Gói thầu: Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Quảng Ninh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220758452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Quảng Ninh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220727423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 08:22:00 đến ngày 2022-08-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,559,124,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn sợi cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đo quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt BT MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy phát điện 20kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Đầm Cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Ô tô tự đỗ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Quảng Ninh năm 2022 Đầu tư xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Quảng Ninh năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: 270602-ĐTRR/VTNet/XL2022: Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Quảng Ninh năm 2022.
Thuộc BCKTKT: Đầu tư xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Quảng Ninh năm 2022.
Thời gian thực hiện hợp đồng là 150 ngày.
Trong đó:
- Tiến độ thi công công trình: 90 ngày kể từ ngày có thông báo khởi công đến ngày nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
- Tiến độ hoàn công thanh quyết toán công trình: 60 ngày -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng QNH0035 trên địa bàn KCN Đông Mai, phường Đông Mai, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | |||
| B | Vật tư A cấp | |||
| C | Cáp quang ADSS 24fo (KV100) | |||
| D | Cáp quang kéo cống 12fo | |||
| E | Tấm ốp D12 | |||
| F | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | |||
| G | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | |||
| H | Biển báo cao độ cáp quang | |||
| I | Biển báo cáp quang dọc tuyến | |||
| J | Dây đai inox | |||
| K | Khóa đai inox | |||
| L | ODF indoor 24Fo (cổng LC/APC) | |||
| M | Tủ thuê bao quang 16 cổng SC/APC (có thể nâng cấp lên 18 cổng) | |||
| N | Bộ chia quang 1:8 | |||
| O | Bộ chia quang 1:8 chuẩn SC/APC | |||
| P | Dây nhảy quang SC/UPC-LC/APC 3m | |||
| Q | Xây dựng hạ tầng | |||
| 1 | Ống nhựa F110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 6.124 | m |
| 2 | Ống nhựa F110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 84 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Tham khảo Phần II, chương V | 115 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | cột |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1,62 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 2,511 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1.116,3382 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 33,7465 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 14,5976 | m3 |
| 11 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 308,8426 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 592,904 | m3 |
| 13 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | bể |
| 14 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 15 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 16 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 117 | nắp đan |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 107 | bể |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cống | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 19 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 107 | bể |
| 20 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 21 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Tham khảo Phần II, chương V | 107 | bể |
| 22 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 23 | Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 24 | Xây lắp bệ tủ (sắt V) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bệ |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 5,5919 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 5,5919 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,151 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,151 | 100m3 |
| 29 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 5,11 | 1 km cáp |
| 30 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,45 | 1 km cáp |
| 31 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,51 | 1 km cáp |
| 32 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 60,8627 | 100 m/1 ống |
| 33 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | m |
| 34 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống | Tham khảo Phần II, chương V | 49 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D40/30 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D85/65 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,35 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút cong F110 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 38 | Lắp đặt tủ cáp trên bệ tủ | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | tủ |
| 39 | Sơn đánh mã tủ cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | tủ |
| 40 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 41 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | đầu dây |
| 42 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | đầu dây |
| 43 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 32km | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3569 | tấn |
| 44 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3569 | tấn |
| R | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 25,11 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 25,11 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 25,11 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 25,11 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 25,11 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 25,11 | m2 |
| 7 | Hoàn trả cỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1.847 | m2 |
| 8 | Trồng cỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 18,47 | 100m2 |
| S | Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng QNH0043 trên địa bàn Khu Dân cư tiếp giáp khu đô thị mới Cao xanh Hà khánh A, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | |||
| T | Xây dựng hạ tầng | |||
| 1 | Ống nhựa F110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 3.001 | m |
| 2 | Ống nhựa F110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 343 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Tham khảo Phần II, chương V | 669 | m |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Tham khảo Phần II, chương V | 2,58 | 100m |
| 5 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,24 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 5,805 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,08 | m3 |
| 8 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1.293,6364 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 94 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,943 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 407,5031 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 63,136 | m3 |
| 13 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 152,7061 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 48,3661 | m3 |
| 15 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 16 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bể |
| 17 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bể |
| 18 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 49 | nắp đan |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cống | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bể |
| 21 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 22 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bể |
| 23 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 24 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bể |
| 25 | Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bể |
| 26 | Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan) | Tham khảo Phần II, chương V | 160 | bể |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2227 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2227 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9109 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9109 | 100m3 |
| 31 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 33,44 | 100 m/1 ống |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D40/30 | Tham khảo Phần II, chương V | 6,69 | 100m |
| U | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 58,05 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 58,05 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 58,05 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 58,05 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 58,05 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 58,05 | m2 |
| V | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,08 | m3 |
| W | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | |||
| X | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 554,9 | m2 |
| 2 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5549 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 554,9 | m2 |
| Y | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 554,9 | m2 |
| 2 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5549 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 554,9 | m2 |
| Z | Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 94 | m2 |
| 2 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,094 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch Hạ Long, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 94 | m2 |
| AA | Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; bê tông đá 1x2 mác 150; vữa XM mác 75; Lát Đá xẻ | |||
| AB | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (dày 10cm) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,82 | m3 |
| 2 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 3 | Lát đá xẻ, gạch tận dụng | Tham khảo Phần II, chương V | 28,2 | m2 |
| AC | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (dày 10cm) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,82 | m3 |
| 2 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 3 | Lát đá xẻ, đá mới | Tham khảo Phần II, chương V | 28,2 | m2 |
| AD | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 18,86 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,943 | m3 |
| AE | Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng QNH0106 trên địa bàn khu chung cư Damada, phường Trần Hưng Đạo, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | |||
| AF | Vật tư A cấp | |||
| AG | Cáp quang ADSS 24fo (KV100) | |||
| AH | Cáp quang kéo cống 12fo | |||
| AI | Tấm ốp D12 | |||
| AJ | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | |||
| AK | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | |||
| AL | Biển báo cao độ cáp quang | |||
| AM | Biển báo cáp quang dọc tuyến | |||
| AN | Dây đai inox | |||
| AO | Xây dựng hạ tầng | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cột |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 1 km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,43 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 5 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | đầu dây |
| 6 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1092 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1092 | tấn |
| AP | Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng QNH0168 trên địa bàn Khu đô thị Grand Bay, Hùng Thắng, TP.Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | |||
| AQ | Vật tư A cấp | |||
| AR | Cáp quang kéo cống 12fo | |||
| AS | Cáp quang kéo cống 24fo | |||
| AT | Măng sông quang 24fo | |||
| AU | ODF indoor 24Fo (cổng LC/APC) | |||
| AV | Tủ thuê bao quang 16 cổng SC/APC (có thể nâng cấp lên 18 cổng) | |||
| AW | Bộ chia quang 1:4 | |||
| AX | Bộ chia quang 1:16 chuẩn SC/APC | |||
| AY | Dây nhảy quang SC/UPC-LC/APC 3m | |||
| AZ | Xây dựng hạ tầng | |||
| 1 | Ống nhựa F110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 2.624 | m |
| 2 | Ống nhựa F110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 55 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Tham khảo Phần II, chương V | 572 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 5 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,157 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 3,162 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3813 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 359,3084 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 76,903 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 7,7045 | m3 |
| 11 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 132,634 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 178,748 | m3 |
| 13 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 14 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bể |
| 15 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 16 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | nắp đan |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | bể |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cống | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 19 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | bể |
| 20 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 21 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | bể |
| 22 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 23 | Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 24 | Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 300 x 300 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan) | Tham khảo Phần II, chương V | 115 | bể |
| 25 | Xây lắp bệ tủ (sắt V) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bệ |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5965 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5965 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1206 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1206 | 100m3 |
| 30 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,935 | 1 km cáp |
| 31 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3,7 | 1 km cáp |
| 32 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 26,2647 | 100 m/1 ống |
| 33 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 196 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D40/30 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,72 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D85/65 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tủ cáp trên bệ tủ | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | tủ |
| 37 | Sơn đánh mã tủ cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | tủ |
| 38 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 39 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 40 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | đầu dây |
| 41 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | đầu dây |
| 42 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 km | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0391 | tấn |
| 43 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0391 | tấn |
| BA | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 15,81 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 15,81 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,162 | m3 |
| BB | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 60,76 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,038 | m3 |
| BC | Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng QNH0259 trên địa bàn Khu biệt thự Monaco Green Pine Villas Hạ Long, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | |||
| BD | Vật tư A cấp | |||
| BE | Cáp quang kéo cống 12fo | |||
| BF | ODF indoor 24Fo (cổng LC/APC) | |||
| BG | Tủ thuê bao quang 16 cổng SC/APC (có thể nâng cấp lên 18 cổng) | |||
| BH | Bộ chia quang 1:4 | |||
| BI | Bộ chia quang 1:16 chuẩn SC/APC | |||
| BJ | Dây nhảy quang SC/UPC-LC/APC 3m | |||
| BK | Xây dựng hạ tầng | |||
| 1 | Ống nhựa F110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 4.918 | m |
| 2 | Ống nhựa F110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 77 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.554 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Tham khảo Phần II, chương V | 43 | m |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1,52 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 2,356 | m3 |
| 7 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, đá xẻ, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1.240,5219 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 674,9568 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 36,5509 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 13,6965 | m3 |
| 11 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 264,1929 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 204,9885 | m3 |
| 13 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bể |
| 14 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bể |
| 15 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | nắp đan |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bể |
| 17 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bể |
| 18 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bể |
| 19 | Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan) | Tham khảo Phần II, chương V | 192 | bể |
| 20 | Xây lắp bệ tủ (sắt V) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bệ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 5,0841 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 5,0841 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,886 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,886 | 100m3 |
| 25 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 4,44 | 1 km cáp |
| 26 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 49,95 | 100 m/1 ống |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D40/30 | Tham khảo Phần II, chương V | 15,54 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D85/65 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,43 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút cong F110 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 30 | Lắp đặt tủ cáp trên bệ tủ | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | tủ |
| 31 | Sơn đánh mã tủ cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | tủ |
| 32 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 33 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | đầu dây |
| 34 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | đầu dây |
| 35 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6715 | tấn |
| 36 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6715 | tấn |
| BL | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 23,56 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 23,56 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 23,56 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 23,56 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 23,56 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 23,56 | m2 |
| BM | Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; bê tông đá 4x6 mác 150; vữa XM mác 75; Lát Đá xẻ | |||
| BN | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (dày 10cm) | Tham khảo Phần II, chương V | 59,18 | m3 |
| 2 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5918 | 100m3 |
| 3 | Lát đá xẻ, gạch tận dụng | Tham khảo Phần II, chương V | 591,8 | m2 |
| BO | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (dày 10cm) | Tham khảo Phần II, chương V | 59,18 | m3 |
| 2 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5918 | 100m3 |
| 3 | Lát đá xẻ, đá mới | Tham khảo Phần II, chương V | 591,8 | m2 |
| BP | Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng QNH0274 trên địa bàn khu dân cư km3, km4, phường Hải Yên, TP Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh | |||
| BQ | Vật tư A cấp | |||
| BR | Cáp quang ADSS 24fo (KV100) | |||
| BS | Cáp quang kéo cống 4fo | |||
| BT | Cáp quang kéo cống 8fo | |||
| BU | Cáp quang kéo cống 12fo | |||
| BV | Tấm ốp D12 | |||
| BW | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | |||
| BX | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | |||
| BY | Dây đai inox | |||
| BZ | Khóa đai inox | |||
| CA | ODF indoor 24Fo (cổng LC/APC) | |||
| CB | Tủ thuê bao quang 16 cổng SC/APC (có thể nâng cấp lên 18 cổng) | |||
| CC | Bộ chia quang 1:4 | |||
| CD | Bộ chia quang 1:16 chuẩn SC/APC | |||
| CE | Dây nhảy quang SC/UPC-LC/APC 3m | |||
| CF | Xây dựng hạ tầng | |||
| 1 | Ống nhựa F110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 10.633 | m |
| 2 | Ống nhựa F110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 389 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.210 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Tham khảo Phần II, chương V | 170 | m |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | cột |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Tham khảo Phần II, chương V | 7,4 | 100m |
| 7 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 106,02 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 11,47 | m3 |
| 9 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 5.145,4437 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 320,757 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1.041,6744 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 234,9969 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 66,6804 | m3 |
| 14 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 514,7567 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 65,6925 | m3 |
| 16 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bể |
| 17 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 94 | bể |
| 18 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bể |
| 19 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 133 | nắp đan |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 117 | bể |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cống | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bể |
| 22 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 117 | bể |
| 23 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bể |
| 24 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Tham khảo Phần II, chương V | 117 | bể |
| 25 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bể |
| 26 | Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bể |
| 27 | Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan) | Tham khảo Phần II, chương V | 605 | bể |
| 28 | Xây lắp bệ tủ (sắt V) | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | bệ |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 12,2016 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 12,2016 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 6,9845 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 6,9845 | 100m3 |
| 33 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3,96 | 1 km cáp |
| 34 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,885 | 1 km cáp |
| 35 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,74 | 1 km cáp |
| 36 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | 1 km cáp |
| 37 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,14 | 1 km cáp |
| 38 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 108,0588 | 100 m/1 ống |
| 39 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 702 | m |
| 40 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 41 | Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D40/30 | Tham khảo Phần II, chương V | 12,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D85/65 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút cong F110 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 45 | Lắp đặt tủ cáp trên bệ tủ | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | tủ |
| 46 | Sơn đánh mã tủ cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | tủ |
| 47 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 48 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 67 | đầu dây |
| 49 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 118 | đầu dây |
| 50 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 phiến (card) |
| 51 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 160 km | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1401 | tấn |
| 52 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1401 | tấn |
| CG | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 114,7 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 114,7 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 114,7 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 114,7 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 114,7 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 114,7 | m2 |
| 7 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Cát vàng 8% xi măng dày 5cm; đổ bê tông dày 10cm, Lát gạch Terraro | Tham khảo Phần II, chương V | 4.656,8 | |
| CH | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1642 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (dày 10cm) | Tham khảo Phần II, chương V | 161,695 | m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 2.328,4 | m2 |
| CI | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1642 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (dày 10cm) | Tham khảo Phần II, chương V | 161,695 | m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 2.328,4 | m2 |
| CJ | Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng QNH0780 trên địa bàn khu tái định cư Hải Xuân, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh | |||
| CK | Vật tư A cấp | |||
| CL | Cáp quang ADSS 24fo (KV100) | |||
| CM | Cáp quang kéo cống 12fo | |||
| CN | Tấm ốp D12 | |||
| CO | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | |||
| CP | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | |||
| CQ | Biển báo cao độ cáp quang | |||
| CR | Biển báo cáp quang dọc tuyến | |||
| CS | Dây đai inox | |||
| CT | Khóa đai inox | |||
| CU | ODF indoor 24Fo (cổng LC/APC) | |||
| CV | Tủ thuê bao quang 16 cổng SC/APC (có thể nâng cấp lên 18 cổng) | |||
| CW | Bộ chia quang 1:4 | |||
| CX | Bộ chia quang 1:16 chuẩn SC/APC | |||
| CY | Dây nhảy quang SC/UPC-LC/APC 3m | |||
| CZ | Xây dựng hạ tầng | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | m |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cột |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,1718 | m3 |
| 4 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0679 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2534 | m3 |
| 6 | Xây lắp bệ tủ (sắt V) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bệ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 9 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,997 | 1 km cáp |
| 10 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,089 | 1 km cáp |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,546 | 1 km cáp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D85/65 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,27 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tủ cáp trên bệ tủ | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | tủ |
| 14 | Sơn đánh mã tủ cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | tủ |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 16 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | đầu dây |
| 17 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | đầu dây |
| 18 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 phiến (card) |
| 19 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 160 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2832 | tấn |
| 20 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2832 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn sợi cáp quang | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT | 4 |
| 2 | Máy đo quang OTDR | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT | 4 |
| 3 | Máy đo công suất quang | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT | 4 |
| 4 | Máy cắt BT MCD218 | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT | 4 |
| 5 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT | 4 |
| 6 | Máy trộn 250l | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT | 4 |
| 7 | Đầm bàn 1kW | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT | 4 |
| 8 | Đầm dùi 1.5kW | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT | 4 |
| 9 | Máy cắt uốn 5kW | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT | 4 |
| 10 | Máy hàn 23kW | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT | 4 |
| 11 | Máy phát điện 20kW | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT | 4 |
| 12 | Đầm Cóc | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT | 4 |
| 13 | Ô tô tự đỗ 7T | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT | 2 |
| 14 | Cần cẩu 5T | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT | 2 |
| 15 | Máy lu bánh thép 10T | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi