Gói thầu: Gói thầu số 24: Bảo trì, sửa chữa bếp lò hơi cơ khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220765698-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
Tên gói thầu Gói thầu số 24: Bảo trì, sửa chữa bếp lò hơi cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20220765130
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 07:49:00 đến ngày 2022-08-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,330,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 900.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu Kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành Cơ khí, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thiết bị, có hợp đồng lao động với nhà thầu- Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự+ Tất cả bằng cấp, chứng chỉ cung cấp phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu Đại học chuyên ngành cơ khí và có Hợp đồng lao động với nhà thầu- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự- Có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất bếp lò hơi cơ khí.+ Tất cả bằng cấp chứng chỉ cung cấp phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu Đại học chuyên ngành Cơ khí và có Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động Phòng cháy, chữa cháy và có Hợp đồng lao động với nhà thầu- Đã từng phụ trách an toàn lao động ≥ 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự+ Tất cả bằng cấp chứng chỉ cung cấp phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 05 công nhân có trình độ tối thiểu Trung cấp hoặc 4/7 trở lên: cơ khí, hàn, nguội, điện và có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Đã từng thi công ít nhất >= 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự+ Tất cả bằng cấp chứng chỉ cung cấp phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 24: Bảo trì, sửa chữa bếp lò hơi cơ khí
Mua sắm hàng hóa, sửa chữa trang bị quân nhu đợt 2 năm 2022 của Cục Hậu cần
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu Cần/Quân chủng Hải quân. Địa chỉ: Số 38 – Điện Biên Phủ - Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân , địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Cục Hậu Cần/Quân chủng Hải quân. Địa chỉ: Số 38 – Điện Biên Phủ - Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng.


E-CDNT 10.7
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2019, 2020, 2021 đã qua kiểm toán. - Bản gốc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số thuế nộp đến hết tháng 05 năm 2022 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Các hợp đồng tương tự. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 15.2
- Hợp đồng tương tự của nhà thầu về cung cấp dịch vụ bảo trì sửa chữa bếp lò hơi cơ khí như yêu cầu của HSMT. - Yêu cầu dịch vụ sau bán hàng: Nhà thầu phải có Bản gốc cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu Cần/Quân chủng Hải quân. Địa chỉ: Số 38 – Điện Biên Phủ - Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Duy Thiều, địa chỉ: Số 38- Điện Biên Phủ - Hồng Bàng – Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quân nhu, địa chỉ: Số 38- Điện Biên Phủ - Hồng Bàng – Hải Phòng, SĐT: 02253 823 475, fax: 02253 823 475.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KH&ĐT, địa chỉ: Số 38- Điện Biên Phủ - Hồng Bàng – Hải Phòng.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bếp CQ/Lữ 170/V1 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d150
2 Bếp HĐ 135/Lữ 170/V1 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
3 Bếp HĐ 7/Lữ 170/V1 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
4 Bếp c 8 CB/Lữ 170/V1 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d150
5 Bếp d1/Lữ 147/V1 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d500
6 Bếp d4/Lữ 147/V1 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d70
7 Bếp HĐ 4/V1 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
8 Bếp HĐ137/V1 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
9 Bếp dbộ/d151/V1 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d70
10 Bếp d158/V1 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d500
11 Bếp CQ/V2 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d500
12 Bếp CQ/Lữ 167/V2 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d500
13 Bếp CQ+tàu/Lữ 125/V2 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
14 Bếp CQ/TTBĐKT/V2 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d150
15 Bếp Cảng vụ/TTBĐKT/V2 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d40
16 Bếp d bộ/d DKI/V2 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d150
17 Bếp CQ/Lữ 162/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
18 Bếp Lữ 685/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d150
19 Bếp d454/Lữ 957/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d500
20 Bếp d 5/Lữ 957/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d70
21 Bếp d 870/Lữ 957/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d70
22 Bếp d 872/Lữ 957/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
23 Bếp d 1038/Lữ 957/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d40
24 Bếp c10 TS/Lữ 957/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d40
25 Bếp c 9/Lữ 957/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d70
26 Bếp d 863/Lữ 101/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
27 Bếp d864/Lữ 101/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d500
28 Bếp d865/Lữ 101/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d500
29 Bếp d865/Lữ 101/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
30 Bếp d866/Lữ 101/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d150
31 Bếp d867/Lữ 101/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d40
32 Bếp d868/Lữ 101/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d30
33 Bếp d869/Lữ 101/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d40
34 Bếp c24/Lữ 101/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d30
35 Bếp c27TS/Lữ 101/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d30
36 Bếp c28 TSC/Lữ 101/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d30
37 Bếp Lữ 682/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d150
38 Bếp CQ/e451/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d70
39 Bếp CQ/TTHL/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
40 Bếp d456/TTHL/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d500
41 Bếp d457/TTHL/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
42 Bếp d455/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d150
43 Bếp d 1CB/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
44 Bếp Xưởng 33/PKT/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d70
45 Bếp TTQLCSHTKT/PHC/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d150
46 Bếp Kho 712/PHC/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d30
47 Bếp d bộ/d458/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d70
48 Bếp c21/PTM/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d40
49 Bếp Chi đội KN4/V4 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d150
50 Bếp CQ/V5 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
51 Bếp CQ/Lữ 127/V5 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d70
52 Bếp HĐ 512/Lữ 127/V5 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d150
53 Bếp d bộ/d553/V5 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d40
54 Bếp c83/d553/V5 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d40
55 Bếp c84/d553/V5 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d40
56 Bếp CQ/HVHQ Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
57 Bếp d 1,5,7/HVHQ Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 2 d500
58 Bếp d 2,3,4/HVHQ Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 2 d500
59 Bếp Hệ 1+2/HVHQ Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d500
60 Bếp Trường CĐKT HQ Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d500
61 Bếp CQ/Lữ 126 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d70
62 Bếp Khu A/Lữ 126 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
63 Bếp Khu B/Lữ 126 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
64 Bếp d1/Lữ 131 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
65 Bếp d3/Lữ 131 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
66 Bếp CQ/Lữ 83 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d70
67 Bếp CQ/Lữ 189 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 2 d250
68 Bếp HĐ/Lữ 189 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d500
69 Bếp CQ/Lữ 954 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d150
70 Bếp Kỹ thuật/Lữ 954 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 2 d150
71 Bếp d HC/Lữ 954 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d70
72 Bếp c CV/Lữ 954 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d70
73 Bếp Khối tàu/Lữ 196 Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d40
74 Bếp Đội 7/Đoàn 6/BTM Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d40
75 Bếp CQ/TT47/BTM Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d150
76 Bếp d 97/BTM Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d40
77 Bếp Viện Y học HQ/CHC Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d70
78 Bếp X 56/CKT Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d70
79 Bếp Kho bộ/Kho 858/CKT Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d150
80 Bếp X 52/CKT Sửa chữa, bảo dưỡng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 900.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 900.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ tối thiểu Kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành Cơ khí, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thiết bị, có hợp đồng lao động với nhà thầu- Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự+ Tất cả bằng cấp, chứng chỉ cung cấp phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực.55
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Trình độ tối thiểu Đại học chuyên ngành cơ khí và có Hợp đồng lao động với nhà thầu- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự- Có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất bếp lò hơi cơ khí.+ Tất cả bằng cấp chứng chỉ cung cấp phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ tối thiểu Đại học chuyên ngành Cơ khí và có Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động Phòng cháy, chữa cháy và có Hợp đồng lao động với nhà thầu- Đã từng phụ trách an toàn lao động ≥ 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự+ Tất cả bằng cấp chứng chỉ cung cấp phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực.55
4 Công nhân 5 - 05 công nhân có trình độ tối thiểu Trung cấp hoặc 4/7 trở lên: cơ khí, hàn, nguội, điện và có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Đã từng thi công ít nhất >= 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự+ Tất cả bằng cấp chứng chỉ cung cấp phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->