Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220765805-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220752569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 18:16:00 đến ngày 2022-07-31 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,614,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.421E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục: Lát hè, đường ống bảo hộ cáp điện.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị ≥ 3.930.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật Thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi (Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân thị trấn Nhã Nam, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp hành lang vỉa hè, chỉnh trang đô thị (ĐoạnQL17 - Bùng - Tân Quang; Ngã tư đèn đỏ đi Đồi Phủ)
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Nhã Nam, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Phố Tân Hoà, thị trấn Nhã Nam, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Nhã Nam, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tùng Anh BG; Địa chỉ: TDP Đầu, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Nhã Nam, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Phố Tân Hoà, thị trấn Nhã Nam, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Nhã Nam, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nộp thuế cho nhà nước đến hết năm 2021. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Nhã Nam, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG HÈ MỚI
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của chương V850,925m3
2Đào xúc đất cấp IVTheo yêu cầu của chương V8,5093100m3
3Vận chuyển bê tông sau phá dỡTheo yêu cầu của chương V85,092510m3/1km
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của chương V707,708m3
5Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu của chương V405,504m3
6Lát vỉa hè bằng gạch Tezzaro KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V8.428,76m2
B CỐNG BỂ CÁP THÔNG TIN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V1,065100m3
2Vận chuyển đất - đổ thảiTheo yêu cầu của chương V10,6510m3/1km
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V9,509m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V3,368m3
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V0,522100m2
6Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V35,281m3
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của chương V1,28tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của chương V0,488tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V1,47m3
10Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V200,116m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của chương V70cấu kiện
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V0,025100m3
13Vận chuyển đất - đổ thảiTheo yêu cầu của chương V0,2510m3/1km
14Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V0,359100m2
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V0,416m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V0,819m3
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của chương V0,053tấn
18Khung móng tủ 4M12x320mm bằng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu của chương V52,91kg
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của chương V5,2m2
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V0,121100m3
21Vận chuyển đất - đổ thảiTheo yêu cầu của chương V1,2110m3/1km
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V1,21m3
23Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V0,363100m2
24Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V6,554m3
25Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V258,496m2
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V0,805m3
27Nắp Ganivo composite ép nóng KT: 320x320x43mmTheo yêu cầu của chương V112cái
28Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu của chương V1,588100m
29Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của chương V1,588100m
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của chương V7,94m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của chương V0,089100m3
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của chương V0,357100m2
33Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của chương V7,94m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V7,297100m3
35Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu của chương V3,79100m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V3,822100m3
37Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V1,882m3
38Mua mốc báo hiệu cáp thông tinTheo yêu cầu của chương V229cái
39Vận chuyển đất - đổ thảiTheo yêu cầu của chương V3,2810m3/1km
40Bảo vệ ống bằng rải băng cảnh báo cáp thông tin rộng 0,3mTheo yêu cầu của chương V6,872100m2
41Băng cảnh báo cáp thông tin khổ rộng 30cmTheo yêu cầu của chương V2.290,6m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của chương V49,79100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D60mmTheo yêu cầu của chương V20,92100m
44Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mm (ống đến hộ dân)Theo yêu cầu của chương V6,72100m
C ỐNG CHỜ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V1,082100m3
2Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu của chương V0,409100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V0,442100m3
4Vận chuyển đất - đổ thảiTheo yêu cầu của chương V1,85510m3/1km
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V0,053100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V0,691m3
7Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V3,952m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V0,24m3
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V21,69m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V0,163100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V2,427m3
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của chương V0,394tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của chương V0,273tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của chương V6cấu kiện
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu của chương V280cái
16Mua mốc báo hiệu cápTheo yêu cầu của chương V14cái
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V0,115m3
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápTheo yêu cầu của chương V0,7100m2
19Mua băng báo hiệu cáp rộng 0.5mTheo yêu cầu của chương V140m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125mmTheo yêu cầu của chương V1,4100m
D ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu của chương V0,696100m
2Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của chương V1,778100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của chương V8,89m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của chương V0,174100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của chương V0,174100m2
6Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu của chương V1,7410m2
7Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của chương V8,89m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V6,989100m3
9Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu của chương V2,35100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V4,165100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V0,414100m3
12Vận chuyển đất - đổ thảiTheo yêu cầu của chương V4,7410m3/1km
13Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V1,807100m2
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V0,288m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V1,968m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V10,917m3
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của chương V41,04m2
18Mua khhung móng tủ công tơ M16x500Theo yêu cầu của chương V38bộ
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của chương V0,266tấn
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V0,929m3
21Mua mốc sứ báo hiệu cáp điệnTheo yêu cầu của chương V113cái
22Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90mmTheo yêu cầu của chương V11,535100m
23Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmTheo yêu cầu của chương V45,6100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu của chương V1,237100m
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cápTheo yêu cầu của chương V5,019100m2
26Mua băng báo hiệu cáp rộng 0.4mTheo yêu cầu của chương V1.254,6m
27Mua cột - LT10 : NPC - 4.3 (B)Theo yêu cầu của chương V2cột
28Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu của chương V2cột
29Mua thép làm cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu của chương V926,2kg
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu của chương V810 cọc
31Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu của chương V4,598100kg
32Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo yêu cầu của chương V401 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.421E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục: Lát hè, đường ống bảo hộ cáp điện.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị ≥ 3.930.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật Thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy ủi (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy nén khí Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy thủy bình Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy cắt bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->