Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 23:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220760983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 23:17:00 đến ngày 2022-07-31 23:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,775,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.316265E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63253E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị: + Có hạng mục nhà đa năng (chiều cao tính cả phần mái ≥ 10,15m)+ Có hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị công trình như thiết bị điện, thiết bị vệ sinh…).Tài liệu đính kèm: Phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp; tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng: bản vẽ thi công được duyệt, quyết định phê duyệt dự án.... Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyện ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thi công tói thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề đào tạo nghề tại các trường, trung tâm dạy nghề.+ Thợ Nề hoàn thiện: 8 người+ Thợ Sắt: 4 người+ Thợ Mộc xây dựng & trang trí nội thất: 4 người+ Thợ Điện dân dụng & công nghiệp: 2 người+ Thợ Cấp thoát nước: 2 người* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 11Máy luCông suất ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Nam Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị Dự án đầu tư xây dựng Nhà đa năng uỷ ban nhân dân xã Liêm Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | : Các tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật (nhân sự chủ chốt, máy thi công); các tài liệu khác liên quan đến hồ sơ dự thầu. - Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm tài chính gần nhất ( Năm 2021) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Nam Việt, địa chỉ: Phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;
Chủ đầu tư: UBND xã Liêm Sơn, địa chỉ: Xã Liêm Sơn, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Liêm Sơn, địa chỉ: Xã Liêm Sơn, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn – Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nam, số 15 đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Km05- QL1A- xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG ) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,6226 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2914 | 1m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9578 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,238 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5196 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8264 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1 mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,894 | 100m |
| 14 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,223 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2384 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng , rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4886 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7318 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1188 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,291 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5172 | tấn |
| 21 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,9989 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0308 | tấn |
| 25 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,305 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6301 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5071 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2146 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5956 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4549 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0282 | 1m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1353 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | tấn |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2298 | m3 |
| 38 | Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9542 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5386 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6375 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5386 | m2 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8706 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4961 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3176 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3176 | 100m3/1km |
| 51 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1957 | m3 |
| 52 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1301 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7342 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | 100m2 |
| 56 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | m3 |
| 57 | Bê tông cột , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4871 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9719 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | 100m2 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6234 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3887 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8088 | 100m2 |
| 65 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8028 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8905 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4302 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0284 | tấn |
| 69 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8722 | 100m2 |
| 70 | Bê tông cột , TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,476 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2929 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7842 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2748 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8958 | 100m2 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8744 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7199 | 100m2 |
| 77 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3865 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1468 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7575 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2517 | 100m2 |
| 82 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5623 | m3 |
| 83 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1935 | m3 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,67 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,815 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,672 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,476 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,7674 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,9028 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.718,4882 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,271 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,2684 | m2 |
| 93 | Sơn chống thấm nền nhà đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,2684 | m2 |
| 94 | Sơn lót nền nhà đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,2684 | m2 |
| 95 | Sơn phủ sân đa năng 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,2684 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,2708 | m2 |
| 97 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,542 | m2 |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,58 | m |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,58 | m |
| 100 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,929 | m2 |
| 102 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m2 |
| 103 | Cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 104 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 105 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | Cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,76 | m2 |
| 108 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 109 | Vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,16 | 1m2 |
| 111 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,86 | m2 |
| 113 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1177 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8182 | 1m2 |
| 115 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,452 | 10m2 |
| 116 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0623 | tấn |
| 117 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6488 | tấn |
| 118 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5026 | tấn |
| 119 | Bulong M24*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 0.0 |
| 120 | Bulong M12*10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 0.0 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,292 | 1m2 |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0623 | tấn |
| 123 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6488 | tấn |
| 124 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5026 | tấn |
| 125 | Lợp mái che tường bằng tôn Austnam AC11, AK dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8505 | 100m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,96 | m2 |
| 127 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,4 | m2 |
| 128 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,2624 | m2 |
| 129 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,4974 | m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4532 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4844 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4314 | 100m2 |
| 133 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2253 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG (ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 6 | Đế âm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 7 | Mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Ổ cắm điện đôi hai chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 14 | Đèn LED HIGH BAY 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 15 | Đèn LED tròn 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Đèn LED KT 1x1,2-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tổng, tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 800x600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Đèn tín hiệu báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Cầu đấu điện 30A 6 pha ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường, tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 380x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 31 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 34 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Chân chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Vòi đồng rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Đĩa đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | GIá kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 49 | Đựng cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 51 | Máy bơm Q= 3m3, H= 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 53 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Cút D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 56 | Cút D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 57 | Cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 58 | Côn D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Côn D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 60 | Tê D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Tê D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Tê D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 63 | Tê D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 64 | Ống PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 65 | Ống PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 66 | Ống PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 67 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Tê kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Cút kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 77 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 78 | Côn D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 79 | Phễu thu nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 80 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 81 | Đai Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 87 | Cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 89 | Cút D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 90 | Cút D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Côn D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Côn D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Côn D75-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Chếch D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Chếch D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Tê chuyển bậc D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Tê chuyển bậc D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Y D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Y D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Y D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Tê D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,131 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9818 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,125 | 100m |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng , rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,85 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3432 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5817 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m |
| 17 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5523 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5523 | 100m3/1km |
| 22 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,699 | 100m3 |
| 23 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.305,064 | 0.0 |
| 24 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0115 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6624 | m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 28 | Lưới Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 0.0 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6544 | 1m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4553 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng , rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7832 | m3 |
| 32 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9304 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4194 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4194 | 100m3/1km |
| 35 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,031 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5222 | tấn |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1818 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,433 | m3 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,433 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | 100m3 |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,34 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,4 | m3 |
| 43 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417 | m |
| 44 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6995 | 1m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng , rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,563 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2836 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7994 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3467 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7074 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1599 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1599 | 100m3/1km |
| 53 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9843 | 100m3 |
| 54 | Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8428 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5035 | m2 |
| 56 | Lát nền sân khấu gạch Đất Nung 400x400 , XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,0232 | m2 |
| 57 | Trát granitô bậc tam cấp, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5035 | m2 |
| 59 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1099 | 1m3 |
| 60 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1799 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2817 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót móng , rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2522 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4981 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3496 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9575 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9575 | 100m3/1km |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4225 | 100m2 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9711 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 0.0 |
| 70 | Sản xuất thép trụ L63*63*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859,1 | kg |
| 71 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8591 | tấn |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4147 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2126 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6955 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5543 | 100m2 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9338 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3513 | tấn |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,5541 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,7858 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059,3399 | m2 |
| 81 | Lắp dựng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,7195 | m2 |
| 82 | Sản xuất thép hàng rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.754,2 | kg |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,645 | m2 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1187 | 1m3 |
| 85 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 86 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 87 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 88 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1345 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 90 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | 100m2 |
| 91 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3553 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 94 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9371 | m3 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8908 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8908 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,784 | m2 |
| 98 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,27 | kg |
| 99 | Bánh xe cổng bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 101 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,719 | m2 |
| 102 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4458 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9123 | 0.0 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3107 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9232 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9232 | m2 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | 1m3 |
| 109 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 110 | Bê tông lót móng , rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 111 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 112 | Bu lông D20,L800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 113 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | 100m3 |
| 114 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | 100m3 |
| 115 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5518 | 100m3 |
| 116 | Gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | viên |
| 117 | Lưới Nilong bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8 | m2 |
| 118 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5162 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6084 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6084 | 100m3/1km |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2X10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374 | m |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 128 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 129 | Khóa cáp đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 130 | Lắp dựng cột đèn, cột bát giác D78-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 131 | Lắp cần đèn cánh buồm CD15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần đèn |
| 132 | Lắp Đèn cao áp 2 công suất 250W/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 133 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 134 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cửa |
| 135 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 136 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2022 | 1m3 |
| 137 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 138 | Bê tông lót móng , rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 141 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 142 | Lắp đặt bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp dựng cột cờ inox đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trọn gói |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Loa hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 2 | Loa Loa sub siêu trầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 3 | Loa Vệ tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 4 | Bàn mixer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Cục đẩy công suất 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Bộ xử lý thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ chia nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Micro cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Tủ rack 12U+ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Dây rắc phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Ổn áp Standa 10KVA dải 50V DRI 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 13 | Phông rèm hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | M2 |
| 14 | Phông rèm hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | M2 |
| 15 | Bàn bóng bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 16 | Trụ, lưới cầu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.316265E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63253E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị: + Có hạng mục nhà đa năng (chiều cao tính cả phần mái ≥ 10,15m)+ Có hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị công trình như thiết bị điện, thiết bị vệ sinh…).Tài liệu đính kèm: Phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp; tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng: bản vẽ thi công được duyệt, quyết định phê duyệt dự án.... Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyện ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thi công tói thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | * Yêu cầu:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề đào tạo nghề tại các trường, trung tâm dạy nghề.+ Thợ Nề hoàn thiện: 8 người+ Thợ Sắt: 4 người+ Thợ Mộc xây dựng & trang trí nội thất: 4 người+ Thợ Điện dân dụng & công nghiệp: 2 người+ Thợ Cấp thoát nước: 2 người* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt thép | Công suất ≤ 5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 2 |
| 7 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT | 1 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT | 1 |
| 11 | Máy lu | 11Máy luCông suất ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi