Gói thầu: Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Trường Mầm non Phước Thiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Trường Mầm non Phước Thiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220213276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 23:34:00 đến ngày 2022-08-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,516,943,476 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.755E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III, nhà 02 tầng trở lên, có kết cấu chính: Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, sàn mái, ô văng, lanh tô bằng BTCT có giá trị hợp đồng là 16 tỷ VNĐ (trong đó có đồng thời hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị ≥ 1,6 tỷ hoặc đã thi công từng hạng mục có giá trị đáp ứng như trên).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng/phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/.thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 7) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng/kinh tế kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện tử viễn thông/điện/điện kỹ thuật/cơ khí;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật;+ Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP);+ Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: 15 người+ Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa/mộc ,vận hành máy, điện , hàn, cấp thoát nước, tin học/điện tử/cơ khí;+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình/toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Còn hạn kiểm địnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Trường Mầm non Phước Thiện Xây dựng Trường Mầm non Phước Thiện 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - BCTC trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các TL sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của HSMT. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định tại Mẫu số 13B (Webform trên Hệ thống) gồm: + Hóa đơn xuất của NT hoặc của từng TVLD đã xuất cho CĐT các công trình trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà NT nhận được trong năm đó (NT phải cung cấp thông tin sau đây để chứng minh: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng) - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không nợ thuế đến hết quý II/2022. - Giấy xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu không nợ tiền bảo hiểm xã hội đến hết quý II/2022. - NLTC của NT nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cảm kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là NT đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và đảm bảo cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng giá trị được quy định tiêu chuẩn 3.3 Yêu cầu về NLTC trong bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT - Riêng CCNLHĐXD nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc NT phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu NT không xuất trình CCNL theo yêu cầu CĐT thì NT sẽ bị loại, CĐT mời NT xếp hạng tiếp theo. CCNLHĐXD nhà thầu cung cấp là: -Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. -Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. (trường hợp nhà thầu liên danh thì các TVLD phải có CCNLHĐXD tương ứng phần đảm nhận công viêc theo thỏa thuận liên danh theo quy định trên). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bù Đốp; Ðường Lê Hồng Phong, khu phố Thanh Xuân, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Ðốp; Điện thoại: 02713.563572 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Số 626 QL 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước; KP Thanh Xuân, TT Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713.608.959 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP- HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - TỔ CHỨC ĂN | |||
| B | KẾT CẤU: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,8436 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,201 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 778,0015 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,661 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,451 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,02 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,476 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,425 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38,2184 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,9911 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,9495 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,9495 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,247 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26,7026 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,605 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,244 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32,66 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,6672 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,439 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,28 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,8702 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7708 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,4211 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,9994 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,8084 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,3166 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5392 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5202 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,7801 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,8139 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0276 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7191 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,2907 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5183 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0322 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8735 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7335 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,9426 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,3867 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8798 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,7134 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,821 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,815 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,384 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,2913 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3342 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8428 | tấn |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,269 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,6886 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 65,325 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,5336 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 113,674 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,7288 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 812,72 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 650,81 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 319,7 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 441,04 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 188,84 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 298,798 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 321,575 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,4424 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 82,43 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 189,88 | m2 |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 197,56 | m |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,08 | 100m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.463,53 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.244,4304 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.135,2924 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.572,668 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 569,9 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 156,41 | m2 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 218,295 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,8295 | 10m3/1km |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 42,472 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 720,765 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,14 | m2 |
| 78 | SXLĐ trần la phông thạch cao khung nổi, tấm la phông 600x600 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 278,07 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 92,251 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48,3108 | m2 |
| 81 | SX cửa đi bằng sắt kính 02 cánh mở | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 51,52 | m2 |
| 82 | Lắp đặt kính cửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,2304 | m2 |
| 83 | SX cửa đi bằng nhôm kính mờ 1 cánh mở | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 84 | CCLĐ ổ khóa cửa đi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22 | bộ |
| 85 | SX cửa sổ bằng nhôm kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 96,54 | m2 |
| 86 | SX khung nhôm, kính cường lực dày 6mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 64,6 | m2 |
| 87 | SX khung bông bảo vệ cửa bằng sắt hộp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 241,1432 | m2 |
| 88 | SX lan can sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 54 | m2 |
| 89 | SXLD lam nhôm trang trí | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 318,18 | m2 |
| 91 | SXLD tấm Compact gắn tường 450x1200 chống nước vách ngăn tiểu nam | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | tấm |
| 92 | SXLD vách Compact chống nước + phụ kiện inox | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40,2 | m2 |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,4648 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,4648 | tấn |
| 95 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,2272 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 71 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | tủ |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.600 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 16 | CCLĐ ống ruột gà D27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 17 | CCLĐ ống ruột gà D20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.300 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | hộp |
| 19 | Đế âm tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 75 | cái |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI VÀ INTERNET | |||
| 1 | Hộp MDF điện thoại (10 đôi) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Hộp IDF (05 đôi) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | ổ cắm điện thoại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | dây điện thoại 2 đôi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 5 | dây điện thoại 6 đôi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | m |
| 6 | chống sét lan truyền | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | router | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Switch 24x10/100TX | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | cáp mạng internet | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Ắc quy và bộ sạc duy trì khi mất điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | ổ cắm mạng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| E | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 430 | cái |
| 12 | CC van đồng 02 chiều D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 355 | cái |
| G | HẦM TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1408 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,3867 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,7286 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,628 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,628 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4032 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0438 | tấn |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,4816 | m3 |
| 12 | CCLĐ bi giếng thấm D1000 + nắp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | m |
| H | 06 PHÒNG HỌC A | |||
| I | KẾT CẤU: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,7999 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0815 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 750,3618 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,92 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,816 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,058 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,036 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,9063 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,9879 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,578 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,507 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,894 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,5525 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30,6395 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30,052 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,368 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35,946 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,993 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,452 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,624 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,5922 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7016 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,2622 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,107 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,6194 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,1275 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7368 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,3907 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2122 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4241 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,2763 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,9312 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2215 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5393 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,3663 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4748 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4897 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3613 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,033 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,0765 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,8784 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1246 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8263 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,4883 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6774 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2868 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,7133 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3398 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7029 | tấn |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,54 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,832 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 61,807 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,3856 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 117,6948 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,8476 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 820,8475 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 702,768 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 416,1175 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 176,92 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 304,1645 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 365,524 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 121,22 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 539,07 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,88 | m2 |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 408,5 | m |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,368 | 100m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.523,6155 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.176,2545 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.276,718 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.423,152 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 613,2 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 154,4 | m2 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 183,638 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 183,638 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,3638 | 10m3/1km |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40,004 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 700,612 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 103,08 | m2 |
| 81 | SXLD trần la phông thạch cao khung thả 600x600 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 348,52 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,59 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 41,052 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,629 | m3 |
| 85 | SXLD cửa đi bằng sắt kính 02 cánh mở | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 86 | SXLD Kính cửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,1216 | m2 |
| 87 | SXLD cửa đi bằng nhôm kính mờ 1 cánh mở | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 88 | CCLĐ ổ khóa cửa đi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 89 | SXLD cửa sổ bằng nhôm kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90,96 | m2 |
| 90 | SXLD khung nhôm, kính cường lực dày 6mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 91 | SXLD khung bông bảo vệ cửa bằng sắt hộp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 97,776 | m2 |
| 92 | SXLD vách kính cường lực 8mm, khung sắt hộp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,82 | m2 |
| 93 | SXLD lan can sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 85,8 | m2 |
| 94 | SXLD khung sắt hộp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,82 | m2 |
| 95 | SXLD lam nhôm trang trí | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,4 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 249,716 | m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,4449 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,4449 | tấn |
| 99 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,9195 | 100m2 |
| J | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 79 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | tủ |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.800 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 900 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 16 | CCLĐ ống ruột gà D27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.400 | m |
| 17 | CCLĐ ống ruột gà D20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | hộp |
| 19 | Đế âm tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 63 | cái |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI VÀ INTERNET: | |||
| 1 | Hộp MDF điện thoại (10 đôi) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Hộp IDF (05 đôi) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | ổ cắm điện thoại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | dây điện thoại 2 đôi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 5 | dây điện thoại 6 đôi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | m |
| 6 | chống sét lan truyền | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | router | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Switch 24x10/100TX | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | cáp mạng internet | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Ắc quy và bộ sạc duy trì khi mất điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | ổ cắm mạng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| L | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | CCLD vách ngăn COMPACT (khổ 800*1200mm) + phụ kiện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 6 | CCLD vách ngăn COMPACT (khổ 450*800mm) + phụ kiện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 102 | cái |
| 11 | CC van đồng 02 chiều D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 102 | cái |
| N | HẦM TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1408 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,3867 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,7286 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,628 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,628 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4032 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0438 | tấn |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,4816 | m3 |
| 12 | CCLĐ bi giếng thấm D1000 + nắp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | m |
| O | 06 PHÒNG HỌC B | |||
| P | KẾT CẤU: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,7999 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0815 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 750,3618 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,92 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,816 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,058 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,036 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,9063 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,9879 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,578 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,507 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,894 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,5525 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30,6395 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30,052 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,368 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35,946 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,993 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,452 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,624 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,5922 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7016 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,2622 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,107 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,6194 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,1275 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7368 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,3907 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2122 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4241 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,2763 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,9312 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2215 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5393 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,3663 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4748 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4897 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3613 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,033 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,0765 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,8784 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1246 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8263 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,4883 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6774 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2868 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,7133 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3398 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7029 | tấn |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,54 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,832 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 61,807 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,3856 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 117,6948 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,8476 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 820,8475 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 702,768 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 416,1175 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 176,92 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 304,1645 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 365,524 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 121,22 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 539,07 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,88 | m2 |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 408,5 | m |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,368 | 100m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.523,6155 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.176,2545 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.276,718 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.423,152 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 613,2 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 154,4 | m2 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 183,638 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 183,638 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,3638 | 10m3/1km |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40,004 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 700,612 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 103,08 | m2 |
| 81 | SXLD trần la phông thạch cao khung thả 600x600 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 348,52 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,59 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 41,052 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,629 | m3 |
| 85 | SXLD cửa đi bằng sắt kính 02 cánh mở | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 86 | SXLD Kính cửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,1216 | m2 |
| 87 | SXLD cửa đi bằng nhôm kính mờ 1 cánh mở | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 88 | CCLĐ ổ khóa cửa đi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 89 | SXLD cửa sổ bằng nhôm kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90,96 | m2 |
| 90 | SXLD khung nhôm, kính cường lực dày 6mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 91 | SXLD khung bông bảo vệ cửa bằng sắt hộp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 97,776 | m2 |
| 92 | SXLD vách kính cường lực 8mm, khung sắt hộp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,82 | m2 |
| 93 | SXLD lan can sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 85,8 | m2 |
| 94 | SXLD khung sắt hộp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,82 | m2 |
| 95 | SXLD lam nhôm trang trí | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,4 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 249,716 | m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,4449 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,4449 | tấn |
| 99 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,9195 | 100m2 |
| Q | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 79 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | tủ |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.800 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 900 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 16 | CCLĐ ống ruột gà D27 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.400 | m |
| 17 | CCLĐ ống ruột gà D20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | hộp |
| 19 | Đế âm tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 63 | cái |
| R | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI VÀ INTERNET: | |||
| 1 | Hộp MDF điện thoại (10 đôi) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Hộp IDF (05 đôi) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | ổ cắm điện thoại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | dây điện thoại 2 đôi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 5 | dây điện thoại 6 đôi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | m |
| 6 | chống sét lan truyền | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | router | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Switch 24x10/100TX | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | cáp mạng internet | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Ắc quy và bộ sạc duy trì khi mất điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | ổ cắm mạng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| S | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | CCLD vách ngăn COMPACT (khổ 800*1200mm) + phụ kiện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 6 | CCLD vách ngăn COMPACT (khổ 450*800mm) + phụ kiện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 102 | cái |
| 11 | CC van đồng 02 chiều D34 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| T | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 102 | cái |
| U | HẦM TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1408 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,3867 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,7286 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,628 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,628 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4032 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0438 | tấn |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,4816 | m3 |
| 12 | CCLĐ bi giếng thấm D1000 + nắp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | m |
| V | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0187 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,0725 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,592 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,3975 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,064 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1064 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1064 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1258 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0834 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1082 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,722 | m3 |
| 18 | Xoa nền + lăn gai tạo nhám | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1899 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1899 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2948 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2948 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3361 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3361 | tấn |
| 25 | CCLD bulong chân cột M22, L=700mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,1511 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5948 | 100m2 |
| W | HÀNG RÀO - CỔNG CHÍNH - NHÀ BẢO VỆ | |||
| X | HÀNG RÀO LOẠI 1 VÀ LOẠI 2: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7509 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 116,7267 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,4548 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 304,6273 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,5372 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3537 | 100m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,511 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1083 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45,4176 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,11 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,2649 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,018 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,2282 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3384 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4036 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,6611 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4585 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3045 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,734 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6003 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8294 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,393 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,4 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,7785 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 320,1412 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 196,63 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0945 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 219,294 | m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 537,7712 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 537,7712 | m2 |
| 34 | SXLD khung sắt hàng rào loại 1 bằng sắt tròn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 307,4527 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 614,9054 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 61,4789 | m2 |
| Y | CỔNG CHÍNH + NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2721 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,6768 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,486 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,2386 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,086 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,2472 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,4081 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0796 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3236 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7091 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8174 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0601 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1342 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0764 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0788 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2565 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1298 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2976 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2219 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5591 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3359 | tấn |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,94 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 93,77 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,81 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 93,42 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 212 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 93,77 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 118,23 | m2 |
| 31 | Ốp đá chân cột cổng chính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 34 | SXLD trần la phông thạch cao khung nổi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0632 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0632 | tấn |
| 37 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5654 | 100m2 |
| 38 | SX cửa đi bằng nhôm kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 39 | SX cửa sổ bằng nhôm kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 40 | SX cổng chính và cổng phụ bằng sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,75 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,75 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 49,5 | m2 |
| 43 | CCLD motor cánh cổng chính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | CC ống ruột gà 20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| Z | SAN LẤP - SÂN BÊ TÔNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC- CẤP NƯỚC, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| AA | SAN LẤP MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Cung cấp đất sỏi đỏ đắp đất | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10.374,03 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 103,7403 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 414,9612 | 100m3/1km |
| AB | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1422 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,48 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,925 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,85 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90,85 | m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90,85 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 102,78 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | 10m |
| AC | MƯƠNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0077 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 133,8467 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,1246 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,524 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 69,0928 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 321,22 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 321,22 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9545 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0842 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 294 | cấu kiện |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1556 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 17 | CC ống cống bê tông D300 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| AD | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 54 | cái |
| AE | ĐIỆN TỔNG THỂ: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,68 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,42 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 42,33 | m3 |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 11 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cọc |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,744 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1568 | 100m2 |
| 16 | CCLD bulong chân cột D22, L=700mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | CCLD tủ điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cột |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 23 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 42 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 25 | Măng xông nối ống D150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | CCLD máy bơm hỏa tiễn 2HP | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tủ điều khiển bơm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 29 | Cáp treo bơm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 31 | Chèn sét | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | m3 |
| 32 | Nắp giếng thép dày 3mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AF | PCCC - CHỐNG SÉT | |||
| AG | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | hóa chất geam | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | bao |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét (h=5m, Rbv=120m) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | kim |
| 3 | Lắp đặt trụ đở kim | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | trụ |
| 4 | SXLD cáp thoát sét đồng trần 70mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | CCLD hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Giếng khoan tiếp địa sâu 30m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | giếng |
| 9 | Phụ kiện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| AH | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | trung tâm báo cháy 4 ZONE | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | SXLD đầu dò khói | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 3 | đèn chiếu sáng khẩn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | SXLD nút ấn khẩn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | SXLD chuông báo cháy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | đèn chỉ lối thoát cầu thang | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 900 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 11 | CCLD bình bột khô 8kg | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | bình |
| 12 | CCLD bình CO2 5kg | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | bình |
| 13 | kệ đựng bình chữa cháy + bảng nội quy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cỏi |
| AI | Thiết Bị | |||
| 1 | Bàn làm việc phòng Hiệu trưởng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế nệm tựa xoay bọc da cao cấp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bộ salon văn phòng (6 chỗ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bảng phấn từ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tủ hồ sơ văn phòng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Máy vi tính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Máy in | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| AJ | PHÒNG HIỆU PHÓ | |||
| 1 | Bàn làm việc phòng Hiệu phó | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Ghế nệm tựa xoay bọc da cao cấp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Bảng phấn từ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Tủ hồ sơ văn phòng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Máy vi tính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Máy in | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Máy |
| AK | PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Ghế sắt xếp bọc nệm khung sắt sơn tĩnh điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Tủ hồ sơ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Bảng phấn từ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Máy vi tính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Máy |
| 6 | Máy in | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| AL | VĂN PHÒNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn Họp lớn hình chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế sắt xếp bọc nệm khung sắt sơn tĩnh điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 3 | Bảng phấn từ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| AM | PHÒNG HỌP HỘI ĐỒNG - TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Bàn Họp lớn hình chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế sắt xếp bọc nệm khung sắt sơn tĩnh điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 3 | Bảng phấn từ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ kính trưng bày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bục + tượng Bác Hồ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bục phát biều | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Âm thanh hội trường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tủ âm thanh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Phông màn sân khấu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AN | PHÒNG DÀNH CHO GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Bảng phấn từ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Giường nghỉ giáo viên | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Tủ để đồ cá nhân 20 ô | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Ghế sắt xếp bọc nệm khung sắt sơn tĩnh điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| AO | PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Giường y tế | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Tủ hồ sơ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Bàn làm việc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Ghế sắt xếp bọc nệm khung sắt sơn tĩnh điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Tủ y tế | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Bộ dụng cụ y tế | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AP | PHÒNG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Ghế sắt xếp bọc nệm khung sắt sơn tĩnh điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Bảng phấn từ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ hồ sơ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Tủ đựng thiết bị | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AQ | PHÒNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế sắt xếp bọc nệm khung sắt sơn tĩnh điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Giường nghỉ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AR | NHÀ BẾP - NHÀ ĂN | |||
| 1 | Bảng formica | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | tấm |
| 2 | Xe đưa thức ăn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Xe gia vị | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Chậu rửa chén | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Nồi nấu món mặn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Nồi nấu canh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Nồi nấu nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Nồi chia thức ăn các lớp nhỏ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Nồi chia thức ăn lớp lớn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Cân | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Giá để dao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Bàn ghế ăn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Máy xay sinh tố | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Kệ thực phẩm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Bàn tiếp và sơ chế thực phẩm bằng Inox | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Tủ đồ dùng nhà bếp 4 tầng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Bếp ga ba họng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Bàn chia thức ăn có hộc để cân | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Tủ hấp cơm (công suất 50kg/lần), Tủ hấp cơm 30 kg | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Kệ dụng cụ nhà bếp 3 tầng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Thang nâng đồ ăn của trẻ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| AS | THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Giá phơi khăn mặt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Tủ (giá) ca, cốc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Bình ủ nước + giá đỡ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Giá để giày dép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Xô nhựa 20 lít | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 8 | Chậu nhựa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 9 | Bàn giáo viên | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Ghế giáo viên | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Bàn cho trẻ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 360 | Cái |
| 12 | Ghế cho trẻ 24-36 tháng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 360 | Cái |
| 13 | Thùng đựng nước có vòi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 14 | Thùng đựng rác | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Ti vi màu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | Đầu đĩa DVD | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Đàn organ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 18 | Giá để đồ chơi và học liệu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| AT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu - dùng chung | |||
| 1 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Mô hình hàm răng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Vòng thể dục nhỏ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | Cái |
| 4 | Gậy thể dục nhỏ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | Cái |
| 5 | Cổng chui | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Cột ném bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Vòng thể dục cho giáo viên | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Gậy thể dục to | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Bảng chun học toán | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Ghế băng thể dục | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Bục bật sâu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Nguyên liệu để đan tết | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Các khối hình học | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 14 | Bộ xâu dây tạo hình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | Hộp |
| 15 | Kéo thủ công | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | Cái |
| 16 | Kéo văn phòng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Bút chì đen 2B | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | Cái |
| 18 | Bút sáp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | Hộp |
| 19 | Giấy màu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | Túi |
| 20 | Bộ dinh dưỡng 1 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Bộ dinh dưỡng 2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ dinh dưỡng 3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Bộ dinh dưỡng 4 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Tháp dinh dưỡng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Lô tô dinh dưỡng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 26 | Bộ luồn hạt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 27 | Bộ lắp ghép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Búp bê bé trai | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Con |
| 29 | Búp bê bé gái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Con |
| 30 | Bộ đồ chơi gia đình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Bộ tranh cảnh báo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Tờ |
| 33 | Bộ ghép hình hoa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 34 | Bộ lắp ráp nút tròn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 35 | Hàng rào nhựa to | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 36 | Bộ xếp hình xây dựng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 37 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 39 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 40 | Bộ lắp ráp xe lửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Bộ động vật biển | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 42 | Bộ động vật sống trong rừng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 43 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Bộ côn trùng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 45 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Tờ |
| 46 | Nam châm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Túi |
| 47 | Kính lúp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 48 | Phễu nhựa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 49 | Bể chơi với cát và nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | Cân thăng bằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 51 | Bộ làm quen với toán | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | Bộ |
| 52 | Đồng hồ lắp ráp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 53 | Bàn tính học đếm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 54 | Bộ hình phẳng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | Túi |
| 55 | Ghép nút lớn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Túi |
| 56 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 57 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 58 | Bảng quay 2 mặt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 59 | Bộ sa bàn giao thông | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 60 | Đomino học toán | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 61 | Bộ chữ số và số lượng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 62 | Lô tô hình và số lượng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 63 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 64 | Bộ tranh minh họa thơ MG 4- 5 tuổi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 65 | Bộ tranh MG 4-5 tuổi theo chủ đề | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 66 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 67 | Lịch của bé | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 68 | Bộ chữ và số cô | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 69 | Bộ trang phục Công an | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 70 | Bộ trang phục Bộ đội | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 71 | Bộ trang phục Bác sỹ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 72 | Bộ trang phục nấu ăn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 73 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 74 | Gạch xây dựng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Thùng |
| 75 | Bộ con rối (kể chuyện MG 4-5 tuổi) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 76 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 77 | Đất nặn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | Hộp |
| 78 | Màu nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | Hộp |
| 79 | Bút lông cỡ to | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 80 | Bút lông cỡ nhỏ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 81 | Dập ghim | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 82 | Bìa các màu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | Tờ |
| 83 | Giấy trắng A4 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Gram |
| 84 | Kẹp sắt các cỡ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 85 | Dập lỗ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| AU | Sách - tài liệu - băng đĩa | |||
| 1 | Bộ CD: các bài nhạc không lời, dân ca, hát ru CTGDMN (2 đĩa/bộ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ CD: Thơ ca, truyện kể trong CTGDMN (1 đĩa/bộ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ VCD vẽ tranh theo truyện kể (2 đĩa/bộ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ VCD kể truyện theo tranh (2đĩa/bộ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ (1 đĩa/bộ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AV | Đồ chơi ngoài trời | |||
| 1 | Bập bênh đòn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Xích đu sàn lắc thuyền rồng (4 ghế, 8 chỗ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Đu quay mâm có ray | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Cầu thăng bằng dao động | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Thang leo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui) ( Trụ sắt bằng ống Φ 114mm - sử dụng nhựa cao cấp) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Nhà bóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Bập bênh con ong | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Bộ đĩa DVD Giáo dục phát triển vận động cho trẻ mẫu giáo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| AW | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC THÔNG MINH | |||
| 1 | Ngôi nhà toán học của Millie (tiếng Việt) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Đĩa |
| 2 | Ngôi nhà khoa học của Sammy (tiếng Việt) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Đĩa |
| 3 | Ngôi nhà thời gian & không gian của Trudy (tiếng Việt) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Đĩa |
| 4 | Đồ vật biết nghĩ 1 (tiếng Việt) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Đĩa |
| 5 | Đồ vật biết nghĩ 2 (tiếng Việt) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Đĩa |
| 6 | Đồ vật biết nghĩ 3 (tiếng Việt) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Đĩa |
| 7 | Bé học chữ Happy kid | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Đĩa |
| 8 | Kể chuyện bé nghe / Ba chú heo con | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Đĩa |
| 9 | Kể chuyện bé nghe / Cóc kiện trời | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Đĩa |
| 10 | Kể chuyện bé nghe / Chú dê đen | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Đĩa |
| 11 | Kể chuyện bé nghe / Dê con nhanh trí | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Đĩa |
| 12 | Bé sáng tạo Kidpix | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Đĩa |
| 13 | Máy vi tính học sinh All-in-one | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ bàn ghế mầm non | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AX | GÓC HOẠT ĐỘNG TƯƠNG TÁC NHÓM | |||
| 1 | Bàn tương tác hoạt động nhóm cho bậc mầm non | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Đồ chơi lắp ghép thông minh morphun | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Junior Starter 185 Double table set | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Junior Starter 185 Double table set | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Junior Starter 300 set | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Junior Starter 300 set | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Junior Starter 400 set | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Junior Starter 500 set | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Junior Starter 600 set | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AY | JUNIOR STARTER RAINBOW | |||
| 1 | Junior Starter Rainbow 300 set | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Junior Starter Rainbow 300 set | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Junior Starter Rainbow 400 set | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Junior PStarter Rainbow 500 set | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Junior Starter Rainbow 600 set | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Junior Starter Rainbow 900 set | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AZ | JUNIOR | |||
| 1 | Junior 170 table set | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Junior 170 table set | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Junior 300 set | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Junior 300 set | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Junior 400 set | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Junior 500 set | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Junior 500 set | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Junior 600 set | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Junior 600 set | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Junior 1000 set | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.755E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III, nhà 02 tầng trở lên, có kết cấu chính: Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, sàn mái, ô văng, lanh tô bằng BTCT có giá trị hợp đồng là 16 tỷ VNĐ (trong đó có đồng thời hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị ≥ 1,6 tỷ hoặc đã thi công từng hạng mục có giá trị đáp ứng như trên).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng/phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/.thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 7) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng/kinh tế kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động | 1 | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị | 1 | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện tử viễn thông/điện/điện kỹ thuật/cơ khí;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ | 1 | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật;+ Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP);+ Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân kỹ thuật: 15 người+ Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa/mộc ,vận hành máy, điện , hàn, cấp thoát nước, tin học/điện tử/cơ khí;+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình/toàn đạt | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Còn hạn kiểm địnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 4 |
| 3 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy cắt thép | Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 4 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 4 |
| 8 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 4 |
| 9 | Máy tời | Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 10 | Dàn giáo | Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 200 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi