Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng tuyến 5 - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 10 đến chùa An Hồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220765804-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng tuyến 5 - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 10 đến chùa An Hồng
Số hiệu KHLCNT 20220652867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 08:29:00 đến ngày 2022-08-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,729,238,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông, thoát nước và điện chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cầm tay (đầm cóc), trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nhựa (máy tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
15-Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng tuyến 5 - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 10 đến chùa An Hồng
Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã An Hồng, huyện An Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm 3 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của giải pháp kỹ thuật (nếu có) Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dọn dẹp mặt bằng
1Chặt cây, đường kính gốc cây >20cmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC38cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc >20cmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC38gốc cây
3Vận chuyển cây và gốc cây đổ đi (cần cẩu cẩu lên ô tô, vận chuyển đổ đi)Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC8ca
4Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, hè đường hiện trạngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC699,325m3
5Vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC6,9933100m3
B Nền mặt đường
1Đào khuôn đường, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC17,5307100m3
2Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC12,5427100m3
3Đào hữu cơ, đào cấpChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC4,7481100m3
4Vận chuyển bùn hữu cơ đi đổChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC4,7481100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC5,76100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC5,74100m3
7Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC6,869100m3
8Vật liệu đất núiChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC776,197m3
9Tạo nhám mặt đường cũChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC103,501100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC9,73100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC17,824100m3
12Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC116,179100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC116,179100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến hiện trườngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC19,7156100tấn
15Đóng cọc tre gia cố lề, cọc dài 3m, đất cấp IChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC104,7100m
16Phên nứaChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1.116,8m2
C Bó vỉa
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC132,28m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC6,614100m2
3Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC201,727m3
4Ván khuôn bê tông viên bó vỉa, ván khuôn thépChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC37,369100m2
5Bốc xếp, vận chuyển bó vỉa,Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC3.307cấu kiện
6Lắp đặt bó vỉaChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC3.307m
D Đan rãnh
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC99,21m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC3,307100m2
3Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC59,526m3
4Ván khuôn bê tông viên đan rãnh, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC6,349100m2
5Vữa lót VXM M75Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC992,1m2
6Bốc xếp, vận chuyển đan rãnhChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC130,9572tấn
7Lắp dựng viên đan rãnhChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC6.6141 cấu kiện
E Vỉa hè
1Đắp bao lề, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC4,988100m3
2Ván khuôn hè, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2,177100m2
3Rải nilon lót hèChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC21,1895100m2
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC211,894m3
5Lát vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2.174,945m2
6Đào móng bó hè, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,1045100m3
7Ván khuôn móng bó hè, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2,153100m2
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC29,066m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC49,734m3
10Đắp trả móng bó hèChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,3165100m3
11Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,788100m3
F Ô trồng cây
1Ván khuôn hè vị trí ô trồng cây, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,637100m2
2Đổ đất màu trồng câyChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC38,208m3
3Mua đất màu trồng câyChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC43,5571m3
4Trồng và chăm sóc cây bóng mát đường kính gốc 7-10cm, cao 3mChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC299cây
G Biển báo
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC5,525m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC4,25m3
3Cột đỡ biển báo D88,3mm dày 3mm, sơn trắng đỏ xen kẽ, rộng 30cmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC63m
4Biển báo tam giác 70cmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC20cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC20cái
6Đắp đất nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,275m3
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC716,34m2
8Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC57,6m2
H Ga thu nước loại 1
1Đào móng ga, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC4,4535100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC20,152m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC40,303m3
4Ván khuôn cho bê tông móng ga, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,634100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC108,496m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC374,154m2
7Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC58,88m2
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC13,846m3
9Ván khuôn bê tông tấm đan ga, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,051100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2,155tấn
11Bốc xếp, vận chuyển tấm đan gaChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC92cấu kiện
12Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC92cấu kiện
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,4845100m3
14Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC4,4535100m3
I Cửa thu
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC4,324m3
2Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,178100m2
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC8,361m3
4Ván khuôn móng cửa thu, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,366100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC3,835m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC31,832m2
7Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC39,486m2
8Ván khuôn cửa thu, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,403100m2
9Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2,619m3
10Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 910x280 tải trọng 250KNChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC92cái
11Cung cấp lắp đặt nắp ga composite KT 850x850 tải trọng 125KNChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC92cái
J Cống thoát nước D500
1Đào cống, rãnh thoát nước, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC47,225100m3
2Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC4,729100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC210,442m3
4Cát chèn móng cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2,2628100m3
5Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC109,82m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC15,23100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC3,471tấn
8Bốc xếp, vận chuyển đế cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC274,55tấn
9Lắp đặt đế cống D500Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2.890cái
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC963,28đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC871mối nối
12Chít vữa mối nối cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC871mối nối
13Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC871mối nối
14Đắp cát cống và hè, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC48,4775100m3
15Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC47,225100m3
K Cống ngang D500:
1Cắt mặt đường hiện trạngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,81210m
2Phá mặt đường hiện trạngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2,138m3
3Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IVChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,0214100m3
4Đào cống, rãnh thoát nước, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,186100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC4,498100m
6Cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,643m3
7Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,014100m2
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,643m3
9Cát chèn móng cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,0076100m3
10Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,38m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,053100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,012tấn
13Bốc xếp, vận chuyển đế cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,95tấn
14Lắp đặt đế cống D500Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC10cái
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC3,272đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC3mối nối
17Chít vữa mối nối cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC3mối nối
18Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC3mối nối
19Đắp cát cống và hè, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,0765100m3
20Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,186100m3
L Hố thu
1Đào móng đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,2197100m3
2Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,1147100m3
3Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,2197100m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,92m3
5Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,092100m2
6Ván khuôn hố thu đúc sẵn, ván khuôn thépChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,756100m2
7Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC4,518m3
8Cốt thép hố thu đúc sẵnChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,318tấn
9Bốc xếp, vận chuyển hố thu đúc sãnChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC25cấu kiện
10Lắp đặt hố thu đúc sẵnChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC25cấu kiện
11Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 1000x440 tải trọng 250KNChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC25cái
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 class 3Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,7100m
M Cửa xả
1Đào móng cửa xảChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC7,48m3
2Đóng cọc tre, cọc dài 2,8m, đất cấp IChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC10,472100m
3Cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,496m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,496m3
5Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC5,984m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC3,866m3
7Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,0748100m3
N Đê quai xanh
1Đóng cọc tre, cọc dài 3m, đất cấp IChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC24100m
2Phên nứa gia cốChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC120m2
3Đắp bờ đê quai xanhChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,9100m3
4Đào phá đê quai xanhChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,9100m3
O Cột đèn chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 7m vươn 1,5mChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC54cột
2Đèn đường led ELST-01A công suất 100w, chống sét 10Kv hoặc tương đươngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC54bộ
3Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC19,195100m
4Dây đồng trần M10Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1.894,5m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x1.5mm2Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC5,4100m
6Luồn cáp cửa cộtChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1081 đầu cáp
7Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC541 bảng
8Lắp cửa cộtChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC541 cửa
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC43,210 đầu cốt
10Đầu cốt M25Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC432cái
P Hào cáp chiếu sáng trên hè
1Đào móng hào cáp, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC5,49100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC6,1100m2
3Lưới nilon báo hiệu cápChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC610m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC13,7251000v
5Gạch đặc không nungChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC13.725viên
6Cát đen đệm hào cápChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC193,675m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC193,675m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2,745100m3
9Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2,745100m3
Q Hào cáp chiếu sáng qua đường
1Đào móng hào cáp, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,5473100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,398100m2
3Lưới nilon báo hiệu cápChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC39,8m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,89551000v
5Gạch đặc không nungChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC895,5viên
6Cát đen đệm hào cápChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC12,736m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC12,736m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,1433100m3
9Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,404100m3
R TIẾP ĐỊA BẢO VỆ
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC873,4kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC5,510 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,7315100kg
4Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC9,24m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC9,24m3
S TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1Đào xúc đất, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC16m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC16m3
3Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2bộ
4Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép D10mmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC56m
5Tai bắt dày 4mmChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2cái
6Bu long M16Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC2cái
T MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC33,696m3
2Khung móng cột chiếu sáng M24x300x300x750Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC54cái
3Đắp vữa chân cộtChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,432m3
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1,1664100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC25,92m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,0778100m3
7Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,2592100m3
8Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC82viên
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC20,845100m
10Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ)Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1tủ
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC11 tủ
U MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng tủ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,6552m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,063m3
3Khung móng tủ điện M24x300x400x750Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1cái
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,042100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,21m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,0026100m3
7Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC0,004100m3
8Attomat 3 pha 50A-500VChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1cái
9Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC11 cái
V THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC561 vị trí
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50AChương 5 E-HSMT + Hồ sơ TK BVTC1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông, thoát nước và điện chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên32
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm cầm tay (đầm cóc), trọng lượng ≥ 70kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy hàn sắt thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy lu rung ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy lu bánh thép ≤ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy lu bánh thép ≥ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Ô tô tưới nhựa (máy tưới nhựa) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Cần cẩu ≥ 6T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
14 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
15 Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥ 80T/h Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->