Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây dựng nhà bếp, cải tạo các khối nhà A, B, nhà thể chất và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật, phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761804-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Xây dựng nhà bếp, cải tạo các khối nhà A, B, nhà thể chất và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật, phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220228689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, đề nghị Ngân sách thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 21:53:00 đến ngày 2022-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,311,974,115 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.447E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.893E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư HTKT: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan, cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt thép + uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Xây dựng nhà bếp, cải tạo các khối nhà A, B, nhà thể chất và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật, phụ trợ Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Tân Hưng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, đề nghị Ngân sách thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,943 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,671 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,796 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,443 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,637 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,911 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,76 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,193 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,171 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,379 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,279 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,664 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,664 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,664 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,187 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,783 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,668 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,095 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,415 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,755 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,552 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,183 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,332 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,264 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,324 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,99 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,388 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,461 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 315,462 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 503,242 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,514 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118,564 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 499 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 315,462 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.124,32 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,744 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,574 | 100m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,301 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,165 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,136 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 413,528 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch thẻ chân tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,459 | m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,173 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,301 | m2 |
| 62 | Láng granitô tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,657 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,597 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,967 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,397 | m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,711 | m3 |
| 69 | Lát nền gạch tạo nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,758 | m2 |
| 70 | Gia công hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,288 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 73 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,943 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,948 | m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng chân thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,178 | m3 |
| 78 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 80 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,826 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,797 | m2 |
| 82 | Lắp dựng thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,826 | tấn |
| 83 | Bu lông M24, L600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 84 | Cung cấp lắp đặt bàn đá Granit bệ bếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,58 | m2 |
| 85 | Cung cấp lắp đặt bàn đá chậu rửa bao gồm cả khung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,832 | m2 |
| 86 | Sản xuất & lắp đặt cửa đi nhôm kính 4 cánh mở quay kính dày 6,38 ly (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 87 | Sản xuất & lắp đặt cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay kính dày 6,38 ly (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 88 | Sản xuất & lắp đặt cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt kính dày 6,38 ly (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 89 | Sản xuất & lắp dựng vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,227 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,327 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,051 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt máng đèn tuýp Led loại 2 bóng dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn Led dowlight ốp trần - D200-12W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc ba ( mặt che + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều ( mặt che + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 650 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 102 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 455 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt hộp chia dây 2 ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp chia dây 3 ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | hộp |
| 108 | Lắp đặt hộp chia dây 4 ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | hộp |
| 109 | Măng xông nối ống D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 110 | Đầu nối và khớp nối răng D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 111 | Kẹp ống D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 112 | Kẹp ống D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 113 | Hộp nối dây 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 114 | Vỏ tủ điện 12 modul lắp âm tường có chắn mica | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt các aptomat MCCB - 3P-32A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-32A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-20A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Cầu đấu dây 150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 122 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 123 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 128 | Lắp đặt rọ cầu thu nước mưa D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 133 | Van phao điện D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt van PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt van PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 138 | Kép thép D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 139 | Nút bịt PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 154 | Măng sông nối ống PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Rắc co ren ngoài PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D42 - Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D90 - Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D110 - Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 164 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 165 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | Đai treo ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 170 | Măng sông nhựa u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 171 | Măng sông nhựa u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp Cat 6e APM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt hộp ODF 4FO | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Dây nhảy quang double 1,5m LC-SC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ mạng Rack 20U D600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt Patch panel AMP 16 port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 phiến |
| 6 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 7 | Cisco WS-C2960X-24TS-L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Modem quang SM: GLC-LH-SMD | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt Siwtch Planet MGSW - 2840 16 Port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt Wifi TP-Link TL-WR841N | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 11 | Đầu bấm mạng APM (100 hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | túi |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm mạng APM đơn (mặt + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 14 | Cút nối, chia, góc, càng cua | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 15 | Dây thít loại to 20cm (100 dây) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bó |
| 16 | Lắp đặt cáp Cat 6e APM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt hộp ODF 4FO | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Dây nhảy quang double 1,5m LC-SC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tủ mạng Rack 20U D600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Patch panel AMP 16 port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 22 | Cisco WS-C2960X-24TS-L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Modem quang SM: GLC-LH-SMD | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 24 | Lắp đặt Siwtch Planet MGSW - 2840 16 Port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 25 | Lắp đặt Wifi TP-Link TL-WR841N | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 26 | Đầu bấm mạng APM (100 hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | túi |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm mạng APM đơn (mặt + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 29 | Dây thít loại to 20cm (100 dây) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bó |
| 30 | Cút nối, chia, góc, càng cua | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 31 | Lắp đặt cáp Cat 6e APM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | 10 m |
| 32 | Lắp đặt hộp ODF 4FO | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Dây nhảy quang double 1,5m LC-SC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Tủ mạng Rack 20U D600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 35 | Lắp đặt Patch panel AMP 24 port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 phiến |
| 36 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 37 | Cisco WS-C2960X-24TS-L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 38 | Lắp đặt Modem quang SM: GLC-LH-SMD | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 39 | Lắp đặt Siwtch Planet MGSW - 2840 24 Port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 40 | Lắp đặt Wifi TP-Link TL-WR841N | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | 1 thiết bị |
| 41 | Đầu bấm mạng APM (100 hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | túi |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm mạng APM đôi (mặt + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 44 | Cút nối, chia, góc, càng cua | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 45 | Lắp đặt cáp Cat 6e APM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,5 | 10 m |
| 46 | Lắp đặt hộp ODF 4FO | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Dây nhảy quang double 1,5m LC-SC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Tủ mạng Rack 20U D600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 49 | Lắp đặt Patch panel AMP 24 port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 phiến |
| 50 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 51 | Cisco WS-C2960X-24TS-L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 52 | Lắp đặt Modem quang SM: GLC-LH-SMD | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 53 | Lắp đặt Siwtch Planet MGSW - 2840 24 Port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 54 | Đầu bấm mạng APM (100 hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | túi |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm mạng APM đôi (mặt + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm mạng APM đơn (mặt + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 625 | m |
| 58 | Dây thít loại to 20cm (100 dây) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bó |
| 59 | Cút nối, chia, góc, càng cua | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 60 | Lắp đặt cáp Cat 6e APM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,5 | 10 m |
| 61 | Lắp đặt hộp ODF 4FO | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 62 | Dây nhảy quang double 1,5m LC-SC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Tủ mạng Rack 20U D600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 64 | Lắp đặt Patch panel AMP 24 port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 phiến |
| 65 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 66 | Cisco WS-C2960X-24TS-L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 67 | Lắp đặt Modem quang SM: GLC-LH-SMD | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 68 | Lắp đặt Siwtch Planet MGSW - 2840 24 Port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 69 | Đầu bấm mạng APM (100 hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | túi |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm mạng APM đơn (mặt + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 275 | m |
| 72 | Cút nối, chia, góc, càng cua | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 73 | Lắp đặt cáp Cat 6e APM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,5 | 10 m |
| 74 | Lắp đặt hộp ODF 4FO | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 75 | Dây nhảy quang double 1,5m LC-SC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Tủ mạng Rack 20U D600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 77 | Lắp đặt Patch panel AMP 16 port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Cisco WS-C2960X-24TS-L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Modem quang SM: GLC-LH-SMD | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Siwtch Planet MGSW - 2840 16 Port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Wifi TP-Link TL-WR841N | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 83 | Đầu bấm mạng APM (100 hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | túi |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm mạng APM đơn (mặt + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 86 | Dây thít loại to 20cm (100 dây) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bó |
| 87 | Cút nối, chia, góc, càng cua | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| C | HẠNG MỤC : NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,196 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,367 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,257 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,299 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,209 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,837 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,113 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,795 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,595 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,345 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,168 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,072 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,364 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,364 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,27 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay kính dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 34 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở hất kính dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,24 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,345 | m2 |
| 37 | Lắp đặt máng đèn tuýp Led loại 2 bóng dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc đôi ( mặt che + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp chia dây 2 ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 46 | Măng sông nối ống D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Đầu nối và khớp nối răng D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Kẹp ống D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-20A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 51 | Lắp đặt tủ điều khiển hê thống bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 52 | Thiết bị cảm biến mực nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D80-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D65-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 55 | Lắp đặt van cổng D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D80/65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y lọc D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Giá đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D80/65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ + CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,491 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,043 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,824 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,908 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,398 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,378 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,435 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,797 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,501 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,287 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,145 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,481 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,024 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,327 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,032 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,725 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,266 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,124 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,5 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,6 | m |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,899 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch thẻ chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,1 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,37 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,37 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay kính dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 51 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt kính dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,76 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,76 | m2 |
| 54 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,973 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,937 | m2 |
| 57 | Bánh xe cổng+tay nắm+bản lề | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Biển trường KT 900x7000 chữ vàng inox vàng H350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3 | cái |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,203 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,249 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,513 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt máng đèn tuýp Led loại 2 bóng dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt máng đèn tuýp Led loại 1 bóng dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn Led dowlight ốp trần - D200-12W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc đôi ( mặt che + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Chiết áp đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp chia dây 2 ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | hộp |
| 75 | Măng sông nối ống D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 76 | Đầu nối và khớp nối răng D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 77 | Kẹp ống D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 78 | Vỏ tủ điện 15 modul lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các aptomat MCB - 3P-32A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat MCB - 3P-20A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-25A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-20A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Cầu đấu dây 150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Công tắc tơ 2P-20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| E | HẠNG MỤC : NHÀ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,786 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,675 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,708 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,399 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,511 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,221 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,287 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,428 | m3 |
| 20 | Bulong móng M16x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,711 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,266 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,711 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,203 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,629 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162,781 | m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,629 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,306 | 100m2 |
| 33 | Máng thu nước R150xH150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,105 | md |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,923 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 234,964 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 234,964 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| F | HẠNG MỤC : BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,748 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bể lọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,961 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,679 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Tôn xử lý mạch ngừng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,88 | md |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,069 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,344 | m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng sỏi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 12 | Than hoạt tính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 13 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,195 | 100m |
| 18 | Tê thép tráng kẽm D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Van gang chặn D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,72 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC + BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,615 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,273 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,866 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,195 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,175 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,84 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,659 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,182 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,239 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 171,376 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 227,745 | m2 |
| 22 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 227,745 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110,745 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,959 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,741 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,741 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,741 | 100m3 |
| H | SÂN BÓNG ĐÁ MINI TRỒNG CỎ TỰ NHIÊN | |||
| 1 | Trồng cỏ lá tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 704 | m2 |
| 2 | Khung thành lưới ô 100x100mm kích thước 3,0x2,0x1,0 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ sân bóng đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,852 | m2 |
| I | HẠNG MỤC : SAN NỀN+GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,905 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,57 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp san nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 457,086 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,253 | 100m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,96 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,334 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,363 | 100m3 |
| 8 | Rải bạt dứa lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,876 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300,512 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,276 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,954 | m3 |
| 12 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x50x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,63 | m |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 577,53 | m |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,355 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,539 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,36 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,78 | m3 |
| 18 | Công tác ốp gạch thẻ KT 60x240x10mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132,07 | m2 |
| 19 | Đắp đất vào bó trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,85 | m3 |
| 20 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,6 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 189,04 | m3 |
| 22 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.890,36 | m2 |
| J | HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC MƯA NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,712 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,521 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,49 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100,39 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 689,547 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,59 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,182 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,084 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,505 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,292 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,947 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 507 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,185 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,527 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,527 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,527 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,679 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,21 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,69 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,01 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,07 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố ga, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,674 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,471 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,471 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,471 | 100m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | mối nối |
| 43 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 44 | Quét nhựa chống thấm ống cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,58 | m2 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 47 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,33 | m3 |
| 48 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,47 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC : CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,611 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,605 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính D32 - PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính D65 - PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,46 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D65/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D65/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Khoan tạo lỗ giếng khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt máy bơm giếng khoan H hút =15m, H đẩy = 35m, P=450W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Ống lọc Inox D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 21 | Ống lắng cát u.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 22 | Chèn sét viên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 23 | Chèn sỏi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 24 | Rọ hút nước D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,41 | m3 |
| L | THOÁT NƯỚC THẢI NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,997 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,684 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,476 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng đỉnh ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,191 | 100m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,923 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,362 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 16 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,441 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,556 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,556 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,556 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán, đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,76 | 100m |
| M | HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 2000x800x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 300/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Đèn tín hiệu pha (xanh, đỏ, vàng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cầu chì 2A kiểu xoáy 250V/2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-400A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 450V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Chuyển mạch vôn kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Hệ thống thanh cái đồng 300A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-300A-36kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-80A-18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-63A-18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A-18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-32A-18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-25A-18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cột |
| 17 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Bóng đèn cao áp Led 150W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bảng |
| 20 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cửa |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | đầu cáp |
| 22 | Băng dính điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cuộn |
| 23 | Keo Tibon vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | lọ |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 25 | Thép dẹt 35x3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 26 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 27 | Bản đồng đấu tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 460 | m |
| 29 | Rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 30 | Rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 31 | Rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,25 | 100m |
| 32 | Rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 36 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 37 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,362 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,772 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,838 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,838 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,838 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC : MẠNG INTERNET TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp quang 4FO | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,5 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 695 | m |
| O | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ A 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 179,04 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155,796 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140,527 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 737,135 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,557 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,196 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,909 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,019 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,593 | m3 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,474 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 411,712 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.600,28 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.273,706 | m2 |
| 14 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.778,015 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,427 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 566,64 | m2 |
| 17 | Phá dỡ mặt granito | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,932 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ thiết bị điện, thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,941 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,941 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,941 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,706 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,301 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,353 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,579 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,158 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,301 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,568 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 421,512 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 380,418 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176,044 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,326 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,326 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.726,941 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 tường nhà wc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 255,744 | m2 |
| 40 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157,315 | m2 |
| 41 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89,063 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn WC bằng composite chịu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,213 | m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp dựng bàn đá chậu rửa (bao gồm cả khung) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,724 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,371 | 100m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,474 | m2 |
| 46 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,474 | m2 |
| 47 | Sản xuất & lắp đặt cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay kính dày 6,38ly (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 48 | Sản xuất & lắp đặt cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt kính dày 6,38ly (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 147,84 | m2 |
| 49 | Sản xuất & lắp đặt cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất kính dày 6,38ly (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 50 | Sản xuất & lắp đặt vách kính 2 lớp dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155,796 | m2 |
| 52 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,117 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 670,794 | m2 |
| 54 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,117 | tấn |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.629,877 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.320,39 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,452 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt máng đèn tuýp Led loại 1 bóng dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 252 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn Led dowlight ốp trần - D200-12W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn Led dowlight âm trần - D150-9W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần, lưu lượng 300m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc đơn ( mặt che + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc đôi ( mặt che + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc ba ( mặt che + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc bốn ( mặt che + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều ( mặt che + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều ( mặt che + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Chiết áp đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.880 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.660 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (4x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 830 | m |
| 76 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 77 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.770 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt hộp chia dây 2 ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp chia dây 3 ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp chia dây 4 ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | hộp |
| 85 | Măng sông nối ống D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400 | cái |
| 86 | Đầu nối và khớp nối răng D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 87 | Kẹp ống D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400 | cái |
| 88 | Kẹp ống D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 89 | Hộp nối dây 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 90 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x600x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 92 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-400A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 450V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Công tắc chuyển mạch vôn kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Hệ thống thanh cái đồng - 150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 98 | Vỏ tủ điện 12 modul lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 99 | Vỏ tủ điện 7 modul lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | hộp |
| 100 | Lắp đặt các aptomat MCCB - 3P-100A-18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat MCCB - 3P-40A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat MCB - 2P-32A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat MCB - 2P-25A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-32A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-25A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-20A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 108 | Cầu đấu dây 150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 110 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 112 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 119 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 100x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 122 | Lắp đặt rọ cầu thu nước mưa D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 128 | Van phao điện D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 130 | Lắp đặt van PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 133 | Kép thép D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 134 | Nút bịt PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 151 | Giá treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 152 | Măng sông nối ống PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 153 | Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 154 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Rắc co PPR D60 - ren ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D42 - Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D60 - Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D90 - Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,16 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D110 - Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87 | cái |
| 164 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102 | cái |
| 166 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 167 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D60/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 168 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 169 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 174 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Nút bịt u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Đai treo ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 177 | Giá treo ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 178 | Măng sông nhựa u.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 179 | Măng sông nhựa u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 180 | Măng sông nhựa u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 181 | Xiphong con thỏ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| P | HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI B NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141,554 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 423,134 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,688 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 776,861 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,703 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu wc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 560,16 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp trát granito | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,748 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can, tay vịn bằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,293 | tấn |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 336,101 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.591,073 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 295,872 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.266,952 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,37 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,72 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ thiết bị điện, thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,974 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,974 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,974 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,693 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,958 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 201,266 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 159,315 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192,456 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,703 | m3 |
| 29 | Lát gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,75 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600*600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 776,861 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300*600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 254,664 | m2 |
| 32 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,468 | m2 |
| 33 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49 | m2 |
| 35 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,231 | 100m2 |
| 36 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141,554 | m2 |
| 37 | Vách ngăn WC bằng composite chịu nước (bao gồm vách, cửa và phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155,124 | m2 |
| 38 | SX & lắp dựng bàn đá chậu rửa (bao gồm cả khung) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 39 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,786 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,35 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220,07 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.059,291 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 752,013 | m2 |
| 44 | SX & lắp dựng cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay kính dày 6,38ly (Đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 45 | SX & Lắp dựng cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt kính dày 6,38ly (Đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,48 | m2 |
| 46 | SX & lắp dựng cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất kính dày 6,38ly (Đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 47 | Sản xuất & lắp đặt vách kính 2 lớp dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,312 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt máng đèn tuýp Led loại 1 bóng dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn Led dowlight ốp trần - D200-12W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn Led dowlight âm trần - D150-9W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần, lưu lượng 300m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đơn ( mặt che + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc đôi ( mặt che + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc bốn ( mặt che + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều ( mặt che + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều ( mặt che + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.380 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 900 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 410 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (4x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 410 | m |
| 65 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 410 | m |
| 66 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.640 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 410 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt hộp chia dây 2 ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | hộp |
| 72 | Lắp đặt hộp chia dây 3 ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp chia dây 4 ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | hộp |
| 74 | Măng sông nối ống D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | cái |
| 75 | Đầu nối và khớp nối răng D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 76 | Kẹp ống D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | cái |
| 77 | Kẹp ống D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 78 | Hộp nối dây 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 79 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x600x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 81 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-400A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 450V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Công tắc chuyển mạch vôn kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Hệ thống thanh cái đồng - 150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Vỏ tủ điện 12 modul lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 88 | Vỏ tủ điện 7 modul lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các aptomat MCCB - 3P-80A-18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat MCCB - 3P-32A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat MCB - 2P-32A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-32A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-20A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 95 | Cầu đấu dây 150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 97 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 99 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 106 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 100x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 109 | Lắp đặt rọ cầu thu nước mưa D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 115 | Van phao điện D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt van PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt van PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 120 | Kép thép D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 121 | Nút bịt PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 138 | Giá treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 139 | Măng sông nối ống PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 140 | Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 141 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Rắc co PPR D60 - ren ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D42 - Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D60 - Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D90 - Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,24 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D110 - Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87 | cái |
| 151 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 153 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 154 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D60/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 161 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Nút bịt u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Đai treo ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 164 | Giá treo ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 165 | Măng sông nhựa u.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Măng sông nhựa u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 167 | Măng sông nhựa u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Xiphong con thỏ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| Q | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 318,708 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.215,424 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 139,055 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 515,219 | m2 |
| 6 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp granito | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,397 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điên, HT thoát nước mái, thiết bị PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,469 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,469 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,469 | 100m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 776,848 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 438,576 | m2 |
| 13 | Trát dầm, trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 139,055 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,412 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 398,807 | m2 |
| 16 | Lát gạch gốm 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,412 | m2 |
| 17 | Láng granitô tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,397 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,187 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất & lắp đặt cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay kính dày 6,38ly (Đã bao gồm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 20 | Sản xuất & lắp đặt cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay kính dày 6,38ly (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 21 | Sản xuất & lắp đặt cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt kính dày 6,38ly (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở lật kính dày 6,38ly (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 23 | Gia công lam thép hộp 100x200x2,8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,112 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,92 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,7 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 396,264 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 915,903 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,001 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt máng đèn tuýp Led loại 2 bóng dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 30 | Lắp đặt máng đèn tuýp Led loại 1 bóng dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn Led dowlight ốp trần - D200-12W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đôi ( mặt che + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc bốn ( mặt che + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều ( mặt che + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 610 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 550 | m |
| 39 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 275 | m |
| 40 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 580 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp chia dây 2 ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp chia dây 3 ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp chia dây 4 ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | hộp |
| 46 | Măng sông nối ống D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 47 | Đầu nối và khớp nối răng D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 48 | Kẹp ống D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 49 | Kẹp ống D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 50 | Hộp nối dây 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 51 | Vỏ tủ điện 15 modul lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt các aptomat MCCB - 3P-32A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-20A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Cầu đấu dây 50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 58 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| R | HẠNG MỤC : CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,868 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 326,43 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0287 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0287 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0287 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,997 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,576 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 265,665 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,732 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,433 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,732 | 100m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 743,121 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.447E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.893E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 7 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư HTKT: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | Máy khoan, cắt bê tông | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy cắt thép + uốn thép | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Máy san hoặc máy ủi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi