Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây dựng nhà bếp, cải tạo các khối nhà A, B, nhà thể chất và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật, phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761804-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Xây dựng nhà bếp, cải tạo các khối nhà A, B, nhà thể chất và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật, phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220228689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, đề nghị Ngân sách thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 21:53:00 đến ngày 2022-08-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,311,974,115 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.447E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.893E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư HTKT: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan, cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép + uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Xây dựng nhà bếp, cải tạo các khối nhà A, B, nhà thể chất và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật, phụ trợ
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Tân Hưng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, đề nghị Ngân sách thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập TKCS: Liên danh Công ty cổ phần kiến trúc IDIC-Công ty TNHH xây dựng thương mại T và T Hà Nội + Tư vấn lập TKBVTC-DT: Liên danh Công ty cổ phần kiến trúc IDIC-Công ty TNHH xây dựng thương mại T và T Hà Nội + Tư vấn thẩm tra TKBVTC-DT: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH GLOBAL CPAs. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,943100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,265100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,671m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,796m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,443tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,637tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,911tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,76100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,193m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,846m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,053100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,171m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,237tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,189tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,379100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,279100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,664100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,664100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,664100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,56100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,187m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,783m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,254tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,668tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,095tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,415100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,755m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,552tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,183tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,332100m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,264m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,324tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,99100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,702m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,069100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131 cấu kiện
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,388m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,461m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT315,462m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT503,242m2
42Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,514m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT118,564m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT499m2
45Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT315,462m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.124,32m2
47Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,423tấn
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015tấn
49Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,423tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,744m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,574100m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,301m2
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,165m2
55Lát nền, sàn bằng gạch gốm 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,136m2
56Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT413,528m2
57Công tác ốp gạch thẻ chân tường, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,459m2
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,173m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,78m3
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,301m2
62Láng granitô tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,657m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,037100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,597m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,967m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,397m2
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,711m3
69Lát nền gạch tạo nhám 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,758m2
70Gia công hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,173tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,288m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8m2
73Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,188tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,943m2
75Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,948m2
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng chân thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,178m3
78Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011tấn
79Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011tấn
80Gia công thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,826tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,797m2
82Lắp dựng thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,826tấn
83Bu lông M24, L600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
84Cung cấp lắp đặt bàn đá Granit bệ bếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,58m2
85Cung cấp lắp đặt bàn đá chậu rửa bao gồm cả khungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,832m2
86Sản xuất & lắp đặt cửa đi nhôm kính 4 cánh mở quay kính dày 6,38 ly (Đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,84m2
87Sản xuất & lắp đặt cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay kính dày 6,38 ly (Đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,05m2
88Sản xuất & lắp đặt cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt kính dày 6,38 ly (Đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8m2
89Sản xuất & lắp dựng vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,227m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,327100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,051100m2
92Lắp đặt máng đèn tuýp Led loại 2 bóng dài 1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
93Lắp đặt đèn Led dowlight ốp trần - D200-12W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
94Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
95Lắp đặt công tắc ba ( mặt che + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
96Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều ( mặt che + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
97Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
98Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT650m
99Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT260m
100Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
101Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130m
102Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
103Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT455m
104Lắp đặt ống nhựa PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
105Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
106Lắp đặt hộp chia dây 2 ngả D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100hộp
107Lắp đặt hộp chia dây 3 ngả D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100hộp
108Lắp đặt hộp chia dây 4 ngả D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50hộp
109Măng xông nối ống D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100cái
110Đầu nối và khớp nối răng D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100cái
111Kẹp ống D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100cái
112Kẹp ống D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
113Hộp nối dây 150x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5hộp
114Vỏ tủ điện 12 modul lắp âm tường có chắn micaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
115Lắp đặt các aptomat MCCB - 3P-32A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
116Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-32A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
117Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-20A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
118Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
119Cầu đấu dây 150ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
120Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
121Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
122Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
123Lắp đặt chậu lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
124Lắp đặt vòi chậu lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
125Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
126Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
127Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bể
128Lắp đặt rọ cầu thu nước mưa D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
129Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,21100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,47100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07100m
133Van phao điện D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
134Lắp đặt van PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
135Lắp đặt van PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
136Lắp đặt van PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
137Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
138Kép thép D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
139Nút bịt PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
140Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
141Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
142Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
143Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
145Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
146Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
147Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
148Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
149Lắp đặt tê nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
150Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
151Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
152Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
153Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
154Măng sông nối ống PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
155Rắc co PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
156Rắc co PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
157Rắc co PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
158Rắc co ren ngoài PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
159Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D42 - Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
160Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D90 - Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,16100m
161Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D110 - Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,52100m
162Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
163Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
164Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38cái
165Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
166Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
167Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
168Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
169Đai treo ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
170Măng sông nhựa u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
171Măng sông nhựa u.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt cáp Cat 6e APMTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT710 m
2Lắp đặt hộp ODF 4FOTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Dây nhảy quang double 1,5m LC-SCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Tủ mạng Rack 20U D600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
5Lắp đặt Patch panel AMP 16 portTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 phiến
6Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ
7Cisco WS-C2960X-24TS-LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
8Lắp đặt Modem quang SM: GLC-LH-SMDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
9Lắp đặt Siwtch Planet MGSW - 2840 16 PortTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
10Lắp đặt Wifi TP-Link TL-WR841NTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41 thiết bị
11Đầu bấm mạng APM (100 hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1túi
12Lắp đặt ổ cắm mạng APM đơn (mặt + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
14Cút nối, chia, góc, càng cuaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1gói
15Dây thít loại to 20cm (100 dây)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1
16Lắp đặt cáp Cat 6e APMTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,110 m
17Lắp đặt hộp ODF 4FOTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
18Dây nhảy quang double 1,5m LC-SCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Tủ mạng Rack 20U D600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt Patch panel AMP 16 portTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ
22Cisco WS-C2960X-24TS-LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt Modem quang SM: GLC-LH-SMDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
24Lắp đặt Siwtch Planet MGSW - 2840 16 PortTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
25Lắp đặt Wifi TP-Link TL-WR841NTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
26Đầu bấm mạng APM (100 hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1túi
27Lắp đặt ổ cắm mạng APM đơn (mặt + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m
29Dây thít loại to 20cm (100 dây)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1
30Cút nối, chia, góc, càng cuaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1gói
31Lắp đặt cáp Cat 6e APMTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4510 m
32Lắp đặt hộp ODF 4FOTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
33Dây nhảy quang double 1,5m LC-SCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
34Tủ mạng Rack 20U D600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
35Lắp đặt Patch panel AMP 24 portTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 phiến
36Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ
37Cisco WS-C2960X-24TS-LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
38Lắp đặt Modem quang SM: GLC-LH-SMDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
39Lắp đặt Siwtch Planet MGSW - 2840 24 PortTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 thiết bị
40Lắp đặt Wifi TP-Link TL-WR841NTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT171 thiết bị
41Đầu bấm mạng APM (100 hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5túi
42Lắp đặt ổ cắm mạng APM đôi (mặt + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450m
44Cút nối, chia, góc, càng cuaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1gói
45Lắp đặt cáp Cat 6e APMTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,510 m
46Lắp đặt hộp ODF 4FOTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
47Dây nhảy quang double 1,5m LC-SCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
48Tủ mạng Rack 20U D600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
49Lắp đặt Patch panel AMP 24 portTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 phiến
50Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ
51Cisco WS-C2960X-24TS-LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
52Lắp đặt Modem quang SM: GLC-LH-SMDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
53Lắp đặt Siwtch Planet MGSW - 2840 24 PortTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 thiết bị
54Đầu bấm mạng APM (100 hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5túi
55Lắp đặt ổ cắm mạng APM đôi (mặt + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
56Lắp đặt ổ cắm mạng APM đơn (mặt + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT625m
58Dây thít loại to 20cm (100 dây)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3
59Cút nối, chia, góc, càng cuaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1
60Lắp đặt cáp Cat 6e APMTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,510 m
61Lắp đặt hộp ODF 4FOTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
62Dây nhảy quang double 1,5m LC-SCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
63Tủ mạng Rack 20U D600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
64Lắp đặt Patch panel AMP 24 portTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 phiến
65Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ
66Cisco WS-C2960X-24TS-LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
67Lắp đặt Modem quang SM: GLC-LH-SMDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
68Lắp đặt Siwtch Planet MGSW - 2840 24 PortTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
69Đầu bấm mạng APM (100 hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5túi
70Lắp đặt ổ cắm mạng APM đơn (mặt + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT275m
72Cút nối, chia, góc, càng cuaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1
73Lắp đặt cáp Cat 6e APMTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,510 m
74Lắp đặt hộp ODF 4FOTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
75Dây nhảy quang double 1,5m LC-SCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
76Tủ mạng Rack 20U D600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
77Lắp đặt Patch panel AMP 16 portTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
79Cisco WS-C2960X-24TS-LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
80Lắp đặt Modem quang SM: GLC-LH-SMDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
81Lắp đặt Siwtch Planet MGSW - 2840 16 PortTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
82Lắp đặt Wifi TP-Link TL-WR841NTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
83Đầu bấm mạng APM (100 hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1túi
84Lắp đặt ổ cắm mạng APM đơn (mặt + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95m
86Dây thít loại to 20cm (100 dây)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1
87Cút nối, chia, góc, càng cuaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1
C HẠNG MỤC : NHÀ MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,223100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,027100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,196m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,367m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,257m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,299m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,027100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,145100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,078100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,078100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,078100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,209m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,837m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,023tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,076100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,336100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,238tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,113m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,099m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m2
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,795m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,595m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,345m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,168m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,072m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,364m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,364m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,27m2
33Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay kính dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,16m2
34Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở hất kính dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,84m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,24m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,345m2
37Lắp đặt máng đèn tuýp Led loại 2 bóng dài 1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
38Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
39Lắp đặt công tắc đôi ( mặt che + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
42Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
43Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
44Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
45Lắp đặt hộp chia dây 2 ngả D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5hộp
46Măng sông nối ống D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
47Đầu nối và khớp nối răng D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
48Kẹp ống D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
49Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-20A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
50Lắp đặt máy bơm nước các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 máy
51Lắp đặt tủ điều khiển hê thống bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
52Thiết bị cảm biến mực nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
53Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D80-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
54Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D65-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
55Lắp đặt van cổng D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
56Lắp đặt van 1 chiều D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
57Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
58Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
59Lắp đặt côn nhựa HDPE D80/65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
60Lắp đặt Y lọc D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
61Giá đỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
62Rọ chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
63Lắp đặt tê nhựa HDPE D80/65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt cút nhựa HDPE D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
65Lắp đặt cút nhựa HDPE D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
D HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ + CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,491100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,079100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,043m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,824m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,908m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,398m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,061tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,244tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,067100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,378100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,113100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,113100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,113100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,435m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,87m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,218100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,138tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,797m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,501m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,177tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,287100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,145m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,481100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,125m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,024m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,327m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,032m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,725m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,266m2
37Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,124m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,5m2
39Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,6m
40Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,077tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,077tấn
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,64m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,131100m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,899m2
47Công tác ốp gạch thẻ chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,1m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,37m2
49Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,37m2
50Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay kính dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,98m2
51Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt kính dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,76m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,095tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,76m2
54Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,973tấn
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,44m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,937m2
57Bánh xe cổng+tay nắm+bản lềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
58Biển trường KT 900x7000 chữ vàng inox vàng H350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3cái
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,203m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,249m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,513100m2
62Lắp đặt máng đèn tuýp Led loại 2 bóng dài 1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
63Lắp đặt máng đèn tuýp Led loại 1 bóng dài 1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
64Lắp đặt đèn Led dowlight ốp trần - D200-12W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
65Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
66Lắp đặt công tắc đôi ( mặt che + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
67Chiết áp đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
68Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
69Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
70Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
71Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
72Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
73Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
74Lắp đặt hộp chia dây 2 ngả D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50hộp
75Măng sông nối ống D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
76Đầu nối và khớp nối răng D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
77Kẹp ống D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
78Vỏ tủ điện 15 modul lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
79Lắp đặt các aptomat MCB - 3P-32A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
80Lắp đặt các aptomat MCB - 3P-20A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
81Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-25A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
82Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-20A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
83Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
84Cầu đấu dây 150ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
85Công tắc tơ 2P-20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
E HẠNG MỤC : NHÀ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,486100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,786m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,096100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,675m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,708m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,209tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,103tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,399100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,035100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,511m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,221m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,287100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13100m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,123100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,428m3
20Bulong móng M16x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108cái
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,191tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,191tấn
23Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,711tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,266m2
25Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,711tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,252tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,203m2
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,252tấn
29Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,629tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162,781m2
31Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,629tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,306100m2
33Máng thu nước R150xH150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,105md
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,923m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT234,964m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT234,964m2
37Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35100m
38Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
F HẠNG MỤC : BỂ LỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,748m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bể lọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,961m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,679m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,096tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m2
7Tôn xử lý mạch ngừngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,88md
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,069m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,344m2
10Thi công tầng lọc bằng cát thạch anhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m3
11Thi công tầng lọc bằng sỏiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m3
12Than hoạt tínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8m3
13Gia công thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,001tấn
14Lắp dựng thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,001tấn
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13100m
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,195100m
18Tê thép tráng kẽm D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Van gang chặn D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
22Gia công hệ khung dànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,075tấn
23Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,075tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,72m2
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026100m3
G HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC + BỂ PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,053100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,615m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,273m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,866tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,156100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,195m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,175tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,84100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,275tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,071100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,659m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,064tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,182tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,239100m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT171,376m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT227,745m2
22Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT227,745m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,745m2
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,033tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,098m3
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,959100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,741100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,741100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,741100m3
H SÂN BÓNG ĐÁ MINI TRỒNG CỎ TỰ NHIÊN
1Trồng cỏ lá treTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT704m2
2Khung thành lưới ô 100x100mm kích thước 3,0x2,0x1,0Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2m2
3Sơn kẻ sân bóng đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,852m2
I HẠNG MỤC : SAN NỀN+GIAO THÔNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,905100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,57100m3
3Mua đất đắp san nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT457,086m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,253100m3
5Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,96100m2
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,334100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,363100m3
8Rải bạt dứa lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,876100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300,512m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,276100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,954m3
12Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x50x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,63m
13Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x22x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT577,53m
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,355m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,539100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,36m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,78m3
18Công tác ốp gạch thẻ KT 60x240x10mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132,07m2
19Đắp đất vào bó trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,85m3
20Mua đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,6m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT189,04m3
22Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.890,36m2
J HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC MƯA NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,712100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,66m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,521100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,49m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,39m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT689,547m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,59m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,182tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,084100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,505m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,292tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,947100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5071 cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,185100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,527100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,527100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,527100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,679100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,21m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,216100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,69m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,01m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,07m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố ga, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,25m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,674tấn
26Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,48m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,77tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,209100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT581 cấu kiện
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,208100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,471100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,471100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,471100m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,157100m3
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,59m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,046100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,046100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,046100m3
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8đoạn ống
42Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7mối nối
43Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
44Quét nhựa chống thấm ống cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,58m2
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,199100m3
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,35m3
47Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,33m3
48Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,47m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,38m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,152100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,152100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,152100m3
K HẠNG MỤC : CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,611100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,605100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006100m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính D32 - PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính D65 - PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,46100m
8Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D65/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D65/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Khoan tạo lỗ giếng khoanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
14Lắp đặt ống nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
15Lắp đặt ống nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,21100m
16Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Van 1 chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt mối nối mềm đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Cung cấp lắp đặt máy bơm giếng khoan H hút =15m, H đẩy = 35m, P=450WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Ống lọc Inox D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m
21Ống lắng cát u.PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m
22Chèn sét viênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1m3
23Chèn sỏiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02m3
24Rọ hút nước D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,41m3
L THOÁT NƯỚC THẢI NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,997100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,54m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,81m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,091100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,684m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,476m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng đỉnh gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,191100m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,923m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,362m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,192tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,066100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT181 cấu kiện
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,248tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,248tấn
16Gia công thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24tấn
17Lắp dựng thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24tấn
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,441100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,556100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,556100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,556100m3
22Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán, đường kính ống 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,76100m
M HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ điện 2000x800x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 300/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
3Đèn tín hiệu pha (xanh, đỏ, vàng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4Cầu chì 2A kiểu xoáy 250V/2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-400ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
6Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 450VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Chuyển mạch vôn kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
8Hệ thống thanh cái đồng 300ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
9Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-300A-36kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-18kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-80A-18kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-63A-18kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A-18kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-32A-18kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-25A-18kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cột
17Lắp choá đèn ở độ cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
18Bóng đèn cao áp Led 150WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
19Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bảng
20Lắp cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cửa
21Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12đầu cáp
22Băng dính điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cuộn
23Keo Tibon vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5lọ
24Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
25Thép dẹt 35x3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450m
26Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10hộp
27Bản đồng đấu tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
28Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT460m
29Rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3100m
30Rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
31Rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,25100m
32Rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,45100m
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,68m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,384100m2
36Khung móng M24x300x300x675Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
37Băng báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT750m
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,362100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,772100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,838100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,838100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,838100m3
N HẠNG MỤC : MẠNG INTERNET TỔNG THỂ
1Lắp đặt cáp quang 4FOTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,510 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT695m
O HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ A 3 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT179,04m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155,796m2
3Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140,527m2
4Tháo dỡ mái tôn cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT737,135m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,557m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,196m3
7Tháo dỡ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,909tấn
8Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,019m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,593m3
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,474m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT411,712m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.600,28m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.273,706m2
14Phá dỡ gạch lát nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.778,015m2
15Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,427m3
16Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT566,64m2
17Phá dỡ mặt granitoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,932m2
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39bộ
21Tháo dỡ thiết bị điện, thoát nước máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10công
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,941100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,941100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,941100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,706m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,301m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,353m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,579m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,158m3
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,301m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,568m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,568m3
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT421,512m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT380,418m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT176,044m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,326m2
37Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,326m2
38Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.726,941m2
39Công tác ốp gạch ceramic 300x600 tường nhà wcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT255,744m2
40Láng granitô cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT157,315m2
41Thi công trần bằng tấm nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89,063m2
42Cung cấp, lắp đặt vách ngăn WC bằng composite chịu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,213m2
43Cung cấp, lắp dựng bàn đá chậu rửa (bao gồm cả khung)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,724m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,371100m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,474m2
46Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,474m2
47Sản xuất & lắp đặt cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay kính dày 6,38ly (Đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,88m2
48Sản xuất & lắp đặt cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt kính dày 6,38ly (Đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT147,84m2
49Sản xuất & lắp đặt cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất kính dày 6,38ly (Đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,32m2
50Sản xuất & lắp đặt vách kính 2 lớp dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155,796m2
52Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,117tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT670,794m2
54Lắp dựng lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,117tấn
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.629,877m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.320,39m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,452100m2
58Lắp đặt máng đèn tuýp Led loại 1 bóng dài 1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT252bộ
59Lắp đặt đèn Led dowlight ốp trần - D200-12W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81bộ
60Lắp đặt đèn Led dowlight âm trần - D150-9W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
61Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82cái
62Lắp đặt quạt hút mùi âm trần, lưu lượng 300m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
63Lắp đặt công tắc đơn ( mặt che + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
64Lắp đặt công tắc đôi ( mặt che + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
65Lắp đặt công tắc ba ( mặt che + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
66Lắp đặt công tắc bốn ( mặt che + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
67Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều ( mặt che + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
68Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều ( mặt che + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
69Chiết áp đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41bộ
70Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
71Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.880m
72Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.660m
73Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT750m
74Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (4x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
75Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT830m
76Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT750m
77Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
78Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
79Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.770m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT750m
81Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
82Lắp đặt hộp chia dây 2 ngả D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300hộp
83Lắp đặt hộp chia dây 3 ngả D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300hộp
84Lắp đặt hộp chia dây 4 ngả D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50hộp
85Măng sông nối ống D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400cái
86Đầu nối và khớp nối răng D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200cái
87Kẹp ống D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400cái
88Kẹp ống D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100cái
89Hộp nối dây 150x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10hộp
90Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x600x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
91Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
92Đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
93Cầu chì kiểu xoáy 250V/2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
94Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-400ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
95Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 450VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
96Công tắc chuyển mạch vôn kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
97Hệ thống thanh cái đồng - 150ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1
98Vỏ tủ điện 12 modul lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
99Vỏ tủ điện 7 modul lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21hộp
100Lắp đặt các aptomat MCCB - 3P-100A-18kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
101Lắp đặt các aptomat MCCB - 3P-40A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
102Lắp đặt các aptomat MCB - 2P-32A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
103Lắp đặt các aptomat MCB - 2P-25A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
104Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-32A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
105Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-25A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
106Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-20A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63cái
107Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
108Cầu đấu dây 150ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
109Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
110Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170m
111Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
112Lắp đặt chậu lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
113Lắp đặt vòi chậu lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
114Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
115Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
117Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
118Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
119Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
120Lắp đặt phễu thu sàn Inox 100x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
121Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bể
122Lắp đặt rọ cầu thu nước mưa D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
123Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,26100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,79100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,94100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09100m
128Van phao điện D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
129Lắp đặt van PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
130Lắp đặt van PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
131Lắp đặt van PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
132Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51cái
133Kép thép D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51cái
134Nút bịt PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
135Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
136Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31cái
137Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
138Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
139Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39cái
140Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
141Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
142Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
143Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
145Lắp đặt tê nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
146Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
147Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
148Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
149Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
150Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
151Giá treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
152Măng sông nối ống PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
153Rắc co PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
154Rắc co PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
155Rắc co PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
156Rắc co PPR D60 - ren ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
157Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D42 - Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,46100m
158Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D60 - Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,26100m
159Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D90 - Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,16100m
160Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D110 - Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,59100m
161Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
162Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
163Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87cái
164Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
165Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102cái
166Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74cái
167Lắp đặt Y nhựa u.PVC D60/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
168Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
169Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
170Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
171Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
172Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
173Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35cái
174Lắp đặt Y thông tắc nhựa u.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
175Nút bịt u.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
176Đai treo ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64cái
177Giá treo ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
178Măng sông nhựa u.PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
179Măng sông nhựa u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53cái
180Măng sông nhựa u.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
181Xiphong con thỏ D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
P HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI B NHÀ 3 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107,1m2
2Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141,554m2
3Tháo dỡ mái tôn cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT423,134m2
4Phá dỡ tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,688m3
5Phá dỡ lớp vữa láng sê nô máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49m2
6Phá dỡ nền gạch xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT776,861m2
7Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,703m3
8Tháo dỡ gạch ốp tường khu wcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT560,16m2
9Phá dỡ lớp trát granitoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,748m2
10Tháo dỡ lan can, tay vịn bằng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,293tấn
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT336,101m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.591,073m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT295,872m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.266,952m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,37m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126,72m2
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
19Tháo dỡ thiết bị điện, thoát nước máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10công
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,974100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,974100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,974100m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,693m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,958m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201,266m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT159,315m2
27Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192,456m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,703m3
29Lát gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126,75m2
30Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600*600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT776,861m2
31Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300*600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT254,664m2
32Láng granitô cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,468m2
33Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49m2
34Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49m2
35Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,231100m2
36Thi công trần bằng tấm nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141,554m2
37Vách ngăn WC bằng composite chịu nước (bao gồm vách, cửa và phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155,124m2
38SX & lắp dựng bàn đá chậu rửa (bao gồm cả khung)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6m2
39Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,786tấn
40Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,35m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220,07m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.059,291m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT752,013m2
44SX & lắp dựng cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay kính dày 6,38ly (Đã bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,88m2
45SX & Lắp dựng cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt kính dày 6,38ly (Đã bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,48m2
46SX & lắp dựng cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất kính dày 6,38ly (Đã bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,24m2
47Sản xuất & lắp đặt vách kính 2 lớp dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,312100m2
49Lắp đặt máng đèn tuýp Led loại 1 bóng dài 1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144bộ
50Lắp đặt đèn Led dowlight ốp trần - D200-12W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48bộ
51Lắp đặt đèn Led dowlight âm trần - D150-9W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
52Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
53Lắp đặt quạt hút mùi âm trần, lưu lượng 300m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
54Lắp đặt công tắc đơn ( mặt che + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
55Lắp đặt công tắc đôi ( mặt che + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
56Lắp đặt công tắc bốn ( mặt che + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
57Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều ( mặt che + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
58Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều ( mặt che + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
59Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
60Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.380m
61Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT900m
62Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT410m
63Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (4x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
64Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT410m
65Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT410m
66Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
67Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
68Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.640m
69Lắp đặt ống nhựa PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT410m
70Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
71Lắp đặt hộp chia dây 2 ngả D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300hộp
72Lắp đặt hộp chia dây 3 ngả D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300hộp
73Lắp đặt hộp chia dây 4 ngả D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50hộp
74Măng sông nối ống D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250cái
75Đầu nối và khớp nối răng D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200cái
76Kẹp ống D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250cái
77Kẹp ống D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100cái
78Hộp nối dây 150x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10hộp
79Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x600x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
80Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
81Đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
82Cầu chì kiểu xoáy 250V/2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
83Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-400ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
84Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 450VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
85Công tắc chuyển mạch vôn kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
86Hệ thống thanh cái đồng - 150ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
87Vỏ tủ điện 12 modul lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
88Vỏ tủ điện 7 modul lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20hộp
89Lắp đặt các aptomat MCCB - 3P-80A-18kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
90Lắp đặt các aptomat MCCB - 3P-32A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
91Lắp đặt các aptomat MCB - 2P-32A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
92Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-32A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
93Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-20A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39cái
94Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
95Cầu đấu dây 150ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1
96Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
97Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m
98Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
99Lắp đặt chậu lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
100Lắp đặt vòi chậu lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
101Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
102Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
103Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
104Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
105Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
106Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
107Lắp đặt phễu thu sàn Inox 100x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
108Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bể
109Lắp đặt rọ cầu thu nước mưa D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
110Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,26100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,79100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,94100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09100m
115Van phao điện D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
116Lắp đặt van PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
117Lắp đặt van PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
118Lắp đặt van PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
119Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51cái
120Kép thép D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51cái
121Nút bịt PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
122Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
123Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31cái
124Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
125Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
126Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39cái
127Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
128Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
129Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
130Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
131Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
132Lắp đặt tê nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
133Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
134Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
135Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
136Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
137Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
138Giá treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
139Măng sông nối ống PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
140Rắc co PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
141Rắc co PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
142Rắc co PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
143Rắc co PPR D60 - ren ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
144Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D42 - Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,46100m
145Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D60 - Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
146Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D90 - Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,24100m
147Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D110 - Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,43100m
148Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
149Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
150Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87cái
151Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
152Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62cái
153Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74cái
154Lắp đặt Y nhựa u.PVC D60/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
155Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
156Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
157Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
158Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
159Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
160Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35cái
161Lắp đặt Y nhựa u.PVC thông tắc D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
162Nút bịt u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
163Đai treo ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
164Giá treo ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
165Măng sông nhựa u.PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
166Măng sông nhựa u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
167Măng sông nhựa u.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
168Xiphong con thỏ D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
Q HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ THỂ CHẤT
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,88m2
2Tháo dỡ mái tôn cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT318,708m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.215,424m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT139,055m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT515,219m2
6Phá dỡ mặt bậc tam cấp granitoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,397m2
7Tháo dỡ thiết bị điên, HT thoát nước mái, thiết bị PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10công
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,469100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,469100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,469100m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT776,848m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT438,576m2
13Trát dầm, trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT139,055m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,412m2
15Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT398,807m2
16Lát gạch gốm 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,412m2
17Láng granitô tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,397m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,187100m2
19Sản xuất & lắp đặt cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay kính dày 6,38ly (Đã bao gồm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,44m2
20Sản xuất & lắp đặt cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay kính dày 6,38ly (Đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,64m2
21Sản xuất & lắp đặt cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt kính dày 6,38ly (Đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m2
22Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở lật kính dày 6,38ly (Đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8m2
23Gia công lam thép hộp 100x200x2,8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,112tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,92m2
25Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,7m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT396,264m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT915,903m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,001100m2
29Lắp đặt máng đèn tuýp Led loại 2 bóng dài 1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32bộ
30Lắp đặt máng đèn tuýp Led loại 1 bóng dài 1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
31Lắp đặt đèn Led dowlight ốp trần - D200-12W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
33Lắp đặt công tắc đôi ( mặt che + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
34Lắp đặt công tắc bốn ( mặt che + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
35Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều ( mặt che + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
36Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
37Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT610m
38Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT550m
39Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT275m
40Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
41Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT580m
42Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
43Lắp đặt hộp chia dây 2 ngả D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100hộp
44Lắp đặt hộp chia dây 3 ngả D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100hộp
45Lắp đặt hộp chia dây 4 ngả D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50hộp
46Măng sông nối ống D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100cái
47Đầu nối và khớp nối răng D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100cái
48Kẹp ống D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100cái
49Kẹp ống D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
50Hộp nối dây 150x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5hộp
51Vỏ tủ điện 15 modul lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
52Lắp đặt các aptomat MCCB - 3P-32A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
53Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-20A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
54Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
55Cầu đấu dây 50ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
56Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
57Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
58Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
R HẠNG MỤC : CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,868m3
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT326,43m2
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0287100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0287100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0287100m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,997m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,576m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT265,665m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,732m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,433tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,732100m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT743,121m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.447E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.893E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Cán bộ kỹ thuật 7 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư HTKT: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
2 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
3 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
4 Đầm bàn Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
5 Đầm dùi Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
6 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
8 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
9 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
10 Máy khoan, cắt bê tông Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
11 Máy cắt thép + uốn thép Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
13 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy đào ≥ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
15 Máy san hoặc máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->