Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm y tế phường Quang Trung, Trạm y tế phường Trung Thành thuộc Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm y tế phường Quang Trung, Trạm y tế phường Trung Thành thuộc Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220738155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp Y tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 00:50:00 đến ngày 2022-07-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,895,397,126 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8430956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.686191E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ tiếp nhận vật tư, vật liệu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp thủy lợi, giao thông hoặc xây dựng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Đã làm cán bộ tiếp nhận vật tư, vật liệu ≥ 01 công trình tương tự(kèm theo văn bằng... được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm y tế phường Quang Trung, Trạm y tế phường Trung Thành thuộc Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên. Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm y tế phường Quang Trung, Trạm y tế phường Trung Thành thuộc Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp Y tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu yêu cầu trên để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên.
+ Địa chỉ: Tổ 22, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;
+ Điện thoại: (0208)3.657.304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên. + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.855.688; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM Y TẾ PHƯỜNG QUANG TRUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 329,5 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa, vách kính | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,49 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,388 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn tường khu vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,081 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tay vịn gỗ cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,61 | m |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7175 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1024 | m3 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0342 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 348,0517 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,608 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,4922 | m2 |
| 17 | Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt granito bậc thang bộ, tam cấp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,19 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,67 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,953 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,4128 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 605,783 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 364,1495 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,0592 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 388,1306 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2435 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4562 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9774 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7322 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,446 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0146 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0666 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6798 | m3 |
| 33 | Trát sê nô vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,6756 | m2 |
| 34 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,5052 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,1772 | m2 |
| 36 | Trát gờ móc nước vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,16 | m |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,34 | m2 |
| 38 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,6838 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,988 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,446 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5505 | m2 |
| 42 | Bê tông xỉ tôn nền khu vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,834 | m3 |
| 43 | Màng cao su chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,724 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,08m2 (gạch 500x150) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,621 | m2 |
| 45 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, (gạch 600x300) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,064 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, (chống trơn 300x300) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5982 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, (gạch 500x500) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 331,7829 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, (Tezzado 400x400 hoặc tương đương ) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,987 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.133,1389 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 495,8826 | m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202,1438 | kg |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2021 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2197 | 100m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp dày 0.4mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2467 | 100m2 |
| 55 | Tấm úp nóc khổ 400 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,25 | md |
| 56 | Máng Inox đón nước | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,1971 | kg |
| 57 | Phễu thu nước | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 60 | Đai nhựa giữ ống | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 62 | Chụp ống D90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 63 | Gia công sản xuất bổ sung thanh đứng lan can cầu thang bằng sắt vuông 12x12 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8496 | kg |
| 64 | Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7475 | m2 |
| 65 | Sơn tay vịn gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1588 | m2 |
| 66 | Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ (Vật liệu tận dụng lại) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,33 | m |
| 67 | SXLD vách kính khung nhôm hệ kính 6.38mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,485 | m2 |
| 68 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ, kính 6,38mm, pano nhôm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,62 | m2 |
| 69 | SXLD cửa số khung nhôm hệ kính 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,62 | m2 |
| 70 | SX cửa đi bằng sắt hộp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,1776 | kg |
| 71 | SXLD pano tôn huỳnh dày 1.5mm cánh cửa đi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4336 | m2 |
| 72 | Sơn tĩnh điện cửa sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 274,8332 | kg |
| 73 | Bản lề cửa đi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 75 | Khoá cửa đi (dành cho cửa sắt) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | SX sen hoa cửa sổ bằng sắt hộp vuông 12x12x1,5 và 30x60x1,5 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 476,9158 | kg |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5024 | 1m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,62 | m2 |
| 79 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chứa các MCB | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 80 | Bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCB | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led 1x18W | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led 2x18W | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn Led tròn 10W | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc đôi + ổ cắm đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc ba + ổ cắm đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt trần+ bộ điều tốc | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống gel mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 93 | Lắp đặt ống gel mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 94 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PCV 3x6+1x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x6mm2) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x2,5mm2) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm2) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 98 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (3P-70A) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (3P-30A) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (1P-16A) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D20 (nóng) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Tê nhựa hàn DN50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê nhựa hàn DN50x32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê nhựa hàn DN50x25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê nhựa hàn DN32x20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê nhựa hàn DN25x20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê nhựa ren DN20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt Côn nhựa DN32x25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt Côn nhựa DN25x20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Cút nhựa hàn DN50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt Cút nhựa hàn DN32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Cút nhựa hàn DN25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Cút nhựa hàn DN20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 118 | Lắp đặt Cút nhựa hàn DN25x20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Cút nhựa ren DN20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 120 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt van một chiều- Đường kính 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt Rắc co DN50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt Rắc co DN20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 129 | Lắp đặt Tê kiểm tra D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa xiên D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê nhựa vuông D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê nhựa vuông D76x34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê nhựa vuông D34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê nhựa vuông D76 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt Cút nhựa vuông D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 137 | Lắp đặt Cút nhựa vuông D76 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt Cút nhựa vuông D34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 139 | Lắp đặt Cút nhựa vuông D90x34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa D90x76 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa D110x76 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống tránh D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi cổ ngỗng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 148 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 149 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (gồm: kệ gương, hộp giấy, hộp xà phòng, móc treo...) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox ngăn mùi D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 152 | Máy bơm tăng áp Q=3m3/h; H=10m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 154 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 155 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 156 | Tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| B | TRẠM Y TẾ PHƯỜNG QUANG TRUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 397,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa, vách kính | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,598 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn tường khu vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tay vịn gỗ cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,61 | m |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7175 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | 100md |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1024 | m3 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0342 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 348,2477 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,913 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,4922 | m2 |
| 17 | Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt granito bậc thang bộ, tam cấp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,19 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,67 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,252 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,4128 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,45 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 640,767 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 363,7831 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,0592 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 341,4806 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,9931 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6447 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9774 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7322 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,446 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0146 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0666 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6798 | m3 |
| 34 | Trát sê nô vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,6756 | m2 |
| 35 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,5052 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,1772 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,16 | m |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,34 | m2 |
| 39 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,7328 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,438 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,446 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9227 | m2 |
| 43 | Bê tông xỉ tôn nền | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,834 | m3 |
| 44 | Màng cao su chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,724 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,08m2 (gạch 500x150) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,968 | m2 |
| 46 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, (gạch 600x300) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,404 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, (chống trơn 300x300) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8513 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, (gạch 500x500mm) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 331,6289 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, (Tezzado 400x400 hoặc tương đương) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,987 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.061,4001 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 491,3932 | m2 |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202,1438 | kg |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2021 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2197 | 100m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp dày 0.4mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2467 | 100m2 |
| 56 | Tấm úp nóc khổ 400 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,25 | md |
| 57 | Máng Inox đón nước | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,1971 | kg |
| 58 | Phễu thu nước | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 59 | Cầu chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 62 | Chụp ống D90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 63 | Gia công sản xuất bổ sung thanh đứng lan can cầu thang bằng sắt vuông 12x12 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8496 | kg |
| 64 | Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7475 | m2 |
| 65 | Sơn tay vịn gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1588 | m2 |
| 66 | Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ (Vật liệu tận dụng lại) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,33 | m |
| 67 | SXLD vách kính khung nhôm hệ kính 6.38mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,485 | m2 |
| 68 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ, kính 6,38mm, pano nhôm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,66 | m2 |
| 69 | SXLD cửa số khung nhôm hệ kính 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,92 | m2 |
| 70 | SX cửa đi bằng sắt hộp 40x80 và sắt hộp 15x15 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,1776 | kg |
| 71 | SXLD pano tôn huỳnh dày 1.5mm cánh cửa đi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4336 | m2 |
| 72 | Sơn tĩnh điện cửa sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 274,8332 | kg |
| 73 | Bản lề cửa đi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 75 | Khoá cửa đi (dành cho cửa sắt) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | SX sen hoa cửa sổ bằng sắt hộp 15x15 và sắt hộp 30x60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 361,6376 | kg |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3904 | 1m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,52 | m2 |
| 79 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chứa các MCB | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 80 | Bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCB | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led 1x18W | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led 2x18W | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn Led tròn 10W | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc đôi + ổ cắm đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc ba + ổ cắm đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt trần+ bộ điều tốc | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống gel mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 93 | Lắp đặt ống gel mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 94 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PCV 3x6+1x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x6mm2) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x2,5mm2) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm2) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 98 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (3P-70A) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (3P-30A) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (1P-16A) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D20 (nóng) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Tê nhựa hàn DN50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê nhựa hàn D32x20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê nhựa hàn DN50x32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê nhựa hàn DN25x20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê nhựa hàn DN20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê nhựa hàn DN50x25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê nhựa hàn DN50x25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê nhựa ren DN25x20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa ren DN20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt Cút nhựa hàn DN50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Cút nhựa hàn DN25x20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt Cút nhựa hàn DN25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt Cút nhựa hàn DN20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 119 | Lắp đặt Cút nhựa ren DN20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 120 | Lắp đặt Côn nhựa D50x32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Côn nhựa DN32x25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt Côn nhựa DN25x20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van khoá PPR- Đường kính50mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khoá PPR- Đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt van khoá PPR - Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt van một chiều- Đường kính 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van gạt DN20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Rắc co DN25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt Rắc co DN50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Rắc co DN20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 135 | Lắp đặt Tê kiểm tra D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê nhựa xiên D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê nhựa vuông D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê nhựa vuông D76x34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê nhựa vuông D76 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt Cút nhựa vuông D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt Cút nhựa vuông D76 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Cút nhựa vuông D34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 144 | Lắp đặt Cút nhựa vuông D90x34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa D90x76 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa D110x76 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống tránh D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi cổ ngỗng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 154 | Van xả tiểu nam | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi xả đồng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (gồm: kệ gương, hộp giấy, hộp xà phòng, móc treo...) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox ngăn mùi D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 160 | Máy bơm tăng áp Q=3m3/h; H=10m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 162 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 163 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 164 | Tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8430956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.686191E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng; | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
| 2 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 3 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 4 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 5 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 6 | - Cán bộ tiếp nhận vật tư, vật liệu: | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp thủy lợi, giao thông hoặc xây dựng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Đã làm cán bộ tiếp nhận vật tư, vật liệu ≥ 01 công trình tương tự(kèm theo văn bằng... được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Tời điện | hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kw | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | dung tích: ≥ 150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi