Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766409-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220766403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 06:17:00 đến ngày 2022-08-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,251,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08769785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1753957E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng nghĩa trang
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV, có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tài liệu có liên quan khác chứng minh về loại và cấp công trình(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tài liệu có liên quan khác chứng minh về loại và cấp công trình(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật đúc đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là nghệ nhân đúc đồng- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Bản scan chứng nhận nghệ nhân đúc đồng hoặc các tài liệu có liên quan khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tài liệu có liên quan khác chứng minh về loại và cấp công trình(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu,có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu,có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu,có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nghĩa trang liệt sỹ huyện Tây Giang (Giai đoạn II)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM , địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, Xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3796015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần Tư vấn kiến trúc và Xây dựng A&C. + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3796430 + Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Tổ 3 thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. + Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, Xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3796015


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM , địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, Xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3796015


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm( Báo cáo tài chính 2019,2020,2021, tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2021, hóa đơn chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây lắp) - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật đối với gói thầu - Tài liệu chứng minh về năng lực huy động thiết bị cho gói thầu Ghi chú: Tất cả hồ sơ nhà thầu đính kèm bản Scan từ bản chính hoặc bản pho to công chứng trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm mở thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, Xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3796015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Thanh Phước, Giám đốc Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, Xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3796015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, Xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3796015 -Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Tổ 3 thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.Điện thoại: 0987226421
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,65
2Bê tông thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,47
3Bê tông thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,43
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,11100m²
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,23tấn
7Bê tông thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,05
12Bê tông thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,96
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,22100m²
14Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,25tấn
16Xây gạch ốp trụ bằng gạch thẻ không nung KT 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,35
17Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,44
18Bả bằng bột bả vào cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,44
19Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,44
20Dán ngói vảy cá KT 155x155x12 trên mái nghiêng bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,66
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,4m
22GCLD bảng tên gỗ KT 700x460x150 chữ " NGHĨA TRANG LIỆT SĨ HUYỆN TÂY GIANG'Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
B II. BẬC CẤP
1Đào xúc đất bằng thủ công tạo hình để đổ bậc cấp, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V141,86
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,03
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,53
4Bê tông thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,12
5Bê tông thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,17
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06tấn
9Bê tông thủ công, bê tông dầm bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,98
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bậc cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m²
11Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bậc cấp, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bậc cấp, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,09tấn
13Bê tông thủ công, bê tông nền bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,24
14Xây gạch bậc cấp bằng gạch thẻ không nung KT 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,34
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,29
16Bê tông thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,48
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100m²
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06tấn
20Xây gạch ốp trụ bằng gạch thẻ không nung KT 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,52
21Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V122,1
22Bả bằng bột bả vào cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V122,1
23Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đáMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V122,1
24Bê tông thủ công, bê tông bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,91
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn bậc cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,51100m²
26Gia công, lắp dựng cốt thép bậc cấp, đường kính ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,25tấn
27Lát bậc cấp bằng đá sa thạch 30x60cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V170,08
28Lát bậc cấp bằng đá sa thạch 10x20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,44
29GCLD lồng đèn đá trang tríMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
C SÂN VƯỜN
D Lát gạch
1Bê tông thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V114,71
2Lát nền đá granít vàngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14
3Lát nền đá granít nâuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14
4Lát nền đá granít đỏMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V145
5Lát nền đá granít xámMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5
6Lát nền đá tẩy xanh 30x30cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V884
7Lát nền đá sa thạch 10x20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V85,12
E Bó vỉa CT05
1Bê tông thủ công, bê tông lót bó vỉa đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,64
2Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT 5,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,46
3Ốp tường bó vỉa bằng gạch thẻMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V97,89
F Bồn hoa CT 02
1Bê tông thủ công, bê tông lót bồn hoa đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,16
2Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT 5,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,68
3Ốp tường bằng gạch thẻMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V127,95
4Ốp tường bồn hoa bằng đá tẩy lồi 10x20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,69
G PHẦN MỘ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V159,75
2Bê tông thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,77
3Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT 5,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,21
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V134,5
5Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,15
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,68
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,39100m²
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,46tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V152cấu kiện
10Ốp đá granít màu trắng vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V224,28
11GCLD tấm bia khắc tên KT 250x250x50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V152tấm
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,25100m³
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,25100m³/km
14Vận chuyển đất 15km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,25100m³/km
H CÂY XANH
1Cây bằng lăngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cây
2Cây sâm banhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cây
3Cây cau lùnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cây
4Cây hoa dạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cây
5Cây trúcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cây
6Trồng cây bụi lài tâyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V144,73m
7Trồng cỏ lá gừngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,92100 m2
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V481 cây/90 ngày
9Tưới nước bảo dưỡng cỏ nước lấy từ máy nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,92100 m2/tháng
10Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,36100 chậu/lần
11Đắp đất trồng câyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,75
I ỐP GẠCH TƯỢNG ĐÀI
1Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V362,77
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,02100m²
3GCLD chữ Inox mạ đồng "TỔ QUỐC GHI CÔNG"Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
4GCLD biểu tượng ngôi sao Inox mạ đồngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
J NHÀ VỆ SINH
K 1./ Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,312
2Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,024
3Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,54
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,044100m²
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,027tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03tấn
7Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,608
8Ván khuôn gỗ - ván khuôn giằng móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,061100m²
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,017tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,084tấn
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,832
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,124100m³
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,049100m³
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,049100m³/km
15Vận chuyển đất 15km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,049100m³/km
16Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,759
17Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,432
18Ván khuôn gỗ - ván khuôn cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,086100m²
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,012tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,057tấn
21Bê tông thủ công, bê tông dầm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,816
22Ván khuôn gỗ - ván khuôn xà dầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,113100m²
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15tấn
25Bê tông thủ công, bê tông sàn, vữa bê tông đá 1x2 mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,419
26Ván khuôn gỗ - ván khuôn sànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,142100m²
27Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,151tấn
28Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lam, vữa bê tông đá 1x2 mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,066
29Ván khuôn gỗ - Ván khuôn lanh tô, lamMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m²
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,001tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,007tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT 9,5x13,5x19 cm - M75, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,798
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT 9,5x13,5x19 cm - M75, chiều dày ≤ 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4
L 3./ Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,22
2Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,62
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,64
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V79,8
5Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,2
6Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,44
7Quét phụ gia Sika Top seal 107 hoặc tương đương - chống thấm 2 lớp ( Quy định NSX: 1,5kg/m2 mỗi lớp)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,15
8Quét bảo vệ lớp vật liệu chống thấm Sika Top seal 107 bằng hỗn hợp Sika Latex (2 lớp)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,15
9Lát nền khu WC gạch Granit chống trượt 300x300, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,87
10Lắp dựng khung ngoại cửa gỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,4m
11GC Lắp dựng đi, cửa sổ nhôm xingfa kính 5 lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,8
12Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,84
13Bả bằng matit vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V102,64
14Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,22
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V139,26
M 4./ Phần dàn giáo
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,456100m²
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,076100m²
N 5./ Phần bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,199100m³
2Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót bể, rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,796
3Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,652
4Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông đáy rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,288
5Ván khuôn gỗ - ván khuôn đáy bểMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,022100m²
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,548
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,057100m²
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,043tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cấu kiện
10Xây tường bằng gạch thẻ không nung KT 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,09
11Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,848
12Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,04
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,098100m³
O 6./ Phần điện
1Đèn ốp Led 1x12WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
22 công tắc đơn một chiều (bao gồm 2 công tắc + mặt công tác 2 lổ + đế)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
3Hộp kỹ thuật, âm tường 100x100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
4Dây điện đơn CU/PVC 1Cx1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
5Ống nhựa luồn dây điện PVC D16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
P 7./ Phần nước
Q 7.1/ Phần thiết bị vệ sinh
1Xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
2Vòi xịt rửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
3Van chặn khóaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
4Lavabol bànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
5Vòi LavabolMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
6Ống xả chậu có chặn nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
7Ống xả bầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
8Gương + phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
9Vòi lấy nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
10Phiễu thu sàn 150x150 ( có ngăn mùi)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
11Bơm cấp nước Q=1m3/H và H=10m + phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1máy
12Bồn nước 0.5m3 + phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bồn
R 7.2/ Phần vật tư cấp nước
1Ống PVC D27x1.8 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1100m
2Co PVC D27 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
3Lơi PVC D27 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
4Tê PVC D27 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
5Van đồng D27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
6Co ren trong đồng D27/21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
7Bịt ren ngoài PVC D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
8Bịt ren ngoài PVC D27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
9Cao su nonMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10Cuộn
S 7.3/ Phần vật tư thoát nước
1Ống PVC D90x2.9 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5100m
2Co PVC D90 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
3Tê cong PVC D90 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
4Ống PVC D60x2.8 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
5Co PVC D60 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
6Lơi cong PVC D60 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
7Tê cong PVC D60 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
8Tê cong PVC D60/42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
9Ống PVC D42x2.1 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100m
10Co PVC D42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
11Tê PVC D42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
12Giảm PVC D42/34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
13Nắp bịt D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
14Nắp bịt D42Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
T ĐƯỜNG NỘI BỘ
U 1./ Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Tính 90% khối lượng đào bằng máy)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,55100m³
2Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III (Tính 10% khối lượng đào bằng thủ công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V72,773
3Đào rãnh đường, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Tính 90% khối lượng đào bằng máy)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,158100m³
4Đào rãnh đường, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III (Tính 10% khối lượng đào bằng thủ công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,76
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính 95% khối lượng đắp bằng máy)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,761100m³
6Đắp đất nền đường bằng thủ công (Tính 5% khối lượng đắp bằng thủ công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,008
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,547100m³
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,547100m³/km
9Vận chuyển đất 15km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,547100m³/km
V 2./ Mặt đường
1Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Tính 90% khối lượng đào bằng máy)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,447100m³
2Đào khuôn đường, bằng thủ công, đất cấp III (Tính 10% khối lượng đào bằng thủ công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,963
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,496100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,496100m³/km
5Vận chuyển đất 15km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,496100m³/km
6Đào xới khuôn đường, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,65100m2
7Lu lèn khuôn đường, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,65100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Dmax = 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,248100m³
9Rải lớp giấy dầu chống thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,65100m²
10Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,755
W 3./ Bãi đậu xe
1Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Tính 90% khối lượng đào bằng máy)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,269100m³
2Đào khuôn đường, bằng thủ công, đất cấp III (Tính 10% khối lượng đào bằng thủ công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,1
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,41100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,41100m³/km
5Vận chuyển đất 15km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,41100m³/km
6Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Dmax = 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,093100m³
7Rải lớp giấy dầu chống thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,619100m²
8Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông bãi đỗ xe, dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,372
X BIA ĐÁ - LƯ HƯƠNG
1Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông bia đá đúc tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bia đáMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,112100m²
3Xây tường bằng gạch thẻ không nung KT 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,075
4Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,026
5Ốp đá granít tự nhiên vào bia đá, sử dụng keo dánMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,36
6Sơn tường ngoài giả đá marbleMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,248
7Chạm chữ chìm trên bia đá ( 2 mặt trước và sau)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
8Cung cấp và lắp đặt Lư hương giả đá, sơn thiếp giả đồng, cao đỉnh 1,7m, miệng bát 0,8mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
Y KÈ CHỐNG SẠT LỞ TẠM
1Đào bờ kè, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V58,56
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,586100m³
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,586100m³/km
4Vận chuyển đất 15km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,586100m³/km
5Rải vải địa kỹ thuật làm nền kèMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,586100m²
6Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60rọ
Z CẢI TẠO KHU MIẾU
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V143,896
2Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V143,896
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 4m (Tính tháo dỡ 30% diện tích ngói bị hỏng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,046
4Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,046
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,25100m²
6Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền trước khu miếu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5
7Đèn LED trang trí 15WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
AA HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AB 1./ Phần móng trụ đèn chiếu sáng
1Đào móng trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,456
2Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,394
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,23100m²
4Cọc tiếp địa L63x6x2000mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cọc
5Khung bu lông móng M16x340x340x500mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
6Láng bề mặt móng cột, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,765
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,035100m³
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,035100m³/km
9Vận chuyển đất 15km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,035100m³/km
AC 2./ Mương cáp điện
1Đào mương cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,2
2Đắp cát mương cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42
3Gạch làm dấu mương cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V160m
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,512100m³
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,512100m³/km
6Vận chuyển đất 15km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,512100m³/km
AD 3./ Phần vật tư điện sân vườn
1Đèn trang trí, lắp bóng LED 9WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
2Trụ đèn trang trí 4 quả cầu hoa sen lắp bóng LED 12W, thân cột bằng ống gang có hoa văn ình dây leoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
3Cáp điện CXV/DSTA/- (2Cx10)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
4Cáp điện CXV-(2Cx6)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V160m
5Cáp điện CXV-(2Cx4)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
6Cáp điện CV E=1Cx6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V160m
7Cáp điện CV E=1Cx4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
8Cáp điệnCVV 3Cx1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48m
9Ống xoắn luồn cáp điện HDPE D50/40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
10Ống xoắn luồn cáp điện HDPE D40/30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V210m
11Tủ điện TĐ.1, vỏ tủ thép dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, lắp ngoài trờiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
12MCB-2P-40A-6kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
13MCB-2P-20A-6kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
14MCB-2P-16A-6kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
15Contactor-2P-16AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
16Timer 24hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
17Tiếp địa tủ điện RL-4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
AE 4./ Phần vật tư điện nhà bia - tượng đài
1Đèn huỳnh quang T5 1,2m-28WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9bộ
2Cáp điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
3Cáp điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V110m
4Cáp điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80m
5Cáp điện đôi Cu/XLPE/PVC 2Cx6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70m
6Ống luồn cáp điện HDPE D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70m
7Ống luồn cáp điện PVC D16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80m
8Ống luồn cáp điện PVC D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
92 công tắc 1 chiều (Bao gồm mặt nạ + hộp đế)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
10Ổ cắm 3 cực loại đôi 16A (Bao gồm viền + đế)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
11MCB-2P-20A-6kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
12Hộp kỹ thuật âm tường 100x100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
AF ĐẠI HỒNG CHUNG BẰNG CHẤT LIỆU ĐỒNG
AG Chi phí thiết kế và tạo khuôn mẫu tượng bằng thạch cao
1Chi phí thiết kế tạo khuôn mẫu tượng bằng thạch caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Đồng
2Tạo khuôn mẫu tượng bằng thạch caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1đồng
AH Khối lượng vật liệu tiêu hao trực tiếp
1Đồng vàng nguyên chấtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V180kg
2Đồng đỏ nguyên chấtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V252kg
3Thiết và các phụ gia khácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100kg
AI Nguyên liệu đốt để nóng chảy đồng
1Than nung khuôn mẫuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V500kg
2Than nấu đồngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V470kg
3Dầu dieselMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V500Lít
4Củi đốt nóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10Khối
AJ Nhiên liệu tạo khuôn
1Đất sét cao lanh tạo khuôn mẫuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Khối
2Đất cao lanh tạo dẻo đắp chữ và hoa vănMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Khối
3Các phụ gia khácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Khối
4Sắt tạo niền cho khuôn và đinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40kg
AK Chi phí nhân công
1Tạo khuôn mẫuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15công
2Nung khuôn mẫuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10công
3Nấu vật tư và đổ sản phẩmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15công
4Làm nguội và tạo bóng sản phẩmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15công
5Vận chuyển lắp đặtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15công
AL TRỐNG DĂM LIỀN CHẤT LIỆU GỖ SAO
AM Vật liệu trực tiếp
1Gỗ saoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5khối
AN Vật tư trực tiếp
1GỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2m
2Trạm rồng chào mặt nguyệt quanh thân trốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
AO Nhiên liệu trực tiếp
1PU màuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3lít
2KeoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
AP Chi phí nhân công
1Công trực tiếp đẽo khối gỗ thành thân trốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4công
2Công trực tiếp làm nhẵm trốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4công
3Công trực tiếp trạm rồng mặt nguyệt quanh thân trốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4công
4Công trực tiếp bịt 2 mặt trốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4công
5Công PuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2công
6Công lắp đặtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2công
AQ GIÁ TREO CHUÔNG CHẤT LIỆU GỖ MÍT NHẬP
AR Vật liệu trực tiếp
1Gỗ mít nhậpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5khối
AS Vật tư trực tiếp
1Trạm long lượn quanh phần than trụ đứngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Trụ
2Trạm rồng chào mặt nguyệt trên phần giang treoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Trụ
3Trạm lân quỳ gối phần đế trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Trụ
AT Nhiên liệu trực tiếp
1PU màuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3lít
2KeoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
3Sắt tạo niền cho khuôn và đinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1kg
AU Chi phí nhân công
1Công trực tiếp ra khuôn mẫuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2công
2Công trực tiếp làm nhẵm khuôn mẫuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2công
3Công Pu và bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2công
4Công lắp đặtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2công
AV GIÁ TREO TRỐNG CHẤT LIỆU GỖ MÍT NHẬP
AW Vật liệu trực tiếp
1Gỗ mít nhậpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1khối
AX Vật tư trực tiếp
1Trạm long lượn quanh phần thân trụ đứngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Trụ
2Trạm rồng chào mặt nguyệt trên phần giang treoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Trụ
3Trạm lân quỳ gối phần đế trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Trụ
AY Nhiên liệu trực tiếp
1PU màuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3lít
2KeoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
3Sắt tạo niền cho khuôn và đinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1kg
4Công trực tiếp ra khuôn mẫuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2công
5Công trực tiếp làm nhẵm khuôn mẫuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2công
6Công Pu và bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2công
7Công lắp đặtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08769785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1753957E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng nghĩa trang
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV, có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tài liệu có liên quan khác chứng minh về loại và cấp công trình(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày)41
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tài liệu có liên quan khác chứng minh về loại và cấp công trình(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày)31
3 Kỹ thuật đúc đồng 1 - Là nghệ nhân đúc đồng- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Bản scan chứng nhận nghệ nhân đúc đồng hoặc các tài liệu có liên quan khác11
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tài liệu có liên quan khác chứng minh về loại và cấp công trình(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy cắt uốn 5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đầm dùi 1.5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy hàn 23kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy cắt gạch 1,7kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Cần cẩu ≥ 6T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu,có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
9 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu,có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
10 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu,có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
11 Máy phát điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->