Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Đường trục xã Quỳnh Trang đoạn từ Mô Nam đến đường ĐT.396B + Đảm bảo ATGT khi thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220765662-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Đường trục xã Quỳnh Trang đoạn từ Mô Nam đến đường ĐT.396B + Đảm bảo ATGT khi thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220765182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 18:19:00 đến ngày 2022-07-31 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,459,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.130495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.026099E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.394.231.000VND * Ghi chú: - Hai công trình giao thông cấp IV, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 2.394.231.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.394.231.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tưới nhựa (nấu và tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn - 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công Đường trục xã Quỳnh Trang đoạn từ Mô Nam đến đường ĐT.396B + Đảm bảo ATGT khi thi công Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Đường trục xã Quỳnh Trang đoạn từ Mô Nam đến đường ĐT.396B 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 093 6832622) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 093 6832622) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 093 6832622) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 093 6832622) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường, hệ thống đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đào nền khuôn đường - Cấp đất II (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1149 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,832 | 1m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1241 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,934 | 1m3 |
| 5 | Đào đất thi công rãnh + mương xây thủy lợi, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6146 | 100m3 |
| 6 | Đào đất thi công rãnh + mươgn xây thủy lợi, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,162 | 1m3 |
| 7 | Vét bùn - Cấp đất I (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6663 | 100m3 |
| 8 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,292 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6292 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6292 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6292 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất đắp lề đường - giá đất tạm tính bằng giá cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,535 | m3 |
| 13 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0149 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,165 | m3 |
| 15 | Cung cấp đất đắp bờ mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,348 | m3 |
| 16 | Đắp đất bờ mương, độ chặt Y/C K = 0,85 (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2076 | 100m3 |
| 17 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,50T/m3 (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,64 | m3 |
| 18 | Cung cấp đất đắp hai bên mang rãnh + mương xây thủy lợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,684 | m3 |
| 19 | Đắp đất hai bên mang rãnh + mương xây thủy lợi, độ chặt Y/C K = 0,90 (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,192 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,244 | m3 |
| 21 | Đắp cát tôn bù nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9666 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát tôn bù nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7741 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2693 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9188 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, cấp phối đá dăm loại 2 + Bù vênh mặt đường cũ + vá ổ gà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9932 | 100m3 |
| 26 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2558 | 100m2 |
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7853 | 100m2 |
| 28 | Đá vỉa KT(15x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m3 |
| 29 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2558 | 100m2 |
| 30 | Bê tông vuốt nối ngõ ngang dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,99 | m3 |
| 31 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,622 | m2 |
| 33 | Biển tam giác L=0,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | biển |
| 34 | Cột biển báo D88,3mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| B | Hạng mục 2: Công trình trên tuyến | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,438 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1444 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1444 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1444 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8085 | 100m3 |
| 6 | Đào móng rãnh, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9836 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | 100m3 |
| 8 | Phá đập tạm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát hoàn trả mang cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5491 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, dài 1,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,664 | 100m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,11 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,474 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2717 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,997 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,552 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2414 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,089 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2001 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8556 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,655 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 23 | Vét bùn (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 100m3 |
| 24 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m3/1km |
| 27 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 28 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4791 | 100m3 |
| 29 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3234 | 1m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4462 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,798 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m3/1km |
| 35 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,875 | 100m |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,77 | m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 40 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,64 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1019 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cống hộp đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đoạn cống |
| 44 | Bê tông lan can, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6492 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép bê tông lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8524 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép bê tông tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | 100m2 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1442 | 100m2 |
| 52 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0152 | tấn |
| 54 | Khấu hao tôn (theo biện pháp thi công đảm bảo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m2 |
| 55 | Khấu hao thép (theo biện pháp thi công đảm bảo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,6 | kg |
| 56 | Lắp dựng hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m2 |
| 57 | Phá dỡ hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m2 |
| 58 | Cung cấp đất đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,3979 | m3 |
| 59 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3517 | 100m3 |
| 60 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,644 | 100m |
| 61 | Phên nứa KT(3x1)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | phên |
| 62 | Dây thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | kg |
| 63 | Phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3517 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3517 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3517 | 100m3/1km |
| 66 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3517 | 100m3 |
| 67 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 68 | Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9928 | 100m |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 70 | Ni lông lót chống mất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8399 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4128 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,87 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,48 | m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1066 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1046 | tấn |
| 77 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m3 |
| 78 | Ván khuôn dầm cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3394 | tấn |
| 81 | Bê tông dầm nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5198 | 100m2 |
| 83 | Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,58 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5642 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7727 | tấn |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m3 |
| 87 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,77 | m3 |
| 88 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,556 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | m2 |
| 91 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 93 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7251 | tấn |
| 96 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 98 | Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0159 | tấn |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 102 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,658 | m3 |
| 103 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,987 | m3 |
| 104 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,897 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,16 | m2 |
| 107 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0989 | tấn |
| 109 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,795 | m3 |
| 110 | Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0277 | 100m2 |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | tấn |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| C | Hạng mục 3: Đảm bảo ATGT khi thi công | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông - nhân công 3,5/7 nhóm I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | công |
| 2 | Biển báo thi công (tính khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Rào chắn (tính khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.130495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.026099E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.394.231.000VND * Ghi chú: - Hai công trình giao thông cấp IV, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 2.394.231.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.394.231.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | Đạt yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 108CV | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | 8,5-10 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu rung | ≥ 25 tấn | 1 |
| 6 | Máy tưới nhựa (nấu và tưới nhựa) | Đạt yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy rải thảm bê tông nhựa | Đạt yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm | Đạt yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
| 10 | Búa căn khí nén | Đạt yêu cầu | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Đạt yêu cầu | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | ≥ 23 Kw | 1 |
| 13 | Cần trục | 10 tấn - 25 tấn | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Đạt yêu cầu | 1 |
| 17 | Máy đầm bàn | Đạt yêu cầu | 1 |
| 18 | Máy đầm dùi | Đạt yêu cầu | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ | Đạt yêu cầu | 1 |
| 20 | Xe ô tô tưới nước | Đạt yêu cầu | 1 |
| 21 | Máy cắt uốn thép | Đạt yêu cầu | 1 |
| 22 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Đạt yêu cầu | 1 |
| 23 | Máy vận thăng | Đạt yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi