Gói thầu: Gói thầu số 03-Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220763887-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn, Đầu tư và xây dựng CDCC
Tên gói thầu Gói thầu số 03-Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220762938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 08:03:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,090,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình tương tự là Thi công xây dựng đường giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình (từ năm 2019 trở lại đây) có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên.- ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành điện/ hệ thống điện- ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước/ đô thị- ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc.Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành ≥6 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc ≥ 2kW.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt ≥ 5 kW.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước ≥ 5 kW.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥ 5 kVA.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện ≥ 23 kW.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình tự động.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị thí nghiệm: Nhà thầu phải chứng minh phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép, bê tông...
- Đặc điểm thiết bị Hợp đồng nguyên tắc và chứng chỉ hoạt động phòng LAS.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn, Đầu tư và xây dựng CDCC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03-Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng xã Chỉ Đạo (Tuyến từ vườn cây thôn Cát Lư đến bãi Mo Lang thôn Trịnh Xá)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn, Đầu tư và xây dựng CDCC , địa chỉ: Tầng 3 nhà ở cao tầng lô E, KĐT Yên Hòa, đường Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Chỉ Đạo, địa chỉ xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 116. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn, đầu tư và xây dựng CDCC. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn, Đầu tư và xây dựng CDCC , địa chỉ: Tầng 3 nhà ở cao tầng lô E, KĐT Yên Hòa, đường Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Chỉ Đạo, địa chỉ xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được chứng thực. + Văn bản chứng minh Hoàn thành nghĩa vụ thuế (không nợ đọng thuế) tính đến hết năm 2021 của nhà thầu với cơ quan Thuế
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Chỉ Đạo, địa chỉ xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
HĐND xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào xúc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V - Yêu cầu xây lắp10,9134100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V - Yêu cầu xây lắp77,082m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V - Yêu cầu xây lắp44,178m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp12,126100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp12,126100m3
6Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V - Yêu cầu xây lắp237,728m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu xây lắp1,3411100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp0,2912100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu xây lắp5,6001100m3
10Lu nền mặt đường cũ, độ chặt yêu cầu K95Chương V - Yêu cầu xây lắp25,2305100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu xây lắp73,7875100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu xây lắp2,4467100m3
B Đường BTXM
1Ván khuôn đườngChương V - Yêu cầu xây lắp2,5951100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu xây lắp480,24m3
3Lớp nilon chống mất nướcChương V - Yêu cầu xây lắp26,6799100m2
43cm cát tạo phẳngChương V - Yêu cầu xây lắp0,8004100m3
5Cấp phối đá dăm loại 1Chương V - Yêu cầu xây lắp4,002100m3
C Bó gạch xây
1Ván khuôn bê tông lótChương V - Yêu cầu xây lắp1,6232100m2
2Đổ BTXM M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu xây lắp51,943m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp274,9734m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp87,4916m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp811,61m2
6Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa (đơn nguyên 10m)Chương V - Yêu cầu xây lắp41,3921m2
D THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V - Yêu cầu xây lắp34,578m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu xây lắp3,112100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu xây lắp1,348100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu xây lắp0,792100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu xây lắp0,5368100m3
E Phá dỡ cống tròn D400 hiện trạng
1Tháo dỡ cống tròng D400 hiện trạngChương V - Yêu cầu xây lắp24đoạn ống
F Phá dỡ mương xây B400 hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Yêu cầu xây lắp6,174m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Yêu cầu xây lắp25,74m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Yêu cầu xây lắp14,58m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,4649100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,4649100m3
G Mương xây B400 thiết kế
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp33,66m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp153m2
3Bê tông đáy mương BTXM M150 dày 15cmChương V - Yêu cầu xây lắp14,58m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu xây lắp0,27100m2
5Nilon lót móngChương V - Yêu cầu xây lắp0,972100m2
6Đá dăm 2x4cm đệm móngChương V - Yêu cầu xây lắp9,72m3
7BTXM giằngChương V - Yêu cầu xây lắp6,12m3
8Ván khuôn giằngChương V - Yêu cầu xây lắp0,5922100m2
9Khe lúnChương V - Yêu cầu xây lắp15,03m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,3181tấn
H Lắp đặt cống D600
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V - Yêu cầu xây lắp39đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V - Yêu cầu xây lắp38mối nối
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V - Yêu cầu xây lắp117cái
I Lắp đặt cống D800
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V - Yêu cầu xây lắp2đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V - Yêu cầu xây lắp1mối nối
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V - Yêu cầu xây lắp6cái
J Cống ngang đường Km0+153.29
1Phá dỡ vòm cống hiện trạngChương V - Yêu cầu xây lắp3,49m3
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V - Yêu cầu xây lắp2đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V - Yêu cầu xây lắp1mối nối
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V - Yêu cầu xây lắp4cái
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0349100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0349100m3
7Xây tường đầu cống xây gạch vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp1,77m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp6,26m2
9Lót móng tường đầu BTXM M100, đá 2x4, đổ tại chỗChương V - Yêu cầu xây lắp0,28m3
10Ván khuôn bê tông lótChương V - Yêu cầu xây lắp0,0114100m2
K Cống ngang đường Km0+249.00
1Tháo dỡ cống D400 hiện trạngChương V - Yêu cầu xây lắp2đoạn ống
L A/ Cửa phai D1000
1Ván khuôn bê tông lótChương V - Yêu cầu xây lắp0,0052100m2
2Ván khuôn sân cống đổ tại chỗChương V - Yêu cầu xây lắp0,0192100m2
3Ván khuôn tường đầu đổ tại chỗChương V - Yêu cầu xây lắp0,0413100m2
4Bê tông lót móng BTXM M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu xây lắp0,13m3
5Bê tông sân cống BTXM M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu xây lắp0,27m3
6Bê tông tường đầu cống BTXM M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu xây lắp0,77m3
7Bố cánh phai, khung van điều tiết D1000Chương V - Yêu cầu xây lắp1bộ
M I/ Chi tiết khung van
1Máy đóng mở V2 (cả ty)Chương V - Yêu cầu xây lắp1máy
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu xây lắp0,1464tấn
3Bu lông 18x45Chương V - Yêu cầu xây lắp8cái
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp2,996m2
N II/ Cánh phai
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0718tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0076tấn
3Ván khuôn cánh phaiChương V - Yêu cầu xây lắp0,0037100m2
4Bê tông cánh phaiChương V - Yêu cầu xây lắp0,104m3
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp2,552m2
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0718tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0076tấn
8Cẩu lắp cửa phaiChương V - Yêu cầu xây lắp1cấu kiện
O B/ Tường đầu cống
1Tường đầu cống xây gạch VXM M75Chương V - Yêu cầu xây lắp0,68m3
2Trát VXM M75 dày 1.5Chương V - Yêu cầu xây lắp3,21m2
3Ván khuôn bê tông lótChương V - Yêu cầu xây lắp0,0057100m2
4BTXM lót móng tường đầu BTXM M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu xây lắp0,14m3
P C/ Cống D1000
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V - Yêu cầu xây lắp2đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V - Yêu cầu xây lắp1mối nối
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V - Yêu cầu xây lắp4cái
Q Cống ngang đường Km0+519,33
R A/ Phá dỡ cống vòm hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Yêu cầu xây lắp11,44m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,1144100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,1144100m3
S B/ Cửa xả, cửa phai 2.0x2.0
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu xây lắp13,98100m
2Ván khuôn bê tông lótChương V - Yêu cầu xây lắp0,1229100m2
3Ván khuôn bê tông sân cống đổ tại chỗChương V - Yêu cầu xây lắp0,183100m2
4Ván khuôn tường đổ tại chỗChương V - Yêu cầu xây lắp0,3484100m2
5Bê tông lót móng BTXM M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu xây lắp3,49m3
6Bê tông móng tường đầu đổ tại chỗ BTXM M100 đá 1x2Chương V - Yêu cầu xây lắp4,04m3
7Bê tông tường đổ tại chỗ BTXM M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu xây lắp25,36m3
8Sân cống BTXM M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu xây lắp9,69m3
T Bộ cánh phai, khung van điều tiết 2.0x2.0
U 1/ Khung van
1Máy đóng mở V2 (cả ty)Chương V - Yêu cầu xây lắp1máy
2Gia công hệ khung dànChương V - Yêu cầu xây lắp0,81tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp6,124m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu xây lắp1cấu kiện
5Bu lông 18x45Chương V - Yêu cầu xây lắp8cái
V 2/Cánh phai
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu xây lắp0,1511tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0435tấn
3Ván khuôn cánh phaiChương V - Yêu cầu xây lắp0,0104100m2
4Bê tông cánh phaiChương V - Yêu cầu xây lắp0,56m3
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp4,68m2
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu xây lắp0,1511tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0435tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu xây lắp1cấu kiện
W C/ Cống 2.0 x 2.0
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu xây lắp3,74100m
2Bê tông lót móng VXM M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu xây lắp0,94m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu xây lắp4cấu kiện
4Lắp đặt ống D600 (đặt tạm thi công)Chương V - Yêu cầu xây lắp18đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V - Yêu cầu xây lắp17mối nối
X Cửa phai cống D600
Y A/ Cửa điều tiết D600
1Ván khuôn sân cống đổ tại chỗChương V - Yêu cầu xây lắp0,0594100m2
2Ván khuôn tường đổ tại chỗChương V - Yêu cầu xây lắp0,2364100m2
3Bê tông lót M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu xây lắp2,7m3
4Bê tông sân cống, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp1,77m3
5Bê tông tường BTXM M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu xây lắp23,64m3
Z B/ Khung van
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu xây lắp0,3265tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp6,117m2
3Máy đóng mở V1 (cả ty)Chương V - Yêu cầu xây lắp3máy
4Bu lông 18x45Chương V - Yêu cầu xây lắp8cái
AA C/ Cánh phai
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu xây lắp0,2155tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0123tấn
3Ván khuôn cánh phaiChương V - Yêu cầu xây lắp0,0071100m2
4Bê tông cánh phaiChương V - Yêu cầu xây lắp0,132m3
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp7,656m2
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu xây lắp0,2155tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0123tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu xây lắp1cấu kiện
AB Cửa phai cống D800
AC A/ Cửa điều tiết
1Ván khuôn sân cốngChương V - Yêu cầu xây lắp0,0222100m2
2Ván khuôn tườngChương V - Yêu cầu xây lắp0,0974100m2
3Bê tông lót móng M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu xây lắp1,04m3
4Bê tông sân cống đá 1x2, mác 200, XM PCB30Chương V - Yêu cầu xây lắp0,73m3
5bê tông tường đổ tại chỗ M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu xây lắp0,87m3
AD B/ Khung van
1Máy đóng mở V1 (cả ty)Chương V - Yêu cầu xây lắp1máy
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu xây lắp0,132tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp2,628m2
AE C/ Cánh phai
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu xây lắp0,076tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0062tấn
3Ván khuôn cánh phaiChương V - Yêu cầu xây lắp0,0024100m2
4Bê tông cánh phaiChương V - Yêu cầu xây lắp0,044m3
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp2,684m2
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu xây lắp0,076tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0062tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu xây lắp1cấu kiện
AF Cửa lấy nước B400
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0125tấn
2Ván khuôn cửa lấy nướcChương V - Yêu cầu xây lắp0,003100m2
3Bê tông cửa lấy nướcChương V - Yêu cầu xây lắp0,06m3
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu xây lắp0,222tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu xây lắp0,222tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu xây lắp0,0125tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu xây lắp1cấu kiện
8Trục ti vanChương V - Yêu cầu xây lắp1,95m
9Vạn đóng mở V1Chương V - Yêu cầu xây lắp3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình tương tự là Thi công xây dựng đường giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình (từ năm 2019 trở lại đây) có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên.- ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành điện/ hệ thống điện- ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước/ đô thị- ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc.Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Có đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Cẩu tự hành ≥6 T Có đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít. Sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc ≥ 2kW. Sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW. Sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW. Sử dụng tốt1
9 Máy cắt sắt ≥ 5 kW. Sử dụng tốt1
10 Máy bơm nước ≥ 5 kW. Sử dụng tốt1
11 Máy phát điện ≥ 5 kVA. Sử dụng tốt1
12 Máy hàn điện ≥ 23 kW. Sử dụng tốt1
13 Máy thủy bình tự động. Có hóa đơn1
14 Thiết bị thí nghiệm: Nhà thầu phải chứng minh phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép, bê tông... Hợp đồng nguyên tắc và chứng chỉ hoạt động phòng LAS.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->