Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220747375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 14:38:00 đến ngày 2022-07-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,340,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Sửa chữa nhà lớp học và phụ trợ trường Tiểu học Tiên Tiến 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học Tiên Tiến. Địa chỉ: Xã Quyết Tiến, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 285,484 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 285,484 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,0504 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 578,2363 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 210,4524 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 522,6794 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.377,5278 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 826,3911 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn lan can sắt hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,984 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,984 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 119,424 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ nẹp cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 138,336 | m |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 224,02 | m2 |
| 14 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 224,02 | m2 |
| 15 | Gia công và lắp dựng nẹp cửa thay mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 138,336 | m |
| 16 | Sửa chữa, thay thế một số ô kính cửa bị vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 119,424 | m2 cấu kiện |
| 18 | Nhân công tháo dỡ quạt trần, quạt treo tường, đèn hành lang để thay thế, bảo dưỡng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 19 | Vệ sinh, bảo dưỡng quạt trần cũ (50% SL quạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cũ (50% SL quạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần mới (50%SL quạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5024 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,2376 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu lan can bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4047 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lam chắn nắng bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,1822 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,168 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,4442 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,4442 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,4442 | m3 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 138 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Keo nối thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lam chắn nắng, lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2898 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lam chắn nắng, lan can ,đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0254 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lam chắn nắng, lan can, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1475 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lam chắn nắng, lan can chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0466 | m3 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,929 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,347 | m2 |
| 15 | Trát lam chắn nắng, lan can, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 121,0918 | m2 |
| 16 | Trát, đắp phào trang trí cột, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,88 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ lan can, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,72 | m |
| 18 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1227 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6972 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,3354 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 458,7962 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 332,32 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 143,1128 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 179,7128 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 820,9478 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 475,4328 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lát nền hàng lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,5032 | m2 |
| 28 | Phá dỡ gạch grito bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,9496 | m2 |
| 29 | Phá dỡ bồn hoa cũ, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6613 | m3 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8737 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8737 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8737 | m3 |
| 33 | Thuê đầm cóc dầm lại nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | ca |
| 34 | Bù trũng nền tầng 1, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,6936 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 600x600, mác XM75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,5032 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,9496 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0455 | m3 |
| 38 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7361 | m3 |
| 39 | Trát vữa xi măng cát vàng kết cấu khác, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,0401 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,2111 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8974 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,252 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ nẹp cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 131,42 | m |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 93,6475 | m2 |
| 45 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 93,6475 | m2 |
| 46 | Gia công và lắp dựng nẹp cửa thay mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 131,42 | m |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,252 | m2 cấu kiện |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9161 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,815 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,6276 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2859 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9692 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,4847 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,2432 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,9105 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,9105 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,9105 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,9702 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,325 | 100m |
| 11 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,532 | m3 |
| 12 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,532 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,532 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4255 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6466 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,311 | m3 |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,1157 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1109 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0391 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1241 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,144 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1866 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3731 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3731 | 100m3/1km |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1128 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,1608 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0582 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0088 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0298 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3584 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2319 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1355 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4035 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5872 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6787 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8905 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,4746 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ đỡ lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0295 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bệ đỡ lavabo, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0203 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bệ đỡ lavabo, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1579 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bệ đỡ lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 43 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,6837 | m3 |
| 44 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5933 | m3 |
| 45 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây sê nô, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1299 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 180,796 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 131,6888 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,3976 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8448 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,98 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,98 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600*300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 133,413 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 115,6254 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 131,6888 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,5682 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ ( bao gồm cả phụ kiện ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2 | m2 cấu kiện |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng vách Compact liền cửa (bao gồm cả phụ kiện INOX 304) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,4164 | m2 |
| 59 | Đào đất bể phốt, hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,991 | m3 |
| 60 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,75 | 100m |
| 61 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,44 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5938 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,062 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,048 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0943 | m3 |
| 67 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường bê phốt, hố ga vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,387 | m3 |
| 68 | Trát thành bể phốt, hố ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,0082 | m2 |
| 69 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,74 | m2 |
| 70 | Quét flinkote bể phốt... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,7482 | m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0366 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4009 | m3 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đna | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cấu kiện |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6637 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0733 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0733 | 100m3/1km |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5957 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3178 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn LED ốp trần KT 225x225 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCP2P-06A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | m |
| 85 | Lắp đặt ống gen D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | m |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 100x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 87 | Ống PPR-PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,65 | 100m |
| 88 | Ống PPR-PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,17 | 100m |
| 89 | Cút góc 90 PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 90 | Cút góc 90 PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 91 | Tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 92 | Tê PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 93 | Tê chuyển bậc PPR D40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 94 | Tê ren trong PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 95 | Tê ren trong PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 96 | Tê ren ngoài PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 97 | Cút ren trong PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 98 | Côn chuyển bậc PPR D40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 99 | Van ren 2 chiều PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 100 | Van ren 2 chiều PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 101 | Van ren 1 chiều PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 102 | Măng xông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 103 | Măng xông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 104 | Nối thẳng ren ngoài D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 105 | Đầu bịt D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 106 | Ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,11 | 100m |
| 107 | Ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,11 | 100m |
| 108 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,55 | 100m |
| 109 | Ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,32 | 100m |
| 110 | Măng xông PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 111 | Măng xông PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 112 | Măng xông PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 113 | Măng xông PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 114 | Tê xiên 135 PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 115 | Tê xiên 135 PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 116 | Cút PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
| 117 | Cút PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 118 | Cút PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 119 | Cút chếch 135 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47 | cái |
| 120 | Cút chếch 135 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56 | cái |
| 121 | Côn PVC D90/34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 122 | Côn PVC D110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 124 | Đầu bịt D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 125 | Đầu bịt D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 126 | Đầu bịt D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 128 | Van phao cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 133 | Lắp đặt lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 135 | Xi phông lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 136 | Xi phông tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 137 | Lắp đặt van xả tiểu nam, xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 142 | Thoát sàn inox DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 143 | Cầu chắn rác DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 144 | Dây cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | cái |
| D | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,5298 | m2 |
| 2 | Đục tẩy lớp vữa XM láng sê nô, mái hiên đã mục mọt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,1598 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6351 | m3 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2553 | 100m2 |
| 5 | Dán chống thấm mái hiên, sê nô bằng màng chống thấm tự dính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,1598 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,1598 | m2 |
| 7 | Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại dây thép kim thu sét, dây dẫn tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | công |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,6844 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83,6108 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,6844 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,8824 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,5184 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3786 | m3 |
| 15 | Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | ca máy |
| 16 | Bù trũng nền tầng 1, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,5184 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,5184 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,7904 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,6904 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0619 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,6904 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,93 | m2 |
| 23 | Cửa đi nhôm hệ mở quay (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,9388 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8516 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,7904 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0137 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 400m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0137 | m3 |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1552 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1788 | 100m2 |
| 30 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,07 | 100m |
| 31 | Chếch nhựa PVC 90 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 33 | Đai vít neo giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát hố ga, rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,9224 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2185 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cơi hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7 | m3 |
| 4 | Trát hố ga, rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,4472 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,4392 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1004 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1551 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5592 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74 | 1 cấu kiện |
| 10 | Nhân công nạo vét hố ga, rãnh thoát nước hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| G | CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bồ hoa cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,5745 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,632 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,019 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,5534 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,125 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 164,4002 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,3272 | m2 |
| 8 | Tôn đất bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,5218 | m3 |
| 9 | Vật liệu tôn bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,5218 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,544 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2733 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2733 | 100m3/1km |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.582 | m2 |
| 14 | Thuê máy đầm lại nền bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | ca |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 16 | Nilon lót nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 468,5 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m3 |
| 18 | Hoàn trả nền sân trước nhà vệ sinh, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,425 | m3 |
| 19 | Bù trũng nền sân , đá 1x2, vữa BT M150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân bằng gạch TARAZZO 400X400X30mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.882 | m2 |
| 21 | Xoa mặt nền sân bằng máy (đã bao gồm XM nguyên chất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 168,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23,0 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Tời điện | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi