Gói thầu: Xây lắp (bao gồm dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220746748-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220746698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 21:51:00 đến ngày 2022-07-30 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,995,978,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo file scan bản gốc về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu giai đoạn hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc (hoặc bản công chứng) bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc (hoặc bản công chứng) bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.8KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy uốn duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tời điện hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm dự phòng) Nhà hiệu bộ Trường TH số 4 Sơn Trạch 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên (hoặc Quyết định của Sở xây dựng về việc cấp chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định; xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác +Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của đơn vị tối thiểu đến hết 30/06/2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phong Nha
Địa chỉ: thị trấn Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình
Điện thoại: 0232.3675055
Bên mời thầu: Công ty TNHH TV&XD Lâm Thịnh Phát
Địa chỉ: TK6, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Điện thoại: 09823335313 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bố Trạch. + Địa chỉ: TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình + Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bố Trạch. + Địa chỉ: TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình + Điện thoại: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0648 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6883 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,713 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,3361 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng đá 1x2, M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4742 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6767 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4904 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,519 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0615 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2479 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,603 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0668 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1017 | 100m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,6348 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9155 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0048 | m3 |
| 17 | Xây ốp dầm móng gạch 2 lỗ không nung, VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0898 | m3 |
| 18 | Trát chân móng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,4875 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,4875 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9683 | m3 |
| 21 | Xây bậc cấp, bó vỉa ram dốc, bó vỉa bồn hoa bằng gạch 2 lỗ không nung, VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8822 | m3 |
| 22 | Trát thành ram dốc, bó vỉa dày 1,5cm, VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,325 | m2 |
| 23 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,575 | m2 |
| 24 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8876 | m2 |
| 25 | Láng granitô nền ram dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,769 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,44 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4303 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8623 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,77 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,6547 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7963 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6708 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6058 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6967 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7038 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4419 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8029 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5522 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5837 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8582 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1069 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8312 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4408 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4933 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,027 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,011 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5889 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8008 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5533 | 100m2 |
| 50 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3207 | m3 |
| 51 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày 22cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2565 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9123 | m3 |
| 53 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày 11cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5598 | m3 |
| 54 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6007 | m3 |
| 55 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày 22cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4249 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1791 | m3 |
| 57 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung dày 11cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9799 | m3 |
| 58 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,498 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,267 | m3 |
| 60 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung dày 11cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9864 | m3 |
| 61 | Xây ốp trụ, cột gạch 2 lỗ không nung, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6723 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1 | m2 |
| 63 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 358,3232 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 431,0005 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.557,5932 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 325,522 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 401,1 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 658,89 | m2 |
| 69 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,33 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,08 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 431,0005 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.815,6752 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,75 | m |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,2264 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống thoát nước sàn, sênô nhựa fi 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,356 | 100m |
| 76 | Lắp ống thông dầm, ống xả tràn fi40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 77 | Lắp rọ sắt chóng rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 78 | Cửa lên mái bằng tôn KT600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2695 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2695 | tấn |
| 81 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài 0.45ly bắn ke nhựa chống bão | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2333 | 100m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 556,6474 | m2 |
| 83 | Lát nền gạch Ceramic chống trượt nhà vệ sinh 300x300mm, VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,7848 | m2 |
| 84 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch Ceramic 300x600mm VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,28 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7216 | m2 |
| 86 | SXLD vách cửa, vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm vách compact dày 12mm, phụ kiện inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng Trần nổi Vĩnh Tường Topline 610x1210 tấm Duraflex dày 3.5mm in hoa văn nổi (khoán gọn m2 đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,7848 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi 1,2 cánh nhôm xingfa. Cửa đi 1,2 cánh nhôm singfa phụ kiện Kim Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng singfa. Kính cường lực dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,775 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa sổ 1,2 cánh nhôm xingfa. Cửa sổ 1,2 cánh nhôm singfa, phụ kiện Kim Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng singfa. Kính cường lực dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,7 | m2 |
| 90 | Lắp dựng vách kính cố định nhôm xingfa.Vách kính nhôm singfa, phụ kiện Kim Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng singfa. Kính cường lực dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,001 | m2 |
| 91 | Gia công hệ thống khung thép hộp gia cường vách kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4965 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hệ thống khung thép hộp gia cường vách kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4965 | tấn |
| 93 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ KT:14x14x1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,08 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,08 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt gia công sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1215 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,536 | 100m2 |
| B | Điện chiếu sáng + chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 459 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 426 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 258 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 356 | m |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn led 21W kt 1200x26mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 250x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - công tắc xoay chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điện tổng 600x400x120 bằng tôn dày 1,2ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 25 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 27 | Kẹp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0601 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0601 | 100m3 |
| C | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt inax C-306VPRN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax U-440V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi Caesar M112 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa đường kính 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa lệch đường kính 60/125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa lệch đường kính 90/125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa lệch đường kính 110/125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa lệch đường kính 34/125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa lệch đường kính 60/125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa lệch đường kính 90/125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa lệch đường kính 110/125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa bằng đồng đk 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy bơm nước công suất 1.5HP (kết hợp rơ le phao điện, van phao cơ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| D | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1588 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9681 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9362 | m3 |
| 4 | Xây bể tự hoại gạch đặc VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5127 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7419 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0254 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1485 | tấn |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6628 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,3312 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,3312 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,994 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo file scan bản gốc về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu giai đoạn hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc (hoặc bản công chứng) bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc (hoặc bản công chứng) bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông | - Công suất ≥250L | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá, cắt thép | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥70kg | 1 |
| 8 | Máy hàn | - Công suất ≥1.8KW | 1 |
| 9 | Máy phát điện | - Công suất ≥5KW | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | - Công suất ≥750W | 1 |
| 11 | Máy uốn duỗi thép | - Công suất ≥3KW | 1 |
| 12 | Tời điện hoặc vận thăng | - Công suất ≥0,8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi