Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766091-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG 879 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220748015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSĐP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 21:00:00 đến ngày 2022-07-31 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,550,738,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.326107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250L - 500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG 879 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Sửa chữa doanh trại Bệnh xá d40/BCHQS tỉnh Hà Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSĐP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Ánh Dương 879. Địa chỉ: Phường Minh Khai, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 0974111879 Gmail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Ánh Dương 879. Địa chỉ: Phường Minh Khai, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 0974111879 Gmail: Ctyanhduong879@gmail |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Nhà điều trị D1/Bệnh xá d40 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 505,252 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,8648 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 539,97 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,1858 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,89 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ gương soi+lô giấy+vòi xịt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.045,222 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 371,0506 | m2 |
| 15 | Băm nhám sê nô mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m2 |
| 16 | Bạt che chắn công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.215,2 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2441 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2441 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2441 | m3 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,854 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292,518 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181,732 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 331,228 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,01 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,6272 | cái |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270,4134 | cái |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | 100m2 |
| 35 | Ốp sườn giáp tường tum | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.989,5932 | m2 |
| 38 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 693,172 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1524 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,757 | 100m2 |
| 41 | Cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,91 | m2 |
| 42 | Cửa sổ mở quay nhôm kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,48 | m2 |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | hộp |
| 54 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Tủ điện tầng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Mặt áp tô mát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 64 | Xà đón điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Cáp treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Lô đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: Nhà phục hồi chức năng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 323,036 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,836 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,7954 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 323,036 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,7954 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,361 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,36 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,36 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,18 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,0164 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,58 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ gương soi+lô giấy+vòi xịt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3436 | 100m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 323,036 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,836 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,7954 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,58 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,0164 | m2 |
| 24 | Cửa đi thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 770 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | m2 |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 40 | Bảng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 41 | Tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 43 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 44 | Đinh vít 3cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | cái |
| 45 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 46 | Sứ 0.4KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,245 | 100m | |
| 52 | T nhựa PPR PN10 D 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 53 | Cút nhựa PPR PN10 D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 54 | măng sông nhựa PPR PN10 D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 55 | van Khoá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 56 | Măng sông 1 đầu ren trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 57 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 58 | Van góc+rắc co | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Lô đựng giấy WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 69 | T nhựa 45 độ D110x60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 70 | T nhựa 90 độ D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 71 | T nhựa 90 độ D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 72 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 73 | Cút nhựa 135 độ D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 74 | Cút nhựa 135 độ D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 75 | măng sông nhựa D60 | 7 | cái | |
| 76 | Phễu thu sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 77 | Keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | lọ |
| 78 | Máy bơm áp lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8955 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8954 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8954 | m3 |
| 82 | Bạt che công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 286,44 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: Garaxe | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0992 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2592 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1083 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,888 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9471 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,064 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,844 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1229 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1229 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9737 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.326107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250L - 500L | Chủ sở hữu | 1 |
| 2 | Máy hàn điện 23KW | Chủ sở hữu | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | Chủ sở hữu | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Chủ sở hữu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi