Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766222-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân phường Thổ Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220705152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 21:43:00 đến ngày 2022-07-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 404,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.06636E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21327E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 283.097.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥849.291.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có), chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành xây dựng dân dụng: 1 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 1 người+ Chuyên ngành điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ + VSMT): 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân phường Thổ Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa nhà sinh hoạt cộng đồng khu dân cư số 2, số 42 ngõ Toàn Thắng, phường Thổ Quan
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân phường Thổ Quan , địa chỉ: Số 62 ngõ Thổ Quan, phố Khâm Thiên, phường Thổ Quan, quận Đống Đa
- Chủ đầu tư: UBND phường Thổ Quan, địa chỉ: Số 62 ngõ Thổ Quan, phường Thổ Quan, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại ND, địa chỉ: Số 18, ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ: Phòng 103 - nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân phường Thổ Quan , địa chỉ: Số 62 ngõ Thổ Quan, phố Khâm Thiên, phường Thổ Quan, quận Đống Đa
- Chủ đầu tư: UBND phường Thổ Quan, địa chỉ: Số 62 ngõ Thổ Quan, phường Thổ Quan, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo lĩnh vực hoạt động, loại công trình, hạng đảm bảo theo quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đạt).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thổ Quan, địa chỉ: Số 62 ngõ Thổ Quan, phường Thổ Quan, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa, địa chỉ: 59 – 61 Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội, Điện thoại: 02438513524.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Thổ Quan, Số 62 ngõ Thổ Quan, phường Thổ Quan, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, điện thoại: 0243.851.2466.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Thổ Quan, Số 62 ngõ Thổ Quan, phường Thổ Quan, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, điện thoại: 0243.851.2466; Báo đấu thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Thi công xây dựng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT38,15
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT35,77
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT30,06
4Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,12
5Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,12
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,12
7Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,12
8Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,12
9Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ, lớp sơn tường trong và ngoài nhà bị ẩm mốc, bạc màuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT426,97
10Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT102,68
11Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn kim loại bị hoen gỉ, bạc màuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT51,76
12Trát tường trong nhà, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT38,15
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT37,55
14Trát trần, dầm vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT30,06
15Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT55,81
16Sơn kết cấu gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5,4
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT259,91
18Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT375,5
19Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT69,57
20Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh hiện trạngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT12,56
21Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,14
22Tháo dỡ trầnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT12,56
23Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5,86
24Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 100m tiếp theoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5,86
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5,86
26Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5,86
27Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,09
28Nhân công tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước và thiết bị điện hiện trạng cần thay thếTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5công
29Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,25 m²Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT63,88
30Nhân công vệ sinh nền sàn khu vệ sinh trước khi xử lý chống thấmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5công
31Gia công, lắp đặt lưới thép D4 để đổ bê tông chống thấm sàn khu vệ sinhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT19,09
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT19,09
33Quét Sika - CT11A chống thấm sàn khu vệ sinhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT19,09
34Tôn cát nền khu vệ sinhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,89
35Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,09 m²Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT12,56
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước KT: 600x600mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT13,66
37Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D90mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,05100m
38Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D76mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,05100m
39Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D48mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,05100m
40Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,05100m
41Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D42mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1100m
42Van khóaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
43Lắp đặt cút, tê nhựa thoát nước PVC D90mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
44Lắp đặt cút nhựa thoát nước PVC D76mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
45Lắp đặt cút nhựa cấp nước PPR D42mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
46Lắp đặt cút, tê nhựa cấp nước PPR D25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6cái
47Lắp đặt cút nhựa cấp nước ren trong PPR D25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
48Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2bộ
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2bộ
50Lắp đặt vòi chậu rửaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
52Lắp đặt phễu thoát sànTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6cái
53Lắp đặt gương soiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
54Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinh: Hộp đựng giấy, hộp đựng xà phòng, kệ gươngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
55Xi phông chậu rửaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
56Vòi xịt xíTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
57Hút phân bể phốtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10xe
58Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,12
59Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kéo, xà gồTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,76tấn
60Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6,45
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT: 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9,35
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT17,98
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,49100kg
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,11100kg
65Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,8
66Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,76tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,76tấn
68Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT54,91
69Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT149,12
70Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D90mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,32100m
71Lắp đặt cút nhựa thoát nước u.PVC D90mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8cái
72Lắp đặt măng sông nối ống thoát nước u.PVC D90mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
73Rọ chắn rácTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
74Nhân công vệ sinh nền mái trước khi xử lý chống thấmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5công
75Láng nền mái, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT129,73
76Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5m
77Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT20m
78Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT30m
79Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT80m
80Hộp điện sắt sơn tĩnh điện 600x500x180mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1hộp
81Hộp điện sắt sơn chìm chứa 6 modulTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1hộp
82Lắp đặt Aptomat MCCB-3C-63A-600VTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
83Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-50A-250VTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
84Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-32A-250VTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
85Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-20A-250VTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3cái
86Công tắc 2 chiều + mặt + đế âm tườngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
87Công tắc 2 hạt + mặt + đế âm tườngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10cái
88Công tắc 3 hạt + mặt + đế âm tườngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
89Quạt thông gió KT: 300x300mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
90ổ điện cắm đôi + mặt + đế âm tường chống cháyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10cái
91Lắp đặt hộp nối dâyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5hộp
92Bộ đèn chiếu sáng đôi, bóng Led 2x18WTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6bộ đèn
93Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần, D220, công suất 24WTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8bộ
94Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D20mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT60m
95Máng nhựa hộp có nắp KT: 80x60mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT20m
96Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường thống nhấtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10cái
97Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT16,8
98Cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện GQ, kính an toàn 6,38mm. Cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài thay mới 04 bộ cửa khu WC tầng 2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5,88
99Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9,6
100Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT7,2
101Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT7,2
102Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT14,4
103Thay kính vỡ hỏngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8,4
104Lắp các phụ kiện của cửa: Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3bộ
105Biển hiệu công trình Làm bằng Aluminium PE dày 3mm x 0,18mm, khung nhôm bo viềnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.06636E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21327E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 283.097.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥849.291.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có), chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 + Chuyên ngành xây dựng dân dụng: 1 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 1 người+ Chuyên ngành điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ + VSMT): 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
3 Công nhân kỹ thuật 10 Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
2 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt2
3 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt1
4 Máy trộn Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->