Gói thầu: Gói thầu thi công xây lăp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220672792-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lăp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220584267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 09:00:00 đến ngày 2022-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,873,420,912 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.062026E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.780.382.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.( Có xác nhận của Chủ đầu tư )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dung- Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳngtrở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, đất đá
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí, động cơ diezel – năng suất >=360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn nối ống nhưa – Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây lăp công trình
Trường Mầm non Quảng Bạch, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn. SĐT: 02093.882.392
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng và Lắp đặt công trình Bắc Kạn. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Xây dựng TQT. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chợ Đồn. -Tư vấn lập E-HSMT: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chợ Đồn -Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chợ Đồn. -Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chợ Đồn ; -- Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn. SĐT: 02093.882.392


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều đáp ứng yên cầu này.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn. SĐT: 02093.882.392
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Triệu Huy Chung Địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn Số điện thoại: 02093.882.127;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn SĐT:0206.3852182
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Chợ Đồn Địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC + PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3878100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3291m3
3Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0545100m2
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5153100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1723tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,0948tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,9037m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5666m3
9Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4124100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4124m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM cát vàng M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,264m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0194100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8088m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,24071m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2407m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,417m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0165100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7969m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,81251m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2539m3
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0614m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5799100m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,677100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,915tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2718tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2843m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8078100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3398tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1165tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6389m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m, ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7909100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5712tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1989tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2903tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1841m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,0665100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,7835tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,0751m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V166,5902m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8759m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3962m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9223m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5497m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m, ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,5964100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8237tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1927tấn
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0157m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4112m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
50Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
51Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
52Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2262tấn
53Lắp dựng giằng thép đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V0,2262tấn
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0721tấn
55Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0721tấn
56Bu Lông M16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
57Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0644tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0644tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2772100m2
60Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6565100m2
61Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,619tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,619tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,61281m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,6015100m2
65Lợp tôn úp mái khổ 300mm dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,26md
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V403,301m2
67Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.374,284m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V202,737m2
69Trát xà dầm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V167,8324m2
70Trát trần, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.006,65m2
71Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V196,3242m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V268,48m
73Đắp phào đơn, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,74m
74Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V205,506m2
75Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,9084m2
76Lát nền, sàn - Gạch lát 600x600mm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V716,2068m2
77Đắp cát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373100m3
78Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,7536m2
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,374m2
80Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,7024m2
81Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ốp 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,825m2
82Ốp tường trụ, cột - gạch ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,048m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V492,5048m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.751,5034m2
85Vách kính khung nhôm hệ tương đương Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm (giá bao gồm phụ kiện, công lăp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
86Cửa đi mở quay, khung nhôm hệ 450 tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm (Giá đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt, chưa bao gồm khóa cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,19m2
87Cửa sổ mở quay khung nhôm hệ 4400 tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm (giá bao gồm phụ kiện, công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,72m2
88Vách compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện, chân đế, chốt cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,04m2
89Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
90Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4545tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,86851m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V95,76m2
93Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0274tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,63421m2
95Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8523m3
96Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,6971tấn
97Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V57,7344m2
98Lắp đặt tủ điện tổng 450x300x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
99Lắp đặt tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
100Lắp đặt các automat 2 cực MCB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
101Lắp đặt các automat 2 cực RCCB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
102Lắp đặt các automat 2 cực RCCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
103Lắp đặt các automat 2 cực MCCB 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt các automat 2 cực MCCB 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.929m
106Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V545m
107Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V884m
108Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V206m
109Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.584m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
113Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
114Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
115Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
116Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
117Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
118Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
120Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
121Lắp đặt hộp đế âm ổ cắm, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V79hộp
122Mặt hộp công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V79Bộ
123Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
124Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
125Quả hồ lôMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
126Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
127Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V81m3
128Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
129Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V20m
130Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
131Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
132Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
133Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
134Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
135Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
136Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
137Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
138Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
139Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
140Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
141Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
142Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
143Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm/20mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm/50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
149Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
150Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
151Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm/40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
152Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
153Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
155Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
156Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
157Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100 m
158Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
159Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
160Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
161Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
162Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
163Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
164Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
165Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
166Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmLắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
167Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
169Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
170Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
172Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
173Phễu Thoát sàn inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
174Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
176Lắp đặt phễu uPVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
177Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V63Cái
178Ống thoát tràn uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
179Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1193100m3
180Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m2
181Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2654m3
182Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9332m3
183Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0599tấn
184Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0809tấn
185Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0484100m2
186Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát vàng M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1774m3
187Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,496m2
188Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6828m2
189Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V42,4448m2
190Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0925tấn
191Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,099m3
192Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462100m2
193Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
194Cút sànhMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
195Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3772100m3
196Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7486m3
197Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát vàng M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3226m3
198Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát vàng M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,788m3
199Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,02m2
200Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,06m2
201Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2592100m2
202Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4702tấn
203Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4404m3
204Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1221cấu kiện
205Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3
206Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7m3
207Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
208Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
209Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
210Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
211Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
212Khung móng M24x300x300x640-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
213Cột đèn BGLCĐ 8mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
214Bộ đèn Led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
215Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
216Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
218Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0016100m3
219Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
220Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
221Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V5m
B HẠNG MỤC SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V77,778100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,404100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V75,374100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V75,374100m3/1km
C HẠNG MỤC KÈ ĐÁ + TRỤ CỔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8176100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9319100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,28m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát vàng M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,28m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM cát vàng M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,05m3
6Ống nhựa PVC D60 thoát nước mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V43,21m
7Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,87m3
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V37,185m2
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1768tấn
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1768tấn
11Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5443tấn
12Lắp dựng hàng rào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,18831m2
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0285m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM cát vàng M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0783m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2056m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2097m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,21m2
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2692m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0826100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7525m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0249tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538tấn
30Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6036m3
31Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2226m3
32Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
33Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
34Gia công hệ khung dàn, (biển cổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,34m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,15921m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V15,59m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,06m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,0128m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0472m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8m
41Bánh xe, ray chữ V biển cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0106100m3
D HẠNG MỤC ĐƯỜNG DỐC BÊ TÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2535100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5538100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5538100m3
4Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5538100m3
5Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5538100m3
6Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5538100m3/1km
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1738100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1738100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,2713100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2164m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V3221 cấu kiện
14Miết mạch tường gạch loại lồi, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V136,08m2
E HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1Tháo dỡ song sắt cửa sổ, nhân công bậc 3,5/7 nhóm IMô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V34,02m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,0378m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V45,166m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V38,2548m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V50,5289m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V46,4256m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V93,876m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V180,664m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V153,0192m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V202,1156m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,134m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6621m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6621m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6811m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,08m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,7788m2
19Trát trần, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,5289m2
20Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,2064m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,928m2
22Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM cát vàng M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,0952m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V93,876m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V256,8m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V414,7842m2
26Lát nền, sàn gạch 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,44m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
28Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2842tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,134m2
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V2,075100m2
34Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V56,8118m2
35Tháo dỡ song sắt cửa sổ, nhân công bậc 3,5/7 nhóm IMô tả kỹ thuật theo chương V5công
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V45,16m2
37Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V140m
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2414m3
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,615m3
40Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,2568m3
41Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2574m2
42Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V131,0898m2
43Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V33,5526m2
44Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V17,565m2
45Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,6999m2
46Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V78,4194m2
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V559,1588m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V230,1948m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40,138m2
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2097m3
51Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2097m3
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3792100m2
53Tấm úp nóc khổ 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,24m
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,0898m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5526m2
56Trát trần, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6999m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,014m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2024m2
59Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM cát vàng M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,782m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V58,9692m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V698,9485m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V228,8283m2
63Lát nền, sàn gạch - gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0724m2
64Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V119,656m2
65Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,656m2
66Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V111,11m
67Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0366tấn
68Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,11m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,258m2
70Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0549100m2
F HẠNG MỤC NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1642100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,772m3
3Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1254100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1679tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2467m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0547100m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8803m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1039tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5808m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2336m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0541100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1166tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6336m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2404100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1183tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
21Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0581m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8936m3
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0886tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m2
26Tấm ốp sườn ốp nóc khổ rộng 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m
27Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m
28Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC-D90mm, nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC-D90mm, nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4476m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,9046m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,608m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,909m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,763m2
36Trát trần, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4244m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,5126m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,0964m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,27m
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7137100m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1424m3
42Lát nền, sàn - gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8419m2
43Cửa đi, nhôm hệ VP 4400 mở quay, panô nhôm kết hợp kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện như tay nắm, chốt, gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,955m2
44Cửa sổ mở quay, mở hắt nhôm hệ VP 4400, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện như tay nắm, chốt khóa, gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
45Khóa cửa đi Golking 4500Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46SXLD xen hoa hộp INOX 304 kích thước hộp 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,59kg
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Mặt công tắc loại 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Mặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Đế âm tường cho công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Tủ điện phòng - âm tường mặt nhựa ABS(3-6 MODULE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
58Lắp đặt TĐT vỏ kim loại 600x450x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
G HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2769m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8798m2
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0758tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
9Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0758tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m2
H HẠNG MỤC PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2751100m3
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100 m
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,71m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
6Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Chõ hút đồng D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
16Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
18Đồng hồ đo ápMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
19Bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
20Van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
21Trụ tiếp nước 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Cuộn vòi D65 16Bar L = 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
23Lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Hộp chữa cháy 600x1200x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
25Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu
26Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
27Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
28Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
29Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
30Ắc quy dự phòng 24VMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
31Biến thế chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
32Cáp báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa cứng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
34Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Kích thước 14x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
35Trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
37Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
38Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
39Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
40Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
41Đèn Exit 2 mặt chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
42Tủ đựng bình chữa cháy 1200x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
43Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
44Bình khí CO2-MT3 3KGMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
45Bình chữa cháy MFZL4-ABC 4KGMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
46Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
47Bơm chữa cháy động cơ điện PENTAX-CM50, H=30m, Q=21m3/h (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Bơm chữa cháy động cơ xăng; H=30m, Q=21m3/h (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I HẠNG MỤC BỂ PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,0058100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8722m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6815m3
4Chống thấm mạch ngừng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,394m2
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1831100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3365100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6602tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2887tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,905tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0627tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4055tấn
12Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát vàng M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2416m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0704m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1222tấn
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126100m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,988m2
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V185,921m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V123,255m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM cát vàng M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V255,745m2
20Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V105,327m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4646100m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,0624m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0336m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043tấn
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
J HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,76m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.062026E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.780.382.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.( Có xác nhận của Chủ đầu tư )32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dung- Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 - Trình độ: Cao đẳngtrở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: 1 - Trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc đất2
2 Ô tô tự đổ Vận chuyển2
3 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
5 Máy khoan Khoan bê tông, đất đá2
6 Máy hàn xoay chiều Hàn2
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
8 Máy trộn vữa Trộn vữa2
9 Máy mài Mài vật liệu2
10 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá2
11 Máy đầm đất (đầm cóc) Đầm đất2
12 Máy vận thăng Vận chuyển vật liệu lên cao1
13 Máy ủi Ủi đất1
14 Máy lu bánh thép tự hành Đầm nền1
15 Máy nén khí, động cơ diezel – năng suất >=360m3/h Nén khí1
16 Máy thủy bình Đo cao độ1
17 Máy hàn nối ống nhưa – Máy hàn nhiệt cầm tay Hàn vật liệu nhựa1
18 Máy cắt uốn cốt thép Cắt, uốn sắt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->