132.933.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.265.866.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận bồi dưỡng kèm theo E-HSDT).33
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật thi công trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).11
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng trở lên. Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 07TấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị1
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất : ≥5,0 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW1
6 Máy khoan bê tông công suất ≥1,5kW1
7 Máy trộn vữa công suất ≥ 80,0 lít1
8 Máy trộn bê tông công suất ≥250,0 lít1
9 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23,0 kW1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dung tốt1
11 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
12 Máy vận thăng Tải trọng ≥ 0,8 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->