Gói thầu: Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Bắc Giang năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220760167-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Bắc Giang năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220727609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 08:35:00 đến ngày 2022-08-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,445,484,313 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy phát điện 20kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm Cóc
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tự đỗ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Bắc Giang năm 2022
Đầu tư xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Bắc Giang năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: 270610-ĐTRR/VTNet/XL2022: Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Gia Lai năm 2022. Thuộc BCKTKT: Đầu tư xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Gia Lai năm 2022. Thời gian thực hiện hợp đồng là 150 ngày. Trong đó: - Tiến độ thi công công trình: 90 ngày kể từ ngày có thông báo khởi công đến ngày nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. - Tiến độ hoàn công thanh quyết toán công trình: 60 ngày
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư Xây lắp Viễn thông. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: 270610-ĐTRR/VTNet/XL2022: Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Gia Lai năm 2022. Thuộc BCKTKT: Đầu tư xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Gia Lai năm 2022. Thời gian thực hiện hợp đồng là 150 ngày. Trong đó: - Tiến độ thi công công trình: 90 ngày kể từ ngày có thông báo khởi công đến ngày nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. - Tiến độ hoàn công thanh quyết toán công trình: 60 ngày


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2021 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: 270610-ĐTRR/VTNet/XL2022: Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Gia Lai năm 2022. Thuộc BCKTKT: Đầu tư xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Gia Lai năm 2022. Thời gian thực hiện hợp đồng là 150 ngày. Trong đó: - Tiến độ thi công công trình: 90 ngày kể từ ngày có thông báo khởi công đến ngày nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. - Tiến độ hoàn công thanh quyết toán công trình: 60 ngày
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng BGG0009 trên địa bàn khu dân cư Dục Quang, TT Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
B Vật tư A cấp
C Cáp quang treo số 8 - 12fo
D Cáp quang kéo cống 4fo
E Cáp quang kéo cống 12fo
F Đế chữ U
G Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ
H Dây đai inox
I Khóa đai inox
J ODF indoor 12Fo (cổng LC/APC)
K Bộ chia quang 1:4
L Bộ chia quang 1:16 chuẩn SC/APC
M Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V351m
2Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Tham khảo Phần II, chương V140m
3Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V95m
4Tủ thuê bao quang KT C700xR500x200mmTham khảo Phần II, chương V19bộ
5Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V19cột
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V67,0875m3
7Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V23,4831 m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V31,0457m3
9Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V36bể
10Xây lắp bệ tủ (2 cánh)Tham khảo Phần II, chương V19bệ
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,3604100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,3604100m3
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,1251 km cáp
14Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6821 km cáp
15Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,8651 km cáp
16Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V3,4412100 m/1 ống
17Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D40/30Tham khảo Phần II, chương V1,4100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D85/65Tham khảo Phần II, chương V0,95100m
19Lắp đặt cút cong F110Tham khảo Phần II, chương V11 cái
20Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V19tủ
21Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V19tủ
22Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
23Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V17đầu dây
24Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V28đầu dây
25Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngănTham khảo Phần II, chương V11 phiến (card)
26Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,5524tấn
27Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,5524tấn
N Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng BGG0151 trên địa bàn khu dân cư thôn Mỹ Cầu, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
O Vật tư A cấp
P Cáp quang ADSS 24fo (KV100)
Q Cáp quang kéo cống 8fo
R Tấm ốp D12
S Bộ treo cáp ADSS (KV100)
T Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)
U Dây đai inox
V Khóa đai inox
W ODF indoor 24Fo (cổng LC/APC)
X Bộ chia quang 1:4
Y Bộ chia quang 1:16 chuẩn SC/APC
Z Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Tham khảo Phần II, chương V257m
2Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V27m
3Tủ thuê bao quang KT R700xC500x200mmTham khảo Phần II, chương V9bộ
4Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V13cột
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V25,275m3
6Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V9,73981 m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V14,9764m3
8Xây lắp bệ tủ (2 cánh)Tham khảo Phần II, chương V9bệ
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,103100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,103100m3
11Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,4791 km cáp
12Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,431 km cáp
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,411 km cáp
14Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D40/30Tham khảo Phần II, chương V2,57100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D65/50Tham khảo Phần II, chương V0,27100m
16Lắp đặt cút cong F110Tham khảo Phần II, chương V21 cái
17Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V9tủ
18Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V9tủ
19Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
20Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V8đầu dây
21Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V15đầu dây
22Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngănTham khảo Phần II, chương V11 phiến (card)
23Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,2167tấn
24Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2167tấn
AA Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng BGG0598 trên địa bàn khu dân cư thôn Vàng, thôn Tự, xã Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
AB Vật tư A cấp
AC Cáp quang treo số 8 - 12fo
AD Cáp quang kéo cống 4fo
AE Cáp quang kéo cống 12fo
AF Đế chữ U
AG Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ
AH Dây đai inox
AI Khóa đai inox
AJ ODF indoor 12Fo (cổng LC/APC)
AK Bộ chia quang 1:4
AL Bộ chia quang 1:16 chuẩn SC/APC
AM Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V957m
2Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V157m
3Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Tham khảo Phần II, chương V116m
4Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V36m
5Tủ thuê bao quang TK R700xC500x200mmTham khảo Phần II, chương V12bộ
6Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V17cột
7Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V2,98100m
8Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V0,76100m
9Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V4,619m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,589m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V134,6636m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V46,7511m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V26,8524m3
14Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V53,36871 m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V67,2558m3
16Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
17Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V20bể
18Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V21nắp đan
19Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V21bể
20Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V21bể
21Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V21bể
22Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V60bể
23Xây lắp bệ tủ (2 cánh)Tham khảo Phần II, chương V12bệ
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,1786100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,1786100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,2836100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,2836100m3
28Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,7751 km cáp
29Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,91 km cáp
30Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V10,9216100 m/1 ống
31Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D40/30Tham khảo Phần II, chương V1,16100m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D85/65Tham khảo Phần II, chương V0,36100m
33Lắp đặt cút cong F110Tham khảo Phần II, chương V11 cái
34Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V12tủ
35Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V12tủ
36Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
37Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V9đầu dây
38Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V15đầu dây
39Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngănTham khảo Phần II, chương V21 phiến (card)
40Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,3995tấn
41Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,3995tấn
AN Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng BGG0775 trên địa bàn khu dân cư thôn Tân Mỹ, xã Đông Sơn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
AO Vật tư A cấp
AP Cáp quang ADSS 24fo (KV100)
AQ Cáp quang kéo cống 12fo
AR Tấm ốp D12
AS Bộ treo cáp ADSS (KV100)
AT Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)
AU Dây đai inox
AV Khóa đai inox
AW Rack 19'
AX ODF indoor 24Fo (cổng LC/APC)
AY Bộ chia quang 1:4
AZ Bộ chia quang 1:16 chuẩn SC/APC
BA Đầu cốt M16
BB Attomat đơn 16A
BC Dây đồng bọc PVC M16 vàng xanh
BD Cáp nguồn DC 2x10mm2
BE Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V856m
2Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V78m
3Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Tham khảo Phần II, chương V192m
4Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V39m
5Tủ thuê bao quang TK R700xC500x200mTham khảo Phần II, chương V13bộ
6Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V32cột
7Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V1,46100m
8Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V2,263m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V140,1383m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V32,7258m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V13,1559m3
12Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V47,78571 m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V64,6023m3
14Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V7bể
15Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V14bể
16Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V21nắp đan
17Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V21bể
18Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V21bể
19Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V21bể
20Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V61bể
21Xây lắp bệ tủ (2 cánh)Tham khảo Phần II, chương V13bệ
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,1007100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,1007100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1361100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1361100m3
26Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,7421 km cáp
27Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,91 km cáp
28Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6831 km cáp
29Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V9,1569100 m/1 ống
30Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D40/30Tham khảo Phần II, chương V1,92100m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D85/65Tham khảo Phần II, chương V0,39100m
32Lắp đặt cút cong F110Tham khảo Phần II, chương V11 cái
33Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V13tủ
34Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V13tủ
35Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
36Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V11đầu dây
37Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V21đầu dây
38Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inchTham khảo Phần II, chương V1bộ
39Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm)Tham khảo Phần II, chương V1hộp máy
40Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V1thiết bị
41Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STham khảo Phần II, chương V310 m
42Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V110 cái
43Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V4cái
44Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,4448tấn
45Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,4448tấn
BF Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V22,63m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V22,63m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V22,63m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V22,63m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V22,63m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V22,63m2
BG Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng BGG3992 trên địa bàn khu đô thị phía Đông thị trấn Đồi Ngô, huyện lục Nam, tỉnh Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
BH Vật tư A cấp
BI Cáp quang ADSS 24fo (KV100)
BJ Cáp quang kéo cống 4fo
BK Cáp quang kéo cống 8fo
BL Cáp quang kéo cống 12fo
BM Tấm ốp D12
BN Bộ treo cáp ADSS (KV100)
BO Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)
BP Dây đai inox
BQ Khóa đai inox
BR Rack 19'
BS ODF indoor 24Fo (cổng LC/APC)
BT Bộ chia quang 1:4
BU Bộ chia quang 1:16 chuẩn SC/APC
BV Đầu cốt M16
BW Attomat đơn 16A
BX Dây đồng bọc PVC M16 vàng xanh
BY Cáp nguồn DC 2x10mm2
BZ Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V1.513m
2Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V43m
3Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Tham khảo Phần II, chương V163m
4Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V168m
5Tủ thuê bao quang 16 cổng SC/APC (có thể nâng cấp lên 18 cổng)Tham khảo Phần II, chương V56bộ
6Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V8cột
7Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,82100m
8Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V1,271m3
9Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V173,6m2
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V277,2018m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V9,3502m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V7,3889m3
13Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V82,04741 m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V94,6368m3
15Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V42bể
16Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V4bể
17Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V46nắp đan
18Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V46bể
19Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V46bể
20Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V46bể
21Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V1bể
22Xây lắp bệ tủ (2 cánh)Tham khảo Phần II, chương V56bệ
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,9293100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,9293100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1806100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1806100m3
27Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,8241 km cáp
28Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,7771 km cáp
29Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,7841 km cáp
30Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,1011 km cáp
31Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,2651 km cáp
32Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V15,2549100 m/1 ống
33Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D40/30Tham khảo Phần II, chương V1,63100m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D85/65Tham khảo Phần II, chương V1,68100m
35Lắp đặt cút cong F110Tham khảo Phần II, chương V11 cái
36Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V56tủ
37Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V56tủ
38Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
39Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V82đầu dây
40Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V97đầu dây
41Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inchTham khảo Phần II, chương V1bộ
42Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm)Tham khảo Phần II, chương V2hộp máy
43Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộngTham khảo Phần II, chương V2thiết bị
44Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STham khảo Phần II, chương V610 m
45Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V210 cái
46Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V8cái
47Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 22 kmTham khảo Phần II, chương V1,0662tấn
48Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,0662tấn
CA Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V12,71m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V12,71m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V12,71m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V12,71m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V12,71m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V12,71m2
CB Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
CC Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V86,8m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0868100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V86,8m2
CD Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V86,8m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0868100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V86,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).55
2 Cán bộ kỹ thuật 6 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sợi cáp quang Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT3
2 Máy đo quang OTDR Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT3
3 Máy đo công suất quang Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT3
4 Máy cắt BT MCD218 Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT3
5 Máy khoan bê tông 1,5KW Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT3
6 Máy trộn 250l Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT3
7 Đầm bàn 1kW Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT3
8 Đầm dùi 1.5kW Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT3
9 Máy cắt uốn 5kW Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT3
10 Máy hàn 23kW Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT3
11 Máy phát điện 20kW Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT3
12 Đầm Cóc Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT3
13 Ô tô tự đỗ 7T Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT1
14 Cần cẩu 5T Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT1
15 Máy lu bánh thép 10T Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->