Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761775-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220747343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 16:20:00 đến ngày 2022-07-28 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,218,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65554E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.253.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.506.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà lớp học và phụ trợ Trường mầm non Tây Hưng
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Tây Hưng. Địa chỉ: Xã Tây Hưng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Xưởng Kiến trúc tạo hình. Địa chỉ: Số 176-178 phố Chợ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lãng. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Tây Hưng. Địa chỉ: Xã Tây Hưng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Mầm non Tây Hưng. Địa chỉ: Xã Tây Hưng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu II thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU CŨ TẦNG 1
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,96m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,625m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật119,2m
4Tháo dỡ vách ngăn tường gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,88m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,344m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,016m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật235,6685m2
8Phá dỡ móng bê tông gạch vỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6787m3
9Tháo dỡ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1111tấn
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
11Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật492,702m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật277,8m2
14Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
15Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
16Tháo dỡ chậu tiểuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
18Tháo dỡ thiết bị điện đã hư hỏngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
19Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,7022m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,7m3
B THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU CŨ TẦNG 2 + MÁI
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,616m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113m
3Tháo dỡ vách ngăn tường gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,104m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,919m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,008m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật205,075m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,384m2
9Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
10Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật616,468m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật316,35m2
13Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,68m2
14Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
16Tháo dỡ chậu tiểuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Tháo dỡ thiết bị điện đã hư hỏngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
19Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,944m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,94m3
C THI CÔNG CẢI TẠO, XÂY LẮP TẦNG 1
1Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật188,98m2
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,63m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,112m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,504m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,3728m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật213,4335m2
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật213,24m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,43m2
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,43m2
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,566m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,032m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,88m2
13Vật liệu cửa đi nhôm Việt Pháp (gồm cả cửa, khuôn và phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,55m2
14Vật liệu cửa sổ nhôm Việt Pháp (gồm cả khuôn và phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,328m2
15Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,11m2
16Vật tư hoa INOX 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,11m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,3281m2
18Lắp đặt rèm che nắng cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,33m2
19Láng granitô cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,9254m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,8m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật697,71m2
22Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,28m2
23Vật liệu vách ngănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,28m2
D THI CÔNG CẢI TẠO, XÂY LẮP TẦNG 2
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5732m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,71m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,284m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,112m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,504m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6536m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,05m2
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,05m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,43m2
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,43m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,11m3
12Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0169tấn
13Ván khuôn lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8504100m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,132m2
15Vật liệu cửa nhôm Việt Pháp (gồm cả cửa và khuôn+ phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,75m
16Vật liệu cửa sổ nhôm Việt Pháp (gồm cả phụ kiện )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,384m2
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1193m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,355m2
19Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,1m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,3841m2
21Vật tư hoa INOX 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,1m2
22Lắp đặt rèm che nắng cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,78m2
23Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,68m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200,82m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật941,81m2
26Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,28m2
27Vật liệu vách ngănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,28m2
E LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
5Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Đáy nhựa chìm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45cái
9Lắp đặt mặt công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
11Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
12Lắp đặt đèn chống nổ có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
14Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
15Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
16Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
17Băng dính điện NANOChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cuộn
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
F LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Lắp đặt tê fi 65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64cái
9Lắp đặt Tê 34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
11Lắp đặt Tê fi 90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
14Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
15Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
16Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
20Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Lắp đặt ren trong fi 34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
31Lắp đặt tê fi 42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
33Lắp đặt tê 32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Lắp đặt ren ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Lắp đặt tê fi 25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
37LĐ cút góc ren trong bằng đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
38Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
40Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
42Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
G XÂY BỔ SUNG BỂ PHỐT VÀ GA TRUNG CHUYỂN
1Đào móng băng - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,71641m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3100m
3Đào bùn lẫn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
4Đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,816m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6612m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0668tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9008m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5623m3
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,512m3
11Lắp đặt tấm đan các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
12Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0534tấn
13Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0834100m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,69m2
16Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,24m3
17Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,48m3
18Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,48m3
19Tháo dỡ tấm đan bể phốt cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
20Xe hút dọn sạch bể phốtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2téc
21Lắp đặt hoàn trả tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51cấu kiện
H BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3492100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,84100m2
3Bạt dứa che công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật634,92m2
I CẢI TẠO BỒN CÂY
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,863m2
2Đào móng băng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,80591m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,115m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7501m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,15m2
6Đổ đất màu tơi xốp vào các bồn câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8668m3
7Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,27m3
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,317m2
J SÂN BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0701100m3
2Rải ni lông cách lớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,1m2
3Bê tông nền M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,01m3
4Thi công khe coChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m3
6Rải ni lông cách lớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m2
7Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m3
8Thi công khe coChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32m
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m2
10Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m2
11Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,5m3
12Thi công khe coChương V - Yêu cầu về kỹ thuật229m
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.145m2
14Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.145m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,4m3
16Thi công khe coChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,8m
K GA RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,7749m3
2Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,464m3
3Ván khuôn móng ga rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3643100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,369m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7783m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1293tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
8Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,0567m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật235,83m2
10Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,946m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3516100m2
12Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1171cấu kiện
13Gia công, lắp đặt thép trong tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3644tấn
14Xây cơi cổ rãnh cũ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8442m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,085m2
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m3
L XÂY VƯỜN CỔ TÍCH
1Đào móng - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,32881m3
2Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5562m3
3Bê tông móng, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,91m3
4Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,69m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2236m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,4176m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,979m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,1375m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,9m2
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,9m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,14m2
12Tiểu cảnh nàng tiên cá và hòn non bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9m2
13Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,399m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1493100m3
15Đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,34m3
16Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,56m3
17Bạt dứa trải đổ bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,6m2
18Dán gạch vỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,6m2
19Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,29m3
20Vật tư đất màu có trộn phân vi sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,748m3
21Trồng cỏ nhung Nhật - tưới nước dưỡng câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật208,095m2
22Đào móng cột - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13161m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8m2
25Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,016m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
29Lắp đặt tê PPR fi 25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
31Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 67mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
34Lắp đặt van ren - Đường kính67mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt tê fi 60 PVCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Thu dọn vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1công
M SƠN, SỬA CỔNG VÀ TƯỜNG BAO
1Tháo dỡ các kết cấu thép - Cánh cổng thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5755tấn
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6776m3
3Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7627m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0192tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,126tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0694100m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,178m3
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,211m2
9Lắp dựng lan can hàng rào thoángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,2317m2
10Vật tư hàng rào thép vuông 25x50 Thép hộp dày 1,2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,23m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,21m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,231m2
13Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9384m3
14Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9384m3
15Tháo dỡ gạch ốp Cột trụ cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,76m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,59m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,76m2
18Ốp đá Gramit vào trụ tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,76m2
19Lắp dựng cửa khung sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,018m2
20Vật tư cánh cổng + bản lề, ray + khóa chốt theo thiết kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,02m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,61m2
22Chốt ngang, chốt dọc, khóa càngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,59m2
N CẢI TẠO NHÀ BẾP
1Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,842m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa đi )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,4475m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa sổ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9m2
4Tháo dỡ di chuyển vật dụng nhà bếpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4công
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,194m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,498m2
7Vệ sinh vữa trần nhà, dầm và tháo dỡ hoa sắt cửa sốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5công
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,49m2
9Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,84m2
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,09m2
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,5m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,104m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,383m2
15Lắp dựng hoa sắt cửa bằng INOX theo thiết kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,252m2
16Vật liệu hoa cửa sổ INOX 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,25m2
17Lắp dựng cửa kính khung nhôm Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,4475m2
18Vật liệu kính khung nhôm Việt Pháp (cửa đi)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,45m2
19Lắp dựng cửa kính khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9m2
20Vật liệu cửa sổ kính khuôn nhôm Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9m2
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,49m2
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
25Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Mặt công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
31Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
36Ga đấu nổi tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Đáy nhựa nổi tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
38Băng keo điện NANOChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65554E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.253.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.506.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy hàn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->