Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220756530-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220756495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây (70%), vốn xã hội hóa (30%)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 01:35:00 đến ngày 2022-07-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,376,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.312892E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.063.414.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.126.828.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực thi công dân dụng, còn hiệu lực .- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích tương tự gói thầu(Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, còn hiệu lực;- Cán bộ kỹ thuật xây dựng: Đã thi công tối thiểu 1 công trình Tu bổ, tôn tạo di tích tương tự gói thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 32
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Cán bộ phụ trách an toàn: Đã thi công tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách ATLĐ;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tự hành
- Đặc điểm thiết bị Cẩu vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dầm dùi 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, đầm cát, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết nối thép, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ( máy nổ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng khi mất điện, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Kim Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tu bổ đình, chùa làng Kim Đái
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây (70%), vốn xã hội hóa (30%)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Sơn , địa chỉ: Thôn Kim Tân, xã Kim, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Sơn; Địa chỉ: xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội; số điện thoại: 02433616535
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH nhà thiết kế Phương Đông. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Bất động sản và xây dựng Hoàng Sơn Group. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sơn Tây. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư thương mại Huy Hoàng + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ST Sơn Tây


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Sơn , địa chỉ: Thôn Kim Tân, xã Kim, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Sơn; Địa chỉ: xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội; số điện thoại: 02433616535


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1) E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g)Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp và giấy chứng nhận có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành thi công tu bổ di tích, trong đó chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chức năng: Thi công/Công trình dân dụng/Hạng III trở lên. Trong trường hợp Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; h) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL; 2) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Sơn; Địa chỉ: xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội; số điện thoại: 02433616535
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây. Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; số điện thoại: 02433832210
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 16, phố Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Kim Sơn; Địa chỉ: xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội; số điện thoại: 02433616535
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,193m3
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5252m3
3Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3346m3
4Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9946m3
5Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7025m3
6Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8711m3
7Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,402m3
8Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5503m3
9Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7593m3
10Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4572m3
11Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1318m3
12Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4055m3
13Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2554m3
14Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng képMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2556m2
15Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,81m2
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V23m3
18Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8288100m2
19Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0283100m2
20Căn chỉnh, định vị lại hệ khungMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ khung
21Căn chỉnh, định vị lại hệ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ vì
22Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V40,33m
23Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,705m2
24Hạ giải nền, Gạch Bát TràngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,7717m2
25Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay 70 % ngói mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,0935m2
26Lợp 30% ngói tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,6115m2
27Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V40,33m
28Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V41,836m2
29Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V213,04m
30Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả kỹ thuật theo Chương V12hiện vật
31Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
32Lắp dựng các con thú khácMô tả kỹ thuật theo Chương V10con
33Lắp dựng rồng, phượngMô tả kỹ thuật theo Chương V2con
34Tu bổ, phục hồi ô cửa lấy sángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m2
35Lát, tu bổ, phục hồi gạch gốm đỏ 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,7717m2
36Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật theo Chương V498,8173m2
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,4708m3
B HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8766m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9355m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8076m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1562m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2783100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,509m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4143100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1986tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7262tấn
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3395100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3395100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2075100m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3707m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,461m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V103,0103m2
17Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
24bình chữa cháy4bình
25đầu phun chữa cháy SPPRINKLERMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
26Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Tủ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
C HẠNG MỤC: NGHI MÔN XDCN
1Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V342,288m
2Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả kỹ thuật theo Chương V4hiện vật
3Lắp dựng các con thú khácMô tả kỹ thuật theo Chương V4con
4Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả kỹ thuật theo Chương V2,472m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4443m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3258100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0575tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1968tấn
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9513m3
13Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,951m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0095100m3
15Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0095100m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8621m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,5904m2
D HẠNG MỤC: TAM BẢO XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,424m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1742100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1742100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,904m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8439100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2602tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6365tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0928m3
9Tôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V45,4853m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3338100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6191100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1002tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0218tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,3965m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2253m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,4985m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,4985m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V110,4985m2
E HẠNG MỤC: TU BỔ TAM BẢO
1Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7763m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0712m3
3Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5348m3
4Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7527m3
5Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7691m3
6Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7223m3
7Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,802m2
8Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0712m3
9Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7056m3
10Căn chỉnh, định vị lại hệ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ vì
11Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V39,56m
12Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,5128m2
13Hạ giải nền, GạchMô tả kỹ thuật theo Chương V60,6547m2
14Lát gạch gốm đỏ 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,6547m2
15Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V39,56m
16Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V27,7872m2
17Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V224,398m
18Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
19Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6407m2
20Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứMô tả kỹ thuật theo Chương V4hiện vật
21Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả kỹ thuật theo Chương V1,57m2
22Lắp dựng các con thú khácMô tả kỹ thuật theo Chương V4con
23Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
24Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V96,5128m2
25Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật theo Chương V361,8094m2
26Đào hào chống mốiMô tả kỹ thuật theo Chương V24,9277m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.312892E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.063.414.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.126.828.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực thi công dân dụng, còn hiệu lực .- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích tương tự gói thầu(Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, còn hiệu lực;- Cán bộ kỹ thuật xây dựng: Đã thi công tối thiểu 1 công trình Tu bổ, tôn tạo di tích tương tự gói thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.332
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Cán bộ phụ trách an toàn: Đã thi công tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách ATLĐ;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tự hành Cẩu vật liệu, còn sử dụng tốt1
2 Máy khoan bê tông Khoan bê tông, còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Cắt, uốn sắt, còn sử dụng tốt1
4 Máy dầm dùi 1,0 kW Đầm bê tông, còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn 1,5 kW Đầm bê tông, còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm đất 70kg Đầm đất, đầm cát, còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông, còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa 150 lít Trộn vữa, còn sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa≤ 5 tấn Vận chuyển vật liệu, phế thải còn sử dụng tốt.1
10 Máy hàn Hàn kết nối thép, còn sử dụng tốt1
11 Máy phát điện ( máy nổ) Sử dụng khi mất điện, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->