Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220756627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220747752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 21:07:00 đến ngày 2022-07-31 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,928,454,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.175E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Dân dụng cấp III.Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành kỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của 01 công trình.( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ của 01 công trình xây dựng.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở làm việc công an xã An Hà 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND xã An Hà
Địa chỉ: xã An Hà, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu.
Địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang – Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204-3854317, Fax: 0204-3854923 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Lạng Giang. + Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC, BẾP ĂN, NGHỈ TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 1,6018 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 13,7992 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 44,6865 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,9756 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 1,6189 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,8798 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 3,44 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 11,9428 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 1,6156 | 100m3 |
| 10 | Đất cấp 3 nguyên thổ đến chân công trình, đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định | Theo yêu cầu HSMT | 0,1753 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu HSMT | 20,7921 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu HSMT | 14,0335 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 2,4702 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,3907 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 2,8366 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSMT | 23,6835 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 3,045 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,7896 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 4,4692 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSMT | 72,8297 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 6,6201 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 7,005 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 2,3402 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu HSMT | 0,2418 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,2989 | tấn |
| 26 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 0,0594 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 2,2645 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,3961 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0535 | tấn |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 0,2259 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 1,5673 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,1425 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,129 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,7268 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 74,0704 | m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,7037 | tấn |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 133,7266 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 18,6885 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 9,5975 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 0,6633 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSMT | 360,8482 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSMT | 91,138 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSMT | 73,3322 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 136,45 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSMT | 1.109,481 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 61,881 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 570,1457 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 588,4362 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 1.814,8399 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 118,22 | m |
| 51 | Khoét rãnh cột | Theo yêu cầu HSMT | 441,12 | m |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 385,1236 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 27,3575 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường kích thước100x600mm | Theo yêu cầu HSMT | 30,512 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 142,086 | m2 |
| 56 | Ốp gạch inax mặt đứng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 17,9746 | m2 |
| 57 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 1,3128 | 100m2 |
| 58 | Đá granite tự nhiên màu đen | Theo yêu cầu HSMT | 21,7336 | m2 |
| 59 | Gia công lan can cầu thang | Theo yêu cầu HSMT | 0,1079 | tấn |
| 60 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu HSMT | 108 | kg |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 8,3215 | m2 |
| 62 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông | Theo yêu cầu HSMT | 1 | trụ |
| 63 | Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ lim nam phi | Theo yêu cầu HSMT | 9,79 | m |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 46,208 | m2 |
| 65 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss ( TBN ) dày 3,2mm ( bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình ) | Theo yêu cầu HSMT | 96,971 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 1,978 | 100m2 |
| 67 | Quốc huy, huy hiệu bằng đồng, kích thước 58x70cm, đồng vàng dày 0,6 ly, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 68 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính, kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm, cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện, không bao gồm khóa, cửa đi khung đơn 130x50x1,2mm | Theo yêu cầu HSMT | 3,96 | m2 |
| 69 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay , Khóa tay gạt Golden king 57-LL1 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Cửa đi, cửa sổ mở quay, trượt lùa, khung nhôm hệ Việt Pháp, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình), hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn thiện | Theo yêu cầu HSMT | 95,4386 | m2 |
| 71 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, gồm bản lề, khóa, tay cài, lắp hoàn thiện | Theo yêu cầu HSMT | 32 | bộ |
| 72 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, gồm bản lề, khóa, tay cài, lắp hoàn thiện | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/ hất ( gồm bản lề chữ A, tay cài ) | Theo yêu cầu HSMT | 42 | bộ |
| 74 | Vách nhôm kính, ô fix, khung nhôm hệ Việt Pháp, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình), hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu HSMT | 28,955 | m2 |
| 75 | Cửa kính cường lực DK dày 12mm, đơn giá kính thành phẩm đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu HSMT | 6,48 | m2 |
| 76 | Kẹp góc L VVP | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 77 | Kẹp trên VVP | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 78 | Bản lề sàn VVP | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 79 | Kẹp dưới VVP | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 80 | Khóa sàn VVP | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 81 | Tay nắm inox dài 600 ( 4 cái/bộ) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Khung vách đi hộp nhôm 25x25x1,2 màu trắng sứ | Theo yêu cầu HSMT | 8,3 | m |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu HSMT | 0,3564 | tấn |
| 84 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu HSMT | 357 | kg |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu HSMT | 48,96 | m2 |
| 86 | Gia công lan can hành lang | Theo yêu cầu HSMT | 0,3996 | tấn |
| 87 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | Theo yêu cầu HSMT | 0,3863 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 28,32 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 5,3393 | m3 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSMT | 24,9945 | m3 |
| 91 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu HSMT | 67,0157 | m2 |
| 92 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 163,85 | m |
| 93 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,3662 | m3 |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 1,199 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 0,1921 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0182 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 1,0379 | m3 |
| 98 | Gia công lan can đường dốc | Theo yêu cầu HSMT | 0,0368 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 7,938 | m2 |
| 100 | Cắt tạo nhám bề mặt đường dốc | Theo yêu cầu HSMT | 2,48 | 10m |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSMT | 1,9845 | m2 |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,105 | m3 |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 0,2063 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSMT | 0,5 | m2 |
| 106 | Ốp gạch thẻ tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 1,3 | m2 |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu HSMT | 0,0221 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu HSMT | 1,0404 | m2 cấu kiện |
| 109 | Khóa treo-10F | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 110 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 4,4299 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt Tủ điện tổng KT 400x600x180mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | hộp |
| 113 | Lắp đặt Tủ điện phòng 4-6 át | Theo yêu cầu HSMT | 12 | hộp |
| 114 | Lắp đặt Aptomat 2 cực MCCB-3P-75A-22ka | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Aptomat 2 cực MCCB-3P-50A-18ka | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB-2P-30A-6ka | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-20A-6ka | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt ELCB-2P-20A | Theo yêu cầu HSMT | 19 | cái |
| 119 | Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-16A-6ka | Theo yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt Đèn Led tube bán nguyệt gắn trần 1.2m/36w | Theo yêu cầu HSMT | 29 | bộ |
| 121 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 18W | Theo yêu cầu HSMT | 27 | bộ |
| 122 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Theo yêu cầu HSMT | 13 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 50 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt trần 1x80W | Theo yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 127 | Lắp đặt Cáp Cu/Xlpe/Pvc 4x25mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 36 | m |
| 128 | Lắp đặt Cáp Cu/Pvc/Pvc 4x16mm2 + Dây Cu/Pvc 1x16mm2-E | Theo yêu cầu HSMT | 5 | m |
| 129 | Lắp đặt Ống gen nhựa D32 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | m |
| 130 | Đóng Cọc nối đất thép mạ kẽm, L63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cọc |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 132 | Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | m |
| 133 | Kéo rải thanh đồng tiếp địa 25x3mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | m |
| 134 | Kéo rải Dây nối đất mạ kẽm D16 | Theo yêu cầu HSMT | 30 | m |
| 135 | Kéo rải Dây dẫn sét thép mạ kẽm D12 | Theo yêu cầu HSMT | 50 | m |
| 136 | Cáp đồng trần M50 444kg/km | Theo yêu cầu HSMT | 10 | m |
| 137 | Kéo rải Dây đồng trần M50 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | m |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 140 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 141 | Mũ tôn chống dột | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt Ống HDPE gân xoắn D90/70 | Theo yêu cầu HSMT | 0,4 | 100m |
| 143 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x6mm2 + Cu/Pvc 1x6mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 142 | m |
| 144 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2.5mm2 + Cu/Pvc 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 469 | m |
| 145 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 584 | m |
| 146 | Lắp đặt Ống gen nhựa D20 | Theo yêu cầu HSMT | 777 | m |
| 147 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,0594 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0548 | 100m3 |
| 149 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu HSMT | 9 | m |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 1,5 | m3 |
| 151 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Thiết bị |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt bộ phát Wifi 4 râu | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Thiết bị |
| 155 | Dây mạng CAT6 | Theo yêu cầu HSMT | 171 | m |
| 156 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 | Theo yêu cầu HSMT | 171 | m |
| 157 | Bình khí CO2-3kg-MT3 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bình |
| 158 | Bình bọt MFZL4-ABC | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bình |
| 159 | Bảng tiêu lệnh, nội quuy | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 160 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu HSMT | 2 | hộp |
| 161 | Lắp đặt Ống PPR, D40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,25 | 100m |
| 162 | Lắp đặt Ống PPR, D32 | Theo yêu cầu HSMT | 0,5 | 100m |
| 163 | Lắp đặt Ống PPR, D25 | Theo yêu cầu HSMT | 0,95 | 100m |
| 164 | Lắp đặt Cút PPR, D32 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt Cút PPR, D25 | Theo yêu cầu HSMT | 40 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê PPR, D40 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê PPR, D25 | Theo yêu cầu HSMT | 40 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê thu PPR, D32/25 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt Côn thu PPR, D50/40 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt Côn thu PPR, D40/32 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt Van khóa PPR, D25 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt Van khóa PPR, D40 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt Van khóa PPR, D32 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt Cút PPR, D32 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt Tê PPR, D32 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt Cút ren PPR, D25 | Theo yêu cầu HSMT | 50 | cái |
| 177 | Lắp Nút bịt nhựa, D14 | Theo yêu cầu HSMT | 50 | cái |
| 178 | Phao điện | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR D50 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt Rắc co PPR, D50 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR, D32 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt Rắc co PPR, D32 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt Rắc co PPR, D25 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 184 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu HSMT | 30 | m |
| 185 | Lắp đặt ống chống nhựa PVC D110mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 0,04 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống chống lọc nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,25 | 100m |
| 189 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34mm - PN15 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm - PN12,5 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát PVC D90-34mm - PN5 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng PVC D90-34mm - PN10 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm - PN12,5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 194 | Chèn sỏi | Theo yêu cầu HSMT | 0,2 | m3 |
| 195 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0819 | m3 |
| 196 | Máy bơm Ebarra CDA 1,00M công suất 0,74kW; H= 39,5-21m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | chiếc |
| 197 | Lắp đặt Ống PVC, D110 | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 100m |
| 198 | Lắp đặt Ống PVC, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 1,12 | 100m |
| 199 | Lắp đặt Ống PVC, D42 | Theo yêu cầu HSMT | 0,28 | 100m |
| 200 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 201 | Lắp đặt Cút PVC, D42 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 203 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt Y PVC, D110 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt Y PVC, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt Y PVC, D42 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt Côn thu PVC, D90/42 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 208 | Lắp đặt Côn thu PVC, D110/42 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt Tê PVC, D42 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt Măng sông PVC, D110 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt Măng sông PVC, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 212 | Lắp đặt Măng sông PVC, D42 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 213 | Lắp Nút bịt nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu HSMT | 11 | cái |
| 214 | Lắp Nút bịt nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 19 | cái |
| 215 | Lắp đặt Cút sành D110 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt Ga thu sàn inox, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 13 | cái |
| 217 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Theo yêu cầu HSMT | 11 | cái |
| 218 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu HSMT | 11 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu HSMT | 11 | cái |
| 220 | Lắp đặt lavabo treo tường + chân chậu | Theo yêu cầu HSMT | 11 | bộ |
| 221 | Vòi chậu LFV-17 | Theo yêu cầu HSMT | 11 | 0.0 |
| 222 | Lắp đặt Vòi gạt đồng | Theo yêu cầu HSMT | 7 | bộ |
| 223 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu HSMT | 11 | cái |
| 224 | Giá chân gương, tham khảo H-482V | Theo yêu cầu HSMT | 11 | cái |
| 225 | Móc treo khăn, tham khảo H-485V | Theo yêu cầu HSMT | 11 | cái |
| 226 | Hộp giấy CF-22H | Theo yêu cầu HSMT | 11 | cái |
| 227 | Giá để xà phòng, H-484V | Theo yêu cầu HSMT | 11 | cái |
| 228 | Giá để cốc, H-483v | Theo yêu cầu HSMT | 11 | cái |
| 229 | Móc treo quần áo, móc áo KF-411V | Theo yêu cầu HSMT | 11 | cái |
| 230 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bể |
| 231 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu HSMT | 7 | bộ |
| 232 | Dây cấp nước A-701-8 | Theo yêu cầu HSMT | 22 | bộ |
| 233 | Xi phông nhựa BF405P | Theo yêu cầu HSMT | 22 | cái |
| 234 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,1123 | 100m3 |
| 235 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| 236 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu HSMT | 0,0946 | 100m3 |
| 237 | Đổ bê tông thủ lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,5671 | m3 |
| 238 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,5671 | m3 |
| 239 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 240 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,068 | tấn |
| 241 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 3,1763 | m3 |
| 242 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSMT | 18,42 | m2 |
| 243 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu HSMT | 18,42 | m2 |
| 244 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 3,0845 | m2 |
| 245 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 5,202 | m2 |
| 246 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 0,5202 | m3 |
| 247 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0173 | 100m2 |
| 248 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu HSMT | 0,0293 | tấn |
| 249 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,03 | 100m |
| 251 | Lắp cút sành trong bể Tự hoại D90mm. Xuất xứ: Việt Nam | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,0558 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,8838 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 2,2974 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,0714 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,013 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0707 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0262 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0378 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 7,563 | m3 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,4292 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,4292 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu HSMT | 0,1518 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu HSMT | 0,1518 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu HSMT | 0,25 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu HSMT | 0,25 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,0881 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,0881 | tấn |
| 21 | máng tôn thu nước ốp sườn 0,4mm | Theo yêu cầu HSMT | 39,13 | m |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 0,834 | 100m2 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 1,6157 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 | Theo yêu cầu HSMT | 0,9783 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 1,3372 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo yêu cầu HSMT | 1,337 | 100m3 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,3776 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 78,042 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu HSMT | 25,9 | 10m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 2,0736 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 4,95 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSMT | 33,3 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 1,1829 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSMT | 11,08 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 11,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,2186 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 13,69 | m3 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSMT | 84,07 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,787 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 6,21 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,1399 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu HSMT | 0,6941 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 5,25 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 109,3 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,3883 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,0582 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0448 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSMT | 0,27 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,4 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 0,34 | m3 |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 1,93 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 0,12 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu HSMT | 0,0144 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0056 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 0,17 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,0563 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,7869 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 3,0195 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,007 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0319 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,0549 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,9059 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0258 | 100m3 |
| G | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,0564 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,8324 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 1,9072 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,0534 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,0574 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0395 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0944 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSMT | 1,0939 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,4646 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 0,0845 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0132 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0504 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2619 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0178 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0113 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 1,5718 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 0,6635 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 28,1636 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSMT | 3,302 | m2 |
| 21 | Ốp tường biển tên bằng Đá Granit tự nhiên màu vàng nhạt Bình Định, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 3,2785 | m2 |
| 22 | Bộ chữ inox mạ vàng | Theo yêu cầu HSMT | 0,24 | m2 |
| 23 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu HSMT | 0,1636 | tấn |
| 24 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Theo yêu cầu HSMT | 163,5928 | kg |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu HSMT | 13,365 | m2 |
| 26 | Bản lề 125 NO- No1 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 27 | Bánh xe cổng | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn cầu trụ cổng D200 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 12.000 Btu, Kiểu máy treo tường, Sử dụng ga R32 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 2 | Điều hòa 18.000 Btu, Kiểu máy treo tường, Sử dụng ga R32 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 3 | Switch 24 cổng, Tự động thỏa thuận/MDI tự động/MDIX)Hỗ trợ kiểm soát luồng IEEE 802.3x cho chế độ Full Duplex và backpressure cho chế độ Half Duplex giúp giảm bớt tắc nghẽn và làm cho thiết bị TL-SG1024 trở nên đáng tin cậyKhả năng chuyển mạch 48GbpsHỗ trợ auto-learning và auto-aging địa chỉ MACHỗ trợ cổng N-Way Auto- Negotiation, lưu trữ và chuyển tiếp... | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ phát Wifi 4 râu | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Máy bơm Q=6-27m3/h, H=22,3-36,4m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.175E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Dân dụng cấp III.Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành kỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của 01 công trình.( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ của 01 công trình xây dựng.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đào | còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy lu | còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy ủi | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi