Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746333-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220746315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 ( 6.333 triệu đồng) và ngân sách huyện ( chi phí đầu tư phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 21:26:00 đến ngày 2022-07-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,722,292,353 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.397277E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng điện trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ giám sát PCCC hoặc chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC).- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng cấp thoát nước trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 - Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Hàm Chính 3, huyện Hàm Thuận Bắc.
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 ( 6.333 triệu đồng) và ngân sách huyện ( chi phí đầu tư phần còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành , địa chỉ: 51/7 Lương Ngọc Quyến, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Bắc tỉnh Bình Thuận Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.3610013; fax: 0252.3610013
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Lộc Phú. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành ( Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành ( Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) + Thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế – Hạ tầng huyện Hàm Thuận Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành , địa chỉ: 51/7 Lương Ngọc Quyến, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Bắc tỉnh Bình Thuận Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.3610013; fax: 0252.3610013


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/Thi công/Xây dựng dân dụng /Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt/không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Bắc tỉnh Bình Thuận Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.3610013; fax: 0252.3610013
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 04 PHÒNG CHỨC NĂNG ( ĐIỂM CHÍNH)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4101100m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2442m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9293m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,965m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4358100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,702m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5201100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2356tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3881tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,811m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,148100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2257tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,097tấn
14Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6358m3
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8246m2
16Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,17m2
17Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V25,866m2
18Công tác ốp đá da vào tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V25,74m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7998100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0483100m3
21Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4139m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,15m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,854100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1477tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0777tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0416tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,084m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4442100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2398tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2264tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2328tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1271tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2063m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,2703100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7813tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0191m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,9569100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1498tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1498tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4312tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4312tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3586m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3049100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1375tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3515tấn
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,254m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V234,72m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V487,944m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V195,566m2
52Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,902m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,49m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,5247m
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V189,902m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.022,434m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.022,434m2
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V87,0797m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3218m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9299m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8951m3
62Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
63Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V558,037m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V328,944m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,16m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,72m
67Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9336m2
68Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V886,981m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V558,037m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V328,944m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V62,752m2
72Cửa đi nhôm hệ Xinfa dày 2,0mm, kính cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,752m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V38,7m2
74Cửa sổ nhôm hệ Xinfa dày 2,0mm; kính cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7m2
75GCLD vách ngăn VTN tấm Compact HPL dày 18,0mm + phụ kiện Inox 304 (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
76GCLD khung kính cố định + 01 cửa sổ lật nhôm hệ Xinfa dày 2,0mm kính cường lực dày 8mm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,225m2
77GCLD khung sắt bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,34m2
78Cửa khung sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
80Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V32,624m2
81GC khung lan can ống Inox Þ60 dày 1,5mm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,624m2
82GC khung lan can hành lan ống Inox 304 Þ60 dày 1,5mm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m
83Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V436,978m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,54m2
86Lát đá granite bậc cấp cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V27,2m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám chống trượt 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,84m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V213,756m2
89Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,656m2
90Trần tôn lạnh dày 3,0 zem (Công + VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,58m2
91Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,281100m2
92Gia công lắp đặt máng xối, úp nóc dày 5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V30,1m
93Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8444tấn
94Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8444tấn
95Lắp đặt Ống fi 114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m
96Lắp đặt Ống fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m
97Lắp đặt Ống fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m
98Lắp đặt Ống fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
99Lắp đặt Nối, Co, tê, co lơi, Y 114Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
100Lắp đặt Nối, Tê, co, Y nhựa fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
101Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
102Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
103Lắp đặt Xí bệt học sinh có két nước + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
104Lắp đặt Vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
105Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
106Lắp đặt Khay đựng xà phòng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
107Lắp đặt Chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
108Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
109Thùng nhựa đựng rác có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
110Đinh vít, tắc kêMô tả kỹ thuật theo chương V10bịch
111Lắp đặt Ống fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,216100m
112Lắp đặt Ống fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
113Lắp đặt Ống fi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
114Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
116Lắp đặt Co lơi nhựa Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
117Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 76Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
118Đinh vít, tắc kê nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8bịch
119Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2128100m2
120Lắp đặt Ống fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688100m
121Lắp đặt Ống fi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
122Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
123Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
124Lắp đặt Khóa đồng fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Lắp đặt Van đồng 1 chiều Þ34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt Vòi rửa bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
127Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
128Keo dán ống nước loại hộp 01kgMô tả kỹ thuật theo chương V2ống
129Tăm bo (cao su non)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cuộn
130Van phao bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
132Lắp đặt Quạt treo tường + Dimmer điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Lắp đặt các loại Đèn Led Tube đôi 1,2M 18Wx2/T8 có máng chụpMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
134Lắp đặt các loại đèn Led Tube đơn 1,2M 18Wx1/T8 có cần treoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
135Lắp đặt các loại đèn Led Tube đơn 1,2M 18Wx1/T8Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
136Lắp đặt các loại Đèn áp trần Led bóng 1x18W (Þ225)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
137Lắp đặt các loại đèn Led Tube đơn 0,6M 10Wx1/T8Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
138Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
139Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt Ổ cắm + cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
141Lắp đặt Hộp nối + hộp phân dây âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
142Lắp đặt Ống nhựa Þ16-20 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V380m
143Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
144Đinh vít, tắc kê nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15bịch
145Lắp đặt dây đơn 1,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
146Lắp đặt dây đơn 2,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
147Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
148Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
149Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
150Lắp đặt MCB 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
151Lắp đặt MCB 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Lắp đặt MCB 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt MCB 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Lắp đặt Đế + Mặt nạ MCBMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
155Tủ điện vỏ kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
156Lắp đặt Sứ cách điện + pát treoMô tả kỹ thuật theo chương V4sứ
157Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
158Bình chữa cháy CO2 3kg MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
159Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
160Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161Đinh vít, tắc kê nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4bịch
162Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m3
163Gia công Kim thu sét Rp=30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Kéo rải Cáp thoát sét M60Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
165Gia công và đóng Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng Þ16 - 2,4MMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
166Kéo rải dây Cáp đồng trần nối đất Cu.60mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
167Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
168Lắp đặt Hộp đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Trụ đỡ cầu thu sét bằng sắt Þ60-L = 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
170Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ21Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
171Cáp căng trụ đỡ dày 4lyMô tả kỹ thuật theo chương V25m
172Hóa chất giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
173Ống sợi thủy tinh Þ60 - L=3,5MMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m
174Sứ + Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt Dây cáp Internet RJ 45Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
176Dây cáp VGA 15m + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4m
177SWITCH 8 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Lắp đặt Ổ cắm INTERNETMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
179Lắp đặt mặt nạ + đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
180Đinh vít, tắc kê nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5bịch
181Lắp đặt Ống nhựa Þ16-20 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V120m
182Lắp đặt Bộ cắt sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
183Modem ADSLMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
184Bộ phát tín hiệu WIRELESS treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
185Bộ nguồn STABILLZER 500VAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
186Bộ sạc + Acquy dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
187Kéo rải Cáp đồng trần nối đất Cu.60mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
188Gia công và đóng Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng Þ16 - 2,4MMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
189Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1845100m3
191Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,609m3
192Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2281m3
193Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4633m3
194Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4408m3
195Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169100m2
196Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0385tấn
197Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,39m2
198Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
199Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6087m3
200Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,105100m2
201Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,05m3
202Cắt khe co 2*2 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V12,510m
B KHỐI NHÀ ĂN + BẾP ĂN ( ĐIỂM CHÍNH)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0011100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4546100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,983m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,996m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4092100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6545tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5524tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0482m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4712100m2
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,692m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,812m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0217100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1961tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4908tấn
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V85,9219m3
16Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,617m3
17Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7118m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2146m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172m3
20Công tác ốp đá da chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,7m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch NORCO KT: 70x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,196m2
22Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,862m2
23Lát nền, sàn gạch nhám chống trượt, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,92m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,966m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,966m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,812m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4992m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,302m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0572m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1186100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9143100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,033100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,4219100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2002tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9593tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2457tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8106tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9403tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1607tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3265tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7965m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3312m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4658m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0423m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung KT:4,5x9x19mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1483m3
47Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V252,705m2
48Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V17,52m2
49Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,784m2
50Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, màu sáng nhám mặt kích thước gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,845m2
51Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V216,496m2
52Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,136m2
53Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V299,456m2
54Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V248,29m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,692m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,432m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,3m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,3612m2
59Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,112m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V118,112m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V198,4m
62Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8m
63Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V286,7172m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V285,0672m2
66Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V432,991m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V299,456m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V133,535m2
69Khung sắt bảo vệ cửa sắt hộp 14x14x1,2mm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,995m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V32,41m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V47,49m2
72Cửa kho ga khung sắt V30x30x3,0 bịt nhôm lá sách (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m2
73Cửa lên mái khung sắt V30x30x3,5 bịt tole dày 0,5ly (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
74Cửa đi nhôm hệ Xinfa dày 2,0ly; kính cường lực dày 8ly (không chia ô vuông) (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,99m2
75Cửa sổ nhôm hệ Xinfa dày 2,0ly; kính cường lực dày 8ly (không chia ô vuông) (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,85m2
76GCLD khung lưới Inox chống ruồi (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,23m2
77Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6,132m2
78Lan can Inox 304 ống Þ60 dày 1,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,132m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
80Đóng trần tole lạnh dày 3,0zem khung sắt hộp 30x30x1,2ly, a=800 tạo khung 02 lớp (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V201,2m2
81Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,604100m2
82GCLĐ máng xối, úp nóc dày 5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V4,67m
83Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0068tấn
84Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0068tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,225m2
86Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168100m2
87Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
88Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
89Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
90Lắp đặt Ống nhựa uPVC D42x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
91Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
92Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
93Lắp đặt Co, Y nhựa uPVC D=114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Lắp đặt Co nhựa uPVC D=90Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
95Lắp đặt Co nhựa uPVC D=60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt Co nhựa uPVC D=42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt Co nhựa uPVC D=34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
98Lắp đặt Nối nhựa uPVC D = 114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt Nối nhựa uPVC D = 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt Tê nhựa uPVC D = 34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
101Lắp đặt Y nhựa uPVC D = 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt Co, Nối nhựa uPVC Dxd = 34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
103Lắp đặt Co nhựa uPVC ren trong D = 27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
104Lắp đặt Van khoá đồng Þ34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt Van 1 chiều bằng đồng Þ34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt vòi nước bằng đồng Þ27Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
107Lắp đặt móc Inox cố định Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
108Cầu chắn rác Inox 304 Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
109Keo dán ống nước loại hộp 1kgMô tả kỹ thuật theo chương V2ống
110Bát sắt giữ cố định ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
111Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
112Đinh, vít, tắc kê 5-7cmMô tả kỹ thuật theo chương V20bịch
113Van phao Þ34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Thùng đựng rác nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Khay đựng xà bông InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt phểu thu đường kính 60mm, KT: 150x150x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn Inox, KT: 970x460x170 + Vòi, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
119Lắp bồn rửa tay Inox KT: 500x800x800/900Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
120Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi INOX Þ27Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
121Lắp đặt Vòi tắm INOX Þ27 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
122Lắp đặt LAVABO + gương soi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
123Lắp đặt Bồn cầu 02 khối + vòi xịt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
124Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
125Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
126Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
127Bình chữa cháy CO2-3kg MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
128Đinh, vít, tắc kê 5-7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3bịch
129Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
130Lắp đặt bộ đèn LEDTUBE đôi 1,2m 18Wx2/T8Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
131Lắp đặt bộ đèn LEDTUBE đơn 1,2m 18W/T8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
132Lắp đặt bộ đèn LEDTUBE đơn 0,6m 10W/T8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
133Lắp đèn LED áp trần bóng 1x18W (Þ225)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
134Lắp đặt Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
135Lắp đặt Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Lắp đặt ổ cắm đôi + cầu chì điệnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
137Công tắc đèn đơn âm 1 một chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
138MCB 1P - 6A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139MCB 1P - 20A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
140MCB 1P - 32A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141MCB 1P - 63A - 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt đế + mặt nạ nhựa âmMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
143Lắp đặt đế + mặt nạ MCBMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
144Lắp đặt Hộp + Mặt phân dây KT: (110x110x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
145Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
146Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
147Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
148Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
149Lắp đặt Ống nhựa PVC luồn dây điện âm Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
150Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
151Lắp đặt Tủ điện âm tường 2 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
152Lắp đặt Sứ cách điện, bát kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Đinh, vít, tắc kê 5-7cmMô tả kỹ thuật theo chương V8bịch
154Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1845100m3
155Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
156Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,025m3
157Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2585m3
158Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4633m3
159Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5065m3
160Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169100m2
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0385tấn
162Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,39m2
163Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
164Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6133m3
C NHÀ BẢO VỆ ( ĐIỂM CHÍNH)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1303100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0853100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,204m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6807m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0625m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1428100m3
9Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,058m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0421tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0396tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1007tấn
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159m3
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,7m2
19Lát nền gạch Ceramic chống trượt, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,14m2
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14m2
21Ốp chân tường gạch NORCO, KT: 70x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0876m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1282100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2441100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0161tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0323tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1595tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0241tấn
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,38m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,36m2
43Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6728m2
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6728m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28,96m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,96m2
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,712m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0692m3
51Ốp chân tường gạch NORCO, KT: 70x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4m2
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,77m2
54Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V56,17m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,4m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,77m2
57Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,16m2
58Cửa đi nhôm hệ XinFa dày 2,0 ly, kính cường lực dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
59Cửa sổ nhôm hệ XinFa dày 2,0 ly, kính cường lực dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
60Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1014100m2
61Trần tôn lạnh dày 3,0 zem, ti găng trần nhôm U32 (Công + VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,52m2
62Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1314tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1314tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,4564m2
65Lắp đặt Ống thoát nước mưa uPVC fi 90 dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m
66Lắp đặt Ống thông thành sê nô uPVC fi 27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m
67Cầu chắn rác Inox Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt Co uPVC 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Móc Inox cố định ống thoát nước Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
70Đinh vít, tắc kêMô tả kỹ thuật theo chương V1bịch
71Lắp đặt Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt Bộ đèn LED TUBE đơn 1,2m 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
73Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Lắp đặt Công tắc đèn âm 2 cực 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt Hộp + mặt + đế 1,2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm, cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
77Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
78Đinh vít, tắc kê nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bịch
79Lắp đặt Dây CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
80Lắp đặt Dây CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
81Lắp đặt Dây CV 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
82Lắp đặt Ngắt điện tự động MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt đế, mặt nạ MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
84Lắp đặt tủ điện tổng âm tường 4 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
D NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1164100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0572100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,413m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0511tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1108tấn
14Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7504m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,472m3
16Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,0536m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
20Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1964tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1964tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505tấn
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5101tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5101tấn
26GCLD Bu lông M12 - L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,8729m2
28Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,7794100m2
E KHỐI 06 PHÒNG HỌC ( ĐIỂM PHỤ)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m3
2Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
5Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0944m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
7Công tác ốp gạch Norco KT: 70x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,47m3
10Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,4110m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,658100m3
12Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9573m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,7657m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,176m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,486100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9138m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7196100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5153tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1906m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2984100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2609tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1145tấn
24Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6407m3
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6349m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,31m2
27Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V31,6349m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,41m2
29Công tác ốp đá da vào tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
30Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,99m2
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0716100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6428100m3
33Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,068m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,745m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,336m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1813100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0336tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1988tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1096tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,866m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8774100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2955tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5479tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3175tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1427tấn
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V53,9732m3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,4206100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7771tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1051tấn
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,596m3
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9962100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0627tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1349tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1349tấn
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0928m3
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2987100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2393tấn
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,415m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V253,042m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V628,14m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,624m2
65Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V335,3773m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,868m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V174,7973m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.005,381m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.005,381m2
71Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V86,8374m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7846m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0259m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5215m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386m3
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8942m3
77Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V590,805m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V533,98m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,615m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,7m
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
82Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8883m2
83Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8416m2
84Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.124,785m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V590,805m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V533,98m2
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V87,36m2
88Cửa đi nhôm hệ Xinfa dày 2mm, kính cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,36m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V60,72m2
90Cửa sổ nhôm hệ Xinfa dày 2mm, kính cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,76m2
91GCLD vách ngăn khung nhôm hệ Xinfa dày 2mm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
92GCLD khung nhôm lá sách hệ 700 dày 1,4mm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,32m2
93GCLD khung nhôm che nắng lá sách dày 1,2mm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
94GCLD khung sắt bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,89m2
95Cửa khung sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
97Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V66,389m2
98Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2262tấn
99GCLD lan can sắt Þ60 dày 1,4mm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
100GCLD khung lan can sắt Þ60, kết hợp song sắt Þ12, a = 150 dày 1,4mm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,82m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,9392m2
102Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V456,01m2
103Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,87m2
104Lát đá granite bậc cấp cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V24,8416m2
105Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám chống trượt 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,34m2
106Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V122,4m2
107Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
108Trần tôn lạnh dày 3,0 zem (Công + VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,93m2
109Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,3736100m2
110Lắp đặt úp nóc dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V25,6m
111Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8878tấn
112Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8878tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,2m2
114Lắp đặt Ống fi 114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m
115Lắp đặt Ống fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
116Lắp đặt Ống fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m
117Lắp đặt Ống fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
118Lắp đặt Nối, Co, tê, co lơi, Y 114Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
119Lắp đặt Nối, Tê, co, Y nhựa fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
120Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
121Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
122Lắp đặt Xí bệt học sinh có két nước + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
123Lắp đặt Vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
124Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
125Lắp đặt Khay đựng xà phòng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
126Lắp đặt Chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
127Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
128Thùng nhựa đựng rác có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
129Đinh vít, tắc kêMô tả kỹ thuật theo chương V5bịch
130Lắp đặt Ống fi 76Mô tả kỹ thuật theo chương V1,476100m
131Lắp đặt Ống fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
132Lắp đặt Ống fi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
133Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
135Lắp đặt Co lơi nhựa Þ76Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
136Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 76Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
137Đinh vít, tắc kê nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10bịch
138Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5008100m2
139Lắp đặt Ống fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302100m
140Lắp đặt Ống fi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
141Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
142Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
143Lắp đặt khóa đồng fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Lắp đặt Van đồng 1 chiều Þ34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng Þ21Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
146Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
147Keo dán ống nước loại hộp 01kgMô tả kỹ thuật theo chương V4ống
148Tăm bo (cao su non)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
149Van phao bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt Quạt trần 100W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
151Lắp đặt Quạt treo tường + Dimmer điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
152Lắp đặt các loại Đèn Led Tube đôi 1,2M 18Wx2/T8 có máng chụpMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
153Lắp đặt các loại đèn Led Tube đơn 1,2M 18Wx1/T8 có cần treoMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
154Lắp đặt các loại đèn Led Tube đơn 1,2M 18Wx1/T8Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
155Lắp đặt các loại Đèn áp trần Led bóng 1x18W (Þ225)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
156Lắp đặt công tắc đèn âm 2 cực 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
157Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt ổ cắm đôi âm 10A 250V + cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
159Lắp đặt Hộp nối + hộp phân dây âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
160Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16-20 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V420m
161Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
162Đinh vít, tắc kê nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15bịch
163Lắp đặt Dây đơn 1,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V860m
164Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
165Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
166Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
167Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
168Lắp đặt MCB 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169Lắp đặt MCB 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
170Lắp đặt MCB 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt MCB 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt Đế + Mặt nạ MCBMô tả kỹ thuật theo chương V29hộp
173Tủ điện vỏ kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
174Lắp đặt Sứ cách điện + pát treoMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
175Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
176Bình chữa cháy CO2 3kg MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
177Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
178Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
179Đinh vít, tắc kê nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2bịch
180Lắp đặt Kim thu sét bán kính bảo vệ 30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Kéo rải dây Cáp thoát sét M60Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
182Đóng Cọc tiếp địa bằng mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
183Kéo rải Cáp đồng trần nối đất ĐK 60mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
184Ốc xiếc cáp bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
185Các chất phụ gia muối dẫn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5Kg
186Hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt ống luồn dây chống sét PVC Þ21Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
188Trụ đỡ cầu thu sét L = 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
189Cáp thép căng trụ đỡ dày 4lyMô tả kỹ thuật theo chương V24M
190Sứ + Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
191Ống sợi thủy tinh Þ60 - L=1,05mMô tả kỹ thuật theo chương V1,05M
192Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1845100m3
193Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
194Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2585m3
195Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
196Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5065m3
197Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169100m2
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0385tấn
199Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,39m2
200Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
201Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6087m3
F SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4m
3Phá dỡ nền gạch Ceramic 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0988m3
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V20,78m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V21,268m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
13Tháo dỡ hệ thống điện, nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2công
14Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,334m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,83m2
20Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám KT: 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,83m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT: 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,78m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,298m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,298m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,78m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
27Cửa đi khung nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính mờ dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
31GCLD Trần khung STK 30x30x1,2; a=800 đan 02 lớp, tole lạnh màu dày 3,0zem (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
32Lắp đặt các loại Đèn LED TUBE đơn bóng nhôm nhựa 0,6M 1x10WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Lắp đặt Công tắc đèn âm 2 cực 16A 220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
35Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ16-Þ20 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20m
37Lắp đặt Hộp + Mặt nạ âmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
38Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
39Đinh vít, tắc kê nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2bịch
40Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ114 dày 4.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
41Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ60 dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
42Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ27 dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
43Lắp đặt Co lơi, Tê, Y Þ27, 60, 114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt Co ren trong Þ27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Lắp đặt Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Lắp đặt Vòi nước bằng Inox Þ21 (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Keo dán ống nước loại Tub 50gMô tả kỹ thuật theo chương V1ống
52Tăm bôMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
53Thùng đựng rác nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt Phểu thu nước KT: 150x150, Þ60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
11. Khối 04 phòng chức năng điểm chính : Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0354100m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,334m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,836m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0918100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0195m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0038tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
9Thang thoát hiểm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V12,21m
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1895100m3
11Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm (STK) DN100, dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
12Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm (STK) DN65, dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
13Lắp đặt Co, tê thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt Co, tê thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt Côn thép tráng kẽm giảm DN100 xuống DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Sơn chống sét + sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
17Lắp đặt Van cổng mặt bích DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt Van cổng mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt Van 1 chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt Lọc cặn Y mặt bích DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt Rúp bê mặt bích DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Đồng hồ đo áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Relay áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa, ..)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy + thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
27Máy bơm diezel (22kw), Q = 36-90m³/h, H = 75,8-47mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Máy bơm điện 20HP, Q = 22-78m³/h, H = 70,8-50,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100-2xDN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Cuộn vòi DN65 (L = 20m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
31Lăng phun chữa cháy DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Tủ chữa cháy bên ngoài KT: 700x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
33Họng tiếp nước chữa cháy DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Biến tần từ 1 pha 220V sang 3 pha 380VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Gia công và đóng Cọc tiếp địa mạ đồng Þ16-2.4m (phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
36Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227tấn
37Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087tấn
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0781tấn
39Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0781tấn
41Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,3737m2
43Lợp mái tole kẽm giả ngói dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,2228100m2
44Lắp đặt Đèn led tube đơn 1x18W - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Lắp đặt Công tắc âm 2 cực 15A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt Ổ cắm đôi 15A - 250V + cầu chì điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt Ngắt điện tự động 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt Hộp nhựa gắn công tắc, MCBMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
49Lắp đặt Dây CV 1x1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
50Lắp đặt Dây CV 1x2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
51Lắp đặt Dây XLPE 3-1Cx10.0mm²+E-1Cx4.0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
52Lắp đặt Ống PCV luồn dây điện Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
53Lắp đặt Ngắt điện tự động 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Tủ điện tole sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
55Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng đèn led 2x5w bóng đèn led - kèm bộ lưu điện tối thiếu 2HMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Lắp đặt bộ đèn chỉ lối thoát hiểm 2W 220V bóng đèn led - kèm bộ lưu điện tối thiếu 2HMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
57Lắp đặt Dây cáp điện đơn ruột đồng bọc nhựa PVC CV (1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
58Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
60Lắp đặt măng sông nối ống fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016100m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V62,152m3
63Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6875m3
65Phụ gia sika R4 (5kg/m³)Mô tả kỹ thuật theo chương V123,4375kg
66Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,148m3
67Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5446100m2
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1316100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5931tấn
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1562tấn
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,38m2
72Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,0328m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V45,0328m2
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
752. Khối 06 phòng học ( điểm phụ thôn 6) : Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0354100m3
76Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,334m3
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,836m3
78Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0918100m2
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0195m3
80Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0038tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
83Thang thoát hiểm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V12,21m
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2274100m3
85Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm (STK) DN100, dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
86Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm (STK) DN65, dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
87Lắp đặt Co, tê thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
88Lắp đặt Co, tê thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt Côn thép tráng kẽm giảm DN100 xuống DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Sơn chống sét + sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
91Lắp đặt Van cổng mặt bích DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt Van cổng mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt Van 1 chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt Lọc cặn Y mặt bích DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt Rúp bê mặt bích DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Đồng hồ đo áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Relay áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa, ..)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy + thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
101Máy bơm diezel (22kw), Q = 36-90m³/h, H = 75,8-47mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Máy bơm điện 20HP, Q = 22-78m³/h, H = 70,8-50,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100-2xDN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Cuộn vòi DN65 (L = 20m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
105Lăng phun chữa cháy DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Tủ chữa cháy bên ngoài KT: 700x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
107Họng tiếp nước chữa cháy DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Biến tần từ 1 pha 220V sang 3 pha 380VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Gia công và đóng Cọc tiếp địa mạ đồng Þ16-2.4m (phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
110Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227tấn
111Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087tấn
112Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0781tấn
113Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315tấn
114Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0781tấn
115Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,3737m2
117Lợp mái che tường bằng tôn kẽm giả ngói dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,2228100m2
118Lắp đặt Đèn led tube đơn 1,2x18W - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
119Lắp đặt Công tắc âm 2 cực 15A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt Ổ cắm đôi 15A - 250V + cầu chì điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt Ngắt điện tự động 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt Hộp nhựa gắn công tắc, MCBMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
123Lắp đặt Dây CV 1x1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
124Lắp đặt Dây CV 1x2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
125Lắp đặt Dây XLPE 3-1Cx10.0mm²+E-1Cx4.0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
126Lắp đặt Ống PCV luồn dây điện Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
127Lắp đặt Ngắt điện tự động 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Tủ điện tole sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
129Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng đèn led 2x5w bóng đèn led - kèm bộ lưu điện tối thiếu 2HMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
130Lắp đặt bộ đèn chỉ lối thoát hiểm 2W 220V bóng đèn led - kèm bộ lưu điện tối thiếu 2HMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
131Lắp đặt Dây cáp điện đơn ruột đồng bọc nhựa PVC CV (1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
132Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
134Lắp đặt măng sông nối ống fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
135Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016100m3
136Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V62,152m3
137Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
138Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6875m3
139Phụ gia sika R4 (5kg/m³)Mô tả kỹ thuật theo chương V123,43750.0
140Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,148m3
141Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5446100m2
142Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1316100m2
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5931tấn
144Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1562tấn
145Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,38m2
146Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,0328m2
147Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V45,0328m2
148Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.397277E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;32
3 Kỹ thuật điện 1 - Cao đẳng điện trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;32
4 Kỹ thuật PCCC 1 - Trình độ Trung cấp chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ giám sát PCCC hoặc chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC).- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.32
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;11
6 Kỹ thuật nước 1 - Cao đẳng cấp thoát nước trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l2
2 Máy trộn vữa 150l2
3 Đầm dùi 1,5KW2
4 Máy cắt, uốn thép 5,0KW2
5 Máy hàn 23 KW1
6 Máy cắt gạch 1,7KW2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
8 Khoan cầm tay 0,5kW1
9 Máy đầm bàn 1,5KW2
10 Máy thủy bình .1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
12 Máy đào ≥ 0,8m31
13 Máy vận thăng hoặc tời điện Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->