Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Lao động - Thương binh và xã hội huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 08:26:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,509,126,967 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các cán bộ Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người.Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên và có (chứng nhận) chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Lao động - Thương binh và xã hội huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, chỉnh trang nghĩa trang liệt sĩ xã Tiên Phong 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng lao động thương binh và xã hội huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Chặt cây, di chuyển một số cây xanh | Chương V | 8 | cây |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V | 0,697 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,892 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 18,23 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,195 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,65 | 100m3 |
| 7 | Rải Nilong lót | Chương V | 6,5 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 71,9 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 512 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,268 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 56,1 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 56,1 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 56,1 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,096 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 17,671 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,756 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,699 | 100m3 |
| 18 | Rải Nilong lót | Chương V | 5,72 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 57,2 | m3 |
| 20 | Lát sân đá xanh tự nhiên kích thước 300x300x50 mm vữa XM mác 75 | 572 | m2 | |
| 21 | Lát nền sân hoàn trả kích thước 200x200mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 141,75 | m2 |
| 22 | Vệ sinh mặt sân, Cạo lớp rêu (nhân công bậc 3,0/7) | Chương V | 10 | công |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 27,895 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 50,575 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,279 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,279 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,574 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,848 | m3 |
| 29 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m ( tận dụng đất cũ) | Chương V | 29,248 | 1m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 43,106 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,312 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn cây | Chương V | 169,811 | m2 |
| 33 | Mua cây xanh, chăm sóc cây | Chương V | 13 | cây |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 38,084 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V | 63,07 | m2 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,087 | 100m3 |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 12,074 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,403 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,186 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,186 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,805 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,105 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,956 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,156 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,402 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,241 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,264 | tấn |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 51 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 18,547 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,766 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 148,265 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 95,285 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 160,2 | m |
| 56 | Hoa sen bằng sứ tráng men đỏ | Chương V | 17 | cái |
| 57 | Gạch hoa tranh | Chương V | 102 | viên |
| 58 | Lợp mái lợp ngói âm dương, dán ngói trên tường | Chương V | 31,099 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 243,55 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.168,04 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.168,04 | m2 |
| 62 | Hoa sen bằng sứ tráng men đỏ | Chương V | 64 | cái |
| 63 | Gạch hoa tranh | Chương V | 82,5 | viên |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 7,005 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,684 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,061 | tấn |
| 70 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,027 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 127,124 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,069 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,5 | m |
| 74 | Tháo dỡ cổng sắt | Chương V | 17,355 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 19,537 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V | 17,355 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 441,523 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 441,522 | m2 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 28,059 | m3 |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 19,258 | m3 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,733 | 100m3 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V | 11,042 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 67,867 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 22,837 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,027 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 222,114 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 72,448 | m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 2,263 | tấn |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,011 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 21,608 | m3 |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 241 | cấu kiện |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 11,004 | m3 |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,612 | 100m3 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 3,975 | m3 |
| 95 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,813 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,227 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,567 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,567 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,387 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 9,954 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,265 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,042 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,458 | tấn |
| 104 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,066 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,543 | tấn |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 7,793 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 11,008 | m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,637 | m3 |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 112 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,043 | m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,444 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,03 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,44 | m3 |
| 120 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,146 | m3 |
| 122 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,096 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,244 | m3 |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,026 | tấn |
| 127 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 128 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 129 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 130 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,725 | m2 |
| 131 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,725 | m2 |
| 132 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 2,677 | m2 |
| 133 | Ngâm nước xi măng bể phốt (nhân công 3/7) | Chương V | 1 | công |
| 134 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 20,725 | m2 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,917 | m3 |
| 136 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,091 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,343 | tấn |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 6,008 | m3 |
| 140 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,74 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,133 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,407 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,586 | tấn |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,322 | m3 |
| 145 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,332 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,585 | tấn |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,543 | m3 |
| 148 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,009 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,065 | tấn |
| 151 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 16,853 | m3 |
| 152 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,276 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,435 | m3 |
| 154 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,281 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,107 | m3 |
| 156 | Cung cấp + lắp đặt con tiện bê tông đúc săn | Chương V | 25 | con |
| 157 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 158 | Công tác đắp trang trí cột (nhân công bậc 3,5/7) | Chương V | 10 | công |
| 159 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V | 70,54 | m |
| 160 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 135,108 | m2 |
| 161 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,063 | m2 |
| 162 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,72 | m2 |
| 163 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,684 | m2 |
| 164 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,147 | m2 |
| 165 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,312 | m2 |
| 166 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,421 | m2 |
| 167 | Công tác ốp gạch vào tường, ốp gạch thẻ 60x240 mm màu đỏ | Chương V | 1,375 | m2 |
| 168 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,998 | m2 |
| 169 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 500x120mm | Chương V | 5,32 | m2 |
| 170 | Lát bậc tam cấp bằng gạch bậc thềm 400x300 màu đỏ | Chương V | 7,803 | m2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 147,828 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 133,164 | m2 |
| 173 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chương V | 87,406 | m2 |
| 174 | Cung cấp, lắp dựng chi tiết trang trí đỉnh mái | Chương V | 2 | cái |
| 175 | Cung cấp lắp dựng con sơn trang trí | Chương V | 7 | cái |
| 176 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính XingFa, kính trắng đục dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 6,45 | m2 |
| 177 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm XingFa, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 6,48 | m2 |
| 178 | Cửa sổ mở lật 1 cánh, cửa nhôm kính XingFa,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 0,72 | m2 |
| 179 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm kính XingFa dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,32 | m2 |
| 180 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm kính XingFa dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,16 | m2 |
| 181 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 17,97 | m2 |
| 182 | Gia công hoa sắt | Chương V | 7,2 | m2 |
| 183 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 7,92 | m2 |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,4 | m2 |
| 185 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,319 | m3 |
| 186 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 187 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2.5m | Chương V | 3 | cọc |
| 188 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 9,22 | m |
| 189 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 20 | m |
| 190 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 2 | cái |
| 191 | Quả cầu sứ | Chương V | 2 | quả |
| 192 | Bật sắt đỡ dây | Chương V | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 2 | cái |
| 194 | Xi măng chèn trát | Chương V | 50 | kg |
| 195 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa KT700x500x200mm | Chương V | 1 | hộp |
| 196 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V | 1 | bộ |
| 197 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg | Chương V | 1 | bình |
| 198 | Bình khí CO2(MT3)-3KG | Chương V | 1 | bình |
| 199 | Tủ điện tổng kim loại âm tường 400x250x150 | Chương V | 1 | bộ |
| 200 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-50A | Chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A | Chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A | Chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt đèn ốp trần nhà WC, hành lang LED | Chương V | 5 | bộ |
| 204 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt các loại đèn LED 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 206 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy 250V-10A | Chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy 250V-10A | Chương V | 5 | cái |
| 209 | Kéo rải các loại dây dẫn,Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 30 | m |
| 210 | Kéo rải các loại dây dẫn,Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 20 | m |
| 211 | Kéo rải các loại dây dẫn,Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V | 30 | m |
| 212 | Kéo rải các loại dây dẫn,Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V | 60 | m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây SP/D16mm | Chương V | 50 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,ống luồn dây SP/D25mm | Chương V | 90 | m |
| 215 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 216 | Lắp đặt bồn cầu | Chương V | 2 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 218 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Chương V | 2 | cái |
| 222 | Máy bơm nước750w | Chương V | 1 | cái |
| 223 | Van phao điện | Chương V | 1 | bộ |
| 224 | Lắp đặt Van khoá nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt Van khoá nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt Van khoá nhựa PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt rắc co PPR D32mm | Chương V | 5 | cái |
| 228 | Lắp đặt rắc co PPR D25mm | Chương V | 5 | cái |
| 229 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt nút bịt PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt Côn thu PPR D25/20 | Chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D32mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D25mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 239 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 240 | Lắp đặt phễu thu sàn D100mm | Chương V | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt chếch U PVC D110mm | Chương V | 5 | cái |
| 242 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC-D76 | Chương V | 5 | cái |
| 243 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC-D110 | Chương V | 5 | cái |
| 244 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC-D76 | Chương V | 5 | cái |
| 245 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC-D76 | Chương V | 5 | cái |
| 246 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC-D76/34 | Chương V | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC-D110 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 248 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC-D76 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 249 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,8 | m3 |
| 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 251 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,48 | m3 |
| 252 | Lắp khung móng cho cột thép, kích thước M24x300x300x675mm | Chương V | 8 | bộ |
| 253 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A | Chương V | 8 | cái |
| 254 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 22 | m3 |
| 255 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,88 | 100m3 |
| 256 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 22 | m3 |
| 257 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 88 | m3 |
| 258 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V | 2 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE32/25 | Chương V | 200 | m |
| 260 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 1 | 100m2 |
| 261 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 262 | Lắp đặt cầu đấu 2P | 8 | cái | |
| 263 | Lắp đặt Cột thép bát giác mạ kẽm, H=6m dày 3mm | Chương V | 8 | cột |
| 264 | Lắp cần đèn kép vươn 1,5m | Chương V | 2 | 1 bộ cần đèn |
| 265 | Lắp cần đèn đơn vươn 1,5m | Chương V | 6 | 1 bộ cần đèn |
| 266 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 8 | cái |
| 267 | Lắp đèn LED cao áp 100W | Chương V | 10 | bộ |
| 268 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V | 8 | 1 cọc |
| 269 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,6 | m3 |
| 270 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 6,6 | m3 |
| 271 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 24 | m |
| 272 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,464 | m3 |
| 273 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây giếng cong, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,119 | m3 |
| 274 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,212 | m3 |
| 275 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,031 | tấn |
| 276 | Nạo vét giếng đào | Chương V | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các cán bộ Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người.Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên và có (chứng nhận) chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào | ≤ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy ủi hoặc máy san | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi