Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220747343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 16:20:00 đến ngày 2022-07-28 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,218,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65554E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.253.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.506.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Sửa chữa nhà lớp học và phụ trợ Trường mầm non Tây Hưng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Mầm non Tây Hưng. Địa chỉ: Xã Tây Hưng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu II thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU CŨ TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,96 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,625 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,88 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,016 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,6685 | m2 |
| 8 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6787 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1111 | tấn |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 492,702 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 277,8 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị điện đã hư hỏng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 19 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7022 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7 | m3 |
| B | THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU CŨ TẦNG 2 + MÁI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,616 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,104 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,919 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,008 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205,075 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,384 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 616,468 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 316,35 | m2 |
| 13 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,68 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị điện đã hư hỏng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 19 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,944 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,94 | m3 |
| C | THI CÔNG CẢI TẠO, XÂY LẮP TẦNG 1 | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,98 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,63 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,112 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,504 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3728 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 213,4335 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 213,24 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,43 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,43 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,566 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,032 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,88 | m2 |
| 13 | Vật liệu cửa đi nhôm Việt Pháp (gồm cả cửa, khuôn và phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,55 | m2 |
| 14 | Vật liệu cửa sổ nhôm Việt Pháp (gồm cả khuôn và phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,328 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,11 | m2 |
| 16 | Vật tư hoa INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,11 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,328 | 1m2 |
| 18 | Lắp đặt rèm che nắng cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,33 | m2 |
| 19 | Láng granitô cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,9254 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,8 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 697,71 | m2 |
| 22 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 23 | Vật liệu vách ngăn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| D | THI CÔNG CẢI TẠO, XÂY LẮP TẦNG 2 | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5732 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,71 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,284 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,112 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,504 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6536 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,05 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,05 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,43 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,43 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0169 | tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8504 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,132 | m2 |
| 15 | Vật liệu cửa nhôm Việt Pháp (gồm cả cửa và khuôn+ phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,75 | m |
| 16 | Vật liệu cửa sổ nhôm Việt Pháp (gồm cả phụ kiện ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,384 | m2 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1193 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,355 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,384 | 1m2 |
| 21 | Vật tư hoa INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1 | m2 |
| 22 | Lắp đặt rèm che nắng cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,78 | m2 |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,68 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,82 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 941,81 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 27 | Vật liệu vách ngăn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| E | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Đáy nhựa chìm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 17 | Băng dính điện NANO | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| F | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê fi 65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê 34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê fi 90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ren trong fi 34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê fi 42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê 32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ren ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê fi 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 37 | LĐ cút góc ren trong bằng đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 38 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| G | XÂY BỔ SUNG BỂ PHỐT VÀ GA TRUNG CHUYỂN | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7164 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 3 | Đào bùn lẫn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6612 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0668 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9008 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5623 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0834 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,69 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,24 | m3 |
| 17 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,48 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,48 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ tấm đan bể phốt cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Xe hút dọn sạch bể phốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | téc |
| 21 | Lắp đặt hoàn trả tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| H | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3492 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | 100m2 |
| 3 | Bạt dứa che công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 634,92 | m2 |
| I | CẢI TẠO BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,863 | m2 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8059 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,115 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7501 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,15 | m2 |
| 6 | Đổ đất màu tơi xốp vào các bồn cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8668 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | m3 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,317 | m2 |
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0701 | 100m3 |
| 2 | Rải ni lông cách lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,1 | m2 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,01 | m3 |
| 4 | Thi công khe co | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 6 | Rải ni lông cách lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m3 |
| 8 | Thi công khe co | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m2 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,5 | m3 |
| 12 | Thi công khe co | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229 | m |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.145 | m2 |
| 14 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.145 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m3 |
| 16 | Thi công khe co | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m |
| K | GA RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,7749 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,464 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng ga rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3643 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,369 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7783 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1293 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,0567 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,83 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,946 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3516 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | 1cấu kiện |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép trong tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3644 | tấn |
| 14 | Xây cơi cổ rãnh cũ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8442 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,085 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m3 |
| L | XÂY VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3288 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5562 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,91 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2236 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4176 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,979 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1375 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,14 | m2 |
| 12 | Tiểu cảnh nàng tiên cá và hòn non bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,399 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1493 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 17 | Bạt dứa trải đổ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6 | m2 |
| 18 | Dán gạch vỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,29 | m3 |
| 20 | Vật tư đất màu có trộn phân vi sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,748 | m3 |
| 21 | Trồng cỏ nhung Nhật - tưới nước dưỡng cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,095 | m2 |
| 22 | Đào móng cột - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1316 | 1m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê PPR fi 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 67mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê fi 60 PVC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Thu dọn vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| M | SƠN, SỬA CỔNG VÀ TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - Cánh cổng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5755 | tấn |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6776 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7627 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0694 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,178 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,211 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lan can hàng rào thoáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2317 | m2 |
| 10 | Vật tư hàng rào thép vuông 25x50 Thép hộp dày 1,2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,23 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,21 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,23 | 1m2 |
| 13 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9384 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9384 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp Cột trụ cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,76 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,59 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,76 | m2 |
| 18 | Ốp đá Gramit vào trụ tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,76 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,018 | m2 |
| 20 | Vật tư cánh cổng + bản lề, ray + khóa chốt theo thiết kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,02 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | 1m2 |
| 22 | Chốt ngang, chốt dọc, khóa càng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,59 | m2 |
| N | CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,842 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa đi ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4475 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa sổ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ di chuyển vật dụng nhà bếp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,194 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,498 | m2 |
| 7 | Vệ sinh vữa trần nhà, dầm và tháo dỡ hoa sắt cửa số | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | công |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,49 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,84 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,09 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,5 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,104 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,383 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng INOX theo thiết kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,252 | m2 |
| 16 | Vật liệu hoa cửa sổ INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,25 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4475 | m2 |
| 18 | Vật liệu kính khung nhôm Việt Pháp (cửa đi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,45 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 20 | Vật liệu cửa sổ kính khuôn nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,49 | m2 |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Mặt công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 36 | Ga đấu nổi tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Đáy nhựa nổi tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Băng keo điện NANO | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65554E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.253.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.506.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi