Gói thầu: Mua sắm vật tư, dụng cụ thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747719-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Quân y
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220691617
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-17 08:20:00 đến ngày 2022-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 992,213,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị, vật tư thí nghiệm).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử y sinh, Điện, Điện-Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Kỹ thuật điều khiển, Kỹ thuật điện,Tự động hóa, Công nghệ sinh học, Cơ điện tử, Công nghệ tự động hoặc tương đương (Đính kèm scan:Văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, tài chính… (Đính kèm scan:Văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Học viện Quân y
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, dụng cụ thí nghiệm
Mua sắm vật tư, dụng cụ thí nghiệm
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn quản lý đầu tư xây dựng số 8 (Địa chỉ: Số 10A ngõ 1295/2 đường Giải Phóng, phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Tp Hà Nội). Công ty TNHH tư vấn thiết kế và Thương mại Linh An (Số 68 xóm Giếng, thôn Cổ Điển A, X.Tứ Hiệp, H. Thanh Trì, TP Hà Nội)


- Bên mời thầu: Học viện Quân y , địa chỉ: Số 160 Đường Phùng Hưng, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
+ File scan giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu tham gia dự thầu. + File scan các biểu mẫu theo yêu cầu tại Chương IV, File scan cam kết tín dụng (trong trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng) + File scan bảng thông số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V. + File scan các cam kết theo yêu cầu trong E-HSMT này. + File scan văn bản xác nhận cơ quan thuế: Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết quý I/2022 + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt nhà thầu đưa ra.(Các chứng chỉ, bằng cấp theo yêu cầu năng lực Mẫu số 04-Chương IV) + Bản chụp báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021. Ghi chú: - Nhà thầu chuẩn bị sẵn các hồ sơ bản gốc của các tài liệu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu, Khi trúng thầu nhà thầu cung cấp cho chủ đầu tư một bộ hồ sơ bản chứng thực của các tài liệu đã đính kèm E-HSMT để lưu trữ. Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ thực hiện các biện pháp xác minh thông tin nhà thầu đã kê khai, nếu phát hiện ra thông tin nhà thầu đã kê khai không trung thực và làm thay đổi kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu chịu hoàn toàn trách nhiệm trước Pháp luật theo quy định.
E-CDNT 10.2(c)
- Bản cam kết đáp ứng các yêu cầu chung nêu tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật - Các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm dự thầu (nếu có). - Các tài liệu chứng chỉ chất lượng kèm theo hàng hóa dự thầu (Trường hợp không có tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật và chất lượng hàng hóa dự thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu thực hiện các thí nghiệm kiểm định nếu cần thiết, mọi chi phí phát sinh do nhà thầu chi trả) (nếu có).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, Hà Nội; Điện thoại: 098 936 1464).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bấc đèn cồn50CáiTham chiếu tại chương V
2Bàn chải giặt200CáiTham chiếu tại chương V
3Băng cuộn vải1.000CuộnTham chiếu tại chương V
4Băng cuộn xô 10 cm x 5 m1.000CuộnTham chiếu tại chương V
5Băng dính lụa 5 x 530CuộnTham chiếu tại chương V
6Băng dính 2,5 x 5100CuộnTham chiếu tại chương V
7Băng dính trong 5cm50CuộnTham chiếu tại chương V
8Băng thun y tế 2 móc màu hồng20CuộnTham chiếu tại chương V
9Bát inox 100ml đường kính 20cm10CáiTham chiếu tại chương V
10Bát sứ có cán 100 ml5CáiTham chiếu tại chương V
11Bát sứ có cán 500 ml5CáiTham chiếu tại chương V
12Bình cassia, ngoại có nút 100ml2CáiTham chiếu tại chương V
13Bình cầu 500ml 1 cổ miệng nhám 29/322CáiTham chiếu tại chương V
14Bình cầu 100 ml 1 cổ miệng nhám cỡ 29/322CáiTham chiếu tại chương V
15Bình cầu 250 ml miệng nhám cỡ 29/322CáiTham chiếu tại chương V
16Bình cầu 50 ml 1 cổ miệng nhám cỡ 29/322CáiTham chiếu tại chương V
17Bình cầu đáy bằng 1000 ml miệng nhám cỡ f29/322CáiTham chiếu tại chương V
18Bình cầu đáy tròn 2000 ml miệng nhám cỡ 29/322CáiTham chiếu tại chương V
19Chai thủy tinh trung tính 100mL tối màu5CáiTham chiếu tại chương V
20Bình cầu đáy tròn 2 cổ 250ml2CáiTham chiếu tại chương V
21Bình càu đáy tròn 3 cổ 500ml2CáiTham chiếu tại chương V
22Bình định mức 100 ml30CáiTham chiếu tại chương V
23Bình định mức 10ml20CáiTham chiếu tại chương V
24Bình định mức 50 ml30CáiTham chiếu tại chương V
25Bình định mức 500 ml30CáiTham chiếu tại chương V
26Bình định mức 5ml30CáiTham chiếu tại chương V
27Bình lắng gạn 250 ml khoa thuy tinh10CáiTham chiếu tại chương V
28Bình lắng gạn 500 ml khoa thuy tinh10CáiTham chiếu tại chương V
29Bình tam giác có nút 1000ml30CáiTham chiếu tại chương V
30Bình tam giác có nút 250 ml30CáiTham chiếu tại chương V
31Bình tam giác có nút 500 ml30CáiTham chiếu tại chương V
32Bình tam giác có nút 50ml30CáiTham chiếu tại chương V
33Bình tam giác không nút 100 ml100CáiTham chiếu tại chương V
34Bình tam giác không nút 250 ml30CáiTham chiếu tại chương V
35Bình tam giác không nút 500 ml50CáiTham chiếu tại chương V
36Bình tia nhựa có vòi 500 ml (bình tia nước cất)30CáiTham chiếu tại chương V
37Bình thủy tinh 3L chịu nhiệt50CáiTham chiếu tại chương V
38Bộ chày cối dập viên đk chày 11mm1BộTham chiếu tại chương V
39Bộ chày cối dập viên đk chày 6mm1BộTham chiếu tại chương V
40Bộ chày cối dập viên đk chày 9mm1BộTham chiếu tại chương V
41Bộ chày cối dập viên tròn đk chày 10mm1BộTham chiếu tại chương V
42Bộ chày cối dập viên tròn đk chày 11mm1BộTham chiếu tại chương V
43Bộ chày cối dập viên tròn đk chày 12mm1BộTham chiếu tại chương V
44Bộ chày cối dập viên tròn đk chày 13mm1BộTham chiếu tại chương V
45Bộ chày cối dập viên tròn đk chày 7mm1BộTham chiếu tại chương V
46Bộ chày cối dập viên tròn đk chày 8mm1BộTham chiếu tại chương V
47Bộ chày cối dập viên tròn đk chày 9mm1BộTham chiếu tại chương V
48Bộ dụng cụ đóng nang (200v)1CáiTham chiếu tại chương V
49Bộ tiểu phẫu5BộTham chiếu tại chương V
50Bơm tiêm nhựa 10ml3.000CáiTham chiếu tại chương V
51Bơm tiêm nhựa 1ml2.000CáiTham chiếu tại chương V
52Bơm tiêm nhựa 20ml1.000CáiTham chiếu tại chương V
53Bơm tiêm nhựa 50ml100HộpTham chiếu tại chương V
54Bơm tiêm nhựa 5ml2.000CáiTham chiếu tại chương V
55Bóng bóp Ampu5BộTham chiếu tại chương V
56Bông mỡ30KgTham chiếu tại chương V
57Bông y tế30KgTham chiếu tại chương V
58Búa phản xạ300CáiTham chiếu tại chương V
59Buồng đếm hồng cầu- bạch cầu20BộTham chiếu tại chương V
60Cán dao mổ các số30CáiTham chiếu tại chương V
61Can nhựa 10 -20 lit các loại50CáiTham chiếu tại chương V
62Chai trắng thuỷ tinh NM 250 ml miệng rộng50CáiTham chiếu tại chương V
63Chai trắng thuỷ tinh NM 250 ml miệng hẹp50CáiTham chiếu tại chương V
64Chai trắng thuỷ tinh NM 125 ml miệng rộng50CáiTham chiếu tại chương V
65Chai nâu có công tơ hút 60 ml100CáiTham chiếu tại chương V
66Chai nâu công tơ hút 125 ml50CáiTham chiếu tại chương V
67Chai nâu thuỷ tinh NM 125 ml miệng hẹp50CáiTham chiếu tại chương V
68Chai nâu thuỷ tinh NM 125 ml miệng rộng50CáiTham chiếu tại chương V
69Chai Nâu, Trắng thuỷ tinh NM miệng rộng 500 ml30CáiTham chiếu tại chương V
70Chai thủy tinh trung tính nắp xanh 1000 ml30CáiTham chiếu tại chương V
71Chai thủy tinh trung tính nắp xanh 250ml30CáiTham chiếu tại chương V
72Chai thủy tinh trung tính nắp xanh 500ml30CáiTham chiếu tại chương V
73Chai Trắng thuỷ tinh NM miệng hep 1000 ml60CáiTham chiếu tại chương V
74Chai Trắng thuỷ tinh NM miệng rộng 1000 ml60CáiTham chiếu tại chương V
75Chai trắng có công tơ hút 60 ml100CáiTham chiếu tại chương V
76Chai trắng công tơ hút 125 ml50CáiTham chiếu tại chương V
77Chai trắng thuỷ tinh NM 125 ml miệng hep50CáiTham chiếu tại chương V
78Chậu nhựa nhỡ30CáiTham chiếu tại chương V
79Chậu thuỷ tinh F 20020CáiTham chiếu tại chương V
80Chén sứ có cán 250ml20CáiTham chiếu tại chương V
81Chỉ Lin( chỉ khâu da 00)20CuộnTham chiếu tại chương V
82Chỉ Nylon 6/0 + kim24SợiTham chiếu tại chương V
83Chỉ Peclon24SợiTham chiếu tại chương V
84Chỉ phẫu thuật số 424SợiTham chiếu tại chương V
85Chỉ Phẫu thuật số 5/024SợiTham chiếu tại chương V
86Chỉ prolen 6 kim tam giác24SợiTham chiếu tại chương V
87Chỉ Prolen 7/0 kim tam giác24SợiTham chiếu tại chương V
88Chỉ Prolen Số 0 kim tròn W 843024SợiTham chiếu tại chương V
89Chỉ vicryl rapide 6/0 kim tam giác24SợiTham chiếu tại chương V
90Chỉ vicryl rapide số 0 kim tam giác W914124SợiTham chiếu tại chương V
91Chỉ vicryl rapide 2/0 kim tam giác W912124SợiTham chiếu tại chương V
92Chỉ vicryl rapide kim tam giác 3/024SợiTham chiếu tại chương V
93Chổi rửa ống dong200CáiTham chiếu tại chương V
94Chổi rửa ống nghiem200CáiTham chiếu tại chương V
95Cốc thủy tinh có mỏ 100ml50CáiTham chiếu tại chương V
96Cốc thủy tinh có mỏ 50ml50CáiTham chiếu tại chương V
97Cốc thủy tinh có mỏ 500 ml30CáiTham chiếu tại chương V
98Cốc chân có vạch 100ml50CáiTham chiếu tại chương V
99Cốc thủy tinh có mỏ 250 ml50CáiTham chiếu tại chương V
100Cối chày sứ F1020CáiTham chiếu tại chương V
101Cối chày sứ F1610CáiTham chiếu tại chương V
102Con khuấy từ dài 3cm10CáiTham chiếu tại chương V
103Con khuấy từ dài 4 cm10CáiTham chiếu tại chương V
104Con khuấy từ dài 2cm10CáiTham chiếu tại chương V
105Công tơ hút bằng nhựa 3ml1.000CáiTham chiếu tại chương V
106Cuộn Nilon( khổ 1,5m x 50m), trắng trong100MétTham chiếu tại chương V
107Dafilon 2/036SợiTham chiếu tại chương V
108Dafilon 6/036SợiTham chiếu tại chương V
109Dao lam ( Lưỡi dao cạo)30HộpTham chiếu tại chương V
110Đầu côn vàng 20- 200µl10.000CáiTham chiếu tại chương V
111Đàu côn xanh 100- 1000µl10.000CáiTham chiếu tại chương V
112Đầu kim nhựa vô trùng G18,G233.000CáiTham chiếu tại chương V
113Dây chun vòng40TúiTham chiếu tại chương V
114Dây ga ro cao su100CáiTham chiếu tại chương V
115Dây truyền dịch200BộTham chiếu tại chương V
116Đèn cồn 250 ml30CáiTham chiếu tại chương V
117Đĩa Petri thủy tinh ( đk 60ml; 80 ml; 100ml)200CáiTham chiếu tại chương V
118Đồng hồ bấm giây20CáiTham chiếu tại chương V
119Đũa thuỷ tinh 30cm100CáiTham chiếu tại chương V
120Gạc gói3.000GóiTham chiếu tại chương V
121Gạc hút3.000MétTham chiếu tại chương V
122Gạc phẫu thuật 10 x10 x 6 lớp1.000GóiTham chiếu tại chương V
123Gạc phẫu thuật 10x10 x 8 lớp500GóiTham chiếu tại chương V
124Găng khám có bột15.000ĐôiTham chiếu tại chương V
125Găng tay chịu hóa chất50ĐôiTham chiếu tại chương V
126Giá để buret inoc ( gồm đế và cọc)10cáiTham chiếu tại chương V
127Giá đựng ông nghiệm Inox 1,2 x 830cáiTham chiếu tại chương V
128Giá đựng ông nghiệm Inox 1,6 x 1630cáiTham chiếu tại chương V
129Giá đựng ống nghiệm Inox 1,8 x 1830CáiTham chiếu tại chương V
130Giấy lau ( không bụi)20BịchTham chiếu tại chương V
131Giấy lau kính hiển vi20TậpTham chiếu tại chương V
132Giấy lọc định lượng f11200HộpTham chiếu tại chương V
133Giấy lọc định tính f11200HộpTham chiếu tại chương V
134Giấy lọc tờ500TờTham chiếu tại chương V
135Giấy lọc f15200HộpTham chiếu tại chương V
136Giấy lọc f18200HộpTham chiếu tại chương V
137Giấy Parafin20HôpTham chiếu tại chương V
138Giấy vệ sinh100DâyTham chiếu tại chương V
139Hộp đựng vật sắc nhọn 10 x15 x2520CáiTham chiếu tại chương V
140Hộp đựng bông cồn 7 x 5 cm30CáiTham chiếu tại chương V
141Hộp đựng dụng cụ 22 x10 x5 cm30CáiTham chiếu tại chương V
142Hót rác nhựa cán dài30CáiTham chiếu tại chương V
143Huyết áp kế đồng hồ50BộTham chiếu tại chương V
144kéo thảng ,cong 16 cm 1 đầu nhọn 1 đầu tù50CáiTham chiếu tại chương V
145Kéo thẳng, cong 18 cm 2 đầu nhọn, 2 đầu tù50CáiTham chiếu tại chương V
146Kẹp Kocher thẳng, cong không mấu, có mấu50CáiTham chiếu tại chương V
147Kẹp ống nghiệm các loại50CáiTham chiếu tại chương V
148Kẹp phẫu tích 25 cm10CáiTham chiếu tại chương V
149Kẹp xăng mổ50CáiTham chiếu tại chương V
150Khẩu trang100HộpTham chiếu tại chương V
151Khay inoc 30x4030CáiTham chiếu tại chương V
152Khay inoc 35 x2530CáiTham chiếu tại chương V
153Khay inoc 40X6020CáiTham chiếu tại chương V
154Khay mem 30x5030CáiTham chiếu tại chương V
155Khay men 32x2230CáiTham chiếu tại chương V
156Khay quả đậu19x12x2,5cm30CáiTham chiếu tại chương V
157Kim bướm các số30CáiTham chiếu tại chương V
158Kim châm cứu các số 8 cm, 10 cm40HộpTham chiếu tại chương V
159Kim chích máu2.000CáiTham chiếu tại chương V
160Kim khâu cơ2.000CáiTham chiếu tại chương V
161Kim khâu da2.000CáiTham chiếu tại chương V
162Kim khâu ruột2.000CáiTham chiếu tại chương V
163Kim luồn G22x1,G18,G20500CáiTham chiếu tại chương V
164Kìm mang kim ( kìm kẹp kim)20CáiTham chiếu tại chương V
165Kính lúp10CáiTham chiếu tại chương V
166Lam kính150HộpTham chiếu tại chương V
167Lamen 20mm x 20mm250HộpTham chiếu tại chương V
168Lọ nhựa lấy mẫu phân có thìa300CáiTham chiếu tại chương V
169Lưới Amiant 16 x1630CáiTham chiếu tại chương V
170Lưới Amiant 23 x 2330CáiTham chiếu tại chương V
171Lưỡi dao tiệt trùng số 213.000CáiTham chiếu tại chương V
172Màng lọc Cellulose acetate f 0.2µm, Φ 47mm4HộpTham chiếu tại chương V
173Màng lọc Cellulose acetate f 0.45µm, Φ 47mm4HộpTham chiếu tại chương V
174Màng lọc vi khuẩn f 0,45µm5HộpTham chiếu tại chương V
175Màng nhôm50CuộnTham chiếu tại chương V
176Màng nilon bọc thực phẩm (30cm x 600m)20CuộnTham chiếu tại chương V
177Nhiệt kế 0-10050CáiTham chiếu tại chương V
178Ống nghiệm EDTA20HộpTham chiếu tại chương V
179Ống cắm panh,Kích thước 16cm10CáiTham chiếu tại chương V
180Ông đặt nội khí quản các số20CáiTham chiếu tại chương V
181Ống đong 10 ml50CáiTham chiếu tại chương V
182Ống đong 100 ml60CáiTham chiếu tại chương V
183Ống đong 250 ml60CáiTham chiếu tại chương V
184Ống đong 500 ml60CáiTham chiếu tại chương V
185Ống đong 5ml50CáiTham chiếu tại chương V
186Ống đựng huyết tương Eppedof 1,5ml5.000CáiTham chiếu tại chương V
187Ống đựng huyết tương Eppedof 2ml5.000CáiTham chiếu tại chương V
188Ông Falcol 15 ml1.000CáiTham chiếu tại chương V
189Ông Falcol 50 ml1.000CáiTham chiếu tại chương V
190Ống nghe250CáiTham chiếu tại chương V
191Ống nghiệm heparin20HộpTham chiếu tại chương V
192Ống nghiêm thủy tinh 16x1602.000CáiTham chiếu tại chương V
193Ống nghiệm thủy tinh kích thước 1,2cm*8cm2.000CáiTham chiếu tại chương V
194Panh cong các loại không mấu, có mấu50CáiTham chiếu tại chương V
195Panh nỉa thẳng 18 cm không mấu, có mấu50CáiTham chiếu tại chương V
196Phễu sứ Buchner, đường kính 6cm10CáiTham chiếu tại chương V
197Phễu sứ Buchner, đường kính 9cm10CáiTham chiếu tại chương V
198Phếu thủy tinh 1000 ml f15 ( các loại)30CáiTham chiếu tại chương V
199Pipet bầu 10ml50CáiTham chiếu tại chương V
200Pipet bầu 1ml50CáiTham chiếu tại chương V
201Pipet bầu 20ml50CáiTham chiếu tại chương V
202Pipet bầu 2ml50CáiTham chiếu tại chương V
203Pipet bầu 5ml50CáiTham chiếu tại chương V
204Pipet chia vach 5 ml100CáiTham chiếu tại chương V
205Pipet chia vach 1 ml100CáiTham chiếu tại chương V
206Pipet chia vach 10 ml100CáiTham chiếu tại chương V
207Pipet chia vach 2 ml100CáiTham chiếu tại chương V
208Qủa bóp công tơ hút500QủaTham chiếu tại chương V
209Qủa bóp cao su 3 van5CáiTham chiếu tại chương V
210Qủa bóp cao su ống hút50QủaTham chiếu tại chương V
211Que cấy vi sinh10CáiTham chiếu tại chương V
212Que tăm bông vô trùng2.000CáiTham chiếu tại chương V
213Que tre xét nghiệm2.000CáiTham chiếu tại chương V
214Rây các sô12CáiTham chiếu tại chương V
215Rổ nhựa to30CáiTham chiếu tại chương V
216Sinh hàn ruột gà nhám f295CáiTham chiếu tại chương V
217Sinh hàn thẳng nhám f24/295CáiTham chiếu tại chương V
218Sode Foley 2 nhánh câc cỡ, tráng silicon20CáiTham chiếu tại chương V
219Sonde dạ dày các số30CáiTham chiếu tại chương V
220Sọt đựng rác30CáiTham chiếu tại chương V
221Thìa xúc Hóa chất inoc50BộTham chiếu tại chương V
222Thìa xúc hoá chất thủy tinh dài 16 cm, đk 1cm50CáiTham chiếu tại chương V
223Thông tiểu 1 chạc các cỡ ( Netalon)20CáiTham chiếu tại chương V
224Thùng rác y tế ( 4 màu/bộ)30CáiTham chiếu tại chương V
225Túi đựng tử thi 200 x 50 x 25 cm5CáiTham chiếu tại chương V
226Túi đựng rác thải y tế100KgTham chiếu tại chương V
227Túi polyetylen các cỡ50KgTham chiếu tại chương V
228Túi Zíp kẹp miệng 7x12cm20kgTham chiếu tại chương V
229Tửu kế 0° - 100°, 50° - 100°20CáiTham chiếu tại chương V
230Xô nhựa xanh 22 lít20CáiTham chiếu tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị, vật tư thí nghiệm).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử y sinh, Điện, Điện-Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Kỹ thuật điều khiển, Kỹ thuật điện,Tự động hóa, Công nghệ sinh học, Cơ điện tử, Công nghệ tự động hoặc tương đương (Đính kèm scan:Văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động)32
2 Cán bộ kỹ thuật thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, tài chính… (Đính kèm scan:Văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->