Gói thầu: Thuê cơ sở hạ tầng đặt trạm kiểm soát tại Vũng Áng - Kỳ Anh - tỉnh Hà Tĩnh gia đoạn năm 2022-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực VII |
| Tên gói thầu | Thuê cơ sở hạ tầng đặt trạm kiểm soát tại Vũng Áng - Kỳ Anh - tỉnh Hà Tĩnh gia đoạn năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220763695 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực VI |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 07:03:00 đến ngày 2022-07-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 166,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là166.320.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 39.624.999VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 133.056.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 266.112.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực VI |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê cơ sở hạ tầng đặt trạm kiểm soát tại Vũng Áng - Kỳ Anh - tỉnh Hà Tĩnh gia đoạn năm 2022-2023 Thuê cơ sở hạ tầng đặt trạm kiểm soát tại Vũng Áng - Kỳ Anh - tỉnh Hà Tĩnh gia đoạn năm 2022-2023 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực VI |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh từng thành viên, Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên) - Báo cáo tài chính, xác nhận của cơ quan quản lý thuế năm 2019 đến 2021 - Phương án tổ chức thực hiện gói thầu(giải pháp luận và kế hoạch công tác). |
| E-CDNT 15.2 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh từng thành viên, Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên) - Báo cáo tài chính, xác nhận của cơ quan quản lý thuế năm 2019 đến 2021 -Phương án tổ chức thực hiện gói thầu (giải pháp luận và kế hoạch công tác), Các giấy tờ trên yêu cầu bản chính hoặc photo công chứng để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực VI; Địa chỉ: Số 364, đường Lê Nin, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại 0913567303; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Đình Roanh, Phó giám đốc - Phụ trách Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực VI; Địa chỉ: Số 364, đường Lê Nin, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại 0913567303; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính - Nghiệp Vụ, Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực VI; Địa chỉ : Số 364, đường Lê Nin, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại 0904162163 (ông Hồ Việt Nam) hoặc 0909776889 (ông Trần Quốc Bảo). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Đỗ Đình Roanh, Phó giám đốc - Phụ trách Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực VI; Địa chỉ: Số 364, đường Lê Nin, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại 0913567303. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vị trí nhà trạm | Vị trí đặt trạm: Tại tọa độ 106°21’20.95”E /18° 3’6.03”N trên địa bàn Thị xã Kỳ Anh - tỉnh Hà Tĩnh.- Vị trí đặt trạm phải thuận tiện cho việc đi lại, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị; Không bị che chắn xung quanh bởi núi, đồi, các vật kiến trúc, rừng cây, đường dây cao thế … trong một khoảng cách cho phép theo khuyến nghị của Liên minh Viễn thông Quốc tế (ITU). Không quá gần khu công nghiệp; | Vị trí | 1 | |
| 2 | Hệ thống chống sét, hệ thống tiếp địa cho cột anten và thiết bị. Gồm: Hệ thống chống sét cho cột anten; Tiếp đất cho thiết bị trong phòng; Lưới tiếp địa | Tuân thủ theo các Quy Chuẩn Việt Nam và tiêu chuẩn ngành về chống sét để đảm bảo an toàn nhà trạm và thiết bị bên trong. - Tổ tiếp đất phải có giá trị điện trở tiếp đất không lớn hơn 4 Ω | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ | Công suất từ 9.000 BTU ÷ 13.000 BTU, 2 khối, lạnh 1 chiều; - Có chế độ tự động khởi động khi bị mất nguồn và có nguồn trở lại. ( không phải dùng Remote để bật). | Máy | 2 | Hoạt động tốt |
| 4 | Bộ chuyển đổi điều hòa | Chuyển đổi bật tắt điều hòa sau 1 thời gian cài đặt sẵn | Bộ | 1 | Hoạt động tốt |
| 5 | Hệ thống đèn báo không trên cột anten | Hệ thống đèn báo không có hẹn giờ tắt mở: - Đèn lắp trên đỉnh cột. Loại đèn: - Đèn năng lượng mặt trời để tránh dẫn sét; - Nếu là đèn DC phải có cắt lọc sét đường nguồn đấu lên cột anten. - Không sử dụng loại đèn chạy điện xoay chiều lắp trên trụ. Nếu dùng loại đèn có dây cấp nguồn phải đấu nối trước hệ thống cắt sét đường nguồn để lọc sét. | Hệ thống | 1 | Hoạt động tốt |
| 6 | Cột anten | Yêu cầu: - Cột anten tự đứng hoặc cộty anten dây co;- Độ cao cột anten là 42m, đứng vững với tốc độ gió 140km/h;- Mặt cắt ngang cột là hình tam giác hoặc tứ giác đều;- Kết cấu thân cột được chế tạo từ thép ống và được hàn liên kết với các thanh giằng thép tròn trơn, các đốt cột được nối với nhau bằng bulong;- Toàn bộ thân cột được mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ điện phân để chống gỉ;- Cột được sơn màu 3 lớp trắng đỏ theo quy định ngành Hàng không và được trang bị hệ thống chống sét, hệ thống đèn báo không… | Cột | 1 | Đảm bảo tiêu chuẩn hiện hành |
| 7 | Hệ thống điện cung cấp cho thiết bị trong phòng. Gồm: Dây cấp nguồn chính; Dây điện trong phòng thiết bị; Các thiết bị điện khác | - Công suất nguồn đảm bảo cung cấp cho toàn bộ thiết bị kiểm soát, truyền dẫn, thiết bị giám sát kiểm tra, hệ thống điều hoà, chiếu sáng.- Hệ thống điện đảm bảo an toàn đối với người: cáp điện trong phòng máy đi trong ống nhựa chống cháy.- Tủ điện để lắp các Aptomat. - Cầu dao tổng 100A. - 02 bộ đèn 1,2m với 2 công tắc riêng. - Aptomát đôi: loại 2 dây vào 2 dây ra. - Mỗi thiết bị điện lắp 01 Áptomat riêng phù hợp với công suất tải. | Hệ thống | 1 | Đảm bảo tiêu chuẩn hiện hành |
| 8 | Phòng máy lắp đặt thiết bị | - Diện tích tối thiểu 3mx3m- Trụ, dầm bêtông cốt thép có chống nóng; chống thấm sàn; lợp tôn chống nóng; có sanô dẫn thoát nước xung quanh sàn mái;-Nền nhà trạm xây kiền vây, mặ bằng nền trạm cao trên 0,9 mét để tránh lũ lụt;- Cửa ra vào chắc chắn, có khóa. | Phòng | 1 | |
| 9 | Cắt lọc sét đường nguồn | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 01 pha 63A | Thiết bị | 1 | Hoạt động tốt |
| 10 | Ổn áp | Tối thiểu 3KVA/01 pha, cấp nguồn cho cả trạm | Thiết bị | 1 | |
| 11 | Hệ thống báo cháy, báo khói | 02 đầu dò báo cháy, báo khói; 01 còi báo động lắp ngoài cửa ra vào; 01 hộp nhấn báo khẩn cấp, lắp ngoài cửa ra vào; 01 bàn điều khiển; 01 tủ trung tâm | Hệ thống | 1 | Hoạt động tốt |
| 12 | Cầu cáp để lắp đặt phi đơ và các bảng đồng tiếp địa | Gồm: Hệ thống cầu cáp lắp phiđơ từ ngoài cột anten dẫn vào trong phòng thiết; 02 tấm đấu đất bằng đồng mạ niken có kích thước: 10cm x 30cm; Lỗ cầu cáp phải có tấm chắn nước tránh gió hắt nước vào phòng thiết bị và ngăn con trùng xâm nhập | Hệ thống | 1 | Đảm bảo chắc chắn |
| 13 | Hệ thống giám sát an ninh | Camera IP: điều khiển qua đường mạng theo địa chỉ IP; có khả năng xoay ngang xoay dọc, thu nhỏ phóng to (Zoom) hình ảnh; nhận dạng chuyển động. | Hệ thống | 1 | Hoạt động tốt |
| 14 | Bảo hiểm cơ sở hạ tầng(nhà trạm, cột anten và các thiết bị phụ trợ cho thuê) | Cơ sở hạ tầng (nhà trạm, cột anten và các thiết bị phụ trợ cho thuê) phải được mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc theo quy định - Thời gian mua bảo hiểm phải đảm bảo liên tục trong suốt thời gian có hiệu lực của hợp đồng. | Hồ sơ | 1 | |
| 15 | Công tác đảm bảo an ninh cho nhà trạm | Nhà trạm phải có bảo vệ trông coi đảm bảo cho các thiết bị được lắp đặt trên cột anten và trong nhà trạm | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.6632E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 39.624.999VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là166.320.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 39.624.999VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 133.056.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 266.112.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi