Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766345-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 23:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Nam Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220760983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 23:17:00 đến ngày 2022-07-31 23:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,775,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.316265E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63253E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị: + Có hạng mục nhà đa năng (chiều cao tính cả phần mái ≥ 10,15m)+ Có hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị công trình như thiết bị điện, thiết bị vệ sinh…).Tài liệu đính kèm: Phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp; tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng: bản vẽ thi công được duyệt, quyết định phê duyệt dự án.... Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyện ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thi công tói thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề đào tạo nghề tại các trường, trung tâm dạy nghề.+ Thợ Nề hoàn thiện: 8 người+ Thợ Sắt: 4 người+ Thợ Mộc xây dựng & trang trí nội thất: 4 người+ Thợ Điện dân dụng & công nghiệp: 2 người+ Thợ Cấp thoát nước: 2 người* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 11Máy luCông suất ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Nam Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị
Dự án đầu tư xây dựng Nhà đa năng uỷ ban nhân dân xã Liêm Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Nam Việt , địa chỉ: Tổ 5, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Nam Việt, địa chỉ: Phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Chủ đầu tư: UBND xã Liêm Sơn, địa chỉ: Xã Liêm Sơn, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Nam Việt, địa chỉ: Phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổ thẩm định – xã Liêm Sơn; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Nam Việt, địa chỉ: Phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát, địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Nam Việt , địa chỉ: Tổ 5, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Nam Việt, địa chỉ: Phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Chủ đầu tư: UBND xã Liêm Sơn, địa chỉ: Xã Liêm Sơn, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
: Các tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật (nhân sự chủ chốt, máy thi công); các tài liệu khác liên quan đến hồ sơ dự thầu. - Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm tài chính gần nhất ( Năm 2021)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Nam Việt, địa chỉ: Phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Chủ đầu tư: UBND xã Liêm Sơn, địa chỉ: Xã Liêm Sơn, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Liêm Sơn, địa chỉ: Xã Liêm Sơn, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn – Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nam, số 15 đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Km05- QL1A- xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG )
1Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V587,6226100m3
2Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V65,29141m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9578tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,238tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936tấn
6Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5196tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,8264100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo chương V39m3
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,24100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V521 mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,728m3
13Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V88,894100m
14Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V14,223m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,2384100m2
16Bê tông lót móng , rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4886m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,7318100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1188tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,291tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5172tấn
21Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,9989m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0308tấn
25Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,305m3
26Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6301m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5071100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2146tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5956tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4549m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,02821m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
33Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,551m3
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1353tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0618tấn
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0506100m2
37Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2298m3
38Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9542m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5386m2
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6375m2
41Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,5386m2
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
43Lắp đặt ống nhựa D=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m
44Lắp đặt cút nhựa D=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt ống nhựa D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
46Lắp đặt cút nhựa, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8706100m3
48Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4961100m3
49Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3176100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3176100m3/1km
51Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,1957m3
52Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,1301m3
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,356tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7342tấn
55Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,275100m2
56Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,815m3
57Bê tông cột , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4871tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9719tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,214tấn
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,465100m2
62Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6234m3
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3887tấn
64Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8088100m2
65Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8028m3
66Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V100,8905m3
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4302tấn
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0284tấn
69Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8722100m2
70Bê tông cột , TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,476m3
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2929tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7842tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2748tấn
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8958100m2
75Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8744m3
76Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7199100m2
77Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3865m3
78Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,1468m3
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2257tấn
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7575tấn
81Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2517100m2
82Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5623m3
83Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1935m3
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V782,67m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V448,815m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V171,672m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V190,476m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V370,7674m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V202,9028m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.718,4882m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V491,271m2
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V388,2684m2
93Sơn chống thấm nền nhà đa năngMô tả kỹ thuật theo chương V388,2684m2
94Sơn lót nền nhà đa năngMô tả kỹ thuật theo chương V388,2684m2
95Sơn phủ sân đa năng 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V388,2684m2
96Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V169,2708m2
97Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V165,542m2
98Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V144,58m
99Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V144,58m
100Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,13m2
101Lát đá bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,929m2
102Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,55m2
103Cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
104Phụ kiện cửa đi 4 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
105Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
106Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
107Cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V50,76m2
108Phụ kiện cửa sổ 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
109Vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
110Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V101,161m2
111Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
112Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V58,86m2
113Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1177tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,81821m2
115Vận chuyển Cửa các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,45210m2
116Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,0623tấn
117Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6488tấn
118Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V6,5026tấn
119Bulong M24*60Mô tả kỹ thuật theo chương V400.0
120Bulong M12*10Mô tả kỹ thuật theo chương V400.0
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V545,2921m2
122Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,0623tấn
123Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6488tấn
124Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo chương V6,5026tấn
125Lợp mái che tường bằng tôn Austnam AC11, AK dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8505100m2
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,96m2
127Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V141,4m2
128Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V244,2624m2
129Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V311,4974m2
130Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4532100m2
131Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4844100m2
132Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V10,4314100m2
133Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V8,2253100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG (ĐIỆN NƯỚC)
1Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
2Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
3Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
4Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V820m
6Đế âm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
7Mặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Ổ cắm điện đôi hai chấuMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
14Đèn LED HIGH BAY 70WMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
15Đèn LED tròn 14WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Đèn LED KT 1x1,2-20WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt tủ điện tổng, tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 800x600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
20Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
23Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Đèn tín hiệu báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Cầu đấu điện 30A 6 pha raMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
26Lắp đặt tủ điện phòng âm tường, tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 380x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
27Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,81m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
31Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
34Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
35Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
36Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
37Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
38Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
40Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Chân chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Vòi đồng rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Đĩa đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46GIá kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
49Đựng cốcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
51Máy bơm Q= 3m3, H= 30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
53Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
55Cút D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
56Cút D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
57Cút D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
58Côn D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Côn D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
60Tê D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Tê D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Tê D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
63Tê D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
64Ống PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
65Ống PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
66Ống PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
67Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Tê kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Cút kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Kép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
77Cút D90Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
78Côn D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
79Phễu thu nước D110Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
80Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
81Đai Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
87Cút D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
88Cút D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
89Cút D75Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
90Cút D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91Côn D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
92Côn D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
93Côn D75-34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
94Chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
95Chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
96Chếch D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
97Chếch D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
98Tê chuyển bậc D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
99Tê chuyển bậc D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
100Y D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Y D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Y D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Y D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
104Tê D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
105Tê D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
106Bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C HẠNG MỤC: HẠ TẦNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V133,1311m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,9818100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V64,125100m
4Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,26m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1734100m2
6Bê tông lót móng , rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,26m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,85m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V100,8m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3432100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0849tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5817tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,13m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0021100m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0071100m3
15Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,0183100m3
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m
17Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V7m
18Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V71,1m3
20Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,5523100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,5523100m3/1km
22Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V10,699100m3
23Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.305,0640.0
24Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0115100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6624m3
26Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0066100m3
27Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100m3
28Lưới InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,5040.0
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V79,65441m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4553100m2
31Bê tông lót móng , rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7832m3
32Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9304m3
33Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4194100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4194100m3/1km
35Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V95,031m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5222tấn
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,1818100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 -Mô tả kỹ thuật theo chương V69,433m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V69,433m3
40Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,817100m3
41Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V16,34100m2
42Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V163,4m3
43Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V417m
44Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,69951m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0791100m2
46Bê tông lót móng , rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,563m3
47Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2836m3
48Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7994m3
49Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3467m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7074m3
51Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1599100m3
52Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1599100m3/1km
53Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9843100m3
54Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8428m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5035m2
56Lát nền sân khấu gạch Đất Nung 400x400 , XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V197,0232m2
57Trát granitô bậc tam cấp, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5m2
58Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,5035m2
59Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,10991m3
60Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1799100m3
61Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2817100m2
62Bê tông lót móng , rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2522m3
63Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,4981m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V35,3496m3
65Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9575100m3
66Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9575100m3/1km
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4225100m2
68Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9711m3
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,520.0
70Sản xuất thép trụ L63*63*5Mô tả kỹ thuật theo chương V859,1kg
71Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8591tấn
72Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4147m3
73Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2126m3
74Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6955m3
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5543100m2
76Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9338m3
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3513tấn
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V787,5541m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V271,7858m2
80Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.059,3399m2
81Lắp dựng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V104,7195m2
82Sản xuất thép hàng rào thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2.754,2kg
83Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V171,645m2
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,11871m3
85Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
86Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0444100m2
87Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
88Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1345m3
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256tấn
90Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0646100m2
91Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3553m3
92Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
93Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0679tấn
94Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9371m3
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8908m2
96Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,8908m2
97Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V17,784m2
98Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V360,27kg
99Bánh xe cổng bằng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
101Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V29,719m2
102Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,4458100m3
104Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91230.0
105Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3107m3
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,9232m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,9232m2
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,721m3
109Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1088100m2
110Bê tông lót móng , rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
111Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
112Bu lông D20,L800Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
113Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0431100m3
114Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,068100m3
115Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5518100m3
116Gạch bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V890viên
117Lưới Nilong bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V106,8m2
118Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5162100m3
119Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6084100m3
120Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6084100m3/1km
121Lắp đặt dây dẫn 2X10Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
122Lắp đặt dây dẫn 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V374m
123Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
126Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V590m
128Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V300m
129Khóa cáp đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
130Lắp dựng cột đèn, cột bát giác D78-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
131Lắp cần đèn cánh buồm CD15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cần đèn
132Lắp Đèn cao áp 2 công suất 250W/150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
133Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
134Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cửa
135Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
136Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,20221m3
137Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
138Bê tông lót móng , rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
139Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
141Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
142Lắp đặt bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
143Lắp dựng cột cờ inox đường kính D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2trọn gói
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Loa hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Đôi
2Loa Loa sub siêu trầmMô tả kỹ thuật theo chương V1Đôi
3Loa Vệ tinhMô tả kỹ thuật theo chương V1Đôi
4Bàn mixerMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
5Cục đẩy công suất 4 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
6Bộ xử lý thiết bị âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
7Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Bộ chia nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
9Micro cổ ngỗngMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
10Tủ rack 12U+Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
11Dây rắc phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Ổn áp Standa 10KVA dải 50V DRI 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
13Phông rèm hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V250M2
14Phông rèm hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V40M2
15Bàn bóng bànMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
16Trụ, lưới cầu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.316265E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63253E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị: + Có hạng mục nhà đa năng (chiều cao tính cả phần mái ≥ 10,15m)+ Có hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị công trình như thiết bị điện, thiết bị vệ sinh…).Tài liệu đính kèm: Phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp; tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng: bản vẽ thi công được duyệt, quyết định phê duyệt dự án.... Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyện ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thi công tói thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.32
4 Công nhân kỹ thuật 20 * Yêu cầu:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề đào tạo nghề tại các trường, trung tâm dạy nghề.+ Thợ Nề hoàn thiện: 8 người+ Thợ Sắt: 4 người+ Thợ Mộc xây dựng & trang trí nội thất: 4 người+ Thợ Điện dân dụng & công nghiệp: 2 người+ Thợ Cấp thoát nước: 2 người* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép Công suất ≤ 5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
3 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
6 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
7 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT1
8 Máy hàn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
9 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT1
10 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT1
11 Máy lu 11Máy luCông suất ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->