Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761740-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220747375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 14:38:00 đến ngày 2022-07-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,340,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà lớp học và phụ trợ trường Tiểu học Tiên Tiến
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Số 26/71B đường Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, TP.Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Tiên Tiến. Địa chỉ: Xã Quyết Tiến, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Viễn Đông. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lãng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Lãng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Số 26/71B đường Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, TP.Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Tiên Tiến. Địa chỉ: Xã Quyết Tiến, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Tiên Tiến. Địa chỉ: Xã Quyết Tiến, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT285,484m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT285,484m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,0504m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT578,2363m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT210,4524m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT522,6794m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.377,5278m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT826,3911m2
9Cạo bỏ lớp sơn lan can sắt hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,984m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,984m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT119,424m2
12Tháo dỡ nẹp cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT138,336m
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT224,02m2
14Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT224,02m2
15Gia công và lắp dựng nẹp cửa thay mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT138,336m
16Sửa chữa, thay thế một số ô kính cửa bị vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
17Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT119,424m2 cấu kiện
18Nhân công tháo dỡ quạt trần, quạt treo tường, đèn hành lang để thay thế, bảo dưỡngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
19Vệ sinh, bảo dưỡng quạt trần cũ (50% SL quạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cũ (50% SL quạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt trần mới (50%SL quạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
22Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
24Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
25Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,5024100m2
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,2376100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu lan can bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,4047m3
2Phá dỡ lam chắn nắng bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,1822m3
3Phá lớp vữa trát cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,168m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,4442m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,4442m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,4442m3
7Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1381 lỗ khoan
8Keo nối thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2hộp
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lam chắn nắng, lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2898100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lam chắn nắng, lan can ,đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0254tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lam chắn nắng, lan can, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1475tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lam chắn nắng, lan can chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0466m3
13Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,929m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61,347m2
15Trát lam chắn nắng, lan can, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT121,0918m2
16Trát, đắp phào trang trí cột, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,88m
17Trát gờ chỉ lan can, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,72m
18Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1227tấn
19Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6972m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,3354m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT458,7962m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT332,32m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT143,1128m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT179,7128m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT820,9478m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT475,4328m2
27Phá dỡ nền gạch lát nền hàng langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81,5032m2
28Phá dỡ gạch grito bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,9496m2
29Phá dỡ bồn hoa cũ, bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6613m3
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8737m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8737m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8737m3
33Thuê đầm cóc dầm lại nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2ca
34Bù trũng nền tầng 1, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47,6936m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 600x600, mác XM75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81,5032m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,9496m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0455m3
38Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7361m3
39Trát vữa xi măng cát vàng kết cấu khác, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,0401m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,2111m2
41Công tác ốp gạch thẻ bồn hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8974m2
42Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,252m2
43Tháo dỡ nẹp cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT131,42m
44Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT93,6475m2
45Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT93,6475m2
46Gia công và lắp dựng nẹp cửa thay mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT131,42m
47Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,252m2 cấu kiện
48Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9161100m2
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,815100m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT77,6276m2
2Tháo dỡ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2859tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9692m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,4847m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,2432m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,9105m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,9105m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,9105m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55,9702m3
10Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,325100m
11Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,532m3
12Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,532m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,532m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,321100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4255tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6466tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,311m3
18Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,1157m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1109100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0391tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1241tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,144m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1866100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3731100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3731100m3/1km
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1128100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,1608m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0582100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0088tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0298tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3584m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2319100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1355tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4035tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5872m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6787100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8905tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,4746m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ đỡ lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0295100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bệ đỡ lavabo, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0203tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bệ đỡ lavabo, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1579m3
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bệ đỡ lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
43Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,6837m3
44Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5933m3
45Xây gạch 6,5x10,5x22, xây sê nô, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1299m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT180,796m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT131,6888m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64,3976m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,8448m2
50Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70,98m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70,98m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600*300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT133,413m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT115,6254m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT131,6888m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT59,5682m2
56Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ ( bao gồm cả phụ kiện )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,2m2
57Lắp dựng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,2m2 cấu kiện
58Sản xuất, lắp dựng vách Compact liền cửa (bao gồm cả phụ kiện INOX 304)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,4164m2
59Đào đất bể phốt, hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,991m3
60Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,75100m
61Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,44m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5938m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,019100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,062tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,048tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0943m3
67Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường bê phốt, hố ga vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,387m3
68Trát thành bể phốt, hố ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,0082m2
69Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,74m2
70Quét flinkote bể phốt...Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,7482m2
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,026100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0366tấn
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4009m3
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đnaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cấu kiện
75Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,6637m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0733100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0733100m3/1km
78Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5957100m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3178100m2
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
81Lắp đặt đèn LED ốp trần KT 225x225Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCP2P-06ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70m
85Lắp đặt ống gen D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70m
86Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 100x100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2hộp
87Ống PPR-PN10 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,65100m
88Ống PPR-PN10 D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,17100m
89Cút góc 90 PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
90Cút góc 90 PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
91Tê PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
92Tê PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
93Tê chuyển bậc PPR D40/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
94Tê ren trong PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
95Tê ren trong PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
96Tê ren ngoài PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
97Cút ren trong PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
98Côn chuyển bậc PPR D40/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
99Van ren 2 chiều PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
100Van ren 2 chiều PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
101Van ren 1 chiều PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
102Măng xông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
103Măng xông PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
104Nối thẳng ren ngoài D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
105Đầu bịt D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
106Ống nhựa PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,11100m
107Ống nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,11100m
108Ống nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,55100m
109Ống nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,32100m
110Măng xông PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
111Măng xông PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
112Măng xông PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
113Măng xông PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
114Tê xiên 135 PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
115Tê xiên 135 PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
116Cút PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26cái
117Cút PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
118Cút PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
119Cút chếch 135 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47cái
120Cút chếch 135 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56cái
121Côn PVC D90/34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
122Côn PVC D110/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
123Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
124Đầu bịt D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
125Đầu bịt D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
126Đầu bịt D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
127Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
128Van phao cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
129Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
130Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
131Lắp đặt chậu xí xổmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7bộ
132Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7bộ
133Lắp đặt lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
134Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
135Xi phông lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
136Xi phông tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
137Lắp đặt van xả tiểu nam, xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
138Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
139Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
140Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
141Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
142Thoát sàn inox DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
143Cầu chắn rác DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
144Dây cấp nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21cái
D Nhà bảo vệ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,5298m2
2Đục tẩy lớp vữa XM láng sê nô, mái hiên đã mục mọtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,1598m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6351m3
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2553100m2
5Dán chống thấm mái hiên, sê nô bằng màng chống thấm tự dínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,1598m2
6Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,1598m2
7Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại dây thép kim thu sét, dây dẫn tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1công
8Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trần trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60,6844m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT83,6108m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60,6844m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT76,8824m2
13Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,5184m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3786m3
15Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5ca máy
16Bù trũng nền tầng 1, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,5184m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,5184m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,7904m2
19Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,6904m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0619tấn
21Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,6904m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,93m2
23Cửa đi nhôm hệ mở quay (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,9388m2
24Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,8516m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,7904m2
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0137m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 400m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0137m3
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1552100m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1788100m2
30Ống nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,07100m
31Chếch nhựa PVC 90 độ D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
32Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
33Đai vít neo giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
E HẠNG MỤC: SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
F RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Phá lớp vữa trát hố ga, rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90,9224m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2185m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cơi hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7m3
4Trát hố ga, rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74,4472m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,4392m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1004100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1551tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5592m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT741 cấu kiện
10Nhân công nạo vét hố ga, rãnh thoát nước hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
G CẢI TẠO SÂN
1Phá dỡ kết cấu bồ hoa cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,5745m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,632m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,019m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,5534m3
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,125m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT164,4002m2
7Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,3272m2
8Tôn đất bồn hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,5218m3
9Vật liệu tôn bồn hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,5218m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,544m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2733100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2733100m3/1km
13Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.582m2
14Thuê máy đầm lại nền bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1ca
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,45100m3
16Nilon lót nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT468,5m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m3
18Hoàn trả nền sân trước nhà vệ sinh, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,425m3
19Bù trũng nền sân , đá 1x2, vữa BT M150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5m3
20Lát gạch sân bằng gạch TARAZZO 400X400X30mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.882m2
21Xoa mặt nền sân bằng máy (đã bao gồm XM nguyên chất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT168,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn điện ≥ 23,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Tời điện Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->