Gói thầu: Kế hoạch lựa chon nhà thầu công trình Mở mạng cấp nước sinh hoạt tập trung thôn Kim Sơn, Nhơn Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766026-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Kế hoạch lựa chon nhà thầu công trình Mở mạng cấp nước sinh hoạt tập trung thôn Kim Sơn, Nhơn Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220700757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 21:28:00 đến ngày 2022-07-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,685,527,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,856,000 VNĐ ((Mười sáu triệu tám trăm năm mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05658E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét, có tổng giá trị tối thiểu là 2,4 tỷ đồng; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng. (Scan tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học, cao đẳng, trung cấp về chuyên ngành kỹ thuật cấp thoát nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (Scan tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học, cao đẳng, trung cấp về chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (Scan tài liệu chứng minh ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Số năm kinh nghiệm ít nhất 1 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc hoặc pho tô công chứng kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ô tô cần cẩu hoặc ô tải gắn cần cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc hoặc pho tô công chứng kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc hoặc pho tô công chứng kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BTXM > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc hoặc pho tô công chứng kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt tôn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc hoặc pho tô công chứng kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc hoặc pho tô công chứng kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng xích 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc hoặc pho tô công chứng kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc hoặc pho tô công chứng kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc hoặc pho tô công chứng kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc hoặc pho tô công chứng kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc hoặc pho tô công chứng kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc hoặc pho tô công chứng kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc hoặc pho tô công chứng kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc hoặc pho tô công chứng kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ÂN NGHĨA
E-CDNT 1.2 Kế hoạch lựa chon nhà thầu công trình Mở mạng cấp nước sinh hoạt tập trung thôn Kim Sơn, Nhơn Sơn
Mở mạng cấp nước sinh hoạt tập trung thôn Kim Sơn, Nhơn Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ÂN NGHĨA , địa chỉ: THÔN KIM SƠN, XÃ ÂN NGHĨA, HUYỆN HOÀI ÂN, TỈNH BÌNH ĐỊNH
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ân Nghĩa, địa chỉ: xã Ân Nghĩa, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563870381
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Tấn Linh; Địa chỉ: Số 35/13/17 Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số ….Ngô Mây, phường Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSYC: Công ty TNHH TVXD Tấn Linh; Địa chỉ: Số 35/13/17 Võ Văn Dũng, Phường Ngô Mây, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; +Thẩm định E-HSMT : Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Hoài Ân.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ÂN NGHĨA , địa chỉ: THÔN KIM SƠN, XÃ ÂN NGHĨA, HUYỆN HOÀI ÂN, TỈNH BÌNH ĐỊNH
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ân Nghĩa, địa chỉ: xã Ân Nghĩa, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563870381


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSDT đã nộp).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.856.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ân Nghĩa, địa chỉ: xã Ân Nghĩa, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563870381
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Ân Nghĩa, địa chỉ: xã Ân Nghĩa, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563870381
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới. Địa chỉ: xã Ân Nghĩa, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563870381
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; địa chỉ: 35 Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.337,281m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5493100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6864100m3
4Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( đường loại 4: k=1.35)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,8610m³/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V6,69100m3
6Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,31m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V361 cấu kiện
9Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,287100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V76,51m3
13Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V69,19m3
14Ổ khóa bảo vệ hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
15Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
16Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
17Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
18Gia công thép cùm ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
19Lắp đặt thép cùm ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
20Bu lon đuôi cá M14x300Mô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
21Đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V13,091m3
22Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11,77m3
23Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
24Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
25Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
26Gia công thép cùm ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
27Lắp đặt thép cùm ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
28Bu lon đuôi cá M14x300Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
31Đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V19,181m3
32Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V17,45m3
33Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V198,410m
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V50,84m3
35Vận chuyển đá, bê tông các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 4: k=1.35)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,08410m³/1km
36San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m3
37Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,32m3
38Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,52m3
39Bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,97100m2
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,96100m
41Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
44Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
45Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29100m
46Khử trùng ống nước - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29100m
47Ren gai đầu ống đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V33đầu ren
48Ren gai đầu ống đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4đầu ren
49Ren gai đầu ống đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7đầu ren
50Ren gai đầu ống đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V16đầu ren
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,44100m
52Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,44100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,71100m
54Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,71100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,81100m
56Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,81100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,92100m
58Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,92100m
59Khử trùng ống nước - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V39,88100m
60Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
61Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
68Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
75Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Nối giảm nhựa D168-90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Nối giảm nhựa D90-76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Nối giảm nhựa D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Nối giảm nhựa D90-49Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
80Nối giảm nhựa D76-60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Nối giảm nhựa D60-49Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Nối giảm thép D60-27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Nối giảm thép D49-27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Nối răng ngoài D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
85Nối răng ngoài D76Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
86Nối răng ngoài D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
87Nối răng ngoài D49Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
88Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp đặt van ren - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
93Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
97Bu lon M14x300Mô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
98Bu lon nở M16x64Mô tả kỹ thuật theo chương V93bộ
99Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V931 lỗ khoan
100Gia công giá đỡ và cùm ống thép qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
101Lắp đặt giá đỡ và cùm ống thép qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
102Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thi công đường ống qua cầu Bù Nú, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9978100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05658E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét, có tổng giá trị tối thiểu là 2,4 tỷ đồng; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng. (Scan tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học, cao đẳng, trung cấp về chuyên ngành kỹ thuật cấp thoát nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (Scan tài liệu chứng minh)22
3 Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường 1 - Có bằng đại học, cao đẳng, trung cấp về chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (Scan tài liệu chứng minh ).22
4 Công nhân thi công 20 Số năm kinh nghiệm ít nhất 1 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc hoặc pho tô công chứng kèm theo E-HSDT)2
2 Xe ô tô cần cẩu hoặc ô tải gắn cần cẩu tự hành 5-10T Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc hoặc pho tô công chứng kèm theo E-HSDT)1
3 Máy ủi Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc hoặc pho tô công chứng kèm theo E-HSDT)1
4 Máy trộn BTXM > 250 lít Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc hoặc pho tô công chứng kèm theo E-HSDT)1
5 Máy cắt tôn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc hoặc pho tô công chứng kèm theo E-HSDT)1
6 Máy tời điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc hoặc pho tô công chứng kèm theo E-HSDT)1
7 Pa lăng xích 5T Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc hoặc pho tô công chứng kèm theo E-HSDT)1
8 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc hoặc pho tô công chứng kèm theo E-HSDT)1
9 Đầm bàn 1KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc hoặc pho tô công chứng kèm theo E-HSDT)1
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc hoặc pho tô công chứng kèm theo E-HSDT)1
11 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc hoặc pho tô công chứng kèm theo E-HSDT)1
12 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc hoặc pho tô công chứng kèm theo E-HSDT)2
13 Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc hoặc pho tô công chứng kèm theo E-HSDT)1
14 Máy hàn điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc hoặc pho tô công chứng kèm theo E-HSDT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->