Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220756627-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220747752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 21:07:00 đến ngày 2022-07-31 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,928,454,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.175E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Dân dụng cấp III.Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)..
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành kỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của 01 công trình.( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ của 01 công trình xây dựng.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Trụ sở làm việc công an xã An Hà
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã An Hà Địa chỉ: xã An Hà, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu. Địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng số 10 – Địa chỉ: số 9 đường Nguyễn Bính, khu đô thị mới Bách Việt Lake Graden, Phường Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm, Địa chỉ: Thôn 4, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang + Đơn vị thẩm định: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang – Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu – Địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang; + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã An Hà Địa chỉ: xã An Hà, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu. Địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã An Hà Địa chỉ: xã An Hà, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu. Địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang – Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204-3854317, Fax: 0204-3854923
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Lạng Giang. + Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC, BẾP ĂN, NGHỈ TRỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT1,6018100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT13,7992m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT44,6865m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,9756100m2
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT1,6189100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,8798tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT3,44tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT11,9428m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT1,6156100m3
10Đất cấp 3 nguyên thổ đến chân công trình, đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy địnhTheo yêu cầu HSMT0,1753100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu HSMT20,7921m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu HSMT14,0335m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu HSMT2,4702100m2
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,3907tấn
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT2,8366tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu HSMT23,6835m3
17Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu HSMT3,045100m2
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,7896tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT4,4692tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu HSMT72,8297m3
21Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu HSMT6,6201100m2
22Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT7,005tấn
23Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT2,3402m3
24Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu HSMT0,2418100m2
25Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,2989tấn
26Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu HSMT0,0594tấn
27Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT2,2645m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT0,3961100m2
29Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0535tấn
30Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu HSMT0,2259tấn
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu HSMT1,5673m3
32Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,1425100m2
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,129tấn
34Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,7268tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT74,0704m2
36Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,7037tấn
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT133,7266m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu HSMT18,6885m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu HSMT9,5975m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu HSMT0,6633m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSMT360,8482m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSMT91,138m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSMT73,3322m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT136,45m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSMT1.109,481m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT61,881m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT570,1457m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT588,4362m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT1.814,8399m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT118,22m
51Khoét rãnh cộtTheo yêu cầu HSMT441,12m
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT385,1236m2
53Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT27,3575m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường kích thước100x600mmTheo yêu cầu HSMT30,512m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT142,086m2
56Ốp gạch inax mặt đứng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT17,9746m2
57Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu HSMT1,3128100m2
58Đá granite tự nhiên màu đenTheo yêu cầu HSMT21,7336m2
59Gia công lan can cầu thangTheo yêu cầu HSMT0,1079tấn
60Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu HSMT108kg
61Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT8,3215m2
62Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông Theo yêu cầu HSMT1trụ
63Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ lim nam phiTheo yêu cầu HSMT9,79m
64Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu HSMT46,208m2
65Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss ( TBN ) dày 3,2mm ( bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình )Theo yêu cầu HSMT96,971m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT1,978100m2
67Quốc huy, huy hiệu bằng đồng, kích thước 58x70cm, đồng vàng dày 0,6 ly, lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu HSMT1cái
68Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính, kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm, cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện, không bao gồm khóa, cửa đi khung đơn 130x50x1,2mmTheo yêu cầu HSMT3,96m2
69Bộ phụ kiện cửa đi mở quay , Khóa tay gạt Golden king 57-LL1Theo yêu cầu HSMT2bộ
70Cửa đi, cửa sổ mở quay, trượt lùa, khung nhôm hệ Việt Pháp, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình), hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn thiệnTheo yêu cầu HSMT95,4386m2
71Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, gồm bản lề, khóa, tay cài, lắp hoàn thiệnTheo yêu cầu HSMT32bộ
72Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, gồm bản lề, khóa, tay cài, lắp hoàn thiệnTheo yêu cầu HSMT1bộ
73Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/ hất ( gồm bản lề chữ A, tay cài )Theo yêu cầu HSMT42bộ
74Vách nhôm kính, ô fix, khung nhôm hệ Việt Pháp, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình), hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu HSMT28,955m2
75Cửa kính cường lực DK dày 12mm, đơn giá kính thành phẩm đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ, lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu HSMT6,48m2
76Kẹp góc L VVPTheo yêu cầu HSMT2cái
77Kẹp trên VVPTheo yêu cầu HSMT2cái
78Bản lề sàn VVPTheo yêu cầu HSMT2cái
79Kẹp dưới VVPTheo yêu cầu HSMT2cái
80Khóa sàn VVPTheo yêu cầu HSMT1cái
81Tay nắm inox dài 600 ( 4 cái/bộ)Theo yêu cầu HSMT1bộ
82Khung vách đi hộp nhôm 25x25x1,2 màu trắng sứTheo yêu cầu HSMT8,3m
83Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu HSMT0,3564tấn
84Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo yêu cầu HSMT357kg
85Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu HSMT48,96m2
86Gia công lan can hành langTheo yêu cầu HSMT0,3996tấn
87Sơn tĩnh điện lan can hành langTheo yêu cầu HSMT0,3863tấn
88Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT28,32m2
89Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT5,3393m3
90Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSMT24,9945m3
91Láng granitô nền sànTheo yêu cầu HSMT67,0157m2
92Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT163,85m
93Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,3662m3
94Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT1,199m3
95Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu HSMT0,1921m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,0182100m3
97Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu HSMT1,0379m3
98Gia công lan can đường dốcTheo yêu cầu HSMT0,0368tấn
99Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT7,938m2
100Cắt tạo nhám bề mặt đường dốcTheo yêu cầu HSMT2,4810m
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSMT1,9845m2
102Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,0034100m3
103Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,105m3
104Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT0,2063m3
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSMT0,5m2
106Ốp gạch thẻ tường bồn hoa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT1,3m2
107Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu HSMT0,0221tấn
108Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu HSMT1,0404m2 cấu kiện
109Khóa treo-10FTheo yêu cầu HSMT1cái
110Bản lề cửa tôn lỗ lên máiTheo yêu cầu HSMT2cái
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu HSMT4,4299100m2
112Lắp đặt Tủ điện tổng KT 400x600x180mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mmTheo yêu cầu HSMT2hộp
113Lắp đặt Tủ điện phòng 4-6 átTheo yêu cầu HSMT12hộp
114Lắp đặt Aptomat 2 cực MCCB-3P-75A-22kaTheo yêu cầu HSMT1cái
115Lắp đặt Aptomat 2 cực MCCB-3P-50A-18kaTheo yêu cầu HSMT1cái
116Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB-2P-30A-6kaTheo yêu cầu HSMT12cái
117Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-20A-6kaTheo yêu cầu HSMT12cái
118Lắp đặt ELCB-2P-20ATheo yêu cầu HSMT19cái
119Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-16A-6kaTheo yêu cầu HSMT14cái
120Lắp đặt Đèn Led tube bán nguyệt gắn trần 1.2m/36wTheo yêu cầu HSMT29bộ
121Lắp đặt Đèn Led ốp trần 18WTheo yêu cầu HSMT27bộ
122Lắp đặt công tắc đôi-10ATheo yêu cầu HSMT13cái
123Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu HSMT18cái
124Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu HSMT2cái
125Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSMT50cái
126Lắp đặt quạt trần 1x80WTheo yêu cầu HSMT14cái
127Lắp đặt Cáp Cu/Xlpe/Pvc 4x25mm2Theo yêu cầu HSMT36m
128Lắp đặt Cáp Cu/Pvc/Pvc 4x16mm2 + Dây Cu/Pvc 1x16mm2-ETheo yêu cầu HSMT5m
129Lắp đặt Ống gen nhựa D32Theo yêu cầu HSMT5m
130Đóng Cọc nối đất thép mạ kẽm, L63x63x6, L=2,5mTheo yêu cầu HSMT4cọc
131Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu HSMT4cái
132Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mmTheo yêu cầu HSMT6m
133Kéo rải thanh đồng tiếp địa 25x3mmTheo yêu cầu HSMT6m
134Kéo rải Dây nối đất mạ kẽm D16Theo yêu cầu HSMT30m
135Kéo rải Dây dẫn sét thép mạ kẽm D12Theo yêu cầu HSMT50m
136Cáp đồng trần M50 444kg/kmTheo yêu cầu HSMT10m
137Kéo rải Dây đồng trần M50Theo yêu cầu HSMT10m
138Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,15100m3
139Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,15100m3
140Quả hồ lô sứ kim thu sétTheo yêu cầu HSMT4cái
141Mũ tôn chống dộtTheo yêu cầu HSMT4cái
142Lắp đặt Ống HDPE gân xoắn D90/70Theo yêu cầu HSMT0,4100m
143Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x6mm2 + Cu/Pvc 1x6mm2Theo yêu cầu HSMT142m
144Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2.5mm2 + Cu/Pvc 1x2.5mm2Theo yêu cầu HSMT469m
145Lắp đặt Dây Cu/Pvc 2x1.5mm2Theo yêu cầu HSMT584m
146Lắp đặt Ống gen nhựa D20Theo yêu cầu HSMT777m
147Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,0594100m3
148Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,0548100m3
149Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu HSMT9m
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT1,5m3
151Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT3cái
152Lắp đặt Switch 24 cổngTheo yêu cầu HSMT1Thiết bị
153Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSMT10cái
154Lắp đặt bộ phát Wifi 4 râuTheo yêu cầu HSMT2Thiết bị
155Dây mạng CAT6Theo yêu cầu HSMT171m
156Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20Theo yêu cầu HSMT171m
157Bình khí CO2-3kg-MT3Theo yêu cầu HSMT2bình
158Bình bọt MFZL4-ABCTheo yêu cầu HSMT2bình
159Bảng tiêu lệnh, nội quuyTheo yêu cầu HSMT2cái
160Hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu HSMT2hộp
161Lắp đặt Ống PPR, D40Theo yêu cầu HSMT0,25100m
162Lắp đặt Ống PPR, D32Theo yêu cầu HSMT0,5100m
163Lắp đặt Ống PPR, D25Theo yêu cầu HSMT0,95100m
164Lắp đặt Cút PPR, D32Theo yêu cầu HSMT4cái
165Lắp đặt Cút PPR, D25Theo yêu cầu HSMT40cái
166Lắp đặt Tê PPR, D40Theo yêu cầu HSMT5cái
167Lắp đặt Tê PPR, D25Theo yêu cầu HSMT40cái
168Lắp đặt Tê thu PPR, D32/25Theo yêu cầu HSMT4cái
169Lắp đặt Côn thu PPR, D50/40Theo yêu cầu HSMT1cái
170Lắp đặt Côn thu PPR, D40/32Theo yêu cầu HSMT4cái
171Lắp đặt Van khóa PPR, D25Theo yêu cầu HSMT12cái
172Lắp đặt Van khóa PPR, D40Theo yêu cầu HSMT1cái
173Lắp đặt Van khóa PPR, D32Theo yêu cầu HSMT1cái
174Lắp đặt Cút PPR, D32Theo yêu cầu HSMT5cái
175Lắp đặt Tê PPR, D32Theo yêu cầu HSMT5cái
176Lắp đặt Cút ren PPR, D25Theo yêu cầu HSMT50cái
177Lắp Nút bịt nhựa, D14Theo yêu cầu HSMT50cái
178Phao điệnTheo yêu cầu HSMT1cái
179Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu HSMT1cái
180Lắp đặt Rắc co PPR, D50Theo yêu cầu HSMT1cái
181Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR, D32Theo yêu cầu HSMT1cái
182Lắp đặt Rắc co PPR, D32Theo yêu cầu HSMT1cái
183Lắp đặt Rắc co PPR, D25Theo yêu cầu HSMT1cái
184Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo yêu cầu HSMT30m
185Lắp đặt ống chống nhựa PVC D110mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,04100m
186Lắp đặt ống chống lọc nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,3100m
187Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,3100m
188Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,25100m
189Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34mm - PN15Theo yêu cầu HSMT2cái
190Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm - PN12,5Theo yêu cầu HSMT3cái
191Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát PVC D90-34mm - PN5Theo yêu cầu HSMT1cái
192Lắp đặt tê thu nhựa miệng PVC D90-34mm - PN10Theo yêu cầu HSMT1cái
193Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm - PN12,5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT1cái
194Chèn sỏiTheo yêu cầu HSMT0,2m3
195Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu HSMT0,0819m3
196Máy bơm Ebarra CDA 1,00M công suất 0,74kW; H= 39,5-21mTheo yêu cầu HSMT1chiếc
197Lắp đặt Ống PVC, D110Theo yêu cầu HSMT0,6100m
198Lắp đặt Ống PVC, D90Theo yêu cầu HSMT1,12100m
199Lắp đặt Ống PVC, D42Theo yêu cầu HSMT0,28100m
200Lắp đặt Cút PVC, D90Theo yêu cầu HSMT15cái
201Lắp đặt Cút PVC, D42Theo yêu cầu HSMT5cái
202Lắp đặt Chếch PVC, D110Theo yêu cầu HSMT15cái
203Lắp đặt Chếch PVC, D90Theo yêu cầu HSMT10cái
204Lắp đặt Y PVC, D110Theo yêu cầu HSMT10cái
205Lắp đặt Y PVC, D90Theo yêu cầu HSMT10cái
206Lắp đặt Y PVC, D42Theo yêu cầu HSMT5cái
207Lắp đặt Côn thu PVC, D90/42Theo yêu cầu HSMT15cái
208Lắp đặt Côn thu PVC, D110/42Theo yêu cầu HSMT5cái
209Lắp đặt Tê PVC, D42Theo yêu cầu HSMT5cái
210Lắp đặt Măng sông PVC, D110Theo yêu cầu HSMT10cái
211Lắp đặt Măng sông PVC, D90Theo yêu cầu HSMT15cái
212Lắp đặt Măng sông PVC, D42Theo yêu cầu HSMT5cái
213Lắp Nút bịt nhựa PVC, D110Theo yêu cầu HSMT11cái
214Lắp Nút bịt nhựa PVC, D90Theo yêu cầu HSMT19cái
215Lắp đặt Cút sành D110Theo yêu cầu HSMT3cái
216Lắp đặt Ga thu sàn inox, D90Theo yêu cầu HSMT13cái
217Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Theo yêu cầu HSMT11cái
218Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu HSMT11bộ
219Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu HSMT11cái
220Lắp đặt lavabo treo tường + chân chậuTheo yêu cầu HSMT11bộ
221Vòi chậu LFV-17Theo yêu cầu HSMT110.0
222Lắp đặt Vòi gạt đồngTheo yêu cầu HSMT7bộ
223Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu HSMT11cái
224Giá chân gương, tham khảo H-482VTheo yêu cầu HSMT11cái
225Móc treo khăn, tham khảo H-485VTheo yêu cầu HSMT11cái
226Hộp giấy CF-22HTheo yêu cầu HSMT11cái
227Giá để xà phòng, H-484VTheo yêu cầu HSMT11cái
228Giá để cốc, H-483vTheo yêu cầu HSMT11cái
229Móc treo quần áo, móc áo KF-411VTheo yêu cầu HSMT11cái
230Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo yêu cầu HSMT1bể
231Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu HSMT7bộ
232Dây cấp nước A-701-8Theo yêu cầu HSMT22bộ
233Xi phông nhựa BF405PTheo yêu cầu HSMT22cái
234Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,1123100m3
235Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,0178100m3
236Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo yêu cầu HSMT0,0946100m3
237Đổ bê tông thủ lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,5671m3
238Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,5671m3
239Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0192100m2
240Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,068tấn
241Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT3,1763m3
242Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSMT18,42m2
243Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu HSMT18,42m2
244Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu HSMT3,0845m2
245Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu HSMT5,202m2
246Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT0,5202m3
247Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0173100m2
248Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu HSMT0,0293tấn
249Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT31 cấu kiện
250Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu HSMT0,03100m
251Lắp cút sành trong bể Tự hoại D90mm. Xuất xứ: Việt NamTheo yêu cầu HSMT3cái
B NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,0558100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,8838m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0192100m2
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,0238100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT2,2974m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,1008100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,0714100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,013tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0707tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,0262100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,0378100m3
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT7,563m3
13Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,4292tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,4292tấn
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu HSMT0,1518tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu HSMT0,1518tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu HSMT0,25tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu HSMT0,25tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu HSMT0,0881tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu HSMT0,0881tấn
21máng tôn thu nước ốp sườn 0,4mmTheo yêu cầu HSMT39,13m
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT0,834100m2
C SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT1,6157100m3
2Mua đất cấp 3Theo yêu cầu HSMT0,9783100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT1,3372100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo yêu cầu HSMT1,337100m3
D SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,3776100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu HSMT78,042m3
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu HSMT25,910m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,076100m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT2,0736m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT4,95m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSMT33,3m2
E THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT1,1829100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSMT11,08m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT11,08m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,2186100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT13,69m3
6Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSMT84,07m2
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,787100m2
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT6,21m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu HSMT0,1399100m2
10Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu HSMT0,6941tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT5,25m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT109,31 cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,3883100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,0582100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSMT0,0448100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSMT0,27m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0098100m2
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,4m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT0,34m3
20Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT1,93m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT0,12m3
22Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu HSMT0,0144tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0056100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT21 cấu kiện
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT0,17m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0195100m2
F TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,0563100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,7869m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT3,0195m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,007tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0319tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,0549100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,9059m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,0258100m3
G CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,0564100m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,8324m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT1,9072m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,0534100m2
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,0574100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0395tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0944tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSMT1,0939m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,029100m3
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu HSMT0,4646m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu HSMT0,0845100m2
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0132tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0504tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT0,2619m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0178100m2
16Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0113tấn
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu HSMT1,5718m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT0,6635m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT28,1636m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSMT3,302m2
21Ốp tường biển tên bằng Đá Granit tự nhiên màu vàng nhạt Bình Định, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo yêu cầu HSMT3,2785m2
22Bộ chữ inox mạ vàngTheo yêu cầu HSMT0,24m2
23Gia công cổng sắtTheo yêu cầu HSMT0,1636tấn
24Sơn tĩnh điện cánh cổngTheo yêu cầu HSMT163,5928kg
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu HSMT13,365m2
26Bản lề 125 NO- No1Theo yêu cầu HSMT12bộ
27Bánh xe cổngTheo yêu cầu HSMT5cái
28Lắp đặt đèn cầu trụ cổng D200Theo yêu cầu HSMT4bộ
H THIẾT BỊ
1Điều hòa 12.000 Btu, Kiểu máy treo tường, Sử dụng ga R32Theo yêu cầu HSMT8cái
2Điều hòa 18.000 Btu, Kiểu máy treo tường, Sử dụng ga R32Theo yêu cầu HSMT3cái
3Switch 24 cổng, Tự động thỏa thuận/MDI tự động/MDIX)Hỗ trợ kiểm soát luồng IEEE 802.3x cho chế độ Full Duplex và backpressure cho chế độ Half Duplex giúp giảm bớt tắc nghẽn và làm cho thiết bị TL-SG1024 trở nên đáng tin cậyKhả năng chuyển mạch 48GbpsHỗ trợ auto-learning và auto-aging địa chỉ MACHỗ trợ cổng N-Way Auto- Negotiation, lưu trữ và chuyển tiếp...Theo yêu cầu HSMT1bộ
4Bộ phát Wifi 4 râuTheo yêu cầu HSMT2bộ
5Máy bơm Q=6-27m3/h, H=22,3-36,4mTheo yêu cầu HSMT1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.175E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Dân dụng cấp III.Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)..
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành kỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của 01 công trình.( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận).21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ của 01 công trình xây dựng.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận).21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch, đá còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt2
8 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình còn hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông còn hoạt động tốt1
10 Máy đào còn hoạt động tốt1
11 Máy lu còn hoạt động tốt1
12 Máy ủi còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->