Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220759799-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220759401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 08:36:00 đến ngày 2022-07-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,258,917,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.821411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.03568E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.281.242.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.843.726.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=14kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=4,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=50kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng Nhà làm việc 2 tầng Công an xã Thái Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 0225.3.872.277.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị Hải Phòng. Đ/c: Số 21 đường 3, Lô 7 Quán Nam, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Khanh. Đ/c: Số 21/3 Lý Tự Trọng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị Hải Phòng. Đ/c: Số 21 đường 3, Lô 7 Quán Nam, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Khanh. Đ/c: Số 21/3 Lý Tự Trọng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 0225.3.872.277.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT: - Thư bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh) (bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Bản chụp Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 0225.3.872.277.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hải Phòng. Đ/c: số 1 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc 2 tầng
1Tháo dỡ mái tônChương V của E-HSMT100,64m2
2Tháo dỡ xà gồ thépChương V của E-HSMT0,418tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT14,369m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT8,954m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,09100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấnChương V của E-HSMT32,323m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT32,323m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (bằng máy 90%)Chương V của E-HSMT2,566100m3
9Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSMT28,511m3
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 3,0m, mật độ 30 cọc/m2 đất cấp IIChương V của E-HSMT133,071100m
11Cát đen phủ đầu cọc đầm chặtChương V của E-HSMT14,788m3
12Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT16,456m3
13Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT2,026tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,315tấn
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT2,821tấn
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,006100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân cộtChương V của E-HSMT0,24100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT60,298m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,768m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT26,97m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,075m3
22Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT34,97m2
23Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT34,97m2
24Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT14,22m2
25Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,035tấn
26Ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chỗ. Ván khuôn đan nắp bể phốtChương V của E-HSMT0,124100m2
27Ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,017100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,35m3
29Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,379m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V của E-HSMT51 cấu kiện
31Ván khuôn gỗ giằng cổ móngChương V của E-HSMT0,067100m2
32Bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,831m3
33Lấp đất hố móngChương V của E-HSMT95,037m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,901100m3
35Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,901100m3/1km
36Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,244100m3
37Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT12,19m3
38Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,532tấn
39Cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V của E-HSMT1,47tấn
40Cốt thép cột đường kính >18 mm, cột cao Chương V của E-HSMT1,132tấn
41Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,87tấn
42Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,693tấn
43Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT2,92tấn
44Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,577tấn
45Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,1tấn
46Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,139tấn
47Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,338tấn
48Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,255tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT11,777m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT24,522m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT34,52m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,315m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng, tấm đan..., đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT4,888m3
54Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cộtChương V của E-HSMT1,843100m2
55Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT2,607100m2
56Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT2,877100m2
57Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thangChương V của E-HSMT0,252100m2
58Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường, lanh tô, ô văngChương V của E-HSMT0,771100m2
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT107,656m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT8,026m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,744m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, ốp cột, chèn lanh tô chiều cao Chương V của E-HSMT4,94m3
63Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT0,374m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,109m3
65Gia công xà gồ thép C100x50x20x2 mạ kẽmChương V của E-HSMT0,919tấn
66Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,919tấn
67Lợp mái bằng tôn múi mạ màu 0,45mmChương V của E-HSMT2,233100m2
68Tôn úp nóc, ốp xốiChương V của E-HSMT49,04M
69Ke chống bãoChương V của E-HSMT744cái
70Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT31,729m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT59,733m2
72Láng sê nô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT31,729m2
73Trát tường sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT46,3m2
74Quét nước xi măng 2 nước (diện tích tường trên)Chương V của E-HSMT46,3m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT229,017m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT754,234m2
77Trát tường lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT52,637m2
78Lan can con tiện bê tông (hoàn thiện)Chương V của E-HSMT27,3m
79Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT62,499m2
80Trát trụ cột ngoài nhà dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT79,53m2
81Kẻ joint lõmChương V của E-HSMT142,56m
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT208,35m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT284,986m2
84Trát dầm, trần thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT25,2m2
85Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT119,47m
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT258,595m
87Chống thấm cho khu WC tầng 2 bằng màng khò bitumChương V của E-HSMT15,304m2
88Ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT100,302m2
89Láng nền tạo phẳng trước khi lát dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT304,405m2
90Lát nền, sàn, gạch LD 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT29,914m2
91Lát nền, sàn, gạch LD 600x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT274,492m2
92Ốp gạch vào chân tường, gạch LD 100x600Chương V của E-HSMT19,499m2
93Thi công trần thạch cao chịu nướcChương V của E-HSMT29,914m2
94Vách ngăn WC bằng tấm compact dày 12mm (bao gồm bản mã Inox 304 + hoàn thiện)Chương V của E-HSMT32,07m2
95Trát lót bậc tam cấp, bậc thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT29,652m2
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,626m2
97Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT26,75m2
98Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT249,814m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT410,538m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.042,244m2
101Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn, trụ cầu thang INOX 304Chương V của E-HSMT9,621m
102Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38, cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện+khóa đồng bộChương V của E-HSMT11,28m2
103Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38, cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện + khóa đồng bộChương V của E-HSMT21,94m2
104Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38, cửa sổ 2 cánh mở hất, quay, phụ kiện + khóa đồng bộChương V của E-HSMT46,02m2
105Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38, cửa sổ 1 cánh mở quay, hất, phụ kiện + khóa đồng bộChương V của E-HSMT2,52m2
106Sản xuất, lắp đặt cửa sắt phòng lưu giữ ngườiChương V của E-HSMT4,876m2
107Chốt cửa sắt - chốt ngangChương V của E-HSMT1bộ
108Khóa cửa sắtChương V của E-HSMT1bộ
109Sản xuất hoa sắt cửa sổ vuông 12x12Chương V của E-HSMT43,62m2
110Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT43,62m2
111Sơn cửa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT50,656m2
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT6,13100m2
113Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT3,044100m2
114Đắp nổi quốc huy Việt Nam + bả, sơn hoàn thiệnChương V của E-HSMT1cái
115Hộp đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT4cái
116Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kgChương V của E-HSMT4bình
117Bình chữa cháy khí Co2 3kgChương V của E-HSMT4bình
118Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmChương V của E-HSMT4cái
119Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT2,429m3
120Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT0,973100m
121Cát đen phủ đầu cọcChương V của E-HSMT0,156m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,156m3
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,688m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT0,123m3
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,003tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,012tấn
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,011100m2
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,106m3
129Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,653m3
130Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT7,681m2
131Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT7,681m2
132Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,352100m3
133Đào rãnh thoát nước, rộng Chương V của E-HSMT3,433m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,311m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,376m3
136Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,673m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,247m3
138Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,127tấn
139Trát trong ga rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT51,654m2
140Láng ga rãnh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT19,352m2
141Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,165m3
142Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,19tấn
143Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,177100m2
144Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT65,51 cấu kiện
145Lấp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,147100m3
146Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,293100m3
147Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,293100m3/1km
148Lu lèn lại nền đất hiện trạngChương V của E-HSMT0,415100m2
149Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,083100m3
150Ni lông chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT41,5m2
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân, chiều dày Chương V của E-HSMT6,225m3
152Đánh mặt bê tông nền sân bằng máyChương V của E-HSMT41,5m2
153Cắt khe sân bê tôngChương V của E-HSMT210m
B CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 60x40x20Chương V của E-HSMT1hộp
2Tủ điện vỏ kim loại âm tường EMC12PLChương V của E-HSMT1hộp
3Tủ điện vỏ kim loại âm tường EMC6PLChương V của E-HSMT7hộp
4MCCB 3P 60A-500VChương V của E-HSMT1cái
5MCCB 3P 40A-415VChương V của E-HSMT3cái
6MCB 1P 2 cực 32A-250VChương V của E-HSMT2cái
7MCB 1P 2 cực 25A-250VChương V của E-HSMT5cái
8MCB 1P 2 cực 20A-250VChương V của E-HSMT3cái
9MCB 1P 1 cực 32A-250VChương V của E-HSMT2cái
10MCB 1P 1 cực 25A-250VChương V của E-HSMT7cái
11MCB 1P 1 cực 20A-250VChương V của E-HSMT4cái
12MCB 1P 1 cực 16A-230VChương V của E-HSMT12cái
13MCB 1P 1 cực 10A-230VChương V của E-HSMT10cái
14Đèn Led đôi 220V/2x20W/1.2m - 250V lắp nổiChương V của E-HSMT18bộ
15Đèn Led đơn 220V/20W/1.2m - 250V lắp nổiChương V của E-HSMT3bộ
16Đèn ốp trần LED 250x250 14W/250VChương V của E-HSMT15bộ
17Quạt trần sải cánh 1.4m-100W/220V - điều chỉnh vô cấp tốc độChương V của E-HSMT15cái
18Bộ điều tốc quạt trần 10A đơn (mặt 1 + 1 hạt)Chương V của E-HSMT7cái
19Bộ điều tốc quạt trần 10A đôi (mặt 2 + 2 hạt)Chương V của E-HSMT4cái
20Quạt thông gió gắn tường 200x200 250V-50WChương V của E-HSMT5cái
21Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VChương V của E-HSMT37cái
22Công tắc 1 phím (mặt + hạt 2 chiều)Chương V của E-HSMT6cái
23Công tắc 1 phím (mặt + hạt 1 chiều)Chương V của E-HSMT4cái
24Công tắc 2 phím (mặt + hạt 1 chiều)Chương V của E-HSMT12cái
25Bộ đo đếm V-AChương V của E-HSMT1cái
26Máy biến dòng 100/5AChương V của E-HSMT3cái
27Đế âmChương V của E-HSMT70cái
28Hộp nối nhựa âm tường 150x150Chương V của E-HSMT10hộp
29Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V của E-HSMT50m
30Cáp CU/PVC/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V của E-HSMT20m
31Dây CU/PVC 2x6mm2Chương V của E-HSMT85m
32Dây CU/PVC 2x4mm2Chương V của E-HSMT250m
33Dây CU/PVC 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT520m
34Dây CU/PVC 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT820m
35Ống luồn PVC D32Chương V của E-HSMT75m
36Ống luồn PVC D25Chương V của E-HSMT220m
37Ống luồn PVC D20Chương V của E-HSMT470m
38Ống luồn PVC D16Chương V của E-HSMT760m
39Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.4mChương V của E-HSMT3cọc
40Cáp tiếp địa M16Chương V của E-HSMT19m
41Dây tiếp địa M6Chương V của E-HSMT105m
42Dây tiếp địa M4Chương V của E-HSMT250m
43Dây tiếp địa M2.5Chương V của E-HSMT520m
44Hộp đo điện trở đấtChương V của E-HSMT1cái
45Ống HDPE 65/50 luồn cáp nguồnChương V của E-HSMT50m
46Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT2,574m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT2,574m3
48Lắp đặt kim thu sét D16 + nậm đỡChương V của E-HSMT5cái
49Đóng cọc chống tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5mChương V của E-HSMT6cọc
50Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT72m
51Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mmChương V của E-HSMT20m
52Ống PVC D21Chương V của E-HSMT3m
53Ống PPR D50 PN10Chương V của E-HSMT0,29100m
54Ống PPR D40 PN10Chương V của E-HSMT0,11100m
55Ống PPR D32 PN10Chương V của E-HSMT0,12100m
56Ống PPR D25 PN10Chương V của E-HSMT0,94100m
57Ống PPR D20 PN10Chương V của E-HSMT0,14100m
58Ống PPR D20 PN20Chương V của E-HSMT0,06100m
59Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V của E-HSMT0,29100m
60Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V của E-HSMT0,11100m
61Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V của E-HSMT0,12100m
62Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V của E-HSMT0,94100m
63Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V của E-HSMT0,2100m
64Van phao D20Chương V của E-HSMT1cái
65Van khóa PPR D50Chương V của E-HSMT2cái
66Van khóa PPR D25Chương V của E-HSMT6cái
67Van khóa PPR D20Chương V của E-HSMT2cái
68Tê PPR D50x40Chương V của E-HSMT1cái
69Tê PPR D50x25Chương V của E-HSMT2cái
70Tê PPR D32x25Chương V của E-HSMT1cái
71Tê PPR D25x20Chương V của E-HSMT15cái
72Tê PPR D20Chương V của E-HSMT11cái
73Côn PPR D50x32Chương V của E-HSMT1cái
74Côn PPR D40x32Chương V của E-HSMT1cái
75Côn PPR D40x25Chương V của E-HSMT1cái
76Côn PPR D25x20Chương V của E-HSMT6cái
77Cút PPR D50Chương V của E-HSMT12cái
78Cút PPR D40Chương V của E-HSMT8cái
79Cút PPR D32Chương V của E-HSMT4cái
80Cút PPR D25Chương V của E-HSMT28cái
81Cút PPR D20Chương V của E-HSMT48cái
82Cút ren trong PPR D20Chương V của E-HSMT28cái
83Man đồngChương V của E-HSMT28cái
84Măng sông PPR D50Chương V của E-HSMT6cái
85Măng sông PPR D25Chương V của E-HSMT22cái
86Ống PVC D140 C2Chương V của E-HSMT0,44100m
87Ống PVC D125 C2Chương V của E-HSMT0,15100m
88Ống PVC D110 C2Chương V của E-HSMT0,18100m
89Ống PVC D90 C2Chương V của E-HSMT0,2100m
90Ống PVC D76 C2Chương V của E-HSMT0,15100m
91Ống PVC D60 C2Chương V của E-HSMT0,27100m
92Ống PVC D42 C2Chương V của E-HSMT0,08100m
93Ống thoát mái PVC D90 C2Chương V của E-HSMT0,54100m
94Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mmChương V của E-HSMT0,44100m
95Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mmChương V của E-HSMT0,15100m
96Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V của E-HSMT0,18100m
97Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V của E-HSMT0,74100m
98Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=76mmChương V của E-HSMT0,15100m
99Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmChương V của E-HSMT0,27100m
100Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmChương V của E-HSMT0,08100m
101Y PVC D110Chương V của E-HSMT3cái
102Y PVC D110x42Chương V của E-HSMT3cái
103Y PVC D90x76Chương V của E-HSMT2cái
104Y PVC D90x42Chương V của E-HSMT1cái
105Y PVC D76Chương V của E-HSMT5cái
106Y PVC D76x42Chương V của E-HSMT1cái
107Chếch PVC D140Chương V của E-HSMT8cái
108Chếch PVC D125Chương V của E-HSMT16cái
109Chếch PVC D110Chương V của E-HSMT16cái
110Chếch PVC D90Chương V của E-HSMT32cái
111Chếch PVC D76Chương V của E-HSMT16cái
112Chếch PVC D60Chương V của E-HSMT8cái
113Chếch PVC D42Chương V của E-HSMT24cái
114Côn PVC D110x60Chương V của E-HSMT1cái
115Côn PVC D90x60Chương V của E-HSMT1cái
116Côn PVC D76x42Chương V của E-HSMT1cái
117Măng sông PVC D140Chương V của E-HSMT8cái
118Măng sông PVC D125Chương V của E-HSMT4cái
119Măng sông PVC D110Chương V của E-HSMT4cái
120Măng sông PVC D90Chương V của E-HSMT16cái
121Măng sông PVC D76Chương V của E-HSMT4cái
122Măng sông PVC D60Chương V của E-HSMT6cái
123Ống kiểm tra PVC D110Chương V của E-HSMT1cái
124Ống kiểm tra PVC D90Chương V của E-HSMT1cái
125Ống thông tắc PVC D110Chương V của E-HSMT1cái
126Lưới thu sàn INOXChương V của E-HSMT8cái
127Xí bệtChương V của E-HSMT5bộ
128Vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT5cái
129Chậu rửa + xi phôngChương V của E-HSMT3bộ
130Vòi rửa lavaboChương V của E-HSMT3bộ
131Gương soiChương V của E-HSMT3cái
132Kệ kínhChương V của E-HSMT3cái
133Kệ xà phòngChương V của E-HSMT3cái
134Giá treo giấy WCChương V của E-HSMT5cái
135Téc nước INOX đứng 2m3Chương V của E-HSMT1bể
136Giá Inox 1mChương V của E-HSMT1cái
137Miệng thu nước D50Chương V của E-HSMT1cái
138Tiểu nam + van xả tiểuChương V của E-HSMT6bộ
139Cầu chắn rác D120Chương V của E-HSMT6cái
140Vòi rửaChương V của E-HSMT1bộ
141Tắm hương senChương V của E-HSMT2bộ
142Bình nóng lạnh 30LChương V của E-HSMT2bộ
143Chậu rửa Inox 2 hốChương V của E-HSMT1bộ
144Vòi chậu InoxChương V của E-HSMT1bộ
145Bệ bếp + mặt đáChương V của E-HSMT2,4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.821411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.03568E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.281.242.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.843.726.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành điện.11
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành nước.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất >=1KW1
2 Đầm dùi Công suất >=1,5kw1
3 Máy trộn vữa Công suất >=80L1
4 Máy trộn bê tông Công suất >=250L1
5 Máy tời Sức nâng >=0,5T1
6 Máy hàn Công suất >=14kw1
7 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kw1
8 Khoan cầm tay Công suất >=0,5kw1
9 Máy khoan Công suất >=4,5kw1
10 Máy cắt gạch Công suất >=1,7kw1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn1
12 Cần cẩu tự hành Sức nâng >=5 tấn1
13 Máy đào Công suất >=0,4m31
14 Đầm cóc Tải trọng >=50kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->