Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm y tế phường Quang Trung, Trạm y tế phường Trung Thành thuộc Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766383-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm y tế phường Quang Trung, Trạm y tế phường Trung Thành thuộc Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên.
Số hiệu KHLCNT 20220738155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp Y tế năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 00:50:00 đến ngày 2022-07-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,895,397,126 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8430956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.686191E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ tiếp nhận vật tư, vật liệu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp thủy lợi, giao thông hoặc xây dựng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Đã làm cán bộ tiếp nhận vật tư, vật liệu ≥ 01 công trình tương tự(kèm theo văn bằng... được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm y tế phường Quang Trung, Trạm y tế phường Trung Thành thuộc Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên.
Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm y tế phường Quang Trung, Trạm y tế phường Trung Thành thuộc Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên.
150 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp Y tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 34, phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên. + Địa chỉ: Tổ 22, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: (0208)3.657.304
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Kim Quy. Địa chỉ: Tổ 22, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế kỹ thuật + dự toán: Sở Xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E - HSYC và đánh giá E - HSĐX: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSYC và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hà Hoàng Hiệp; Địa chỉ: Tổ 8, Phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 34, phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên. + Địa chỉ: Tổ 22, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: (0208)3.657.304


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu yêu cầu trên để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên. + Địa chỉ: Tổ 22, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: (0208)3.657.304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên. + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.855.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM Y TẾ PHƯỜNG QUANG TRUNG
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật329,5m
2Tháo dỡ cửa, vách kínhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,49m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kínhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,5m2
4Tháo dỡ hoa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,388m2
5Tháo dỡ vách ngăn tường khu vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,081m2
6Tháo dỡ tay vịn gỗ cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,61m
7Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7175m2
8Tháo dỡ đường ống thoát nước máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,459100m
9Tháo dỡ chậu tiểuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
11Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
12Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1024m3
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0342m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật348,0517m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,608m2
16Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,4922m2
17Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt granito bậc thang bộ, tam cấpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,19m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,67m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,953m2
20Phá lớp vữa trát tường sê nô máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,4128m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật605,783m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật364,1495m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,0592m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật388,1306m2
25Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,2435m3
26Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4562m3
27Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9774m3
28Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7322m3
29Ván khuôn xà dầmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,446m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0146tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0666tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6798m3
33Trát sê nô vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,6756m2
34Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,5052m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,1772m2
36Trát gờ móc nước vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,16m
37Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,34m2
38Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,6838m2
39Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,988m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,446m2
41Trát trụ, cột- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,5505m2
42Bê tông xỉ tôn nền khu vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,834m3
43Màng cao su chống thấm sàn khu vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,724m2
44Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,08m2 (gạch 500x150)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,621m2
45Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, (gạch 600x300)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật246,064m2
46Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, (chống trơn 300x300)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,5982m2
47Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, (gạch 500x500)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật331,7829m2
48Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, (Tezzado 400x400 hoặc tương đương )Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,987m2
49Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.133,1389m2
50Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật495,8826m2
51Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật202,1438kg
52Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2021tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2197100m2
54Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp dày 0.4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2467100m2
55Tấm úp nóc khổ 400Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,25md
56Máng Inox đón nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,1971kg
57Phễu thu nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
58Cầu chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
59Lắp đặt cút nhựaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38cái
60Đai nhựa giữ ốngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,82100m
62Chụp ống D90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
63Gia công sản xuất bổ sung thanh đứng lan can cầu thang bằng sắt vuông 12x12Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,8496kg
64Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7475m2
65Sơn tay vịn gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1588m2
66Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ (Vật liệu tận dụng lại)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,33m
67SXLD vách kính khung nhôm hệ kính 6.38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,485m2
68SXLD cửa đi khung nhôm hệ, kính 6,38mm, pano nhômTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,62m2
69SXLD cửa số khung nhôm hệ kính 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,62m2
70SX cửa đi bằng sắt hộpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật246,1776kg
71SXLD pano tôn huỳnh dày 1.5mm cánh cửa điTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4336m2
72Sơn tĩnh điện cửa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật274,8332kg
73Bản lề cửa điTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,34m2
75Khoá cửa đi (dành cho cửa sắt)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
76SX sen hoa cửa sổ bằng sắt hộp vuông 12x12x1,5 và 30x60x1,5Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật476,9158kg
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,50241m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,62m2
79Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chứa các MCBTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
80Bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCBTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
81Lắp đặt hộp nối dâyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
82Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led 1x18WTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
83Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led 2x18WTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
84Lắp đặt đèn Led tròn 10WTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
85Lắp đặt công tắc đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
86Lắp đặt công tắc đôi + ổ cắm đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
87Lắp đặt công tắc ba + ổ cắm đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
90Lắp đặt quạt trần+ bộ điều tốcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
91Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
92Lắp đặt ống gel mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
93Lắp đặt ống gel mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
94Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PCV 3x6+1x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x6mm2)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x2,5mm2)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm2)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
98Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (3P-70A)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (3P-30A)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (1P-16A)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
101Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D20 (nóng)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
106Lắp đặt Tê nhựa hàn DN50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
107Lắp đặt Tê nhựa hàn DN50x32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Lắp đặt Tê nhựa hàn DN50x25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Lắp đặt Tê nhựa hàn DN32x20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
110Lắp đặt Tê nhựa hàn DN25x20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
111Lắp đặt Tê nhựa ren DN20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
112Lắp đặt Côn nhựa DN32x25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Lắp đặt Côn nhựa DN25x20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Lắp đặt Cút nhựa hàn DN50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
115Lắp đặt Cút nhựa hàn DN32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
116Lắp đặt Cút nhựa hàn DN25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Lắp đặt Cút nhựa hàn DN20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
118Lắp đặt Cút nhựa hàn DN25x20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
119Lắp đặt Cút nhựa ren DN20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
120Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
121Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
122Lắp đặt van một chiều- Đường kính 50mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Lắp đặt Rắc co DN50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
124Lắp đặt Rắc co DN20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
125Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC D76Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
129Lắp đặt Tê kiểm tra D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
130Lắp đặt Tê nhựa xiên D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
131Lắp đặt cút nhựa xiên D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
132Lắp đặt Tê nhựa vuông D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
133Lắp đặt Tê nhựa vuông D76x34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
134Lắp đặt Tê nhựa vuông D34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
135Lắp đặt Tê nhựa vuông D76Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
136Lắp đặt Cút nhựa vuông D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
137Lắp đặt Cút nhựa vuông D76Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Lắp đặt Cút nhựa vuông D34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
139Lắp đặt Cút nhựa vuông D90x34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
140Lắp đặt côn nhựa D90x76Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Lắp đặt côn nhựa D110x76Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
142Lắp đặt ống tránh D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
143Lắp đặt xí bệtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
144Lắp đặt vòi xịt xíTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
145Lắp đặt chậu rửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
146Lắp đặt vòi chậu rửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
147Lắp đặt vòi cổ ngỗngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
148Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
149Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (gồm: kệ gương, hộp giấy, hộp xà phòng, móc treo...)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
150Lắp đặt gương soiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
151Lắp đặt phễu thu sàn Inox ngăn mùi D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
152Máy bơm tăng áp Q=3m3/h; H=10mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
153Bình chữa cháy ABC loại 4kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
154Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bình
155Hộp đựng bình chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
156Tiêu lệnh PCCCTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
B TRẠM Y TẾ PHƯỜNG QUANG TRUNG
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật397,2m
2Tháo dỡ cửa, vách kínhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,76m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,5m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,598m2
5Tháo dỡ vách ngăn tường khu vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6m2
6Tháo dỡ tay vịn gỗ cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,61m
7Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7175m2
8Tháo dỡ đường ống thoát nước máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,459100md
9Tháo dỡ chậu tiểuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
11Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
12Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1024m3
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0342m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật348,2477m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,913m2
16Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,4922m2
17Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt granito bậc thang bộ, tam cấpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,19m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,67m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,252m2
20Phá lớp vữa trát tường sê nô máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,4128m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,45m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật640,767m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật363,7831m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,0592m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật341,4806m2
26Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,9931m3
27Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6447m3
28Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9774m3
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7322m3
30Ván khuôn xà dầmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,446m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0146tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0666tấn
33Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6798m3
34Trát sê nô vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,6756m2
35Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,5052m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,1772m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,16m
38Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,34m2
39Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,7328m2
40Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,438m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,446m2
42Trát trụ, cột- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,9227m2
43Bê tông xỉ tôn nềnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,834m3
44Màng cao su chống thấm sàn khu vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,724m2
45Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,08m2 (gạch 500x150)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,968m2
46Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, (gạch 600x300)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật226,404m2
47Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, (chống trơn 300x300)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,8513m2
48Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, (gạch 500x500mm)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật331,6289m2
49Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, (Tezzado 400x400 hoặc tương đương)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,987m2
50Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.061,4001m2
51Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật491,3932m2
52Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật202,1438kg
53Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2021tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2197100m2
55Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp dày 0.4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2467100m2
56Tấm úp nóc khổ 400Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,25md
57Máng Inox đón nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,1971kg
58Phễu thu nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
59Cầu chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
60Lắp đặt cút nhựaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,82100m
62Chụp ống D90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
63Gia công sản xuất bổ sung thanh đứng lan can cầu thang bằng sắt vuông 12x12Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,8496kg 
64Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7475m2
65Sơn tay vịn gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1588m2
66Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ (Vật liệu tận dụng lại)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,33m
67SXLD vách kính khung nhôm hệ kính 6.38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,485m2
68SXLD cửa đi khung nhôm hệ, kính 6,38mm, pano nhômTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,66m2
69SXLD cửa số khung nhôm hệ kính 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,92m2
70SX cửa đi bằng sắt hộp 40x80 và sắt hộp 15x15Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật246,1776kg
71SXLD pano tôn huỳnh dày 1.5mm cánh cửa điTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4336m2
72Sơn tĩnh điện cửa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật274,8332kg
73Bản lề cửa điTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,34m2
75Khoá cửa đi (dành cho cửa sắt)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
76SX sen hoa cửa sổ bằng sắt hộp 15x15 và sắt hộp 30x60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật361,6376kg
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,39041m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,52m2
79Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chứa các MCBTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
80Bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCBTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
81Lắp đặt hộp nối dâyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
82Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led 1x18WTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
83Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led 2x18WTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
84Lắp đặt đèn Led tròn 10WTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
85Lắp đặt công tắc đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
86Lắp đặt công tắc đôi + ổ cắm đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
87Lắp đặt công tắc ba + ổ cắm đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
90Lắp đặt quạt trần+ bộ điều tốcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
91Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
92Lắp đặt ống gel mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
93Lắp đặt ống gel mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
94Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PCV 3x6+1x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x6mm2)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x2,5mm2)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm2)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
98Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (3P-70A)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (3P-30A)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (1P-16A)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
101Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D20 (nóng)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
106Lắp đặt Tê nhựa hàn DN50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
107Lắp đặt Tê nhựa hàn D32x20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Lắp đặt Tê nhựa hàn DN50x32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
109Lắp đặt Tê nhựa hàn DN25x20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
110Lắp đặt Tê nhựa hàn DN20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
111Lắp đặt Tê nhựa hàn DN50x25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Lắp đặt Tê nhựa hàn DN50x25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Lắp đặt Tê nhựa ren DN25x20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Lắp đặt Tê nhựa ren DN20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
115Lắp đặt Cút nhựa hàn DN50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
116Lắp đặt Cút nhựa hàn DN25x20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
117Lắp đặt Cút nhựa hàn DN25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
118Lắp đặt Cút nhựa hàn DN20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46cái
119Lắp đặt Cút nhựa ren DN20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
120Lắp đặt Côn nhựa D50x32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Lắp đặt Côn nhựa DN32x25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Lắp đặt Côn nhựa DN25x20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
123Lắp đặt van khoá PPR- Đường kính50mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
124Lắp đặt van khoá PPR- Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125Lắp đặt van khoá PPR - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
126Lắp đặt van một chiều- Đường kính 50mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Lắp đặt van gạt DN20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
128Lắp đặt Rắc co DN25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
129Lắp đặt Rắc co DN50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
130Lắp đặt Rắc co DN20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
131Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC D76Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
134Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
135Lắp đặt Tê kiểm tra D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
136Lắp đặt Tê nhựa xiên D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
137Lắp đặt cút nhựa xiên D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
138Lắp đặt Tê nhựa vuông D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
139Lắp đặt Tê nhựa vuông D76x34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
140Lắp đặt Tê nhựa vuông D76Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
141Lắp đặt Cút nhựa vuông D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
142Lắp đặt Cút nhựa vuông D76Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
143Lắp đặt Cút nhựa vuông D34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
144Lắp đặt Cút nhựa vuông D90x34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
145Lắp đặt côn nhựa D90x76Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
146Lắp đặt côn nhựa D110x76Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
147Lắp đặt ống tránh D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
148Lắp đặt xí bệtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
149Lắp đặt vòi xịt xíTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
150Lắp đặt chậu rửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
151Lắp đặt vòi chậu rửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
152Lắp đặt vòi cổ ngỗngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
153Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
154Van xả tiểu namTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
155Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
156Lắp đặt vòi xả đồngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
157Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (gồm: kệ gương, hộp giấy, hộp xà phòng, móc treo...)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
158Lắp đặt gương soiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
159Lắp đặt phễu thu sàn Inox ngăn mùi D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
160Máy bơm tăng áp Q=3m3/h; H=10mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
161Bình chữa cháy ABC loại 4kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
162Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bình
163Hộp đựng bình chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
164Tiêu lệnh PCCCTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8430956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.686191E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
5 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
6 - Cán bộ tiếp nhận vật tư, vật liệu: 1 + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp thủy lợi, giao thông hoặc xây dựng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Đã làm cán bộ tiếp nhận vật tư, vật liệu ≥ 01 công trình tương tự(kèm theo văn bằng... được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Tời điện hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw2
4 Máy hàn nhiệt cầm tay hoạt động tốt1
5 Máy khoan bê tông hoạt động tốt1
6 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->