Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220764225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG MAI SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220763524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên và các nguồn hợp pháp khác được giao tự chủ của đơn vị theo Công văn 678/SGDĐT-KHTC ngày 25/4/2022 của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 14:41:00 đến ngày 2022-07-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,618,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.427715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85543E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.132.933.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.265.866.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận bồi dưỡng kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng trở lên. Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 07TấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : ≥5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 0,8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG MAI SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp Sửa chữa khuôn viên trường THPT Mai Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên và các nguồn hợp pháp khác được giao tự chủ của đơn vị theo Công văn 678/SGDĐT-KHTC ngày 25/4/2022 của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Tài liệu, bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (bao gồm năm 2019, 2020, 2021) kể từ thời điểm đóng thầu. Thông báo xác nhận không nợ thuế của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đến hết năm 2021. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT. d) Các tài liệu khác bao gồm: Chiết tính đơn giá dự thầu, định mức kỹ thuật nhà thầu áp dụng cho từng công tác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Mai Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; SĐT: 0212 3852 355 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Mai Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; SĐT: 0212 3852 355 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thành lập khi cần thiết |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 17,1877 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 14,4649 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 19,3095 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 50,9621 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 50,9621 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2964 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2339 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,848 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2495 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10,6929 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10,836 | m3 |
| 12 | Rải bạt dứa chống mất nước | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,0836 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 40,148 | m3 |
| 14 | Lát gạch gốm đỏ kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 102,96 | m2 |
| 15 | Lát đá thường bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 90,867 | m2 |
| 16 | Lát đá đỏ Rubi bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,6 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: BỒN CÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7 | gốc cây |
| 3 | Xử lý gốc cành và vận chuyển đổ thải | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7 | gốc cây |
| 4 | Di chuyển và chăm sóc cây sống | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cây |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 21,8299 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,0674 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 22,0119 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 22,0119 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 30,6598 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,132 | m3 |
| 11 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 34,2202 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 151,1776 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 24x6cm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 90,88 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 64,2288 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 252 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 141,12 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 15,0444 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 15,0444 | m3 |
| 6 | Xây gạch, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 115,92 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,552 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,0382 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,6562 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: SÂN TERAZZO | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 40,7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 182,88 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4.572 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,664 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0482 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granite màu đỏ Rubi, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8,26 | m2 |
| 8 | Thép bản đế (cả hàn + lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,652 | kg |
| 9 | Thép Inox 304 làm cột cờ (2 cột) | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 106,565 | kg |
| 10 | Bu lông M20x350 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Đai ốc M24 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Dây cáp lụa D4mm | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 32 | m |
| 13 | Puli D50 | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lá cờ Tổ quốc | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lá cờ Đảng | Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.427715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85543E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.132.933.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.265.866.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận bồi dưỡng kèm theo E-HSDT). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ thuật thi công trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng trở lên. Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 07TấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất : ≥5,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | công suất ≥1,5kW | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | công suất ≥ 80,0 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | công suất ≥250,0 lít | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều | công suất ≥ 23,0 kW | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | Tải trọng ≥ 0,8 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi