Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220765467-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN MINH THÀNH - HG
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220765419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp môi trường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 17:04:00 đến ngày 2022-07-31 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,365,481,619 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.548E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.091E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.056.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại họctrở lên chuyên ngành thủy lợi. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từđại học trởlên chuyên ngành kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Sửa chữa khắc phục HQMT do khai thác khoáng sản xã Tùng Bá, huyện Vị Xuyên. Hạng mục: SC hệ thống TL, CNSH cho các thôn
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp môi trường và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG , địa chỉ: Tổ 6, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. SĐT: 02193.825.388
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH 1TV Minh Thành - HG. Địa chỉ: Tổ 6, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vị Xuyên. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH 1TV Minh Thành-HG; -Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu). + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH 1TV Minh Thành-HG; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu).


- Bên mời thầu: Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG , địa chỉ: Tổ 6, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. SĐT: 02193.825.388


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. SĐT: 02193.825.388
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lý Hồng Thái–Giám đốc BQLDA ĐTXD huyện Vị Xuyên; Đ/c: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GỜ CHẮN NƯỚC
1Đắp đất dẫn dòng thi côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật26,25m3
2Phá dỡ đê quai =80%Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật211m3
3Đào cuội sỏi lsChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,036m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38,6161m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân đập + tường cánh, đá 2x4, mác 250Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật35,965m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1665tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuônChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5476100m2
8Lưới chắn rác + công lắp đặtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
B KÊNH DẪN N
1Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.284,731m3
2Đắp đất C3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật840,49m3
3Phá khối BT cũChương V – Yêu cầu về kỹ thuật122,688m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật163,191m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bê tông cũChương V – Yêu cầu về kỹ thuật122,69m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật131,85m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật428,526m3
8Vệ sinh nhám mặt bê tôngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.575m2
9Trát thành kênh cũ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.293,75m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật32,24m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,787tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3835tấn
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật83,7375m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuônChương V – Yêu cầu về kỹ thuật35,0884100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6201 cấu kiện
C BỂ LỌC NƯỚC SINH HOẠT
1Đào đất móng bể, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,141m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,34m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể lắng lọc, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,5m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
5Trát, láng bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật70,6m2
6Cốt thép bể + tấm đanChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,256tấn
7Thi công tầng lọc bằng cátChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0225100m3
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0225100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bểChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,855100m2
11Ống thép tráng kẽm D=27Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20m
12Ống thép tráng kẽm D=32Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2m
13Ống thép tráng kẽm D=100Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1m
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van D= 27mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật20cái
D CỐNG TẠI M44-M45
1Đào đất móng băng bằng thủ công, móng cống, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,21m3
2Đắp đất C3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,59m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,6m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0511tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuônChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1059100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.548E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.091E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.056.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình thủy lợi31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ từ đại họctrở lên chuyên ngành thủy lợi. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình thủy lợi31
3 Cán bộ thanh toán 1 Trình độ từđại học trởlên chuyên ngành kế toán.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw 1Kw2
2 Máy đầm dùi 1,5 KW 1,5kW2
3 Máy trộn 250L 250L2
4 Ô tô tự đổ 5T 5T2
5 Máy cắt uốn 5KW1
6 Máy hàn 23KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->