Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220766403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 06:17:00 đến ngày 2022-08-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,251,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08769785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1753957E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng nghĩa trang Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV, có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tài liệu có liên quan khác chứng minh về loại và cấp công trình(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tài liệu có liên quan khác chứng minh về loại và cấp công trình(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật đúc đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nghệ nhân đúc đồng- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Bản scan chứng nhận nghệ nhân đúc đồng hoặc các tài liệu có liên quan khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tài liệu có liên quan khác chứng minh về loại và cấp công trình(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu,có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu,có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu,có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nghĩa trang liệt sỹ huyện Tây Giang (Giai đoạn II) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm( Báo cáo tài chính 2019,2020,2021, tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2021, hóa đơn chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây lắp) - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật đối với gói thầu - Tài liệu chứng minh về năng lực huy động thiết bị cho gói thầu Ghi chú: Tất cả hồ sơ nhà thầu đính kèm bản Scan từ bản chính hoặc bản pho to công chứng trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm mở thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, Xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3796015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Thanh Phước, Giám đốc Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, Xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3796015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, Xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3796015 -Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Tổ 3 thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.Điện thoại: 0987226421 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,65 | m³ |
| 2 | Bê tông thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,47 | m³ |
| 3 | Bê tông thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,43 | m³ |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,23 | tấn |
| 7 | Bê tông thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | m³ |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,05 | m³ |
| 12 | Bê tông thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,96 | m³ |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | tấn |
| 16 | Xây gạch ốp trụ bằng gạch thẻ không nung KT 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,35 | m³ |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,44 | m² |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,44 | m² |
| 19 | Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,44 | m² |
| 20 | Dán ngói vảy cá KT 155x155x12 trên mái nghiêng bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,66 | m² |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,4 | m |
| 22 | GCLD bảng tên gỗ KT 700x460x150 chữ " NGHĨA TRANG LIỆT SĨ HUYỆN TÂY GIANG' | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| B | II. BẬC CẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công tạo hình để đổ bậc cấp, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,86 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,03 | m³ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,53 | m³ |
| 4 | Bê tông thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,12 | m³ |
| 5 | Bê tông thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,17 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | tấn |
| 9 | Bê tông thủ công, bê tông dầm bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,98 | m³ |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bậc cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bậc cấp, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bậc cấp, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | tấn |
| 13 | Bê tông thủ công, bê tông nền bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,24 | m³ |
| 14 | Xây gạch bậc cấp bằng gạch thẻ không nung KT 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,34 | m³ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,29 | m³ |
| 16 | Bê tông thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,48 | m³ |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | tấn |
| 20 | Xây gạch ốp trụ bằng gạch thẻ không nung KT 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,52 | m³ |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122,1 | m² |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122,1 | m² |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122,1 | m² |
| 24 | Bê tông thủ công, bê tông bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,91 | m³ |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bậc cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,51 | 100m² |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc cấp, đường kính ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,25 | tấn |
| 27 | Lát bậc cấp bằng đá sa thạch 30x60cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170,08 | m² |
| 28 | Lát bậc cấp bằng đá sa thạch 10x20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,44 | m² |
| 29 | GCLD lồng đèn đá trang trí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| C | SÂN VƯỜN | |||
| D | Lát gạch | |||
| 1 | Bê tông thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 114,71 | m³ |
| 2 | Lát nền đá granít vàng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | m² |
| 3 | Lát nền đá granít nâu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | m² |
| 4 | Lát nền đá granít đỏ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 145 | m² |
| 5 | Lát nền đá granít xám | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m² |
| 6 | Lát nền đá tẩy xanh 30x30cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 884 | m² |
| 7 | Lát nền đá sa thạch 10x20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,12 | m² |
| E | Bó vỉa CT05 | |||
| 1 | Bê tông thủ công, bê tông lót bó vỉa đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,64 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT 5,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,46 | m³ |
| 3 | Ốp tường bó vỉa bằng gạch thẻ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 97,89 | m² |
| F | Bồn hoa CT 02 | |||
| 1 | Bê tông thủ công, bê tông lót bồn hoa đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,16 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT 5,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,68 | m³ |
| 3 | Ốp tường bằng gạch thẻ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,95 | m² |
| 4 | Ốp tường bồn hoa bằng đá tẩy lồi 10x20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,69 | m² |
| G | PHẦN MỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 159,75 | m³ |
| 2 | Bê tông thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,77 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT 5,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,21 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 134,5 | m³ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,15 | m³ |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,68 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,39 | 100m² |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,46 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 152 | cấu kiện |
| 10 | Ốp đá granít màu trắng vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 224,28 | m² |
| 11 | GCLD tấm bia khắc tên KT 250x250x50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 152 | tấm |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m³/km |
| 14 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m³/km |
| H | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây bằng lăng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cây |
| 2 | Cây sâm banh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cây |
| 3 | Cây cau lùn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cây |
| 4 | Cây hoa dại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cây |
| 5 | Cây trúc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cây |
| 6 | Trồng cây bụi lài tây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 144,73 | m |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,92 | 100 m2 |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | 1 cây/90 ngày |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng cỏ nước lấy từ máy nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,92 | 100 m2/tháng |
| 10 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100 chậu/lần |
| 11 | Đắp đất trồng cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,75 | m³ |
| I | ỐP GẠCH TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 362,77 | m² |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,02 | 100m² |
| 3 | GCLD chữ Inox mạ đồng "TỔ QUỐC GHI CÔNG" | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | GCLD biểu tượng ngôi sao Inox mạ đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| J | NHÀ VỆ SINH | |||
| K | 1./ Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,312 | m³ |
| 2 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,024 | m³ |
| 3 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,54 | m³ |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,608 | m³ |
| 8 | Ván khuôn gỗ - ván khuôn giằng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,061 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,017 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,084 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,832 | m³ |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,124 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,049 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,049 | 100m³/km |
| 15 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,049 | 100m³/km |
| 16 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,759 | m³ |
| 17 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,432 | m³ |
| 18 | Ván khuôn gỗ - ván khuôn cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,086 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,057 | tấn |
| 21 | Bê tông thủ công, bê tông dầm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,816 | m³ |
| 22 | Ván khuôn gỗ - ván khuôn xà dầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,113 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | tấn |
| 25 | Bê tông thủ công, bê tông sàn, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,419 | m³ |
| 26 | Ván khuôn gỗ - ván khuôn sàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,142 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,151 | tấn |
| 28 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lam, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,066 | m³ |
| 29 | Ván khuôn gỗ - Ván khuôn lanh tô, lam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m² |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,001 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,007 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT 9,5x13,5x19 cm - M75, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,798 | m³ |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT 9,5x13,5x19 cm - M75, chiều dày ≤ 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m³ |
| L | 3./ Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,22 | m² |
| 2 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,62 | m² |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,64 | m² |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,8 | m² |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,2 | m² |
| 6 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,44 | m² |
| 7 | Quét phụ gia Sika Top seal 107 hoặc tương đương - chống thấm 2 lớp ( Quy định NSX: 1,5kg/m2 mỗi lớp) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,15 | m² |
| 8 | Quét bảo vệ lớp vật liệu chống thấm Sika Top seal 107 bằng hỗn hợp Sika Latex (2 lớp) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,15 | m² |
| 9 | Lát nền khu WC gạch Granit chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,87 | m² |
| 10 | Lắp dựng khung ngoại cửa gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,4 | m |
| 11 | GC Lắp dựng đi, cửa sổ nhôm xingfa kính 5 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8 | m² |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,84 | m² |
| 13 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,64 | m² |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,22 | m² |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 139,26 | m² |
| M | 4./ Phần dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,456 | 100m² |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,076 | 100m² |
| N | 5./ Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,199 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót bể, rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,796 | m³ |
| 3 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,652 | m³ |
| 4 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông đáy rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,288 | m³ |
| 5 | Ván khuôn gỗ - ván khuôn đáy bể | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,022 | 100m² |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,548 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,057 | 100m² |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,043 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cấu kiện |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung KT 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,09 | m³ |
| 11 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,848 | m² |
| 12 | Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,04 | m² |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,098 | 100m³ |
| O | 6./ Phần điện | |||
| 1 | Đèn ốp Led 1x12W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 2 | 2 công tắc đơn một chiều (bao gồm 2 công tắc + mặt công tác 2 lổ + đế) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Hộp kỹ thuật, âm tường 100x100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 4 | Dây điện đơn CU/PVC 1Cx1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 5 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| P | 7./ Phần nước | |||
| Q | 7.1/ Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Vòi xịt rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Van chặn khóa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lavabol bàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Vòi Lavabol | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Ống xả chậu có chặn nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống xả bầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Gương + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Vòi lấy nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Phiễu thu sàn 150x150 ( có ngăn mùi) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Bơm cấp nước Q=1m3/H và H=10m + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 12 | Bồn nước 0.5m3 + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bồn |
| R | 7.2/ Phần vật tư cấp nước | |||
| 1 | Ống PVC D27x1.8 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 2 | Co PVC D27 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Lơi PVC D27 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Tê PVC D27 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Van đồng D27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Co ren trong đồng D27/21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Bịt ren ngoài PVC D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 8 | Bịt ren ngoài PVC D27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 9 | Cao su non | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | Cuộn |
| S | 7.3/ Phần vật tư thoát nước | |||
| 1 | Ống PVC D90x2.9 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Co PVC D90 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 3 | Tê cong PVC D90 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Ống PVC D60x2.8 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Co PVC D60 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 6 | Lơi cong PVC D60 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 7 | Tê cong PVC D60 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê cong PVC D60/42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Ống PVC D42x2.1 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Co PVC D42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê PVC D42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Giảm PVC D42/34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Nắp bịt D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Nắp bịt D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| T | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| U | 1./ Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Tính 90% khối lượng đào bằng máy) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,55 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III (Tính 10% khối lượng đào bằng thủ công) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,773 | m³ |
| 3 | Đào rãnh đường, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Tính 90% khối lượng đào bằng máy) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,158 | 100m³ |
| 4 | Đào rãnh đường, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III (Tính 10% khối lượng đào bằng thủ công) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,76 | m³ |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính 95% khối lượng đắp bằng máy) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,761 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng thủ công (Tính 5% khối lượng đắp bằng thủ công) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,008 | m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,547 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,547 | 100m³/km |
| 9 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,547 | 100m³/km |
| V | 2./ Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Tính 90% khối lượng đào bằng máy) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,447 | 100m³ |
| 2 | Đào khuôn đường, bằng thủ công, đất cấp III (Tính 10% khối lượng đào bằng thủ công) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,963 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,496 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,496 | 100m³/km |
| 5 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,496 | 100m³/km |
| 6 | Đào xới khuôn đường, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,65 | 100m2 |
| 7 | Lu lèn khuôn đường, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,65 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Dmax = 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,248 | 100m³ |
| 9 | Rải lớp giấy dầu chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,65 | 100m² |
| 10 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,755 | m³ |
