Gói thầu: Điều tra, xác lập, phân định ranh giới rừng lập hồ sơ cắm mốc; sản xuất, vận chuyển, cắm mốc, bảng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220763681-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Điều tra, xác lập, phân định ranh giới rừng lập hồ sơ cắm mốc; sản xuất, vận chuyển, cắm mốc, bảng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719722 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 145 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 16:57:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,086,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.630.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.725.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.360.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành Quản lý đất đai, Trắc địa, Địa chính, Bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý, có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ còn hiệu lực, Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Quản lý đất đai, Trắc địa, Địa chính, Bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý, Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng công tác khảo sát, xác định vị trí mốc, bảng, cắm mốc bảng, ranh giới và xác định ranh giới ngoài thực địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc, địa, địa chính, quản lý đất đai, có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ công tác lập hồ sơ ranh giới rừng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, quản lý đất đai, có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng phụ trách công tác đúc mốc, bảng và cắm mốc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuậtCó kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 gói thầu của công trình Xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng phụ trách giám sát công tác đúc mốc, bảng và cắm mốc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật và có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lựcCó kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 gói thầu của công trình Xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm lâm Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Điều tra, xác lập, phân định ranh giới rừng lập hồ sơ cắm mốc; sản xuất, vận chuyển, cắm mốc, bảng Điều tra, xác lập hồ sơ mốc, bảng; phân định ranh giới ba loại rừng trên bản đồ và ngoài thực địa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 145 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | * Tính hợp lệ: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp có ngành nghề tư vấn phù hợp. - Nhà thầu phải có năng lực pháp luật dân sự không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận nhà thầu đang lâm vào tình trạng phá sản, nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể: - Có giấy phép hoạt động đo đạc bản đồ theo phù hợp với lĩnh vực quy định Điều 29 Nghị định 27/2019/NĐ-CP ngày 13/03/2019 của Chính Phủ (còn hiệu lực). * Năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật: - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) trong 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến Quý II/2022; - Bảng kê khai các hóa đơn VAT liên quan đến doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứng minh. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Mục 15 chương 1 của HSMT này. Trường hợp liên danh thì từng nhà thầu liên danh phải đáp ứng về chứng chỉ năng lực hành nghề phù hợp với cấp công trình thực hiện trong liên danh. |
| E-CDNT 15.2 | *) Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và một trong các giấy tờ sau: Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành, quyết định phê duyệt chứng minh loại và cấp công trình tương tự đã thực hiện; *) Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: phải có bằng cấp, chứng chỉ chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, có HĐLĐ với nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu; tài liệu chứng minh đã tham gia đảm nhận vị trí của công trình tương tự (Bản chụp quyết định phân công công tác hoặc Quyết định bổ nhiệm có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự...) *) Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) trong 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Văn bản xác nhận về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến Quý II/2022; *) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu): Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Kiểm lâm tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Vĩnh Phúc - Số 14 Lý Thái Tổ, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc - Số 40, Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHI PHÍ ĐIỀU TRA, XÁC LẬP HỒ SƠ MỐC, BẢNG; PHÂN ĐỊNH RANH GIỚI 3 LOẠI RỪNG | I. Hoạt động trực tiếp 1. Chuẩn bị -Thu thập các loại bản đồ, tài liệu cho toàn bộ CT: 19 xã và 10 Tổ chức quản lý rừng (Bản đồ hiện trạng rừng, bản đồ giao đất, bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã, các đồ án QHXD,..) - Chồng xếp các loại bản đồ và thiết kế vị trí cắm mốc, bảng trong phòng - Tổ chức tập huấn thống nhất các biện pháp kỹ thuật (20 người ) - Biên tập, kiểm tra, in bản đồ phân định ranh giới rừng và sơ đồ vị trí mốc, bảng phục vụ công tác điều tra ngoại nghiệp (theo đơn vị hành chính xã: 19 xã) 2. Điều tra, khảo sát hiện trường: - Sơ thám rừng, ranh giới vùng dự án, thu thập, xử lý thông tin và làm các thủ tục hành chính với địa phương (6 huyện+19 xã+10 Chủ quản lý các khu rừng lớn) để triển khai nhiệm vụ, xác minh tranh chấp và thống nhất hồ sơ phân định các loại ranh giới. - Di chuyển trong quá trình điều tra Khảo sát, xác định và đánh dấu điểm cắm mốc, bảng ngoài thực địa + Mở, phát tuyến + Mô tả đường ranh giới SX, PH - Rà soát, xác lập, mô tả điểm/vị trí cắm mốc, bảng (tổng số: 979 mốc và 87 bảng). - Làm và chôn mốc, bảng tạm - Hoàn chỉnh bản đồ, số liệu ngoại nghiệp -Hội nghị thống nhất số liệu với địa phương, cơ sở - Hội nghị cấp tỉnh, huyện - Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp - Kiểm tra, nghiệm thu ngoại nghiệp 3. Xử lý tài liệu, xây dựng báo cáo - Xây dựng bản đồ gốc phục vụ điều tra, khảo sát ngoại nghiệp - Hoàn chỉnh mặt bằng, sơ đồ, hồ sơ vị trí các điểm dự kiến xây dựng (điểm xây dựng và cắm mốc, bảng). - Số hóa, biên tập, in ấn bản đồ ranh giới, vị trí mốc bảng các xã (tỷ lệ 1/5.000) - Phân tích tổng hợp số liệu phục vụ XD hồ sơ ranh giới rừng (19 xã+10 tổ chức) - Lập hồ sơ ranh giới, mốc, bảng - Kiểm tra nội nghiệp - Chỉnh sửa hồ sơ, tài liệu - In ấn giao nộp thành quả II. Chi phí gián tiếp - Phục vụ - Quản lý III. Chi khác 1. Văn phòng phẩm, máy móc, thiết bị, nhà xưởng -Giấy in -Bút chì bấm, bút bi, thước kẻ, tẩy xoá các loại... Cặp đựng tài liệu các loại, giấy gói, bao đựng… -Phô tô, in ấn hồ sơ, các loại bảng biểu mô tả ranh giới, mô tả mốc -Đóng quyển hồ sơ -Thước dây vải 50m -Dao phát rừng -Máy định vị GPS cầm tay -Máy tính -Bảo hộ lao động (quần, áo, mũ, tất, giày…) -Ống nhựa PVC đựng bản đồ -Sơn đánh dấu đường ranh giới và vị trí cắm mốc bảng -Phô tô, đóng quyển hồ sơ, báo cáo phục vụ hội nghị các cấp -Ghim tài liệu -Cọc sắt đặc vuông 12 x12mm x1 m -Tiền Nhà xưởng, điện nước, thông tin liên lạc -Ảnh vị trí mốc, bảng lưu hồ sơ -Đĩa DVD ghi SP bàn giao 2. Chi phí họp thống nhất ranh giới (19 họp xã, 6 họp huyện và 1 họp tỉnh) Kinh phí cho 1 hội nghị: -Chi thù lao cho người trình bày báo cáo số liệu, bản đồ -Chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu (chủ rừng) được mời tham dự -Hội trường, khánh thiết, trang thiết bị phục vụ hội nghị -Tài liệu phục vụ hội nghị -Chi giải khát giữa giờ | Khoản | 1 | Cụ thể chi tiết tại E-HSMT |
| 2 | CHI PHÍ SẢN XUẤT, VẬN CHUYỂN VÀ CẮM MỐC, BẢNG 3 LOẠI RỪNG | I.Thành phố Vĩnh Yên1, Mốc2. BảngII. Thành phố Phúc Yên1,Mốc2,BảngIII. Huyện Bình Xuyên1,Mốc2,BảngIV.Huyện Lập Thạch1,Mốc2,BảngV.Huyện Tam Đảo1,Mốc2,BảngVI.Huyện Sông Lô1,Mốc2,Bảng | Khoản | 1 | Quy cách mốc, bảng theo quy định tại Thông tư số 31/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.363E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.725.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.630.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.725.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.360.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành Quản lý đất đai, Trắc địa, Địa chính, Bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý, có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ còn hiệu lực, Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 10 | 10 |
| 2 | Trưởng nhóm phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Quản lý đất đai, Trắc địa, Địa chính, Bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý, Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 3 | Tổ trưởng công tác khảo sát, xác định vị trí mốc, bảng, cắm mốc bảng, ranh giới và xác định ranh giới ngoài thực địa | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc, địa, địa chính, quản lý đất đai, có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 4 | Tổ trưởng tổ công tác lập hồ sơ ranh giới rừng | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, quản lý đất đai, có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 5 | Tổ trưởng phụ trách công tác đúc mốc, bảng và cắm mốc | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuậtCó kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 gói thầu của công trình Xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 6 | Tổ trưởng phụ trách giám sát công tác đúc mốc, bảng và cắm mốc | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật và có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lựcCó kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 gói thầu của công trình Xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi