Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220580488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 07:45:00 đến ngày 2022-08-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,555,229,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3328435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0665687E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có tối thiểu một hợp đồng sửa chữa cải tạo công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. -Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng >=2,37 tỷ đồng. - Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Đã đảm nhận công việc tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng >=2,37 tỷ đồng. - Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn luyện nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. - Đã đảm nhận công việc tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng >=2,37 tỷ đồng. - Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. - Đã đảm nhận công việc tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng >=2,37 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ: 42 khung + 42 chéo (~100m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Trường Trung học phổ thông Kiến Tường 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng (hạng III) trở lên; - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng tỉnh Long An – Địa chỉ: Số 30-32, Quốc lộ 1 - Phường 2 - Thành phố Tân An - Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3823.810. - Fax: 0272.3821.858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An Số 61 Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An Số 61 Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DÃY 24 PHÒNG HỌC | |||
| B | I. PHẦN THÁO DỠ, CẢI TẠO: | |||
| 1 | Chà nhám lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.470,404 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,109 | m2 |
| 3 | Chà nhám lớp sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.280,616 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,626 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,68 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,51 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,883 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,772 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị đèn, quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471 | cái |
| C | II. PHẦN LÀM MỚI: | |||
| 1 | Rải ny long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,376 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,764 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,64 | m2 |
| 4 | Khoan cấy thép nền phi 8 vào đà kiềng (VT+NC, kể cả phụ gia liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.116 | lỗ khoan |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,68 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,51 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,63 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,883 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,416 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,199 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,648 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,648 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.600,686 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.280,616 | m2 |
| D | KHỐI THỰC HÀNH | |||
| E | I. PHẦN THÁO DỠ, CẢI TẠO: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,849 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,92 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,91 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,668 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,7 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,32 | m2 |
| F | II. PHẦN LÀM MỚI: | |||
| 1 | Rải ny long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,336 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,36 | m2 |
| 4 | Khoan cấy thép nền phi 8 vào đà kiềng (VT+NC, kể cả phụ gia liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568 | lỗ khoan |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,92 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,91 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,456 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,668 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,12 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,42 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,7 | m2 |
| G | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| H | I. PHẦN THÁO DỠ, CẢI TẠO: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,269 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,01 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,07 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,2 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,56 | m2 |
| I | II. PHẦN LÀM MỚI: | |||
| 1 | Rải ny long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,269 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m2 |
| 4 | Khoan cấy thép nền phi 8 vào đà kiềng (VT+NC, kể cả phụ gia liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | lỗ khoan |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 6 | Đóng lưới mắt cáo (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741,57 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741,57 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,07 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,6 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,2 | m2 |
| J | KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| K | I. PHẦN THÁO DỠ, CẢI TẠO: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,668 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,52 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,02 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,46 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,46 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,09 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,12 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,804 | m2 |
| L | II. PHẦN LÀM MỚI: | |||
| 1 | Rải ny long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,302 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,02 | m2 |
| 4 | Khoan cấy thép nền phi 8 vào đà kiềng (VT+NC, kể cả phụ gia liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | lỗ khoan |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,52 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,96 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,48 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, tiết diện ceramic 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,46 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,014 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,894 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,12 | m2 |
| M | KÝ TÚC XÁ | |||
| N | I. PHẦN THÁO DỠ, CẢI TẠO: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,876 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,864 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,1 | m2 |
| O | II. PHẦN LÀM MỚI: | |||
| 1 | Rải ny long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,547 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,468 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,68 | m2 |
| 4 | Khoan cấy thép nền phi 8 vào đà kiềng (VT+NC, kể cả phụ gia liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | lỗ khoan |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | tấn |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,032 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,864 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,04 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,04 | m2 |
| P | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| Q | I. PHẦN THÁO DỠ, CẢI TẠO: | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,102 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,98 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,92 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | m2 |
| R | II. PHẦN LÀM MỚI: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,244 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,98 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,92 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,9 | m2 |
| S | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,819 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,964 | m3 |
| 5 | Gối cống fi 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | đoạn ống |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,943 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,137 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,137 | tấn |
| 13 | Rải ny lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,45 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5 | m3 |
| 15 | Rulo tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745 | m2 |
| 16 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9 | 10m |
| T | HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC | |||
| U | I. PHẦN THÁO DỠ, CẢI TẠO: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,396 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,4 | m2 |
| V | II. PHẦN LÀM MỚI: | |||
| 1 | Tháo dỡ, thay mới bánh xe cửa đẩy cổng chính (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,316 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,08 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,4 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,396 | m2 |
| W | ĐIỆN CHIẾU SÁNG (KHỐI 24 PHÒNG) | |||
| X | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| Y | TỦ ĐIỆN TỔNG | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện nổi 2 lớp cánh 800x600x250x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3 cực 125A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3 cực 50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch VOLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch AMPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Biến dòng 125/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt câu chì 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 4P-40kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Z | TỦ ĐIỆN LẦU | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nổi 2 lớp cánh 400x300x250x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3 cực 50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| AA | TỦ ĐIỆN T1 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện nổi 6 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| AB | TỦ ĐIỆN T2 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Tube 2 bóng 1,2m, 2x20W máng đôi lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led Tube 1 bóng 0,6m, 1x10W máng đơn lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m, 1x20W, máng tản quang lắp bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn áp trần Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt hút lắp tường -30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần 1x100W cánh 1,,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt đảo lắp tường 1x47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt 4 điều tốc quạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt 1 công tác 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm… âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối điện + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây LV-ABC (4x35mm2) dự kiến cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CV đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CV đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CV đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CV đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.520 | m |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 26 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 27 | Lắp đặt nẹp 16x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 28 | Lắp đặt nẹp 14x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970 | m |
| 29 | Móc treo quạt trần ( đối với trần BTCT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 30 | Thép tròn fi 8 treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 31 | Thép hộp 40x80x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 32 | Eke lắp đèn bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 33 | Ôc vis các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | con |
| 34 | Tắc kê nhựa 2-3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | con |
| 35 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| AC | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét RBV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp kiểm tra dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc PVC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 4 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 5 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D42, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D49, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 8 | Cọc tiếp địa D16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 9 | Khớp nối kim với trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bảng đế thép 200x200x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 11 | Tấm thép D 150x75x6 (hàn đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 12 | Bu lông fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 14 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AD | ĐIỆN CHIẾU SÁNG (KHỐI ĐA NĂNG) | |||
| AE | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AF | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện nổi 14 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt câu chì 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 2P-40kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn treo HIGHBAY Led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây CV đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CV đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 10 | Ti fi 8 treo đèn HIGHBAY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Ôc vis các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | con |
| 12 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 13 | Bình bột chữa cháy 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bình |
| 14 | Bình chữa cháy CO2 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3328435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0665687E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có tối thiểu một hợp đồng sửa chữa cải tạo công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. -Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng >=2,37 tỷ đồng. - Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Đã đảm nhận công việc tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng >=2,37 tỷ đồng. - Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn luyện nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. - Đã đảm nhận công việc tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng >=2,37 tỷ đồng. - Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. - Đã đảm nhận công việc tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng >=2,37 tỷ đồng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép) | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 2 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
| 7 | Dàn giáo | 1 bộ: 42 khung + 42 chéo (~100m2) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi