Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766617-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Lao động - Thương binh và xã hội huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220729890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 08:26:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,509,126,967 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các cán bộ Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người.Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên và có (chứng nhận) chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Lao động - Thương binh và xã hội huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, chỉnh trang nghĩa trang liệt sĩ xã Tiên Phong
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Lao động - Thương binh và xã hội huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng - Huyện Ba Vì - Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng lao động thương binh và xã hội huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Phòng Lao động - Thương binh và xã hội huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng - Huyện Ba Vì - Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng lao động thương binh và xã hội huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng lao động thương binh và xã hội huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Chặt cây, di chuyển một số cây xanhChương V8cây
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V0,697100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,892m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V18,23m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,195m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,65100m3
7Rải Nilong lótChương V6,5100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V71,9m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V512m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,268100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V56,1m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V56,1m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V56,1m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,096m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V17,671m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,756m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,699100m3
18Rải Nilong lótChương V5,72100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V57,2m3
20Lát sân đá xanh tự nhiên kích thước 300x300x50 mm vữa XM mác 75572m2
21Lát nền sân hoàn trả kích thước 200x200mm, vữa XM mác 75Chương V141,75m2
22Vệ sinh mặt sân, Cạo lớp rêu (nhân công bậc 3,0/7)Chương V10công
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V27,895m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V50,575m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,279100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,279100m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,574100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,848m3
29Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m ( tận dụng đất cũ)Chương V29,2481m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V43,106m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V65,312m2
32Công tác ốp gạch thẻ vào bồn câyChương V169,811m2
33Mua cây xanh, chăm sóc câyChương V13cây
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V38,084m3
35Tháo dỡ hoa sắtChương V63,07m2
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,087100m3
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V12,074m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,403100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,186100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,186100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,805m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,108100m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V55,105m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,956m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,108100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,156tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V3,402m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,241100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,264tấn
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V171 cấu kiện
51Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V18,547m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V5,766m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V148,265m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V95,285m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V160,2m
56Hoa sen bằng sứ tráng men đỏChương V17cái
57Gạch hoa tranhChương V102viên
58Lợp mái lợp ngói âm dương, dán ngói trên tườngChương V31,099m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V243,55m2
60Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V1.168,04m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.168,04m2
62Hoa sen bằng sứ tráng men đỏChương V64cái
63Gạch hoa tranhChương V82,5viên
64Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V7,005m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,07100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,07100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,684m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,056100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,061tấn
70Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,027m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V127,124m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,069m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V27,5m
74Tháo dỡ cổng sắtChương V17,355m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V19,537m2
76Lắp dựng cửa sắtChương V17,355m2
77Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V441,523m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V441,522m2
79Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V28,059m3
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V19,258m3
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,733100m3
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V11,042m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V67,867m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V22,837m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V50,027m3
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V222,114m2
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V72,448m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V2,263tấn
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,011100m2
90Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V21,608m3
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V241cấu kiện
92Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V11,004m3
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,612100m3
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V3,975m3
95Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,813m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,227100m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,567100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,567100m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,387m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V9,954m3
101Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,265100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,042tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,458tấn
104Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,276100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,066tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,543tấn
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Chương V7,793m3
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V11,008m3
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,139100m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V4,637m3
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,094100m3
112Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,043m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,035100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,069100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,069100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,444m3
117Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,01100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,03tấn
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,44m3
120Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,017100m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,146m3
122Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,014100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,096m3
125Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,244m3
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,026tấn
127Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,013100m2
128Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V41 cấu kiện
129Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V11 cấu kiện
130Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,725m2
131Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,725m2
132Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V2,677m2
133Ngâm nước xi măng bể phốt (nhân công 3/7)Chương V1công
134Quét nước xi măng 2 nướcChương V20,725m2
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,917m3
136Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,348100m2
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,091tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,343tấn
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V6,008m3
140Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,74100m2
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,133tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,407tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,586tấn
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V13,322m3
145Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,332100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,585tấn
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,543m3
148Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,109100m2
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,009tấn
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,065tấn
151Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V16,853m3
152Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,276m3
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,435m3
154Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,281m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,107m3
156Cung cấp + lắp đặt con tiện bê tông đúc sănChương V25con
157Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V251 cấu kiện
158Công tác đắp trang trí cột (nhân công bậc 3,5/7)Chương V10công
159Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Chương V70,54m
160Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V135,108m2
161Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V85,063m2
162Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,72m2
163Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V6,684m2
164Trát trần, vữa XM mác 75Chương V41,147m2
165Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V39,312m2
166Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V9,421m2
167Công tác ốp gạch vào tường, ốp gạch thẻ 60x240 mm màu đỏChương V1,375m2
168Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V49,998m2
169Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 500x120mmChương V5,32m2
170Lát bậc tam cấp bằng gạch bậc thềm 400x300 màu đỏChương V7,803m2
171Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V147,828m2
172Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V133,164m2
173Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Chương V87,406m2
174Cung cấp, lắp dựng chi tiết trang trí đỉnh máiChương V2cái
175Cung cấp lắp dựng con sơn trang tríChương V7cái
176Cửa đi 1 cánh nhôm kính XingFa, kính trắng đục dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V6,45m2
177Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm XingFa, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V6,48m2
178Cửa sổ mở lật 1 cánh, cửa nhôm kính XingFa,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V0,72m2
179Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm kính XingFa dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V4,32m2
180Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm kính XingFa dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,16m2
181Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V17,97m2
182Gia công hoa sắtChương V7,2m2
183Lắp dựng hoa sắt cửaChương V7,92m2
184Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,4m2
185Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,319m3
186Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,033100m3
187Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2.5mChương V3cọc
188Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V9,22m
189Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V20m
190Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V2cái
191Quả cầu sứChương V2quả
192Bật sắt đỡ dâyChương V8cái
193Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V2cái
194Xi măng chèn trátChương V50kg
195Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa KT700x500x200mmChương V1hộp
196Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V1bộ
197Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kgChương V1bình
198Bình khí CO2(MT3)-3KGChương V1bình
199Tủ điện tổng kim loại âm tường 400x250x150Chương V1bộ
200Lắp đặt aptomat MCB 2P-50AChương V1cái
201Lắp đặt aptomat MCB 2P-25AChương V2cái
202Lắp đặt aptomat MCB 2P-32AChương V2cái
203Lắp đặt đèn ốp trần nhà WC, hành lang LEDChương V5bộ
204Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V2cái
205Lắp đặt các loại đèn LED 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V4bộ
206Lắp đặt ổ cắm đôiChương V4cái
207Lắp đặt công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy 250V-10AChương V1cái
208Lắp đặt công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy 250V-10AChương V5cái
209Kéo rải các loại dây dẫn,Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC/PVC (2x10)mm2Chương V30m
210Kéo rải các loại dây dẫn,Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC/PVC (2x4)mm2Chương V20m
211Kéo rải các loại dây dẫn,Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2Chương V30m
212Kéo rải các loại dây dẫn,Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2Chương V60m
213Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây SP/D16mmChương V50m
214Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,ống luồn dây SP/D25mmChương V90m
215Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V1bể
216Lắp đặt bồn cầuChương V2bộ
217Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
218Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
219Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V2cái
220Lắp đặt gương soiChương V2cái
221Lắp đặt hộp đựng giấy WCChương V2cái
222Máy bơm nước750wChương V1cái
223Van phao điệnChương V1bộ
224Lắp đặt Van khoá nhựa PPR D32Chương V2cái
225Lắp đặt Van khoá nhựa PPR D25Chương V2cái
226Lắp đặt Van khoá nhựa PPR D20Chương V2cái
227Lắp đặt rắc co PPR D32mmChương V5cái
228Lắp đặt rắc co PPR D25mmChương V5cái
229Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V4cái
230Lắp đặt nút bịt PPR D20Chương V6cái
231Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Chương V3cái
232Lắp đặt Tê nhựa PPR D20Chương V6cái
233Lắp đặt Cút nhựa PPR D32Chương V4cái
234Lắp đặt Cút nhựa PPR D25Chương V2cái
235Lắp đặt Cút nhựa PPR D20Chương V6cái
236Lắp đặt Côn thu PPR D25/20Chương V2cái
237Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D32mmChương V0,7100m
238Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D25mmChương V0,2100m
239Lắp đặt Ống nhựa PPR D20Chương V0,2100m
240Lắp đặt phễu thu sàn D100mmChương V4cái
241Lắp đặt chếch U PVC D110mmChương V5cái
242Lắp đặt Chếch nhựa uPVC-D76Chương V5cái
243Lắp đặt Cút nhựa uPVC-D110Chương V5cái
244Lắp đặt Cút nhựa uPVC-D76Chương V5cái
245Lắp đặt Tê nhựa uPVC-D76Chương V5cái
246Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC-D76/34Chương V2cái
247Lắp đặt Ống nhựa uPVC-D110Chương V0,2100m
248Lắp đặt Ống nhựa uPVC-D76Chương V0,2100m
249Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V8,8m3
250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V0,8m3
251Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,48m3
252Lắp khung móng cho cột thép, kích thước M24x300x300x675mmChương V8bộ
253Lắp đặt aptomat MCB-1P-16AChương V8cái
254Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V22m3
255Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,88100m3
256Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V22m3
257Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V88m3
258Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC (2x2,5)mm2Chương V2100m
259Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE32/25Chương V200m
260Bảo vệ đường cáp ngầm bằng băng báo hiệu cáp ngầmChương V1100m2
261Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V80m
262Lắp đặt cầu đấu 2P8cái
263Lắp đặt Cột thép bát giác mạ kẽm, H=6m dày 3mmChương V8cột
264Lắp cần đèn kép vươn 1,5mChương V21 bộ cần đèn
265Lắp cần đèn đơn vươn 1,5mChương V61 bộ cần đèn
266Lắp bảng điện cửa cộtChương V8cái
267Lắp đèn LED cao áp 100WChương V10bộ
268Làm tiếp địa cho cột điệnChương V81 cọc
269Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V6,6m3
270Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V6,6m3
271Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V24m
272Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,464m3
273Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây giếng cong, vữa XM mác 75Chương V9,119m3
274Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,212m3
275Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,031tấn
276Nạo vét giếng đàoChương V1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các cán bộ Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người.Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên và có (chứng nhận) chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy đào ≤ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy ủi hoặc máy san Có kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
5 Máy trộn vữa ≥ 150L2
6 Đầm dùi Sử dụng tốt2
7 Đầm bàn Sử dụng tốt2
8 Đầm cóc Sử dụng tốt2
9 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->