Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng tuyến 3 - Cải tạo, nâng cấp đường từ ngã tư Ủy ban nhân dân xã đến phà Kiền Cũ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220763404-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 08:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng tuyến 3 - Cải tạo, nâng cấp đường từ ngã tư Ủy ban nhân dân xã đến phà Kiền Cũ
Số hiệu KHLCNT 20220652867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 16:14:00 đến ngày 2022-08-01 08:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,041,984,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông, thoát nước và điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cầm tay (đầm cóc), trọng lượng ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nhựa (máy tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng tuyến 3 - Cải tạo, nâng cấp đường từ ngã tư Ủy ban nhân dân xã đến phà Kiền Cũ
Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã An Hồng, huyện An Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP. Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP. Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm 3 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của giải pháp kỹ thuật (nếu có) Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP. Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dọn dẹp mặt bằng
1Chặt cây, đường kính gốc cây >20cmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC41cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc >20cmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC41gốc cây
3Vận chuyển cây và gốc cây đổ điChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC8ca
4Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, hè đường hiện trạngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC323,6168m3
5Vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC3,2362100m3
B Nền mặt đường
1Đào khuôn đường, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC6,5075100m3
2Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC5,5079100m3
3Đào hữu cơ, đào cấpChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2,2342100m3
4Đào bùnChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,4682100m3
5Vận chuyển bùn và hữu cơ đi đổChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2,7024100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2,261100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2,245100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2,682100m3
9Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC303,066m3
10Tạo nhám mặt đường cũChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC79,675100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC5,285100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC12,568100m3
13Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC82,101100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC82,101100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC13,9325100tấn
C Bó vỉa
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC84,44m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC4,222100m2
3Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC128,771m3
4Ván khuôn bê tông viên bó vỉa, ván khuôn thépChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC23,854100m2
5Bốc xếp, vận chuyển bó vỉaChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2.111cấu kiện
6Lắp đặt bó vỉaChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2.111m
D Đan rãnh
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC63,33m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2,111100m2
3Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC37,998m3
4Ván khuôn bê tông viên đan rãnh, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC4,053100m2
5Vữa lót VXM M75Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC633,3m2
6Bốc xếp, vận chuyển đan rãnhChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC83,5956tấn
7Lắp dựng viên đan rãnhChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC4.2221 cấu kiện
E Vỉa hè
1Đắp bao lề, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,9996100m3
2Ván khuôn hè, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,58100m2
3Rải nilon lót hèChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC29,1989100m2
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC291,989m3
5Lát vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2.953,98m2
F Bó hè
1Đào móng bó hè, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,1348100m3
2Ván khuôn móng bó hè, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2,212100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC29,862m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC51,097m3
5Đắp trả móng bó hèChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,3252100m3
6Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,8096100m3
G Ô trồng cây
1Ván khuôn hè vị trí ô trồng cây, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,461100m2
2Đổ đất màu trồng câyChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC27,648m3
3Mua đất màu trồng câyChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC31,5187m3
4Trồng và chăm sóc cây bóng mát đường kính gốc 7-10cm, cao 3mChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC197cây
H Biển báo
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC4,973m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC3,825m3
3Cột đỡ biển báo D88,3mm dày 3mm, sơn trắng đỏ xen kẽ, rộng 30cmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC56,7m
4Biển báo tam giác 70cmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC18cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC18cái
6Đắp đất nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,148m3
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC478,984m2
8Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC70,4m2
I Ga thu nước loại 1
1Đào móng ga, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2,7108100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC12,266m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC24,532m3
4Ván khuôn cho bê tông móng ga, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,995100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC66,041m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC227,746m2
7Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC35,84m2
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC8,428m3
9Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan gaChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,64100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,312tấn
11Bốc xếp, vận chuyển tấm đan gaChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC56cấu kiện
12Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC56cấu kiện
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,9036100m3
14Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2,7108100m3
J Cửa thu
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2,632m3
2Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,109100m2
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC5,089m3
4Ván khuôn móng cửa thu, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,223100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2,335m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC19,376m2
7Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC24,035m2
8Ván khuôn cửa thu, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,245100m2
9Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,594m3
10Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 910x280 tải trọng 250KNChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC56cái
11Cung cấp lắp đặt nắp ga composite KT 850x850 tải trọng 125KNChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC56cái
K Cống thoát nước D500
1Đào cống thoát nước, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC26,2932100m3
2Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2,768100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC123,185m3
4Cát chèn móng cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,3252100m3
5Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC64,334m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC8,922100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2,033tấn
8Bốc xếp, vận chuyển đế cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC160,835tấn
9Lắp đặt đế cống D500Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1.693cái
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC564,2đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC508mối nối
12Chít vữa mối nối cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC508mối nối
13Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC508mối nối
14Đắp cát cống và hè, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC27,0418100m3
15Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC26,2932100m3
L Cống ngang D500:
1Cắt mặt đường hiện trạngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,9810m
2Phá mặt đường hiện trạngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2,5803m3
3Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IVChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,0258100m3
4Đào móng cống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,2178100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC5,283100m
6Cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,755m3
7Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,017100m2
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,755m3
9Cát chèn móng cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,009100m3
10Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,418m3
11Ván khuôn đế cống, ván khuôn thépChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,058100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,013tấn
13Bốc xếp, vận chuyển đế cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,045tấn
14Lắp đặt đế cống D500Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC11cái
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC3,776đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC3mối nối
17Chít vữa mối nối cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC3mối nối
18Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC3mối nối
19Đắp cát cống và hè, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,0899100m3
20Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,2178100m3
M Hố thu
1Đào móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,1669100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,0871100m3
3Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,1669100m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,459m3
5Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,07100m2
6Ván khuôn hố thu đúc sẵn, ván khuôn thépChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,574100m2
7Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC3,434m3
8Cốt thép hố thu đúc sẵnChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,242tấn
9Bốc xếp, vận chuyển hố thu đúc sãnChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC19cấu kiện
10Lắp đặt hố thu đúc sẵnChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC19cấu kiện
11Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 1000x440 tải trọng 250KNChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC19cái
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 class 3Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,57100m
N Cửa xả
1Đào móng cửa xảChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC3,74m3
2Đóng cọc tre, cọc dài 2,8m, đất cấp IChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC5,236100m
3Cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,748m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,748m3
5Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2,992m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,933m3
7Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,0374100m3
O Đê quai xanh
1Đóng cọc tre, cọc dài 3m, đất cấp IChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC6,6100m
2Phên nứa gia cốChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC33m2
3Đắp bờ đê quai xanhChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,2475100m3
4Đào phá đê quai xanhChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,2475100m3
P Cột đèn chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 7m vươn 1,5mChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC29cột
2Đèn đường led ELST-01A công suất 100w, chống sét 10Kv hoặc tương đươngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC29bộ
3Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC12,19100m
4Dây đồng trần M10Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1.194m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x1.5mm2Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2,9100m
6Luồn cáp cửa cộtChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC581 đầu cáp
7Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC291 bảng
8Lắp cửa cộtChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC291 cửa
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC23,210 đầu cốt
10Đầu cốt M25Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC232cái
Q Hào cáp chiếu sáng trên hè
1Đào móng hào cáp, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC3,4236100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC3,804100m2
3Lưới nilon báo hiệu cápChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC380,4m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC8,5591000v
5Gạch đặc không nungChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC8.559viên
6Cát đen đệm hào cápChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC120,777m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC120,777m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,7118100m3
9Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,7118100m3
R Hào cáp chiếu sáng qua đường
1Đào móng hào cáp, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,539100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,392100m2
3Lưới nilon báo hiệu cápChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC39,2m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,8821000v
5Gạch đặc không nungChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC882viên
6Cát đen đệm hào cápChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC12,544m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC12,544m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,1411100m3
9Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,3979100m3
S Tiếp địa bảo vệ
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC476,4kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC310 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,399100kg
4Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC5,04m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC5,04m3
T Tiếp địa lặp lại
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC16m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC16m3
3Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2bộ
4Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép D10mmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC56m
5Tai bắt dày 4mmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2cái
6Bu long M16Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2cái
U Móng cột điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC18,096m3
2Khung móng cột chiếu sáng M24x300x300x750Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC29cái
3Đắp vữa chân cộtChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,232m3
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,6264100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC13,92m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,0418100m3
7Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,1392100m3
8Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC54viên
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC13,09100m
10Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ)Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1tủ
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC11 tủ
V Móng tủ điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,6552m3
2Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,063m3
3Khung móng tủ điện M24x300x400x750Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1cái
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,042100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,21m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,0026100m3
7Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,004100m3
8Attomat 3 pha 50A-500VChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2cái
9Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC21 cái
W Thí nghiệm chiếu sáng
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC321 vị trí
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông, thoát nước và điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm cầm tay (đầm cóc), trọng lượng ≥ 50kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy hàn sắt thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy lu rung ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy lu bánh thép ≤ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy lu bánh thép ≥ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Ô tô tưới nhựa (máy tưới nhựa) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Cần cẩu ≥ 6T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
14 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->