| W | 3./ Bãi đậu xe | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Tính 90% khối lượng đào bằng máy) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,269 | 100m³ |
| 2 | Đào khuôn đường, bằng thủ công, đất cấp III (Tính 10% khối lượng đào bằng thủ công) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,1 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,41 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,41 | 100m³/km |
| 5 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,41 | 100m³/km |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Dmax = 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,093 | 100m³ |
| 7 | Rải lớp giấy dầu chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,619 | 100m² |
| 8 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông bãi đỗ xe, dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,372 | m³ |
| X | BIA ĐÁ - LƯ HƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông bia đá đúc tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bia đá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,112 | 100m² |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung KT 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,075 | m³ |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,026 | m² |
| 5 | Ốp đá granít tự nhiên vào bia đá, sử dụng keo dán | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,36 | m² |
| 6 | Sơn tường ngoài giả đá marble | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,248 | m² |
| 7 | Chạm chữ chìm trên bia đá ( 2 mặt trước và sau) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Lư hương giả đá, sơn thiếp giả đồng, cao đỉnh 1,7m, miệng bát 0,8m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| Y | KÈ CHỐNG SẠT LỞ TẠM | |||
| 1 | Đào bờ kè, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,56 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,586 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,586 | 100m³/km |
| 4 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,586 | 100m³/km |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền kè | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,586 | 100m² |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | rọ |
| Z | CẢI TẠO KHU MIẾU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 143,896 | m² |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 143,896 | m² |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 4m (Tính tháo dỡ 30% diện tích ngói bị hỏng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,046 | m² |
| 4 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,046 | m² |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m² |
| 6 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền trước khu miếu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5 | m³ |
| 7 | Đèn LED trang trí 15W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| AA | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AB | 1./ Phần móng trụ đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,456 | m³ |
| 2 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,394 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,23 | 100m² |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x6x2000mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cọc |
| 5 | Khung bu lông móng M16x340x340x500mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 6 | Láng bề mặt móng cột, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,765 | m² |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m³/km |
| 9 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m³/km |
| AC | 2./ Mương cáp điện | |||
| 1 | Đào mương cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,2 | m³ |
| 2 | Đắp cát mương cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | m³ |
| 3 | Gạch làm dấu mương cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,512 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,512 | 100m³/km |
| 6 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,512 | 100m³/km |
| AD | 3./ Phần vật tư điện sân vườn | |||
| 1 | Đèn trang trí, lắp bóng LED 9W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 2 | Trụ đèn trang trí 4 quả cầu hoa sen lắp bóng LED 12W, thân cột bằng ống gang có hoa văn ình dây leo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 3 | Cáp điện CXV/DSTA/- (2Cx10)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 4 | Cáp điện CXV-(2Cx6)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 5 | Cáp điện CXV-(2Cx4)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 6 | Cáp điện CV E=1Cx6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 7 | Cáp điện CV E=1Cx4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 8 | Cáp điệnCVV 3Cx1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | m |
| 9 | Ống xoắn luồn cáp điện HDPE D50/40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 10 | Ống xoắn luồn cáp điện HDPE D40/30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 210 | m |
| 11 | Tủ điện TĐ.1, vỏ tủ thép dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, lắp ngoài trời | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 12 | MCB-2P-40A-6kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB-2P-20A-6kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | MCB-2P-16A-6kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Contactor-2P-16A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Timer 24h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Tiếp địa tủ điện RL-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| AE | 4./ Phần vật tư điện nhà bia - tượng đài | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang T5 1,2m-28W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 2 | Cáp điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 3 | Cáp điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 4 | Cáp điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 5 | Cáp điện đôi Cu/XLPE/PVC 2Cx6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 6 | Ống luồn cáp điện HDPE D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 7 | Ống luồn cáp điện PVC D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 8 | Ống luồn cáp điện PVC D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 9 | 2 công tắc 1 chiều (Bao gồm mặt nạ + hộp đế) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Ổ cắm 3 cực loại đôi 16A (Bao gồm viền + đế) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | MCB-2P-20A-6kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Hộp kỹ thuật âm tường 100x100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| AF | ĐẠI HỒNG CHUNG BẰNG CHẤT LIỆU ĐỒNG | |||
| AG | Chi phí thiết kế và tạo khuôn mẫu tượng bằng thạch cao | |||
| 1 | Chi phí thiết kế tạo khuôn mẫu tượng bằng thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Đồng |
| 2 | Tạo khuôn mẫu tượng bằng thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | đồng |
| AH | Khối lượng vật liệu tiêu hao trực tiếp | |||
| 1 | Đồng vàng nguyên chất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180 | kg |
| 2 | Đồng đỏ nguyên chất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 252 | kg |
| 3 | Thiết và các phụ gia khác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | kg |
| AI | Nguyên liệu đốt để nóng chảy đồng | |||
| 1 | Than nung khuôn mẫu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500 | kg |
| 2 | Than nấu đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 470 | kg |
| 3 | Dầu diesel | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500 | Lít |
| 4 | Củi đốt nóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | Khối |
| AJ | Nhiên liệu tạo khuôn | |||
| 1 | Đất sét cao lanh tạo khuôn mẫu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Khối |
| 2 | Đất cao lanh tạo dẻo đắp chữ và hoa văn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Khối |
| 3 | Các phụ gia khác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Khối |
| 4 | Sắt tạo niền cho khuôn và đinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | kg |
| AK | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Tạo khuôn mẫu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | công |
| 2 | Nung khuôn mẫu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 3 | Nấu vật tư và đổ sản phẩm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | công |
| 4 | Làm nguội và tạo bóng sản phẩm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | công |
| 5 | Vận chuyển lắp đặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | công |
| AL | TRỐNG DĂM LIỀN CHẤT LIỆU GỖ SAO | |||
| AM | Vật liệu trực tiếp | |||
| 1 | Gỗ sao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | khối |
| AN | Vật tư trực tiếp | |||
| 1 | Gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 2 | Trạm rồng chào mặt nguyệt quanh thân trống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| AO | Nhiên liệu trực tiếp | |||
| 1 | PU màu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | lít |
| 2 | Keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| AP | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Công trực tiếp đẽo khối gỗ thành thân trống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 2 | Công trực tiếp làm nhẵm trống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 3 | Công trực tiếp trạm rồng mặt nguyệt quanh thân trống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 4 | Công trực tiếp bịt 2 mặt trống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 5 | Công Pu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 6 | Công lắp đặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| AQ | GIÁ TREO CHUÔNG CHẤT LIỆU GỖ MÍT NHẬP | |||
| AR | Vật liệu trực tiếp | |||
| 1 | Gỗ mít nhập | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | khối |
| AS | Vật tư trực tiếp | |||
| 1 | Trạm long lượn quanh phần than trụ đứng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Trụ |
| 2 | Trạm rồng chào mặt nguyệt trên phần giang treo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Trụ |
| 3 | Trạm lân quỳ gối phần đế trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Trụ |
| AT | Nhiên liệu trực tiếp | |||
| 1 | PU màu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | lít |
| 2 | Keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 3 | Sắt tạo niền cho khuôn và đinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | kg |
| AU | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Công trực tiếp ra khuôn mẫu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 2 | Công trực tiếp làm nhẵm khuôn mẫu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 3 | Công Pu và bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 4 | Công lắp đặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| AV | GIÁ TREO TRỐNG CHẤT LIỆU GỖ MÍT NHẬP | |||
| AW | Vật liệu trực tiếp | |||
| 1 | Gỗ mít nhập | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | khối |
| AX | Vật tư trực tiếp | |||
| 1 | Trạm long lượn quanh phần thân trụ đứng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Trụ |
| 2 | Trạm rồng chào mặt nguyệt trên phần giang treo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Trụ |
| 3 | Trạm lân quỳ gối phần đế trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Trụ |
| AY | Nhiên liệu trực tiếp | |||
| 1 | PU màu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | lít |
| 2 | Keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 3 | Sắt tạo niền cho khuôn và đinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | kg |
| 4 | Công trực tiếp ra khuôn mẫu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 5 | Công trực tiếp làm nhẵm khuôn mẫu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 6 | Công Pu và bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 7 | Công lắp đặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08769785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1753957E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng nghĩa trang Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV, có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tài liệu có liên quan khác chứng minh về loại và cấp công trình(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) | 4 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tài liệu có liên quan khác chứng minh về loại và cấp công trình(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật đúc đồng | 1 | - Là nghệ nhân đúc đồng- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Bản scan chứng nhận nghệ nhân đúc đồng hoặc các tài liệu có liên quan khác | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tài liệu có liên quan khác chứng minh về loại và cấp công trình(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250l | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1.5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn 23kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch 1,7kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Cần cẩu ≥ 6T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu,có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu,có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu,có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi