Gói thầu: Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại TP Hải Phòng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220758642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại TP Hải Phòng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220727483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 08:27:00 đến ngày 2022-08-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,433,790,606 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn sợi cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đo quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt BT MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy phát điện 20kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm Cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tự đỗ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại TP Hải Phòng năm 2022 Đầu tư xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại TP Hải Phòng năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Bản sao phải được chứng thực): - Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2021 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: 270603-ĐTRR/VTNet/XL2022: Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại Thành phố Hải Phòng năm 2022.
Thuộc BCKTKT: Đầu tư xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại Thành phố Hải Phòng năm 2022.
Thời gian thực hiện hợp đồng là 150 ngày.
Trong đó:
- Tiến độ thi công công trình: 90 ngày kể từ ngày có thông báo khởi công đến ngày nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
- Tiến độ hoàn công thanh quyết toán công trình: 60 ngày -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HPG0084 trên địa bàn khu tái định cư Minh Đức, huyện thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | |||
| B | Vật tư A cấp | |||
| C | Cáp quang ADSS 24fo (KV100) | |||
| D | Cáp quang kéo cống 4fo | |||
| E | Cáp quang kéo cống 8fo | |||
| F | Măng sông quang 24fo | |||
| G | Tấm ốp D12 | |||
| H | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | |||
| I | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | |||
| J | Biển báo cao độ cáp quang | |||
| K | Biển báo cáp quang dọc tuyến | |||
| L | Dây đai inox | |||
| M | Khóa đai inox | |||
| N | ODF indoor 24Fo (cổng LC/APC) | |||
| O | Tủ thuê bao xây bệ 16 port (bao gồm chân đế và tủ thuê bao) | |||
| P | Bộ chia quang 1:4 | |||
| Q | Bộ chia quang 1:16 chuẩn SC/APC | |||
| R | Xây dựng hạ tầng | |||
| 1 | Ống nhựa F110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.664 | m |
| 2 | Ống nhựa F110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 126 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Tham khảo Phần II, chương V | 169 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | m |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 73 | cột |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Tham khảo Phần II, chương V | 2,38 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 3,69 | m3 |
| 8 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 806,69 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 181,93 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 42,39 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 21,45 | m3 |
| 12 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 81,8314 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 4,87 | m3 |
| 14 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 15 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bể |
| 16 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | nắp đan |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bể |
| 18 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bể |
| 19 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bể |
| 20 | Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan) | Tham khảo Phần II, chương V | 112 | bể |
| 21 | Xây lắp bệ tủ (350x300x120) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bệ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2242 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2242 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7058 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7058 | 100m3 |
| 26 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,073 | 1 km cáp |
| 27 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,195 | 1 km cáp |
| 28 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | 1 km cáp |
| 29 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 km cáp |
| 30 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 17,55 | 100 m/1 ống |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D40/30 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,69 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D85/65 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,38 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút cong F110 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 34 | Lắp đặt tủ cáp trên bệ tủ | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | tủ |
| 35 | Sơn đánh mã tủ cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | tủ |
| 36 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 37 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 38 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | đầu dây |
| 39 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | đầu dây |
| 40 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 phiến (card) |
| 41 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 25 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7684 | tấn |
| 42 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7684 | tấn |
| S | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 36,89 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 36,89 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 36,89 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 36,89 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 36,89 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 36,89 | m2 |
| T | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm | |||
| U | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 577,92 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 577,92 | m2 |
| V | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 144,48 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 144,48 | m2 |
| W | Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HPG0171 trên địa bàn khu đấu giá Khâu Da, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | |||
| X | Vật tư A cấp | |||
| Y | Cáp quang kéo cống 4fo | |||
| Z | Cáp quang kéo cống 8fo | |||
| AA | Cáp quang kéo cống 12fo | |||
| AB | ODF indoor 12Fo (cổng LC/APC) | |||
| AC | Tủ thuê bao xây bệ 16 port (bao gồm chân đế và tủ thuê bao) | |||
| AD | Bộ chia quang 1:4 | |||
| AE | Bộ chia quang 1:16 chuẩn SC/APC | |||
| AF | Xây dựng hạ tầng | |||
| 1 | Ống nhựa F110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 2.885 | m |
| 2 | Ống nhựa F110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 199 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Tham khảo Phần II, chương V | 684 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | m |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Tham khảo Phần II, chương V | 3,76 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 5,83 | m3 |
| 7 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1.550,06 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 352,84 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 65,68 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 33,88 | m3 |
| 11 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 154,47 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 13,38 | m3 |
| 13 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 14 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bể |
| 15 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 16 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | nắp đan |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | bể |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cống | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 19 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | bể |
| 20 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 21 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | bể |
| 22 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 23 | Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 24 | Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan) | Tham khảo Phần II, chương V | 210 | bể |
| 25 | Xây lắp bệ tủ (350x300x120) | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bệ |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 4,098 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 4,098 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2804 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2804 | 100m3 |
| 30 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,175 | 1 km cáp |
| 31 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,062 | 1 km cáp |
| 32 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,025 | 1 km cáp |
| 33 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 30,24 | 100 m/1 ống |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D40/30 | Tham khảo Phần II, chương V | 6,84 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D85/65 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,58 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tủ cáp trên bệ tủ | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | tủ |
| 37 | Sơn đánh mã tủ cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | tủ |
| 38 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 39 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | đầu dây |
| 40 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | đầu dây |
| 41 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 phiến (card) |
| 42 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 25 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3546 | tấn |
| 43 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3546 | tấn |
| AG | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 58,28 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 58,28 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 58,28 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 58,28 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 58,28 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 58,28 | m2 |
| AH | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm | |||
| AI | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1.121,6 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 1.121,6 | m2 |
| AJ | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 280,4 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 280,4 | m2 |
| AK | Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HPG0171 trên địa bàn khu tái định cư khang dồi, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | |||
| AL | Vật tư A cấp | |||
| AM | Cáp quang kéo cống 8fo | |||
| AN | Cáp quang kéo cống 12fo | |||
| AO | ODF indoor 12Fo (cổng LC/APC) | |||
| AP | Tủ thuê bao xây bệ 16 port (bao gồm chân đế và tủ thuê bao) | |||
| AQ | Bộ chia quang 1:4 | |||
| AR | Bộ chia quang 1:16 chuẩn SC/APC | |||
| AS | Xây dựng hạ tầng | |||
| 1 | Ống nhựa F110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 489 | m |
| 2 | Ống nhựa F110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 55 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Tham khảo Phần II, chương V | 67 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | m |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1,118 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 1,98 | m3 |
| 7 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 248,03 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 55,87 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 13,39 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 9,37 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,94 | m3 |
| 12 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 25,47 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | m3 |
| 14 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bể |
| 15 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống - Thành và cổ bể cáp bê tông theo YCKT TC.ĐTXD.KTGS.282 ngày 29/9/2020 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 16 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | nắp đan |
| 17 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | nắp đan |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bể |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể đường 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 20 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bể |
| 21 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 22 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bể |
| 23 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp dưới đường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 24 | Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan) | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | bể |
| 25 | Xây lắp bệ tủ (350x300x120) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bệ |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6875 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6875 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2888 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2888 | 100m3 |
| 30 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,21 | 1 km cáp |
| 31 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 1 km cáp |
| 32 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 5,3333 | 100 m/1 ống |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D40/30 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D85/65 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,13 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tủ cáp trên bệ tủ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | tủ |
| 36 | Sơn đánh mã tủ cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | tủ |
| 37 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 38 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | đầu dây |
| 39 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | đầu dây |
| 40 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 25km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1609 | tấn |
| 41 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1609 | tấn |
| AT | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 16,12 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 16,12 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 16,12 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 16,12 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 16,12 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 16,12 | m2 |
| AU | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | |||
| AV | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 109,6 | m2 |
| 2 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1096 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 109,6 | m2 |
| AW | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 109,6 | m2 |
| 2 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1096 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 109,6 | m2 |
| AX | Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HPG0333 trên địa bàn khu chung cư Hoàng Huy Tower Sở Dầu, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng | |||
| AY | Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24fo (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,695 | km |
| 2 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 4 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 5 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 31,2 | m |
| 8 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | cái |
| 9 | ODF indoor 24Fo (cổng LC/APC) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| AZ | Xây dựng hạ tầng | |||
| 1 | Ống nhựa F110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 142 | m |
| 2 | Ống nhựa F110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | m |
| 3 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | cột |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Tham khảo Phần II, chương V | 0,34 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,53 | m3 |
| 6 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 57,43 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 24,42 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 8,93 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,06 | m3 |
| 10 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 7,83 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 7,46 | m3 |
| 12 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 13 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bể |
| 14 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | nắp đan |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 16 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 17 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,263 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,263 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0661 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0661 | 100m3 |
| 22 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,175 | 1 km cáp |
| 23 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,52 | 1 km cáp |
| 24 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5686 | 100 m/1 ống |
| 25 | Lắp đặt cút cong F110 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 26 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 27 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 phiến (card) |
| 28 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1518 | tấn |
| 29 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1518 | tấn |
| BA | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 5,27 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 5,27 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,27 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 5,27 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,27 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 5,27 | m2 |
| BB | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm | |||
| BC | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 37,44 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 37,44 | m2 |
| BD | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,36 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 9,36 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn sợi cáp quang | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT | 3 |
| 2 | Máy đo quang OTDR | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT | 3 |
| 3 | Máy đo công suất quang | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT | 3 |
| 4 | Máy cắt BT MCD218 | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT | 3 |
| 5 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT | 3 |
| 6 | Máy trộn 250l | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT | 3 |
| 7 | Đầm bàn 1kW | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT | 3 |
| 8 | Đầm dùi 1.5kW | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn 5kW | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT | 3 |
| 10 | Máy hàn 23kW | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT | 3 |
| 11 | Máy phát điện 20kW | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT | 3 |
| 12 | Đầm Cóc | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT | 3 |
| 13 | Ô tô tự đỗ 7T | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT | 1 |
| 14 | Cần cẩu 5T | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép 10T | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi