Gói thầu: Gói thầu số 03-Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220763887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn, Đầu tư và xây dựng CDCC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03-Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220762938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 08:03:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,090,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Công trình tương tự là Thi công xây dựng đường giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình (từ năm 2019 trở lại đây) có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên.- ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành điện/ hệ thống điện- ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước/ đô thị- ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc.Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành ≥6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc ≥ 2kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt sắt ≥ 5 kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước ≥ 5 kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện ≥ 5 kVA. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện ≥ 23 kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình tự động. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị thí nghiệm: Nhà thầu phải chứng minh phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép, bê tông... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp đồng nguyên tắc và chứng chỉ hoạt động phòng LAS. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn, Đầu tư và xây dựng CDCC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03-Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng xã Chỉ Đạo (Tuyến từ vườn cây thôn Cát Lư đến bãi Mo Lang thôn Trịnh Xá) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được chứng thực. + Văn bản chứng minh Hoàn thành nghĩa vụ thuế (không nợ đọng thuế) tính đến hết năm 2021 của nhà thầu với cơ quan Thuế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Chỉ Đạo, địa chỉ xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: HĐND xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10,9134 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 77,082 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 44,178 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12,126 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12,126 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 237,728 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,3411 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2912 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,6001 | 100m3 |
| 10 | Lu nền mặt đường cũ, độ chặt yêu cầu K95 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 25,2305 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 73,7875 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,4467 | 100m3 |
| B | Đường BTXM | |||
| 1 | Ván khuôn đường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,5951 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 480,24 | m3 |
| 3 | Lớp nilon chống mất nước | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 26,6799 | 100m2 |
| 4 | 3cm cát tạo phẳng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,8004 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,002 | 100m3 |
| C | Bó gạch xây | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,6232 | 100m2 |
| 2 | Đổ BTXM M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 51,943 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 274,9734 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 87,4916 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 811,61 | m2 |
| 6 | Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa (đơn nguyên 10m) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 41,3921 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 34,578 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,112 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,348 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,792 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,5368 | 100m3 |
| E | Phá dỡ cống tròn D400 hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ cống tròng D400 hiện trạng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24 | đoạn ống |
| F | Phá dỡ mương xây B400 hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,174 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 25,74 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14,58 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4649 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4649 | 100m3 |
| G | Mương xây B400 thiết kế | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 33,66 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 153 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy mương BTXM M150 dày 15cm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,27 | 100m2 |
| 5 | Nilon lót móng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,972 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm 2x4cm đệm móng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9,72 | m3 |
| 7 | BTXM giằng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,5922 | 100m2 |
| 9 | Khe lún | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15,03 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3181 | tấn |
| H | Lắp đặt cống D600 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 39 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 38 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 117 | cái |
| I | Lắp đặt cống D800 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| J | Cống ngang đường Km0+153.29 | |||
| 1 | Phá dỡ vòm cống hiện trạng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,49 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0349 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0349 | 100m3 |
| 7 | Xây tường đầu cống xây gạch vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,77 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,26 | m2 |
| 9 | Lót móng tường đầu BTXM M100, đá 2x4, đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,28 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0114 | 100m2 |
| K | Cống ngang đường Km0+249.00 | |||
| 1 | Tháo dỡ cống D400 hiện trạng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | đoạn ống |
| L | A/ Cửa phai D1000 | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0052 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn sân cống đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0192 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn tường đầu đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0413 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng BTXM M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,13 | m3 |
| 5 | Bê tông sân cống BTXM M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,27 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu cống BTXM M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,77 | m3 |
| 7 | Bố cánh phai, khung van điều tiết D1000 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| M | I/ Chi tiết khung van | |||
| 1 | Máy đóng mở V2 (cả ty) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1464 | tấn |
| 3 | Bu lông 18x45 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,996 | m2 |
| N | II/ Cánh phai | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0718 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0076 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cánh phai | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0037 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cánh phai | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,104 | m3 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,552 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0718 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0076 | tấn |
| 8 | Cẩu lắp cửa phai | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cấu kiện |
| O | B/ Tường đầu cống | |||
| 1 | Tường đầu cống xây gạch VXM M75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,68 | m3 |
| 2 | Trát VXM M75 dày 1.5 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,21 | m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0057 | 100m2 |
| 4 | BTXM lót móng tường đầu BTXM M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,14 | m3 |
| P | C/ Cống D1000 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| Q | Cống ngang đường Km0+519,33 | |||
| R | A/ Phá dỡ cống vòm hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 11,44 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1144 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1144 | 100m3 |
| S | B/ Cửa xả, cửa phai 2.0x2.0 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13,98 | 100m |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1229 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông sân cống đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,183 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3484 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng BTXM M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,49 | m3 |
| 6 | Bê tông móng tường đầu đổ tại chỗ BTXM M100 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,04 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đổ tại chỗ BTXM M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 25,36 | m3 |
| 8 | Sân cống BTXM M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9,69 | m3 |
| T | Bộ cánh phai, khung van điều tiết 2.0x2.0 | |||
| U | 1/ Khung van | |||
| 1 | Máy đóng mở V2 (cả ty) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,81 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,124 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 5 | Bu lông 18x45 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| V | 2/Cánh phai | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1511 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0435 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cánh phai | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0104 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cánh phai | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,56 | m3 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,68 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1511 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0435 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cấu kiện |
| W | C/ Cống 2.0 x 2.0 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,74 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng VXM M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,94 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt ống D600 (đặt tạm thi công) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 18 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 17 | mối nối |
| X | Cửa phai cống D600 | |||
| Y | A/ Cửa điều tiết D600 | |||
| 1 | Ván khuôn sân cống đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0594 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn tường đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2364 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,7 | m3 |
| 4 | Bê tông sân cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,77 | m3 |
| 5 | Bê tông tường BTXM M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 23,64 | m3 |
| Z | B/ Khung van | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3265 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,117 | m2 |
| 3 | Máy đóng mở V1 (cả ty) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | máy |
| 4 | Bu lông 18x45 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| AA | C/ Cánh phai | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2155 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0123 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cánh phai | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0071 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cánh phai | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,132 | m3 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,656 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2155 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0123 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cấu kiện |
| AB | Cửa phai cống D800 | |||
| AC | A/ Cửa điều tiết | |||
| 1 | Ván khuôn sân cống | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0222 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0974 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,04 | m3 |
| 4 | Bê tông sân cống đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,73 | m3 |
| 5 | bê tông tường đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,87 | m3 |
| AD | B/ Khung van | |||
| 1 | Máy đóng mở V1 (cả ty) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,132 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,628 | m2 |
| AE | C/ Cánh phai | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,076 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0062 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cánh phai | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0024 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cánh phai | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,044 | m3 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,684 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,076 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0062 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cấu kiện |
| AF | Cửa lấy nước B400 | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0125 | tấn |
| 2 | Ván khuôn cửa lấy nước | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,003 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cửa lấy nước | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,06 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,222 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,222 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0125 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 8 | Trục ti van | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,95 | m |
| 9 | Vạn đóng mở V1 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Công trình tương tự là Thi công xây dựng đường giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình (từ năm 2019 trở lại đây) có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên.- ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành điện/ hệ thống điện- ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước/ đô thị- ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc.Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành ≥6 T | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít. | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥ 2kW. | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW. | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW. | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt sắt ≥ 5 kW. | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước ≥ 5 kW. | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện ≥ 5 kVA. | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn điện ≥ 23 kW. | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình tự động. | Có hóa đơn | 1 |
| 14 | Thiết bị thí nghiệm: Nhà thầu phải chứng minh phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép, bê tông... | Hợp đồng nguyên tắc và chứng chỉ hoạt động phòng LAS. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi