Gói thầu: Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Trường Mầm non Phước Thiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766352-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Trường Mầm non Phước Thiện
Số hiệu KHLCNT 20220213276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 23:34:00 đến ngày 2022-08-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,516,943,476 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.755E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III, nhà 02 tầng trở lên, có kết cấu chính: Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, sàn mái, ô văng, lanh tô bằng BTCT có giá trị hợp đồng là 16 tỷ VNĐ (trong đó có đồng thời hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị ≥ 1,6 tỷ hoặc đã thi công từng hạng mục có giá trị đáp ứng như trên).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng/phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/.thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 7) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng/kinh tế kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện tử viễn thông/điện/điện kỹ thuật/cơ khí;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật;+ Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP);+ Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật: 15 người+ Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa/mộc ,vận hành máy, điện , hàn, cấp thoát nước, tin học/điện tử/cơ khí;+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình/toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Còn hạn kiểm địnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 200
11-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước
E-CDNT 1.2 Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Trường Mầm non Phước Thiện
Xây dựng Trường Mầm non Phước Thiện
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Số 09 Lương Định Của, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bù Đốp; Ðường Lê Hồng Phong, khu phố Thanh Xuân, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Ðốp; Điện thoại: 02713.563572
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu lập TKBVTC-DT: Công tyTNHH MTV Tư vấn Xây dựng Nguyễn Ngô. - Nhà thầu thẩm định thiết kế dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn ACC. - Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thương mại 379 - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thương mại Phước Hưng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Số 09 Lương Định Của, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bù Đốp; Ðường Lê Hồng Phong, khu phố Thanh Xuân, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Ðốp; Điện thoại: 02713.563572


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- BCTC trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các TL sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của HSMT. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định tại Mẫu số 13B (Webform trên Hệ thống) gồm: + Hóa đơn xuất của NT hoặc của từng TVLD đã xuất cho CĐT các công trình trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà NT nhận được trong năm đó (NT phải cung cấp thông tin sau đây để chứng minh: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng) - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không nợ thuế đến hết quý II/2022. - Giấy xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu không nợ tiền bảo hiểm xã hội đến hết quý II/2022. - NLTC của NT nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cảm kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là NT đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và đảm bảo cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng giá trị được quy định tiêu chuẩn 3.3 Yêu cầu về NLTC trong bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT - Riêng CCNLHĐXD nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc NT phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu NT không xuất trình CCNL theo yêu cầu CĐT thì NT sẽ bị loại, CĐT mời NT xếp hạng tiếp theo. CCNLHĐXD nhà thầu cung cấp là: -Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. -Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. (trường hợp nhà thầu liên danh thì các TVLD phải có CCNLHĐXD tương ứng phần đảm nhận công viêc theo thỏa thuận liên danh theo quy định trên).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bù Đốp; Ðường Lê Hồng Phong, khu phố Thanh Xuân, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Ðốp; Điện thoại: 02713.563572
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Số 626 QL 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước; KP Thanh Xuân, TT Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713.608.959
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP- HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - TỔ CHỨC ĂN
B KẾT CẤU:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,8436100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,201100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT778,0015m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT6,661m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT13,451m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT9,02m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT12,476m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT23,425m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT38,2184m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT17,9911m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT10,9495m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT13,9495m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT17,247m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT26,7026m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT25,605m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,244m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT32,66m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT16,6672m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT7,439m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT10,28m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT5,8702m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7708100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT6,4211100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT7,9994100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Phần 2 của E-HSMT4,8084100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT2,3166100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5392100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5202tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,7801tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2,8139tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0276tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7191tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,2907tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5183tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0322tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8735tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,7335tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,9426tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,3867tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8798tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,7134tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,821tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,815tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,384tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,2913tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3342tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8428tấn
48Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT23,269m3
49Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT14,6886m3
50Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT65,325m3
51Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT12,5336m3
52Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT113,674m3
53Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT13,7288m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT812,72m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT650,81m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT319,7m2
57Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT441,04m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT188,84m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT21,6m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT298,798m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT321,575m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT43,4424m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT82,43m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT189,88m2
65Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT197,56m
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT8,08100m2
67Bả bằng bột bả vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT1.463,53m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V Phần 2 của E-HSMT1.244,4304m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT1.135,2924m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT1.572,668m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT569,9m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT156,41m2
73Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT218,295m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển  Chương V Phần 2 của E-HSMT21,829510m3/1km
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT42,472m3
76Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT720,765m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT47,14m2
78SXLĐ trần la phông thạch cao khung nổi, tấm la phông 600x600 Chương V Phần 2 của E-HSMT278,07m2
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT92,251m2
80Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT48,3108m2
81SX cửa đi bằng sắt kính 02 cánh mở Chương V Phần 2 của E-HSMT51,52m2
82Lắp đặt kính cửa Chương V Phần 2 của E-HSMT28,2304m2
83SX cửa đi bằng nhôm kính mờ 1 cánh mở Chương V Phần 2 của E-HSMT12,48m2
84CCLĐ ổ khóa cửa đi Chương V Phần 2 của E-HSMT22bộ
85SX cửa sổ bằng nhôm kính Chương V Phần 2 của E-HSMT96,54m2
86SX khung nhôm, kính cường lực dày 6mm Chương V Phần 2 của E-HSMT64,6m2
87SX khung bông bảo vệ cửa bằng sắt hộp Chương V Phần 2 của E-HSMT241,1432m2
88SX lan can sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT54m2
89SXLD lam nhôm trang trí Chương V Phần 2 của E-HSMT24m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT318,18m2
91SXLD tấm Compact gắn tường 450x1200 chống nước vách ngăn tiểu nam Chương V Phần 2 của E-HSMT4tấm
92SXLD vách Compact chống nước + phụ kiện inox Chương V Phần 2 của E-HSMT40,2m2
93Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT9,4648tấn
94Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT9,4648tấn
95Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,2272100m2
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT71bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V Phần 2 của E-HSMT24cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
4Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
5Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT11cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V Phần 2 của E-HSMT35cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT9cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT3tủ
12Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT2.600m
13Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT1.200m
14Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT500m
15Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT250m
16CCLĐ ống ruột gà D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT600m
17CCLĐ ống ruột gà D20 Chương V Phần 2 của E-HSMT1.300m
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp  Chương V Phần 2 của E-HSMT15hộp
19Đế âm tường Chương V Phần 2 của E-HSMT75cái
D HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI VÀ INTERNET
1Hộp MDF điện thoại (10 đôi) Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
2Hộp IDF (05 đôi) Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
3ổ cắm điện thoại Chương V Phần 2 của E-HSMT8bộ
4dây điện thoại 2 đôi Chương V Phần 2 của E-HSMT150m
5dây điện thoại 6 đôi Chương V Phần 2 của E-HSMT18m
6chống sét lan truyền Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
7router Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
8Switch 24x10/100TX Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
9cáp mạng internet Chương V Phần 2 của E-HSMT150m
10Ắc quy và bộ sạc duy trì khi mất điện Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
11ổ cắm mạng Chương V Phần 2 của E-HSMT8bộ
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6100m
E PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V Phần 2 của E-HSMT1bể
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT12bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT12bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
5Lắp đặt chậu xí bệt Chương V Phần 2 của E-HSMT8bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V Phần 2 của E-HSMT4bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V Phần 2 của E-HSMT4bộ
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1,6100m
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT430cái
12CC van đồng 02 chiều D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
F PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1,6100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT355cái
G HẦM TỰ HOẠI:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1408100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT9,3867m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6m3
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,7286m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT25,628m2
7Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT25,628m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4032m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0504100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0438tấn
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT3,4816m3
12CCLĐ bi giếng thấm D1000 + nắp Chương V Phần 2 của E-HSMT3m
H 06 PHÒNG HỌC A
I KẾT CẤU:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,7999100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0815100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT750,3618m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT10,08m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT9,92m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,816m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,058m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT36,036m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT25,9063m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT14,9879m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT9,578m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT12,507m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT12,894m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT17,5525m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT30,6395m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT30,052m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,368m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT35,946m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT18,993m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT4,452m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT4,624m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT4,5922m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7016100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT5,2622100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT3,107100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT2,6194100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT3,1275100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7368100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Phần 2 của E-HSMT5,3907100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2122100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V Phần 2 của E-HSMT0,42100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4241tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,2763tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2,9312tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2215tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5393tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,3663tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4748tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,4897tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,3613tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,033tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,0765tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,8784tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,1246tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8263tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,4883tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6774tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2868tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,7133tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3398tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7029tấn
52Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT22,54m3
53Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,832m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT61,807m3
55Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT11,3856m3
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT117,6948m3
57Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT11,8476m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT820,8475m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT702,768m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT416,1175m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT176,92m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT304,1645m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT365,524m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT121,22m2
65Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT539,07m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT34,88m2
67Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT408,5m
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT8,368100m2
69Bả bằng bột bả vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT1.523,6155m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V Phần 2 của E-HSMT1.176,2545m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT1.276,718m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT1.423,152m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT613,2m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT154,4m2
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT183,638m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT183,638m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển  Chương V Phần 2 của E-HSMT18,363810m3/1km
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT40,004m3
79Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT700,612m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT103,08m2
81SXLD trần la phông thạch cao khung thả 600x600 Chương V Phần 2 của E-HSMT348,52m2
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT31,59m2
83Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT41,052m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,629m3
85SXLD cửa đi bằng sắt kính 02 cánh mở Chương V Phần 2 của E-HSMT40,32m2
86SXLD Kính cửa Chương V Phần 2 của E-HSMT14,1216m2
87SXLD cửa đi bằng nhôm kính mờ 1 cánh mở Chương V Phần 2 của E-HSMT34,56m2
88CCLĐ ổ khóa cửa đi Chương V Phần 2 của E-HSMT30bộ
89SXLD cửa sổ bằng nhôm kính Chương V Phần 2 của E-HSMT90,96m2
90SXLD khung nhôm, kính cường lực dày 6mm Chương V Phần 2 của E-HSMT16,8m2
91SXLD khung bông bảo vệ cửa bằng sắt hộp Chương V Phần 2 của E-HSMT97,776m2
92SXLD vách kính cường lực 8mm, khung sắt hộp Chương V Phần 2 của E-HSMT25,82m2
93SXLD lan can sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT85,8m2
94SXLD khung sắt hộp Chương V Phần 2 của E-HSMT25,82m2
95SXLD lam nhôm trang trí Chương V Phần 2 của E-HSMT34,4m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT249,716m2
97Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT10,4449tấn
98Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT10,4449tấn
99Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,9195100m2
J PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT79bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V Phần 2 của E-HSMT24cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V Phần 2 của E-HSMT18cái
4Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
5Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V Phần 2 của E-HSMT30cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT3tủ
12Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT1.800m
13Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT900m
14Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT250m
15Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT90m
16CCLĐ ống ruột gà D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT1.400m
17CCLĐ ống ruột gà D20 Chương V Phần 2 của E-HSMT500m
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp  Chương V Phần 2 của E-HSMT24hộp
19Đế âm tường Chương V Phần 2 của E-HSMT63cái
K HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI VÀ INTERNET:
1Hộp MDF điện thoại (10 đôi) Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
2Hộp IDF (05 đôi) Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
3ổ cắm điện thoại Chương V Phần 2 của E-HSMT6bộ
4dây điện thoại 2 đôi Chương V Phần 2 của E-HSMT150m
5dây điện thoại 6 đôi Chương V Phần 2 của E-HSMT18m
6chống sét lan truyền Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
7router Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
8Switch 24x10/100TX Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
9cáp mạng internet Chương V Phần 2 của E-HSMT150m
10Ắc quy và bộ sạc duy trì khi mất điện Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
11ổ cắm mạng Chương V Phần 2 của E-HSMT6bộ
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6100m
L PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V Phần 2 của E-HSMT1bể
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT36bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt Chương V Phần 2 của E-HSMT30bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V Phần 2 của E-HSMT18bộ
5CCLD vách ngăn COMPACT (khổ 800*1200mm) + phụ kiện Chương V Phần 2 của E-HSMT24bộ
6CCLD vách ngăn COMPACT (khổ 450*800mm) + phụ kiện Chương V Phần 2 của E-HSMT12bộ
7Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2100m
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT102cái
11CC van đồng 02 chiều D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
M PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1,4100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT102cái
N HẦM TỰ HOẠI:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1408100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT9,3867m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6m3
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,7286m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT25,628m2
7Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT25,628m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4032m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0504100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0438tấn
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT3,4816m3
12CCLĐ bi giếng thấm D1000 + nắp Chương V Phần 2 của E-HSMT3m
O 06 PHÒNG HỌC B
P KẾT CẤU:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,7999100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0815100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT750,3618m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT10,08m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT9,92m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,816m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,058m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT36,036m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT25,9063m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT14,9879m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT9,578m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT12,507m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT12,894m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT17,5525m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT30,6395m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT30,052m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,368m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT35,946m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT18,993m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT4,452m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT4,624m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT4,5922m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7016100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT5,2622100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT3,107100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT2,6194100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT3,1275100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7368100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Phần 2 của E-HSMT5,3907100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2122100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V Phần 2 của E-HSMT0,42100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4241tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,2763tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2,9312tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2215tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5393tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,3663tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4748tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,4897tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,3613tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,033tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,0765tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,8784tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,1246tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8263tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,4883tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6774tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2868tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,7133tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3398tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7029tấn
52Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT22,54m3
53Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,832m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT61,807m3
55Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT11,3856m3
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT117,6948m3
57Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT11,8476m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT820,8475m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT702,768m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT416,1175m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT176,92m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT304,1645m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT365,524m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT121,22m2
65Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT539,07m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT34,88m2
67Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT408,5m
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT8,368100m2
69Bả bằng bột bả vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT1.523,6155m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V Phần 2 của E-HSMT1.176,2545m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT1.276,718m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT1.423,152m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT613,2m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT154,4m2
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT183,638m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT183,638m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển  Chương V Phần 2 của E-HSMT18,363810m3/1km
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT40,004m3
79Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT700,612m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT103,08m2
81SXLD trần la phông thạch cao khung thả 600x600 Chương V Phần 2 của E-HSMT348,52m2
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT31,59m2
83Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT41,052m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,629m3
85SXLD cửa đi bằng sắt kính 02 cánh mở Chương V Phần 2 của E-HSMT40,32m2
86SXLD Kính cửa Chương V Phần 2 của E-HSMT14,1216m2
87SXLD cửa đi bằng nhôm kính mờ 1 cánh mở Chương V Phần 2 của E-HSMT34,56m2
88CCLĐ ổ khóa cửa đi Chương V Phần 2 của E-HSMT30bộ
89SXLD cửa sổ bằng nhôm kính Chương V Phần 2 của E-HSMT90,96m2
90SXLD khung nhôm, kính cường lực dày 6mm Chương V Phần 2 của E-HSMT16,8m2
91SXLD khung bông bảo vệ cửa bằng sắt hộp Chương V Phần 2 của E-HSMT97,776m2
92SXLD vách kính cường lực 8mm, khung sắt hộp Chương V Phần 2 của E-HSMT25,82m2
93SXLD lan can sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT85,8m2
94SXLD khung sắt hộp Chương V Phần 2 của E-HSMT25,82m2
95SXLD lam nhôm trang trí Chương V Phần 2 của E-HSMT34,4m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT249,716m2
97Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT10,4449tấn
98Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT10,4449tấn
99Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,9195100m2
Q PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT79bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V Phần 2 của E-HSMT24cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V Phần 2 của E-HSMT18cái
4Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
5Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V Phần 2 của E-HSMT30cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT3tủ
12Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT1.800m
13Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT900m
14Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT250m
15Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT90m
16CCLĐ ống ruột gà D27 Chương V Phần 2 của E-HSMT1.400m
17CCLĐ ống ruột gà D20 Chương V Phần 2 của E-HSMT500m
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp  Chương V Phần 2 của E-HSMT24hộp
19Đế âm tường Chương V Phần 2 của E-HSMT63cái
R HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI VÀ INTERNET:
1Hộp MDF điện thoại (10 đôi) Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
2Hộp IDF (05 đôi) Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
3ổ cắm điện thoại Chương V Phần 2 của E-HSMT6bộ
4dây điện thoại 2 đôi Chương V Phần 2 của E-HSMT150m
5dây điện thoại 6 đôi Chương V Phần 2 của E-HSMT18m
6chống sét lan truyền Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
7router Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
8Switch 24x10/100TX Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
9cáp mạng internet Chương V Phần 2 của E-HSMT150m
10Ắc quy và bộ sạc duy trì khi mất điện Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
11ổ cắm mạng Chương V Phần 2 của E-HSMT6bộ
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6100m
S PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V Phần 2 của E-HSMT1bể
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT36bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt Chương V Phần 2 của E-HSMT30bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V Phần 2 của E-HSMT18bộ
5CCLD vách ngăn COMPACT (khổ 800*1200mm) + phụ kiện Chương V Phần 2 của E-HSMT24bộ
6CCLD vách ngăn COMPACT (khổ 450*800mm) + phụ kiện Chương V Phần 2 của E-HSMT12bộ
7Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2100m
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT102cái
11CC van đồng 02 chiều D34 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
T PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1,4100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Chương V Phần 2 của E-HSMT102cái
U HẦM TỰ HOẠI:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1408100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT9,3867m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6m3
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,7286m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT25,628m2
7Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT25,628m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4032m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0504100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0438tấn
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Chương V Phần 2 của E-HSMT3,4816m3
12CCLĐ bi giếng thấm D1000 + nắp Chương V Phần 2 của E-HSMT3m
V NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,294100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0187100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT25,0725m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,4m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,592m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT3,3975m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,81m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,064m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,06100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1064100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1064100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1258tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0834tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,024tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1082tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT10,8m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT7,722m3
18Xoa nền + lăn gai tạo nhám Chương V Phần 2 của E-HSMT48,6m2
19Gia công cột bằng thép hình Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1899tấn
20Lắp dựng cột thép các loại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1899tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2948tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2948tấn
23Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3361tấn
24Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3361tấn
25CCLD bulong chân cột M22, L=700mm Chương V Phần 2 của E-HSMT5bộ
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT46,1511m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V Phần 2 của E-HSMT1,5948100m2
W HÀNG RÀO - CỔNG CHÍNH - NHÀ BẢO VỆ
X HÀNG RÀO LOẠI 1 VÀ LOẠI 2:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,7509100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT116,7267m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT19,4548m3
4Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT304,6273m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,344m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,5372m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,21100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3537100m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,511100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1083100m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT45,4176m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,11m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT10,2649m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,018m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT14,2282m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3384100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT1,4036100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT1,6611100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4585tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3045tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,734tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6003tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8294tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,393tấn
25Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT9,4m3
26Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT20,7785m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT320,1412m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT196,63m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0945m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0126100m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT219,294m
32Bả bằng bột bả vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT537,7712m2
33Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT537,7712m2
34SXLD khung sắt hàng rào loại 1 bằng sắt tròn Chương V Phần 2 của E-HSMT307,4527m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT614,9054m2
36Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V Phần 2 của E-HSMT10,08m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT61,4789m2
Y CỔNG CHÍNH + NHÀ BẢO VỆ:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2721100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,008100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT18,6768m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,486m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT4,2386m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,086m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,2472m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT9,4081m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0796100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3236100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7091100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8174100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0601tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,119tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1342tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0764tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0788tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2565tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1298tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2976tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2219tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5591tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,3359tấn
24Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT18,94m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT93,77m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT24,81m2
27Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT93,42m2
28Bả bằng bột bả vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT212m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT93,77m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT118,23m2
31Ốp đá chân cột cổng chính Chương V Phần 2 của E-HSMT2,88m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,784m3
33Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,84m2
34SXLD trần la phông thạch cao khung nổi Chương V Phần 2 của E-HSMT7,84m2
35Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0632tấn
36Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0632tấn
37Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5654100m2
38SX cửa đi bằng nhôm kính Chương V Phần 2 của E-HSMT2,07m2
39SX cửa sổ bằng nhôm kính Chương V Phần 2 của E-HSMT6,72m2
40SX cổng chính và cổng phụ bằng sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT24,75m2
41Lắp dựng lan can sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT24,75m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT49,5m2
43CCLD motor cánh cổng chính Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
45Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
46Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT30m
47Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT200m
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
49Lắp đặt ổ cắm ba Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
50CC ống ruột gà 20 Chương V Phần 2 của E-HSMT10m
Z SAN LẤP - SÂN BÊ TÔNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC- CẤP NƯỚC, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
AA SAN LẤP MẶT BẰNG:
1Cung cấp đất sỏi đỏ đắp đất Chương V Phần 2 của E-HSMT10.374,03m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT103,7403100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT414,9612100m3/1km
AB SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1422100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V Phần 2 của E-HSMT9,48m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V Phần 2 của E-HSMT5,925m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V Phần 2 của E-HSMT11,85m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V Phần 2 của E-HSMT90,85m2
6Quét vôi 3 nước trắng Chương V Phần 2 của E-HSMT90,85m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT102,78m3
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V Phần 2 của E-HSMT10010m
AC MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1Đào kênh mương, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,0077100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT133,8467m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT15,1246m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT16,524m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT69,0928m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT321,22m2
7Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT321,22m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9545100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0842tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu Chương V Phần 2 của E-HSMT294cấu kiện
11Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1556tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT4m2
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT14,4m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V Phần 2 của E-HSMT2,4m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT12m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Chương V Phần 2 của E-HSMT10đoạn ống
17CC ống cống bê tông D300 Chương V Phần 2 của E-HSMT20m
AD CẤP NƯỚC TỔNG THỂ:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1,85100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT54cái
AE ĐIỆN TỔNG THỂ:
1Đào kênh mương, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,68100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V Phần 2 của E-HSMT21,42m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT42,33m3
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT30m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT250m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT60m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
10Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm Chương V Phần 2 của E-HSMT25m
11Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D  Chương V Phần 2 của E-HSMT4cọc
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,528m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,196m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,744m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1568100m2
16CCLD bulong chân cột D22, L=700mm Chương V Phần 2 của E-HSMT4bộ
17CCLD tủ điện Chương V Phần 2 của E-HSMT1tủ
18Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m Chương V Phần 2 của E-HSMT4cột
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2,8100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT50cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Chương V Phần 2 của E-HSMT40cái
23Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan  Chương V Phần 2 của E-HSMT42m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,42100m
25Măng xông nối ống D150 Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
26CCLD máy bơm hỏa tiễn 2HP Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
27Tủ điều khiển bơm Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
28Lắp đặt dây dẫn 3 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT100m
29Cáp treo bơm Chương V Phần 2 của E-HSMT50m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4100m
31Chèn sét Chương V Phần 2 của E-HSMT2m3
32Nắp giếng thép dày 3mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
AF PCCC - CHỐNG SÉT
AG HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1hóa chất geam Chương V Phần 2 của E-HSMT10bao
2Lắp đặt kim thu sét (h=5m, Rbv=120m) Chương V Phần 2 của E-HSMT1kim
3Lắp đặt trụ đở kim Chương V Phần 2 của E-HSMT1trụ
4SXLD cáp thoát sét đồng trần 70mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT100m
5Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D  Chương V Phần 2 của E-HSMT1cọc
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4100m
7CCLD hộp kiểm tra điện trở đất Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
8Giếng khoan tiếp địa sâu 30m Chương V Phần 2 của E-HSMT1giếng
9Phụ kiện Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
AH PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1trung tâm báo cháy 4 ZONE Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
2SXLD đầu dò khói Chương V Phần 2 của E-HSMT23cái
3đèn chiếu sáng khẩn Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
4SXLD nút ấn khẩn Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
5SXLD chuông báo cháy Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
6đèn chỉ lối thoát cầu thang Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
7Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT900m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT500m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V Phần 2 của E-HSMT4,5100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2,5100m
11CCLD bình bột khô 8kg Chương V Phần 2 của E-HSMT20bình
12CCLD bình CO2 5kg Chương V Phần 2 của E-HSMT20bình
13kệ đựng bình chữa cháy + bảng nội quy Chương V Phần 2 của E-HSMT20cỏi
AI Thiết Bị
1Bàn làm việc phòng Hiệu trưởng Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
2Ghế nệm tựa xoay bọc da cao cấp Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
3Bộ salon văn phòng (6 chỗ) Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
4Bảng phấn từ Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
5Tủ hồ sơ văn phòng Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
6Máy vi tính Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
7Máy in Chương V Phần 2 của E-HSMT1Máy
AJ PHÒNG HIỆU PHÓ
1Bàn làm việc phòng Hiệu phó Chương V Phần 2 của E-HSMT2Bộ
2Ghế nệm tựa xoay bọc da cao cấp Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
3Bảng phấn từ Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
4Tủ hồ sơ văn phòng Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
5Máy vi tính Chương V Phần 2 của E-HSMT2Bộ
6Máy in Chương V Phần 2 của E-HSMT2Máy
AK PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Bàn làm việc Chương V Phần 2 của E-HSMT3Cái
2Ghế sắt xếp bọc nệm khung sắt sơn tĩnh điện Chương V Phần 2 của E-HSMT3Cái
3Tủ hồ sơ Chương V Phần 2 của E-HSMT3Cái
4Bảng phấn từ Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
5Máy vi tính Chương V Phần 2 của E-HSMT3Máy
6Máy in Chương V Phần 2 của E-HSMT1Máy
AL VĂN PHÒNG TRƯỜNG
1Bàn Họp lớn hình chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
2Ghế sắt xếp bọc nệm khung sắt sơn tĩnh điện Chương V Phần 2 của E-HSMT20Cái
3Bảng phấn từ Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
AM PHÒNG HỌP HỘI ĐỒNG - TRUYỀN THỐNG
1Bàn Họp lớn hình chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
2Ghế sắt xếp bọc nệm khung sắt sơn tĩnh điện Chương V Phần 2 của E-HSMT20Cái
3Bảng phấn từ Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
4Tủ kính trưng bày Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
5Bục + tượng Bác Hồ Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
6Bục phát biều Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
7Âm thanh hội trường Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
8Tủ âm thanh Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
9Phông màn sân khấu Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
AN PHÒNG DÀNH CHO GIÁO VIÊN
1Bảng phấn từ Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
2Giường nghỉ giáo viên Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
3Tủ để đồ cá nhân 20 ô Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
4Ghế sắt xếp bọc nệm khung sắt sơn tĩnh điện Chương V Phần 2 của E-HSMT10Cái
AO PHÒNG Y TẾ
1Giường y tế Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
2Tủ hồ sơ Chương V Phần 2 của E-HSMT3Cái
3Bàn làm việc Chương V Phần 2 của E-HSMT3Cái
4Ghế sắt xếp bọc nệm khung sắt sơn tĩnh điện Chương V Phần 2 của E-HSMT3Cái
5Tủ y tế Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
6Bộ dụng cụ y tế Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
AP PHÒNG THIẾT BỊ
1Bàn làm việc Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
2Ghế sắt xếp bọc nệm khung sắt sơn tĩnh điện Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
3Bảng phấn từ Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
4Tủ hồ sơ Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
5Tủ đựng thiết bị Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
AQ PHÒNG BẢO VỆ
1Bàn làm việc Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
2Ghế sắt xếp bọc nệm khung sắt sơn tĩnh điện Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
3Tủ hồ sơ Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
4Giường nghỉ Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
AR NHÀ BẾP - NHÀ ĂN
1Bảng formica Chương V Phần 2 của E-HSMT1tấm
2Xe đưa thức ăn Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
3Xe gia vị Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
4Chậu rửa chén Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
5Nồi nấu món mặn Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
6Nồi nấu canh Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
7Nồi nấu nước Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
8Nồi chia thức ăn các lớp nhỏ Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
9Nồi chia thức ăn lớp lớn Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
10Cân Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
11Giá để dao Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
12Bàn ghế ăn Chương V Phần 2 của E-HSMT3Bộ
13Máy xay sinh tố Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
14Kệ thực phẩm Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
15Bàn tiếp và sơ chế thực phẩm bằng Inox Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
16Tủ đồ dùng nhà bếp 4 tầng Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
17Bếp ga ba họng Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
18Bàn chia thức ăn có hộc để cân Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
19Tủ hấp cơm (công suất 50kg/lần), Tủ hấp cơm 30 kg Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
20Kệ dụng cụ nhà bếp 3 tầng Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
21Thang nâng đồ ăn của trẻ Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
AS THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC
1Giá phơi khăn mặt Chương V Phần 2 của E-HSMT12Cái
2Tủ (giá) ca, cốc Chương V Phần 2 của E-HSMT12Cái
3Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ Chương V Phần 2 của E-HSMT12Cái
4Tủ đựng chăn, màn, chiếu Chương V Phần 2 của E-HSMT12Cái
5Bình ủ nước + giá đỡ Chương V Phần 2 của E-HSMT12Cái
6Giá để giày dép Chương V Phần 2 của E-HSMT12Cái
7Xô nhựa 20 lít Chương V Phần 2 của E-HSMT24Cái
8Chậu nhựa Chương V Phần 2 của E-HSMT24Cái
9Bàn giáo viên Chương V Phần 2 của E-HSMT12Cái
10Ghế giáo viên Chương V Phần 2 của E-HSMT12Cái
11Bàn cho trẻ Chương V Phần 2 của E-HSMT360Cái
12Ghế cho trẻ 24-36 tháng Chương V Phần 2 của E-HSMT360Cái
13Thùng đựng nước có vòi Chương V Phần 2 của E-HSMT12Cái
14Thùng đựng rác Chương V Phần 2 của E-HSMT12Cái
15Ti vi màu Chương V Phần 2 của E-HSMT12Cái
16Đầu đĩa DVD Chương V Phần 2 của E-HSMT12Cái
17Đàn organ Chương V Phần 2 của E-HSMT12Cái
18Giá để đồ chơi và học liệu Chương V Phần 2 của E-HSMT12Cái
AT Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu - dùng chung
1Bàn chải đánh răng trẻ em Chương V Phần 2 của E-HSMT6Cái
2Mô hình hàm răng Chương V Phần 2 của E-HSMT3Cái
3Vòng thể dục nhỏ Chương V Phần 2 của E-HSMT30Cái
4Gậy thể dục nhỏ Chương V Phần 2 của E-HSMT30Cái
5Cổng chui Chương V Phần 2 của E-HSMT5Cái
6Cột ném bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
7Vòng thể dục cho giáo viên Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
8Gậy thể dục to Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
9Bảng chun học toán Chương V Phần 2 của E-HSMT6Cái
10Ghế băng thể dục Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
11Bục bật sâu Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
12Nguyên liệu để đan tết Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
13Các khối hình học Chương V Phần 2 của E-HSMT10Bộ
14Bộ xâu dây tạo hình Chương V Phần 2 của E-HSMT10Hộp
15Kéo thủ công Chương V Phần 2 của E-HSMT30Cái
16Kéo văn phòng Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
17Bút chì đen 2B Chương V Phần 2 của E-HSMT30Cái
18Bút sáp Chương V Phần 2 của E-HSMT30Hộp
19Giấy màu Chương V Phần 2 của E-HSMT30Túi
20Bộ dinh dưỡng 1 Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
21Bộ dinh dưỡng 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
22Bộ dinh dưỡng 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
23Bộ dinh dưỡng 4 Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
24Tháp dinh dưỡng Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
25Lô tô dinh dưỡng Chương V Phần 2 của E-HSMT6Bộ
26Bộ luồn hạt Chương V Phần 2 của E-HSMT5Bộ
27Bộ lắp ghép Chương V Phần 2 của E-HSMT2Bộ
28Búp bê bé trai Chương V Phần 2 của E-HSMT3Con
29Búp bê bé gái Chương V Phần 2 của E-HSMT3Con
30Bộ đồ chơi gia đình Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
31Bộ dụng cụ bác sỹ Chương V Phần 2 của E-HSMT2Bộ
32Bộ tranh cảnh báo Chương V Phần 2 của E-HSMT1Tờ
33Bộ ghép hình hoa Chương V Phần 2 của E-HSMT3Bộ
34Bộ lắp ráp nút tròn Chương V Phần 2 của E-HSMT3Bộ
35Hàng rào nhựa to Chương V Phần 2 của E-HSMT3Bộ
36Bộ xếp hình xây dựng Chương V Phần 2 của E-HSMT3Bộ
37Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây Chương V Phần 2 của E-HSMT2Bộ
38Bộ lắp ráp kỹ thuật Chương V Phần 2 của E-HSMT2Bộ
39Đồ chơi các phương tiện giao thông Chương V Phần 2 của E-HSMT2Bộ
40Bộ lắp ráp xe lửa Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
41Bộ động vật biển Chương V Phần 2 của E-HSMT2Bộ
42Bộ động vật sống trong rừng Chương V Phần 2 của E-HSMT2Bộ
43Bộ động vật nuôi trong gia đình Chương V Phần 2 của E-HSMT2Bộ
44Bộ côn trùng Chương V Phần 2 của E-HSMT2Bộ
45Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ Chương V Phần 2 của E-HSMT2Tờ
46Nam châm Chương V Phần 2 của E-HSMT3Túi
47Kính lúp Chương V Phần 2 của E-HSMT3Cái
48Phễu nhựa Chương V Phần 2 của E-HSMT3Cái
49Bể chơi với cát và nước Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
50Cân thăng bằng Chương V Phần 2 của E-HSMT2Bộ
51Bộ làm quen với toán Chương V Phần 2 của E-HSMT25Bộ
52Đồng hồ lắp ráp Chương V Phần 2 của E-HSMT3Bộ
53Bàn tính học đếm Chương V Phần 2 của E-HSMT3Bộ
54Bộ hình phẳng Chương V Phần 2 của E-HSMT30Túi
55Ghép nút lớn Chương V Phần 2 của E-HSMT3Túi
56Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình Chương V Phần 2 của E-HSMT3Bộ
57Bộ xếp hình các phương tiện giao thông Chương V Phần 2 của E-HSMT3Bộ
58Bảng quay 2 mặt Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
59Bộ sa bàn giao thông Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
60Đomino học toán Chương V Phần 2 của E-HSMT5Bộ
61Bộ chữ số và số lượng Chương V Phần 2 của E-HSMT15Bộ
62Lô tô hình và số lượng Chương V Phần 2 của E-HSMT15Bộ
63Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi Chương V Phần 2 của E-HSMT2Bộ
64Bộ tranh minh họa thơ MG 4- 5 tuổi Chương V Phần 2 của E-HSMT2Bộ
65Bộ tranh MG 4-5 tuổi theo chủ đề Chương V Phần 2 của E-HSMT2Bộ
66Tranh, ảnh về Bác Hồ Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
67Lịch của bé Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
68Bộ chữ và số cô Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
69Bộ trang phục Công an Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
70Bộ trang phục Bộ đội Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
71Bộ trang phục Bác sỹ Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
72Bộ trang phục nấu ăn Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
73Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
74Gạch xây dựng Chương V Phần 2 của E-HSMT1Thùng
75Bộ con rối (kể chuyện MG 4-5 tuổi) Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
76Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp Chương V Phần 2 của E-HSMT5Cái
77Đất nặn Chương V Phần 2 của E-HSMT30Hộp
78Màu nước Chương V Phần 2 của E-HSMT25Hộp
79Bút lông cỡ to Chương V Phần 2 của E-HSMT12Cái
80Bút lông cỡ nhỏ Chương V Phần 2 của E-HSMT12Cái
81Dập ghim Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
82Bìa các màu Chương V Phần 2 của E-HSMT50Tờ
83Giấy trắng A4 Chương V Phần 2 của E-HSMT1Gram
84Kẹp sắt các cỡ Chương V Phần 2 của E-HSMT10Cái
85Dập lỗ Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
AU Sách - tài liệu - băng đĩa
1Bộ CD: các bài nhạc không lời, dân ca, hát ru CTGDMN (2 đĩa/bộ) Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
2Bộ CD: Thơ ca, truyện kể trong CTGDMN (1 đĩa/bộ) Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
3Bộ VCD vẽ tranh theo truyện kể (2 đĩa/bộ) Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
4Bộ VCD kể truyện theo tranh (2đĩa/bộ) Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
5Băng/đĩa hình về Bác Hồ (1 đĩa/bộ) Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
AV Đồ chơi ngoài trời
1Bập bênh đòn Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
2Xích đu sàn lắc thuyền rồng (4 ghế, 8 chỗ) Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
3Đu quay mâm có ray Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
4Cầu thăng bằng dao động Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
5Thang leo Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
6Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui) ( Trụ sắt bằng ống Φ 114mm - sử dụng nhựa cao cấp) Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
7Nhà bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
8Bập bênh con ong Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
9Bộ đĩa DVD Giáo dục phát triển vận động cho trẻ mẫu giáo Chương V Phần 2 của E-HSMT5Cái
AW THIẾT BỊ PHÒNG HỌC THÔNG MINH
1Ngôi nhà toán học của Millie (tiếng Việt) Chương V Phần 2 của E-HSMT1Đĩa
2Ngôi nhà khoa học của Sammy (tiếng Việt) Chương V Phần 2 của E-HSMT1Đĩa
3Ngôi nhà thời gian & không gian của Trudy (tiếng Việt) Chương V Phần 2 của E-HSMT1Đĩa
4Đồ vật biết nghĩ 1 (tiếng Việt) Chương V Phần 2 của E-HSMT1Đĩa
5Đồ vật biết nghĩ 2 (tiếng Việt) Chương V Phần 2 của E-HSMT1Đĩa
6Đồ vật biết nghĩ 3 (tiếng Việt) Chương V Phần 2 của E-HSMT1Đĩa
7Bé học chữ Happy kid Chương V Phần 2 của E-HSMT1Đĩa
8Kể chuyện bé nghe / Ba chú heo con Chương V Phần 2 của E-HSMT1Đĩa
9Kể chuyện bé nghe / Cóc kiện trời Chương V Phần 2 của E-HSMT1Đĩa
10Kể chuyện bé nghe / Chú dê đen Chương V Phần 2 của E-HSMT1Đĩa
11Kể chuyện bé nghe / Dê con nhanh trí Chương V Phần 2 của E-HSMT1Đĩa
12Bé sáng tạo Kidpix Chương V Phần 2 của E-HSMT1Đĩa
13Máy vi tính học sinh All-in-one Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
14Bộ bàn ghế mầm non Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
AX GÓC HOẠT ĐỘNG TƯƠNG TÁC NHÓM
1Bàn tương tác hoạt động nhóm cho bậc mầm non Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
2Đồ chơi lắp ghép thông minh morphun Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
3Junior Starter 185 Double table set Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
4Junior Starter 185 Double table set Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
5Junior Starter 300 set Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
6Junior Starter 300 set Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
7Junior Starter 400 set Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
8Junior Starter 500 set Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
9Junior Starter 600 set Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
AY JUNIOR STARTER RAINBOW
1Junior Starter Rainbow 300 set Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
2Junior Starter Rainbow 300 set Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
3Junior Starter Rainbow 400 set Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
4Junior PStarter Rainbow 500 set Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
5Junior Starter Rainbow 600 set Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
6Junior Starter Rainbow 900 set Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
AZ JUNIOR
1Junior 170 table set Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
2Junior 170 table set Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
3Junior 300 set Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
4Junior 300 set Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
5Junior 400 set Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
6Junior 500 set Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
7Junior 500 set Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
8Junior 600 set Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
9Junior 600 set Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
10Junior 1000 set Chương V Phần 2 của E-HSMT3Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.755E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III, nhà 02 tầng trở lên, có kết cấu chính: Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, sàn mái, ô văng, lanh tô bằng BTCT có giá trị hợp đồng là 16 tỷ VNĐ (trong đó có đồng thời hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị ≥ 1,6 tỷ hoặc đã thi công từng hạng mục có giá trị đáp ứng như trên).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng/phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/.thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 7) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng/kinh tế kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
4 Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động 1 - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
5 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
6 Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị 1 - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện tử viễn thông/điện/điện kỹ thuật/cơ khí;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
7 Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ 1 - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật;+ Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP);+ Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
8 Công nhân kỹ thuật 15 Công nhân kỹ thuật: 15 người+ Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa/mộc ,vận hành máy, điện , hàn, cấp thoát nước, tin học/điện tử/cơ khí;+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình/toàn đạt Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Còn hạn kiểm địnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông 250 lít Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.4
3 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
4 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
5 Máy cắt thép Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
6 Máy khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn4
7 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn4
8 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn4
9 Máy tời Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
10 Dàn giáo Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn200
11 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
12 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->