Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp công trình (bao gồm chi phí dự phòng, đảm bảo giao thông và hoàn trả đường công vụ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220708798-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây lắp công trình (bao gồm chi phí dự phòng, đảm bảo giao thông và hoàn trả đường công vụ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220448791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 17:13:00 đến ngày 2022-07-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,716,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 920,000,000 VNĐ ((Chín trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: mặt đường BTN; cầu dầm BTCT có chiều dài nhịp L≥24m (công trình từ cấp III trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 32,25 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh ≥8 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải ≥10 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất ≥80 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp BTN và cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất (130 - 140)CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô men (80 - 125) kNm; đường kính gầu khoan 1m. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥25 T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xe lao dầm K33-60 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥60T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥6 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phát điện lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥62,5 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Xây lắp công trình (bao gồm chi phí dự phòng, đảm bảo giao thông và hoàn trả đường công vụ) Xây dựng cầu Đức Nghĩa (Km3+430/ĐT.570B), thành phố Đồng Hới 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 5 năm 2022 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý I năm 2022). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu không còn nợ BHXH, BHYT, BHTN theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 5 năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 920.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Quảng Bình
+ Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
+ Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: số 60 Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 02323 822 517, fax: 02323 822 791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23-8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 0232.3821520 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,33 | m3 |
| 2 | Đắp đất giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,79 | m3 |
| 3 | Đắp cát K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524,6 | m3 |
| 4 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,07 | m3 |
| 5 | Bê tông 30Mpa móng, thân mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 741,9 | m3 |
| 6 | Bê tông bịt đáy 15MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,55 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm 12MPa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,89 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,99 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | md |
| 10 | Cốt thép móng, mố cầu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | Tấn |
| 11 | Cốt thép móng, mố cầu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,63 | Tấn |
| 12 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu D > 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,57 | Tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,96 | Tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | Tấn |
| 15 | Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,16 | m3 |
| 16 | Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,04 | m3 |
| 17 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,06 | m3 |
| 18 | Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 19 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | mặt cắt |
| 20 | Cốt thép bản dẫn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | Tấn |
| 21 | Cốt thép bản dẫn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,53 | Tấn |
| 22 | Cốt thép bản dẫn D > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | Tấn |
| 23 | Bê tông bản dẫn 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,43 | m3 |
| 24 | Bê tông lót 12MPa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | m3 |
| 25 | Lót bạt 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m2 |
| 26 | Cốt thép ụ chống xô d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | Tấn |
| 27 | Cốt thép ụ chống xô d > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | Tấn |
| 28 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | Tấn |
| B | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa móng, thân trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,37 | m3 |
| 2 | Bê tông 30MPa xà mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,57 | m3 |
| 3 | Bê tông bịt đáy 15MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,15 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, mũ trụ cầu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,07 | Tấn |
| 5 | Cốt thép móng mũ trụ cầu D > 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,82 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,01 | Tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | Tấn |
| 8 | Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,43 | m3 |
| 9 | Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 10 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,85 | m3 |
| 11 | Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 12 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | MC |
| C | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm bản, 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 613,36 | m3 |
| 2 | Cáp dự ứng lực 12,7 mm kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,83 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,42 | Tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,83 | Tấn |
| 5 | Ống nhựa PVC D18/22 bọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.464 | md |
| 6 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | Tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép tạo rỗng trong bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,99 | Tấn |
| 8 | Quét keo epoxy cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,57 | m2 |
| 9 | Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | Tấn |
| 10 | Vữa bê tông không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | m3 |
| 11 | Cốt thép bản mặt cầu, d 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,08 | Tấn |
| 12 | Cốt thép bản mặt cầu, d > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | Tấn |
| 13 | Bê tông bản cầu 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,89 | m3 |
| 14 | Vữa bê tông không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | m3 |
| 15 | Cốt thép bản mặt cầu, d 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | Tấn |
| 16 | Cốt thép bản mặt cầu, d > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,09 | Tấn |
| 17 | Bê tông bản cầu 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,82 | m3 |
| 18 | Đệm cao su dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,5 | m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | Tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | Tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan đúc sẵn 25Mpa lề bộ hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,52 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | Tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,54 | Tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan đúc sẵn 25Mpa , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,38 | m3 |
| 25 | Cốt thép lan can, dải phân cách d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | Tấn |
| 26 | Cốt thép lan can, dải phân cách d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,91 | Tấn |
| 27 | Bê tông 25MPa lan can, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,67 | m3 |
| 28 | Bê tông đệm 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 29 | Lát gạch Granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590,81 | m2 |
| 30 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,38 | m2 |
| 31 | Lan can hợp kim nhôm gia, công lắp đặt trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,68 | md |
| 32 | Bê tông tấm đan 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 33 | Chống thấm mặt cầu dạng màng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 489,34 | m2 |
| 34 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 489,34 | m2 |
| 35 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 489,34 | m2 |
| 36 | Lắp đặt khe co giãn thép răng lược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,72 | Md |
| 37 | Cốt thép khe co giãn D > 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | Tấn |
| 38 | Bê tông bản cầu 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,77 | m3 |
| 39 | Vữa bê tông không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt thép đặt bê tông mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | Tấn |
| 41 | Ống nhựa PVC D250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | md |
| 42 | Bê tông 25MPa móng, đế cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 43 | Cốt thép móng, chân đế cột điện d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | Tấn |
| 44 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,88 | md |
| 45 | Ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,85 | md |
| 46 | Ống thép mạ kẽm D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | md |
| 47 | Lắp đặt gối cao su KT(150X250X42)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | Bộ |
| 48 | Vữa bê tông không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | Tấn |
| 50 | Chèn keo epoxy cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2 | m2 |
| 51 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 52 | Cốt thép cọc khoan nhồi d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | Tấn |
| 53 | Cốt thép cọc khoan nhồi d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | Tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | Tấn |
| 55 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,68 | m3 |
| 56 | Vữa không co ngót 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 57 | Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | m3 |
| D | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU VÀ ATGT | |||
| 1 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,23 | m3 |
| 2 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,27 | m3 |
| 3 | Bù vênh thảm bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,21 | m3 |
| 4 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.899,18 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,09 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.697,09 | m2 |
| 7 | Đào đất thích hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,11 | m3 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,06 | m3 |
| 9 | Đào xúc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.410,68 | m3 |
| 11 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,83 | m3 |
| 12 | Ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,03 | md |
| 13 | Đá hộc xây mái ta luy VX8MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,49 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chân khay 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,67 | m3 |
| 15 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,95 | m2 |
| 16 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | m3 |
| 17 | Đào đất móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,94 | m3 |
| 18 | Đắp đất giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,3 | m3 |
| 19 | Lát gạch Granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.678,66 | m2 |
| 20 | Bê tông móng lót 12MPa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,866 | m3 |
| 21 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.678,66 | m2 |
| 22 | Bê tông bó vỉa 20MPa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,49 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, đan rãnh 16MPa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,89 | m3 |
| 24 | Đệm vữa xi măng 8MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,75 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, chân khay 12MPa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,96 | m3 |
| 26 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,75 | m3 |
| 27 | Lắp đặt biển báo hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt biển báo hình KT (90x45)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 29 | Đào móng cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 30 | Bê tông móng 12MPa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 31 | Sơn kẻ đường màu trắng bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,76 | m2 |
| 32 | Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,91 | m2 |
| 33 | Bê tông hố cáp, hố ga 25Mpa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,13 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan đúc sẵn 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 35 | Bê tông đệm 12Mpa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m3 |
| 36 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | Tấn |
| 37 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | Tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | Tấn |
| 39 | Ống Inox d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m |
| 40 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,56 | m3 |
| 41 | Đắp đất giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,37 | m3 |
| E | KÈ CHẮN | |||
| 1 | Đào đất thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 934,73 | m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.400,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.669,65 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,31 | m3 |
| 5 | Lót bạt 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586,57 | m2 |
| 6 | Bê tông gờ chắn 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,08 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | Tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn 20Mpa , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 743,97 | m3 |
| 9 | Bê tông đổ16MPa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m3 |
| 10 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,52 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.355,16 | m2 |
| 12 | Bê tông dầm khung 20MPa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,24 | m3 |
| 13 | Bê tông đệm, chêm chèn 8MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,35 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm khung d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | Tấn |
| 15 | Cốt thép dầm khung d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | Tấn |
| 16 | Lót giấy dầu 2 lớp, tẩm nhựa 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,3 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống cống BTLT D=800 (H3) chiều dài L = 2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401 | đoạn ống |
| 18 | Bê tông chân kè 20MPa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,85 | m3 |
| 19 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,06 | Tấn |
| 20 | Cát trộn đá hộc (cát 60%, đá hộc 40%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,13 | m3 |
| 21 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544,15 | m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.102,23 | m2 |
| 23 | Cốt thép tường d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | Tấn |
| 24 | Cốt thép tường d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,07 | Tấn |
| 25 | Bê tông tường chắn 16MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,07 | m3 |
| 26 | Đắp đất giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,1 | m3 |
| 27 | Bê tông tường chắn 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,39 | m3 |
| 28 | Lót bạt 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,34 | m2 |
| 29 | Bê tông bậc lên xuống 20MPa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,79 | m3 |
| 30 | Bê tông lót 12MPa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m3 |
| 31 | Lót bạt 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,07 | m2 |
| 32 | Bê tông thân tường 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,88 | m3 |
| 33 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,73 | m3 |
| 34 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,55 | m3 |
| 35 | Đá hộc xây mái ta luy VX8MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,68 | m3 |
| 36 | Lót bạt 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,22 | m2 |
| 37 | Ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,85 | md |
| 38 | Đào đất móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,55 | m3 |
| 39 | Đắp đất giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,57 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, chân khay 12MPa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,97 | m3 |
| 41 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 42 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | md |
| 43 | Đào móng cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 44 | Bê tông móng 16MPa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống cống BTLT D=800 (H13) ; L = 2,0 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | đoạn ống |
| 46 | Nối ống cống bê tông D800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mối nối |
| 47 | Bê tông móng, chân khay 12MPa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,47 | m3 |
| 48 | Bê tông mối nối 16MPa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 49 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,13 | m3 |
| 50 | Bê tông thân tường 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m3 |
| 51 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 52 | Bê tông bậc lên xuống 16MPa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,99 | m3 |
| 53 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 54 | Đào đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.682,43 | m3 |
| 55 | Đắp đất giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,18 | m3 |
| 56 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,11 | m3 |
| 57 | Đào kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,39 | m3 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU | |||
| 1 | Lắp cột đèn cao 7m, cần 1 nhánh lắp 1 đèn Led 120W, 1 đèn cầu chiếu sáng hè D400-Led 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 2 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn chịu lực D65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,5 | Mét |
| 4 | Rãnh cáp đi dưới giải phân cách, hè ( vị trí đào đất là nền đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 5 | Rãnh cáp đi dưới đường ( vị trí đào đất là nền đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Mét |
| 6 | Lắp cáp chôn ngầm 0.6/1KV Cu/XLPE/ PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | Mét |
| 7 | Lắp cáp chôn ngầm 0.6/1KV Cu/XLPE/ PVC 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | Mét |
| 8 | Lắp dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | Mét |
| 9 | Lắp dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Đầu |
| 11 | Lắp dây ruột đồng tiếp địa liên hoàn CV 10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 12 | Làm tiếp địa an toàn cột đèn, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Làm đầu cáp khô tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Đầu |
| 14 | Đánh số cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| G | PHÁ DỠ CẦU CŨ VÀ THANH THẢI | |||
| 1 | Đào kết cấu BTCT bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,03 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng búa căn nén khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,79 | m3 |
| 3 | Nhổ cọc BTCT trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | md |
| 4 | Nhổ cọc BTCT dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | md |
| 5 | Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép, thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,12 | tấn |
| 6 | Vận chuyển sắt thép về kho chứa, cự ly Ltb 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,12 | tấn |
| H | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG CÔNG VỤ (TẠM TÍNH) | |||
| 1 | Mặt đường bê tông xi măng M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 3 | Lót bạt 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m3 |
| 4 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 5 | Mặt đường láng nhựa 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.070 | m2 |
| 6 | Móng đá dăm chêm chèn dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.070 | m2 |
| I | CHI PHÍ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN GÓI THẦU | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí lắp đặt các thiết bị lao dầm, cấp điện thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Đường tránh, cầu tạm và thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,62% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,38% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: mặt đường BTN; cầu dầm BTCT có chiều dài nhịp L≥24m (công trình từ cấp III trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 32,25 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư vật liệu | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh hơi | - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích | - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 1 |
| 3 | Máy ủi | - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 1 |
| 4 | Máy san | - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành | - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành | - Trọng lượng tĩnh ≥8 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô | - Sức nâng ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | - Trọng tải ≥10 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 5 |
| 10 | Trạm trộn BTN | - Năng suất ≥80 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại). | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp BTN và cấp phối đá dăm | - Năng suất (130 - 140)CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường | Công suất 190CV | 1 |
| 13 | Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | YHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên | 1 |
| 14 | Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay) | Mô men (80 - 125) kNm; đường kính gầu khoan 1m. | 2 |
| 15 | Cần cẩu bánh xích | - Sức nâng ≥25 T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 16 | Xe lao dầm K33-60 | - Sức nâng ≥60T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 1 |
| 17 | Búa rung | Công suất ≥50 kW | 2 |
| 18 | Búa căn nén khí | Năng suất ≥6 m3/h | 2 |
| 19 | Máy ép thủy lực | Năng suất ≥130T | 1 |
| 20 | Máy phát điện lưu động | Công suất ≥62,5 kVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi