Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng trường THCS Hưng Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220765517-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng trường THCS Hưng Hóa
Số hiệu KHLCNT 20220764748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 17:07:00 đến ngày 2022-07-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,666,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.499E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu về năng lực kinh nghiệm, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: 01 kỹ sư về xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư về điện- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng trường THCS Hưng Hóa
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng trường THCS Hưng Hóa
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hưng Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH kiến trúc xây dung đô thị và nông thôn PTS


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hưng Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hưng Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Hưng Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá Dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V474,0079m2
2Tháo dỡ xà gồ hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V743,2644m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V58,5m2
5Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,6m
6Phá dỡ trang trí đầu cột tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5công
7Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V17,976m
8KL trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V698,9346m2
9Diện tích cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V247,456m2
10KL trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.363,083m2
11Diện tích má cửa cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V110,42m2
12KL trát dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V818,1576m2
13KL dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V260,1736m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V483,9787m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V215,6662m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.975,2941m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V862,665m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,7734m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,7734m3
B Cải tạo
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,7869m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,5752m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V272,6166m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V215,6662m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.138,7698m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.291,6606m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,5m2
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V743,2644m2
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3141m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5554m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2828100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2002tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0868tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2634tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2634tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V271,1341m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6113100m2
18Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V70,57m
19Trụ đầu lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cai
20Lan can cầu thang inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,4223kg
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5168100m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1825100m2
23Thay Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
24Thay Chốt khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
25Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo Chương V181 bộ
26Lắp chốt ngang, dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V381 chốt
27Lắp đặt bàn phòng lớp học bộ môn hóa, sinh KT 2200x600 kèm chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
28Lắp đặt bàn giáo viên lớp học bộ môn hóa , sinh KT 1200x600 kèm chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
29Lắp đặt ghế ngồi học sinh phòng học bộ môn hóa sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
30Lắp đặt bàn phòng lớp học bộ môn Lý KT 2200x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
31Lắp đặt bàn giáo viên lớp học bộ môn lý KT 1200x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32lắp đặt ghế ngồi học sinh phòng học bộ môn lýMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
33Vật tư nước lắp đặt phòng học (hóa+sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Toàn bộ
34Chi phí vận chuyển tới công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2chuyến
C Cấp điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
2Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
4Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
5Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
12Tủ điện 500x350x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V680m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V990m
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
26Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V91m
29Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
D Cấp, Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100 m
2Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Máy bơm nước 2Kw + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.499E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu về năng lực kinh nghiệm, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Chuyên ngành: 01 kỹ sư về xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư về điện- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Có hóa đơn mua máy1
2 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua máy1
3 Máy cắt uốn cốt thép Có hóa đơn mua máy1
4 Máy khoan đục bê tông Có hóa đơn mua máy1
5 Ô tô tự đổ Có đăng ký, hóa đơn mua máy1
6 Máy mài Có hóa đơn mua máy1
7 Máy cắt gạch đá Có hóa đơn mua máy1
8 Máy hàn điện Có hóa đơn mua máy1
9 Máy khoan đục bê tông Có hóa đơn mua máy1
10 Máy mài Có hóa đơn mua máy1
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Có hóa đơn mua máy1
12 Máy hàn nhiệt cầm tay Có hóa đơn mua máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->