Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766541-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn, xây dựng và Đầu tư Phạm Gia
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220766502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Quỹ phòng chống thiên tai được trích lại của thành phố Hạ Long năm 2020 và 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 08:28:00 đến ngày 2022-08-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,416,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát tiển nông thôn) , từ cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 992.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư công trình thủy lợi; đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ công trình thủy lợi; đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công công trình kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đã là cán bộ quản lý hồ sơ QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ Định giá xây dựng, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên, có giấy chứng nhận ATLĐ, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động; đã là cán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc dung tích gầu >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc dung tích gầu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu 15T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 15T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn, xây dựng và Đầu tư Phạm Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đê và cống tiêu dưới đê ông Đới, thôn Xích Thổ, xã Thống Nhất, thành phố Hạ Long
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Quỹ phòng chống thiên tai được trích lại của thành phố Hạ Long năm 2020 và 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn, xây dựng và Đầu tư Phạm Gia , địa chỉ: Tổ 71, Khu 6, Phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thành phố Hạ Long, địa chỉ: số 733B, đường Lê Thánh Tông, P. Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 0203 3825 422
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư Đầu tư xây dựng và phát triển đô thị Quảng Ninh. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Hạ Long.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn, xây dựng và Đầu tư Phạm Gia , địa chỉ: Tổ 71, Khu 6, Phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thành phố Hạ Long, địa chỉ: số 733B, đường Lê Thánh Tông, P. Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 0203 3825 422


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế (hoặc tài liệu tương đương) trong 03 năm 2019, 2020, 2021
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thành phố Hạ Long, địa chỉ: số 733B, đường Lê Thánh Tông, P. Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 0203 3825 422
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long, số 3, Bến Đoan thành phố Hạ Long, Quảng Ninh , Số điện thoại: 0203 3825 422
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận kế hoạch, Phòng Kinh tế thành phố Hạ Long, địa chỉ: số 733B, đường Lê Thánh Tông, P. Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 0203 3825 422
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÀO ĐẮP ĐÊ
1Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT16,8222100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT18,5044100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT18,5044100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT4,2436100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT4,2436100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,48100m3
B HẠNG MỤC: CỐNG TIÊU DƯỚI ĐÊ
1Bê tông sân phủ thượng lưu M250 đá 2x4Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT16,03m3
2Bê tông móng cửa vào M250 đá 2x4Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT17,75m3
3Bê tông tường cánh thượng lưu M250 đá 2x4Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT24,78m3
4Bê tông móng thân công M250 đá 2x4Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT23,213m3
5Bê tông tường thân cống M250 đá 2x4Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT39,522m3
6Bê tông trần cống M 250 đá 2x4Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT7,686m3
7Bê tông móng sân tiêu năng hạ lưu M250 đá 2x4Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT25,105m3
8Bê tông tường cánh hạ lưu M250 đá 2x4Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT32,66m3
9Bê tông sân phủ hạ lưu M250 đá 2x4Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT27,04m3
10Bê tông trụ cột giàn van M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,5025m3
11Bê tông dầm giàn van M250 đá 2x4Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,1556m3
12Bê tông sàn công tác giàn van M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,2125m3
13Bê tông dầm ngang đỡ sàn M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,025m3
14Bê tông dầm dọc đỡ sàn M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,09m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,374m3
16Bê tông sàn công tác thượng hạ lưu cống M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,441m3
17Bê tông lót sân phủ thượng lưu M100 đá 2x4Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT2,66m3
18Bê tông lót cửa vào thượng lưu M100 đá 2x4Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT2,931m3
19Bê tông lót móng thân công M100 đá 2x4Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT4,291m3
20Bê tông lót móng bệ tiêu năng hạ lưu M100 đá 2x4Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT4,303m3
21Bê tông lót sân phủ hạ lưu M100 đá 2x4Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT4,48m3
22Cốt thép sân phủ thượng lưu đường kính D12Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,4126tấn
23Cốt thép móng cửa vào đường kính D16Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,4126tấn
24Cốt thép tường cánh thượng lưu đường kính D10Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,0149tấn
25Cốt thép tường cánh thượng lưu đường kính D14Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,5938tấn
26Cốt thép móng thân cống đường kính DTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT1,2274tấn
27Cốt thép tường thân công đường kính D=10Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,0205tấn
28Cốt thép tường thân cống đường kính DTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT2,9343tấn
29Cốt thép trần cống đường kính DTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,8176tấn
30Cốt thép móng sân tiêu năng hạ lưu đường kính D=16Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT1,563tấn
31Cốt thép tường cánh hạ lưu đường kính D=10Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,0204tấn
32Cốt thép tường cánh hạ lưu đường kính D=14Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,9006tấn
33Cốt thép móng sân phủ hạ lưu đường kính D=12Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,6775tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,0129tấn
35Cốt thép trụ cột giàn van đường kính D=16Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,0531tấn
36Cốt thép trụ cột giàn van đường kính D=8Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,0035tấn
37Cốt thép dầm ngang sàn công tác giàn van D=16Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,0258tấn
38Cốt thép sàn đường kính DTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,0051tấn
39Cốt thép sàn đường kính DTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,0075tấn
40Cốt thép sàn đường kính D=>10Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,0435tấn
41Cốt thép sàn công tác thượng hạ lưu đường kính DTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,0205tấn
42Gia công lan can giàn vanTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,3384tấn
43Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT14,2m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT2m2
45Ván khuôn sân phủ thượng lưuTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,1738100m2
46Ván khuông móng cửa vào thượng lưuTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,1398100m2
47Ván khuôn tường cánh thượng lưuTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,8577100m2
48Ván khuôn móng thân cốngTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,2006100m2
49Ván khuôn móng tường thân cốngTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT2,2086100m2
50Ván khuôn trần thân cốngTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,1973100m2
51Ván khuôn móng sân tiêu năng hạ lưuTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,172100m2
52Ván khuôn tường cánh hạ lưuTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT1,3502100m2
53Ván khuôn sân phủ hạ lưuTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,2716100m2
54Ván khuôn cột giàn vanTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,084100m2
55Ván khuôn dầm giàn vanTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,0489100m2
56Ván khuôn sàn giàn vanTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,028100m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,0178100m2
58Ván khuôn sàn công tác thượng hạ lưuTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,0126100m2
59Rải vải lọc kỹ thuật sân tiêu năngTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,2312100m2
60Ống nhựa PVC đường kính D50Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,339100m
61Dăm lót tầng lọc ngược đá 2x4Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT2,312m3
62Đắp cát tầng lọcTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT2,312m3
63Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,2312100m2
64Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT25,11m2
65Khớp nối chống thấm PVCTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT33,9m
66Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,3737tấn
67Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,3737tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT9,52m2
69Đào móng cống đất cấp 2Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT9,3835100m3
70Đóng cọc tre gia cống nền móng D60-80, chiều dài 2.5m, mật độ 25 cọc/m2Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT70,625100m
71Đắp đất mang cống độ chặt k=0.9Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT5,2183100m3
72Đắp đất đê quai thượng hạ lưu cống độ chặt k=0.9Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT7,6487100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT7,6487100m3
74Lót bạt dứa chống thấm đê quai phía biểnTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT2,8718100m2
75Bơm nước hố móngTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT10ca
76Ống nhựa PVC dẫn dòng DK D200Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT1100m
77Phá dỡ đê quai thanh thải dòng chảyTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT2,5496100m3
78Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT31,872m3
79Phá dỡ bê tông cống cũTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT25m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT0,5687100m3
C HẠNG MỤC: CỬA VAN PHÍA ĐỒNG
1Gia công cửa van phẳngTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT1,4617tấn
2Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT1,4617tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT17,7m2
4Vận chuyển + lắp đặt máy đóng mở V10Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT1TB
5Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su củ tỏi D40Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT8,6m
6Tấm cao suTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT2,6m
7Bọc composite dày 3mmTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT17,7m2
8Thép ống mạ kẽm D80 dày 7mmTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT15kg
9Chốt D50 L=200mmTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT1cái
10Vòng đệm D50/D80 dày 6mmTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT1cái
11Đai ốc M48;H38Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT1cái
12Chốt chẻ 7,5x100Theo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT1cái
D THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ
1Thuế khai thác đất để đắpTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT1khoản
2Phí vệ sinh môi trường + đổ thảiTheo chỉ dẫn tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát tiển nông thôn) , từ cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 992.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư công trình thủy lợi; đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình kèm theo75
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ công trình thủy lợi; đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công công trình kèm theo33
3 Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình 1 đã là cán bộ quản lý hồ sơ QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ Định giá xây dựng, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo33
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ cao đẳng trở lên, có giấy chứng nhận ATLĐ, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động; đã là cán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
2 Máy xúc dung tích gầu >= 0,8m3 Máy xúc dung tích gầu >= 0,8m32
3 Máy lu 15T Máy lu 15T1
4 Máy hàn Máy hàn2
5 Ô tô tự đổ >= 5T Ô tô tự đổ >= 5T2
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
9 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->