Gói thầu: Mua sắm vật tư, dụng cụ thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747719-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Quân y |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220691617 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-17 08:20:00 đến ngày 2022-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 992,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị, vật tư thí nghiệm). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử y sinh, Điện, Điện-Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Kỹ thuật điều khiển, Kỹ thuật điện,Tự động hóa, Công nghệ sinh học, Cơ điện tử, Công nghệ tự động hoặc tương đương (Đính kèm scan:Văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, tài chính… (Đính kèm scan:Văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Quân y |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, dụng cụ thí nghiệm Mua sắm vật tư, dụng cụ thí nghiệm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu tham gia dự thầu. + File scan các biểu mẫu theo yêu cầu tại Chương IV, File scan cam kết tín dụng (trong trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng) + File scan bảng thông số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V. + File scan các cam kết theo yêu cầu trong E-HSMT này. + File scan văn bản xác nhận cơ quan thuế: Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết quý I/2022 + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt nhà thầu đưa ra.(Các chứng chỉ, bằng cấp theo yêu cầu năng lực Mẫu số 04-Chương IV) + Bản chụp báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021. Ghi chú: - Nhà thầu chuẩn bị sẵn các hồ sơ bản gốc của các tài liệu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu, Khi trúng thầu nhà thầu cung cấp cho chủ đầu tư một bộ hồ sơ bản chứng thực của các tài liệu đã đính kèm E-HSMT để lưu trữ. Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ thực hiện các biện pháp xác minh thông tin nhà thầu đã kê khai, nếu phát hiện ra thông tin nhà thầu đã kê khai không trung thực và làm thay đổi kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu chịu hoàn toàn trách nhiệm trước Pháp luật theo quy định. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bản cam kết đáp ứng các yêu cầu chung nêu tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật - Các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm dự thầu (nếu có). - Các tài liệu chứng chỉ chất lượng kèm theo hàng hóa dự thầu (Trường hợp không có tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật và chất lượng hàng hóa dự thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu thực hiện các thí nghiệm kiểm định nếu cần thiết, mọi chi phí phát sinh do nhà thầu chi trả) (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, Hà Nội; Điện thoại: 098 936 1464). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấc đèn cồn | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 2 | Bàn chải giặt | 200 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 3 | Băng cuộn vải | 1.000 | Cuộn | Tham chiếu tại chương V | ||
| 4 | Băng cuộn xô 10 cm x 5 m | 1.000 | Cuộn | Tham chiếu tại chương V | ||
| 5 | Băng dính lụa 5 x 5 | 30 | Cuộn | Tham chiếu tại chương V | ||
| 6 | Băng dính 2,5 x 5 | 100 | Cuộn | Tham chiếu tại chương V | ||
| 7 | Băng dính trong 5cm | 50 | Cuộn | Tham chiếu tại chương V | ||
| 8 | Băng thun y tế 2 móc màu hồng | 20 | Cuộn | Tham chiếu tại chương V | ||
| 9 | Bát inox 100ml đường kính 20cm | 10 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 10 | Bát sứ có cán 100 ml | 5 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 11 | Bát sứ có cán 500 ml | 5 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 12 | Bình cassia, ngoại có nút 100ml | 2 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 13 | Bình cầu 500ml 1 cổ miệng nhám 29/32 | 2 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 14 | Bình cầu 100 ml 1 cổ miệng nhám cỡ 29/32 | 2 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 15 | Bình cầu 250 ml miệng nhám cỡ 29/32 | 2 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 16 | Bình cầu 50 ml 1 cổ miệng nhám cỡ 29/32 | 2 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 17 | Bình cầu đáy bằng 1000 ml miệng nhám cỡ f29/32 | 2 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 18 | Bình cầu đáy tròn 2000 ml miệng nhám cỡ 29/32 | 2 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 19 | Chai thủy tinh trung tính 100mL tối màu | 5 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 20 | Bình cầu đáy tròn 2 cổ 250ml | 2 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 21 | Bình càu đáy tròn 3 cổ 500ml | 2 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 22 | Bình định mức 100 ml | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 23 | Bình định mức 10ml | 20 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 24 | Bình định mức 50 ml | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 25 | Bình định mức 500 ml | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 26 | Bình định mức 5ml | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 27 | Bình lắng gạn 250 ml khoa thuy tinh | 10 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 28 | Bình lắng gạn 500 ml khoa thuy tinh | 10 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 29 | Bình tam giác có nút 1000ml | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 30 | Bình tam giác có nút 250 ml | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 31 | Bình tam giác có nút 500 ml | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 32 | Bình tam giác có nút 50ml | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 33 | Bình tam giác không nút 100 ml | 100 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 34 | Bình tam giác không nút 250 ml | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 35 | Bình tam giác không nút 500 ml | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 36 | Bình tia nhựa có vòi 500 ml (bình tia nước cất) | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 37 | Bình thủy tinh 3L chịu nhiệt | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 38 | Bộ chày cối dập viên đk chày 11mm | 1 | Bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 39 | Bộ chày cối dập viên đk chày 6mm | 1 | Bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 40 | Bộ chày cối dập viên đk chày 9mm | 1 | Bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 41 | Bộ chày cối dập viên tròn đk chày 10mm | 1 | Bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 42 | Bộ chày cối dập viên tròn đk chày 11mm | 1 | Bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 43 | Bộ chày cối dập viên tròn đk chày 12mm | 1 | Bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 44 | Bộ chày cối dập viên tròn đk chày 13mm | 1 | Bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 45 | Bộ chày cối dập viên tròn đk chày 7mm | 1 | Bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 46 | Bộ chày cối dập viên tròn đk chày 8mm | 1 | Bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 47 | Bộ chày cối dập viên tròn đk chày 9mm | 1 | Bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 48 | Bộ dụng cụ đóng nang (200v) | 1 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 49 | Bộ tiểu phẫu | 5 | Bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 50 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 3.000 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 51 | Bơm tiêm nhựa 1ml | 2.000 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 52 | Bơm tiêm nhựa 20ml | 1.000 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 53 | Bơm tiêm nhựa 50ml | 100 | Hộp | Tham chiếu tại chương V | ||
| 54 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 2.000 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 55 | Bóng bóp Ampu | 5 | Bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 56 | Bông mỡ | 30 | Kg | Tham chiếu tại chương V | ||
| 57 | Bông y tế | 30 | Kg | Tham chiếu tại chương V | ||
| 58 | Búa phản xạ | 300 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 59 | Buồng đếm hồng cầu- bạch cầu | 20 | Bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 60 | Cán dao mổ các số | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 61 | Can nhựa 10 -20 lit các loại | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 62 | Chai trắng thuỷ tinh NM 250 ml miệng rộng | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 63 | Chai trắng thuỷ tinh NM 250 ml miệng hẹp | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 64 | Chai trắng thuỷ tinh NM 125 ml miệng rộng | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 65 | Chai nâu có công tơ hút 60 ml | 100 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 66 | Chai nâu công tơ hút 125 ml | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 67 | Chai nâu thuỷ tinh NM 125 ml miệng hẹp | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 68 | Chai nâu thuỷ tinh NM 125 ml miệng rộng | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 69 | Chai Nâu, Trắng thuỷ tinh NM miệng rộng 500 ml | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 70 | Chai thủy tinh trung tính nắp xanh 1000 ml | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 71 | Chai thủy tinh trung tính nắp xanh 250ml | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 72 | Chai thủy tinh trung tính nắp xanh 500ml | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 73 | Chai Trắng thuỷ tinh NM miệng hep 1000 ml | 60 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 74 | Chai Trắng thuỷ tinh NM miệng rộng 1000 ml | 60 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 75 | Chai trắng có công tơ hút 60 ml | 100 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 76 | Chai trắng công tơ hút 125 ml | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 77 | Chai trắng thuỷ tinh NM 125 ml miệng hep | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 78 | Chậu nhựa nhỡ | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 79 | Chậu thuỷ tinh F 200 | 20 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 80 | Chén sứ có cán 250ml | 20 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 81 | Chỉ Lin( chỉ khâu da 00) | 20 | Cuộn | Tham chiếu tại chương V | ||
| 82 | Chỉ Nylon 6/0 + kim | 24 | Sợi | Tham chiếu tại chương V | ||
| 83 | Chỉ Peclon | 24 | Sợi | Tham chiếu tại chương V | ||
| 84 | Chỉ phẫu thuật số 4 | 24 | Sợi | Tham chiếu tại chương V | ||
| 85 | Chỉ Phẫu thuật số 5/0 | 24 | Sợi | Tham chiếu tại chương V | ||
| 86 | Chỉ prolen 6 kim tam giác | 24 | Sợi | Tham chiếu tại chương V | ||
| 87 | Chỉ Prolen 7/0 kim tam giác | 24 | Sợi | Tham chiếu tại chương V | ||
| 88 | Chỉ Prolen Số 0 kim tròn W 8430 | 24 | Sợi | Tham chiếu tại chương V | ||
| 89 | Chỉ vicryl rapide 6/0 kim tam giác | 24 | Sợi | Tham chiếu tại chương V | ||
| 90 | Chỉ vicryl rapide số 0 kim tam giác W9141 | 24 | Sợi | Tham chiếu tại chương V | ||
| 91 | Chỉ vicryl rapide 2/0 kim tam giác W9121 | 24 | Sợi | Tham chiếu tại chương V | ||
| 92 | Chỉ vicryl rapide kim tam giác 3/0 | 24 | Sợi | Tham chiếu tại chương V | ||
| 93 | Chổi rửa ống dong | 200 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 94 | Chổi rửa ống nghiem | 200 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 95 | Cốc thủy tinh có mỏ 100ml | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 96 | Cốc thủy tinh có mỏ 50ml | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 97 | Cốc thủy tinh có mỏ 500 ml | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 98 | Cốc chân có vạch 100ml | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 99 | Cốc thủy tinh có mỏ 250 ml | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 100 | Cối chày sứ F10 | 20 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 101 | Cối chày sứ F16 | 10 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 102 | Con khuấy từ dài 3cm | 10 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 103 | Con khuấy từ dài 4 cm | 10 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 104 | Con khuấy từ dài 2cm | 10 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 105 | Công tơ hút bằng nhựa 3ml | 1.000 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 106 | Cuộn Nilon( khổ 1,5m x 50m), trắng trong | 100 | Mét | Tham chiếu tại chương V | ||
| 107 | Dafilon 2/0 | 36 | Sợi | Tham chiếu tại chương V | ||
| 108 | Dafilon 6/0 | 36 | Sợi | Tham chiếu tại chương V | ||
| 109 | Dao lam ( Lưỡi dao cạo) | 30 | Hộp | Tham chiếu tại chương V | ||
| 110 | Đầu côn vàng 20- 200µl | 10.000 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 111 | Đàu côn xanh 100- 1000µl | 10.000 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 112 | Đầu kim nhựa vô trùng G18,G23 | 3.000 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 113 | Dây chun vòng | 40 | Túi | Tham chiếu tại chương V | ||
| 114 | Dây ga ro cao su | 100 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 115 | Dây truyền dịch | 200 | Bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 116 | Đèn cồn 250 ml | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 117 | Đĩa Petri thủy tinh ( đk 60ml; 80 ml; 100ml) | 200 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 118 | Đồng hồ bấm giây | 20 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 119 | Đũa thuỷ tinh 30cm | 100 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 120 | Gạc gói | 3.000 | Gói | Tham chiếu tại chương V | ||
| 121 | Gạc hút | 3.000 | Mét | Tham chiếu tại chương V | ||
| 122 | Gạc phẫu thuật 10 x10 x 6 lớp | 1.000 | Gói | Tham chiếu tại chương V | ||
| 123 | Gạc phẫu thuật 10x10 x 8 lớp | 500 | Gói | Tham chiếu tại chương V | ||
| 124 | Găng khám có bột | 15.000 | Đôi | Tham chiếu tại chương V | ||
| 125 | Găng tay chịu hóa chất | 50 | Đôi | Tham chiếu tại chương V | ||
| 126 | Giá để buret inoc ( gồm đế và cọc) | 10 | cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 127 | Giá đựng ông nghiệm Inox 1,2 x 8 | 30 | cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 128 | Giá đựng ông nghiệm Inox 1,6 x 16 | 30 | cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 129 | Giá đựng ống nghiệm Inox 1,8 x 18 | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 130 | Giấy lau ( không bụi) | 20 | Bịch | Tham chiếu tại chương V | ||
| 131 | Giấy lau kính hiển vi | 20 | Tập | Tham chiếu tại chương V | ||
| 132 | Giấy lọc định lượng f11 | 200 | Hộp | Tham chiếu tại chương V | ||
| 133 | Giấy lọc định tính f11 | 200 | Hộp | Tham chiếu tại chương V | ||
| 134 | Giấy lọc tờ | 500 | Tờ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 135 | Giấy lọc f15 | 200 | Hộp | Tham chiếu tại chương V | ||
| 136 | Giấy lọc f18 | 200 | Hộp | Tham chiếu tại chương V | ||
| 137 | Giấy Parafin | 20 | Hôp | Tham chiếu tại chương V | ||
| 138 | Giấy vệ sinh | 100 | Dây | Tham chiếu tại chương V | ||
| 139 | Hộp đựng vật sắc nhọn 10 x15 x25 | 20 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 140 | Hộp đựng bông cồn 7 x 5 cm | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 141 | Hộp đựng dụng cụ 22 x10 x5 cm | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 142 | Hót rác nhựa cán dài | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 143 | Huyết áp kế đồng hồ | 50 | Bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 144 | kéo thảng ,cong 16 cm 1 đầu nhọn 1 đầu tù | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 145 | Kéo thẳng, cong 18 cm 2 đầu nhọn, 2 đầu tù | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 146 | Kẹp Kocher thẳng, cong không mấu, có mấu | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 147 | Kẹp ống nghiệm các loại | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 148 | Kẹp phẫu tích 25 cm | 10 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 149 | Kẹp xăng mổ | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 150 | Khẩu trang | 100 | Hộp | Tham chiếu tại chương V | ||
| 151 | Khay inoc 30x40 | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 152 | Khay inoc 35 x25 | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 153 | Khay inoc 40X60 | 20 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 154 | Khay mem 30x50 | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 155 | Khay men 32x22 | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 156 | Khay quả đậu19x12x2,5cm | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 157 | Kim bướm các số | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 158 | Kim châm cứu các số 8 cm, 10 cm | 40 | Hộp | Tham chiếu tại chương V | ||
| 159 | Kim chích máu | 2.000 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 160 | Kim khâu cơ | 2.000 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 161 | Kim khâu da | 2.000 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 162 | Kim khâu ruột | 2.000 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 163 | Kim luồn G22x1,G18,G20 | 500 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 164 | Kìm mang kim ( kìm kẹp kim) | 20 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 165 | Kính lúp | 10 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 166 | Lam kính | 150 | Hộp | Tham chiếu tại chương V | ||
| 167 | Lamen 20mm x 20mm | 250 | Hộp | Tham chiếu tại chương V | ||
| 168 | Lọ nhựa lấy mẫu phân có thìa | 300 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 169 | Lưới Amiant 16 x16 | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 170 | Lưới Amiant 23 x 23 | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 171 | Lưỡi dao tiệt trùng số 21 | 3.000 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 172 | Màng lọc Cellulose acetate f 0.2µm, Φ 47mm | 4 | Hộp | Tham chiếu tại chương V | ||
| 173 | Màng lọc Cellulose acetate f 0.45µm, Φ 47mm | 4 | Hộp | Tham chiếu tại chương V | ||
| 174 | Màng lọc vi khuẩn f 0,45µm | 5 | Hộp | Tham chiếu tại chương V | ||
| 175 | Màng nhôm | 50 | Cuộn | Tham chiếu tại chương V | ||
| 176 | Màng nilon bọc thực phẩm (30cm x 600m) | 20 | Cuộn | Tham chiếu tại chương V | ||
| 177 | Nhiệt kế 0-100 | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 178 | Ống nghiệm EDTA | 20 | Hộp | Tham chiếu tại chương V | ||
| 179 | Ống cắm panh,Kích thước 16cm | 10 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 180 | Ông đặt nội khí quản các số | 20 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 181 | Ống đong 10 ml | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 182 | Ống đong 100 ml | 60 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 183 | Ống đong 250 ml | 60 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 184 | Ống đong 500 ml | 60 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 185 | Ống đong 5ml | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 186 | Ống đựng huyết tương Eppedof 1,5ml | 5.000 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 187 | Ống đựng huyết tương Eppedof 2ml | 5.000 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 188 | Ông Falcol 15 ml | 1.000 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 189 | Ông Falcol 50 ml | 1.000 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 190 | Ống nghe | 250 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 191 | Ống nghiệm heparin | 20 | Hộp | Tham chiếu tại chương V | ||
| 192 | Ống nghiêm thủy tinh 16x160 | 2.000 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 193 | Ống nghiệm thủy tinh kích thước 1,2cm*8cm | 2.000 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 194 | Panh cong các loại không mấu, có mấu | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 195 | Panh nỉa thẳng 18 cm không mấu, có mấu | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 196 | Phễu sứ Buchner, đường kính 6cm | 10 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 197 | Phễu sứ Buchner, đường kính 9cm | 10 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 198 | Phếu thủy tinh 1000 ml f15 ( các loại) | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 199 | Pipet bầu 10ml | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 200 | Pipet bầu 1ml | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 201 | Pipet bầu 20ml | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 202 | Pipet bầu 2ml | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 203 | Pipet bầu 5ml | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 204 | Pipet chia vach 5 ml | 100 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 205 | Pipet chia vach 1 ml | 100 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 206 | Pipet chia vach 10 ml | 100 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 207 | Pipet chia vach 2 ml | 100 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 208 | Qủa bóp công tơ hút | 500 | Qủa | Tham chiếu tại chương V | ||
| 209 | Qủa bóp cao su 3 van | 5 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 210 | Qủa bóp cao su ống hút | 50 | Qủa | Tham chiếu tại chương V | ||
| 211 | Que cấy vi sinh | 10 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 212 | Que tăm bông vô trùng | 2.000 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 213 | Que tre xét nghiệm | 2.000 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 214 | Rây các sô | 12 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 215 | Rổ nhựa to | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 216 | Sinh hàn ruột gà nhám f29 | 5 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 217 | Sinh hàn thẳng nhám f24/29 | 5 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 218 | Sode Foley 2 nhánh câc cỡ, tráng silicon | 20 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 219 | Sonde dạ dày các số | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 220 | Sọt đựng rác | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 221 | Thìa xúc Hóa chất inoc | 50 | Bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 222 | Thìa xúc hoá chất thủy tinh dài 16 cm, đk 1cm | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 223 | Thông tiểu 1 chạc các cỡ ( Netalon) | 20 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 224 | Thùng rác y tế ( 4 màu/bộ) | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 225 | Túi đựng tử thi 200 x 50 x 25 cm | 5 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 226 | Túi đựng rác thải y tế | 100 | Kg | Tham chiếu tại chương V | ||
| 227 | Túi polyetylen các cỡ | 50 | Kg | Tham chiếu tại chương V | ||
| 228 | Túi Zíp kẹp miệng 7x12cm | 20 | kg | Tham chiếu tại chương V | ||
| 229 | Tửu kế 0° - 100°, 50° - 100° | 20 | Cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 230 | Xô nhựa xanh 22 lít | 20 | Cái | Tham chiếu tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị, vật tư thí nghiệm). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử y sinh, Điện, Điện-Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Kỹ thuật điều khiển, Kỹ thuật điện,Tự động hóa, Công nghệ sinh học, Cơ điện tử, Công nghệ tự động hoặc tương đương (Đính kèm scan:Văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, tài chính… (Đính kèm scan:Văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi