Gói thầu: Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Quảng Ninh năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220758452-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Quảng Ninh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220727423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 08:22:00 đến ngày 2022-08-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,559,124,130 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy phát điện 20kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
12-Đầm Cóc
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
13-Ô tô tự đỗ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Quảng Ninh năm 2022
Đầu tư xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Quảng Ninh năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: 270602-ĐTRR/VTNet/XL2022: Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Quảng Ninh năm 2022. Thuộc BCKTKT: Đầu tư xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Quảng Ninh năm 2022. Thời gian thực hiện hợp đồng là 150 ngày. Trong đó: - Tiến độ thi công công trình: 90 ngày kể từ ngày có thông báo khởi công đến ngày nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. - Tiến độ hoàn công thanh quyết toán công trình: 60 ngày
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel nay là Công ty Cổ phần Dịch vụ Tư vấn Thiết kế Viettel + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: 270602-ĐTRR/VTNet/XL2022: Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Quảng Ninh năm 2022. Thuộc BCKTKT: Đầu tư xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Quảng Ninh năm 2022. Thời gian thực hiện hợp đồng là 150 ngày. Trong đó: - Tiến độ thi công công trình: 90 ngày kể từ ngày có thông báo khởi công đến ngày nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. - Tiến độ hoàn công thanh quyết toán công trình: 60 ngày


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: 270602-ĐTRR/VTNet/XL2022: Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Quảng Ninh năm 2022. Thuộc BCKTKT: Đầu tư xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Quảng Ninh năm 2022. Thời gian thực hiện hợp đồng là 150 ngày. Trong đó: - Tiến độ thi công công trình: 90 ngày kể từ ngày có thông báo khởi công đến ngày nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. - Tiến độ hoàn công thanh quyết toán công trình: 60 ngày
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng QNH0035 trên địa bàn KCN Đông Mai, phường Đông Mai, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
B Vật tư A cấp
C Cáp quang ADSS 24fo (KV100)
D Cáp quang kéo cống 12fo
E Tấm ốp D12
F Bộ treo cáp ADSS (KV100)
G Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)
H Biển báo cao độ cáp quang
I Biển báo cáp quang dọc tuyến
J Dây đai inox
K Khóa đai inox
L ODF indoor 24Fo (cổng LC/APC)
M Tủ thuê bao quang 16 cổng SC/APC (có thể nâng cấp lên 18 cổng)
N Bộ chia quang 1:8
O Bộ chia quang 1:8 chuẩn SC/APC
P Dây nhảy quang SC/UPC-LC/APC 3m
Q Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V6.124m
2Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V84m
3Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Tham khảo Phần II, chương V115m
4Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V35m
5Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V51cột
6Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V1,62100m
7Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V2,511m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1.116,3382m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V33,7465m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V14,5976m3
11Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V308,84261 m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V592,904m3
13Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V100bể
14Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V7bể
15Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V5bể
16Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V117nắp đan
17Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V107bể
18Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V5bể
19Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V107bể
20Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V5bể
21Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V107bể
22Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V5bể
23Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V5bể
24Xây lắp bệ tủ (sắt V)Tham khảo Phần II, chương V14bệ
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V5,5919100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V5,5919100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,151100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,151100m3
29Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5,111 km cáp
30Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,451 km cáp
31Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,511 km cáp
32Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V60,8627100 m/1 ống
33Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V35m
34Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V49m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D40/30Tham khảo Phần II, chương V1,15100m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D85/65Tham khảo Phần II, chương V0,35100m
37Lắp đặt cút cong F110Tham khảo Phần II, chương V11 cái
38Lắp đặt tủ cáp trên bệ tủTham khảo Phần II, chương V14tủ
39Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V14tủ
40Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
41Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V17đầu dây
42Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V17đầu dây
43Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 32kmTham khảo Phần II, chương V1,3569tấn
44Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,3569tấn
R Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V25,11m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V25,11m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V25,11m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V25,11m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V25,11m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V25,11m2
7Hoàn trả cỏTham khảo Phần II, chương V1.847m2
8Trồng cỏTham khảo Phần II, chương V18,47100m2
S Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng QNH0043 trên địa bàn Khu Dân cư tiếp giáp khu đô thị mới Cao xanh Hà khánh A, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
T Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V3.001m
2Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V343m
3Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Tham khảo Phần II, chương V669m
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V2,58100m
5Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V1,24100m
6Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V5,805m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,08m3
8Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1.293,6364m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTham khảo Phần II, chương V94m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,943m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V407,5031m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V63,136m3
13Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V152,70611 m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V48,3661m3
15Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
16Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V4bể
17Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V20bể
18Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V49nắp đan
19Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
20Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V24bể
21Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
22Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V24bể
23Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V1bể
24Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V24bể
25Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V24bể
26Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V160bể
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V4,2227100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V4,2227100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,9109100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,9109100m3
31Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V33,44100 m/1 ống
32Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D40/30Tham khảo Phần II, chương V6,69100m
U Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V58,05m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V58,05m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V58,05m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V58,05m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V58,05m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V58,05m2
V Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V5,4m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V5,4m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V1,08m3
W Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
X Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V554,9m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,5549100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V554,9m2
Y Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V554,9m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,5549100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V554,9m2
Z Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V94m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,094100m3
3Lát gạch Hạ Long, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V94m2
AA Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; bê tông đá 1x2 mác 150; vữa XM mác 75; Lát Đá xẻ
AB Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (dày 10cm)Tham khảo Phần II, chương V2,82m3
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0282100m3
3Lát đá xẻ, gạch tận dụngTham khảo Phần II, chương V28,2m2
AC Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (dày 10cm)Tham khảo Phần II, chương V2,82m3
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0282100m3
3Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, chương V28,2m2
AD Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V18,86m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V0,943m3
AE Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng QNH0106 trên địa bàn khu chung cư Damada, phường Trần Hưng Đạo, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
AF Vật tư A cấp
AG Cáp quang ADSS 24fo (KV100)
AH Cáp quang kéo cống 12fo
AI Tấm ốp D12
AJ Bộ treo cáp ADSS (KV100)
AK Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)
AL Biển báo cao độ cáp quang
AM Biển báo cáp quang dọc tuyến
AN Dây đai inox
AO Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V16cột
2Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,021 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,431 km cáp
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
5Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V24đầu dây
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,1092tấn
7Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1092tấn
AP Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng QNH0168 trên địa bàn Khu đô thị Grand Bay, Hùng Thắng, TP.Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
AQ Vật tư A cấp
AR Cáp quang kéo cống 12fo
AS Cáp quang kéo cống 24fo
AT Măng sông quang 24fo
AU ODF indoor 24Fo (cổng LC/APC)
AV Tủ thuê bao quang 16 cổng SC/APC (có thể nâng cấp lên 18 cổng)
AW Bộ chia quang 1:4
AX Bộ chia quang 1:16 chuẩn SC/APC
AY Dây nhảy quang SC/UPC-LC/APC 3m
AZ Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V2.624m
2Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V55m
3Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Tham khảo Phần II, chương V572m
4Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V30m
5Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V5,157100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V3,162m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V3,3813m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V359,3084m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V76,903m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V7,7045m3
11Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V132,6341 m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V178,748m3
13Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V2bể
14Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V30bể
15Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V2bể
16Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V36nắp đan
17Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V32bể
18Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V2bể
19Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V32bể
20Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V2bể
21Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V32bể
22Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V2bể
23Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V2bể
24Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 300 x 300 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V115bể
25Xây lắp bệ tủ (sắt V)Tham khảo Phần II, chương V12bệ
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,5965100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,5965100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1206100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1206100m3
30Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,9351 km cáp
31Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,71 km cáp
32Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V26,2647100 m/1 ống
33Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V196m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D40/30Tham khảo Phần II, chương V5,72100m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D85/65Tham khảo Phần II, chương V0,3100m
36Lắp đặt tủ cáp trên bệ tủTham khảo Phần II, chương V12tủ
37Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V12tủ
38Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
39Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
40Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V11đầu dây
41Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V20đầu dây
42Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V1,0391tấn
43Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,0391tấn
BA Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V15,81m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V15,81m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V3,162m3
BB Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V60,76m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V3,038m3
BC Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng QNH0259 trên địa bàn Khu biệt thự Monaco Green Pine Villas Hạ Long, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
BD Vật tư A cấp
BE Cáp quang kéo cống 12fo
BF ODF indoor 24Fo (cổng LC/APC)
BG Tủ thuê bao quang 16 cổng SC/APC (có thể nâng cấp lên 18 cổng)
BH Bộ chia quang 1:4
BI Bộ chia quang 1:16 chuẩn SC/APC
BJ Dây nhảy quang SC/UPC-LC/APC 3m
BK Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V4.918m
2Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V77m
3Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Tham khảo Phần II, chương V1.554m
4Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V43m
5Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V1,52100m
6Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V2,356m3
7Phá dỡ hè gạch block, terrazo, đá xẻ, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1.240,5219m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V674,9568m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V36,5509m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V13,6965m3
11Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V264,19291 m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V204,9885m3
13Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V11bể
14Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V16bể
15Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V27nắp đan
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V27bể
17Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V27bể
18Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V27bể
19Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V192bể
20Xây lắp bệ tủ (sắt V)Tham khảo Phần II, chương V17bệ
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V5,0841100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V5,0841100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,886100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,886100m3
25Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,441 km cáp
26Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V49,95100 m/1 ống
27Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D40/30Tham khảo Phần II, chương V15,54100m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D85/65Tham khảo Phần II, chương V0,43100m
29Lắp đặt cút cong F110Tham khảo Phần II, chương V11 cái
30Lắp đặt tủ cáp trên bệ tủTham khảo Phần II, chương V17tủ
31Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V17tủ
32Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
33Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V20đầu dây
34Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V27đầu dây
35Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,6715tấn
36Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,6715tấn
BL Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V23,56m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V23,56m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V23,56m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V23,56m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V23,56m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V23,56m2
BM Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; bê tông đá 4x6 mác 150; vữa XM mác 75; Lát Đá xẻ
BN Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (dày 10cm)Tham khảo Phần II, chương V59,18m3
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,5918100m3
3Lát đá xẻ, gạch tận dụngTham khảo Phần II, chương V591,8m2
BO Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (dày 10cm)Tham khảo Phần II, chương V59,18m3
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,5918100m3
3Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, chương V591,8m2
BP Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng QNH0274 trên địa bàn khu dân cư km3, km4, phường Hải Yên, TP Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
BQ Vật tư A cấp
BR Cáp quang ADSS 24fo (KV100)
BS Cáp quang kéo cống 4fo
BT Cáp quang kéo cống 8fo
BU Cáp quang kéo cống 12fo
BV Tấm ốp D12
BW Bộ treo cáp ADSS (KV100)
BX Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)
BY Dây đai inox
BZ Khóa đai inox
CA ODF indoor 24Fo (cổng LC/APC)
CB Tủ thuê bao quang 16 cổng SC/APC (có thể nâng cấp lên 18 cổng)
CC Bộ chia quang 1:4
CD Bộ chia quang 1:16 chuẩn SC/APC
CE Dây nhảy quang SC/UPC-LC/APC 3m
CF Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V10.633m
2Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V389m
3Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Tham khảo Phần II, chương V1.210m
4Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V170m
5Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V19cột
6Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V7,4100m
7Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V106,02100m
8Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V11,47m3
9Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V5.145,4437m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V320,757m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1.041,6744m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V234,9969m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V66,6804m3
14Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V514,75671 m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V65,6925m3
16Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V23bể
17Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V94bể
18Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V8bể
19Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V133nắp đan
20Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V117bể
21Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V8bể
22Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V117bể
23Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V8bể
24Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V117bể
25Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V8bể
26Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V8bể
27Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V605bể
28Xây lắp bệ tủ (sắt V)Tham khảo Phần II, chương V68bệ
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V12,2016100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V12,2016100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V6,9845100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V6,9845100m3
33Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,961 km cáp
34Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,8851 km cáp
35Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,741 km cáp
36Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,061 km cáp
37Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,141 km cáp
38Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V108,0588100 m/1 ống
39Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V702m
40Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V20m
41Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầuTham khảo Phần II, chương V7bộ
42Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D40/30Tham khảo Phần II, chương V12,1100m
43Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D85/65Tham khảo Phần II, chương V1,7100m
44Lắp đặt cút cong F110Tham khảo Phần II, chương V11 cái
45Lắp đặt tủ cáp trên bệ tủTham khảo Phần II, chương V68tủ
46Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V68tủ
47Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
48Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V67đầu dây
49Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V118đầu dây
50Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31)Tham khảo Phần II, chương V11 phiến (card)
51Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 160 kmTham khảo Phần II, chương V1,1401tấn
52Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,1401tấn
CG Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V114,7m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V114,7m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V114,7m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V114,7m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V114,7m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V114,7m2
7Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Cát vàng 8% xi măng dày 5cm; đổ bê tông dày 10cm, Lát gạch TerraroTham khảo Phần II, chương V4.656,8
CH Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Móng cát vàng gia cố 8% xi măng dày 5cmTham khảo Phần II, chương V1,1642100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (dày 10cm)Tham khảo Phần II, chương V161,695m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V2.328,4m2
CI Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Móng cát vàng gia cố 8% xi măng dày 5cmTham khảo Phần II, chương V1,1642100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (dày 10cm)Tham khảo Phần II, chương V161,695m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V2.328,4m2
CJ Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng QNH0780 trên địa bàn khu tái định cư Hải Xuân, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
CK Vật tư A cấp
CL Cáp quang ADSS 24fo (KV100)
CM Cáp quang kéo cống 12fo
CN Tấm ốp D12
CO Bộ treo cáp ADSS (KV100)
CP Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)
CQ Biển báo cao độ cáp quang
CR Biển báo cáp quang dọc tuyến
CS Dây đai inox
CT Khóa đai inox
CU ODF indoor 24Fo (cổng LC/APC)
CV Tủ thuê bao quang 16 cổng SC/APC (có thể nâng cấp lên 18 cổng)
CW Bộ chia quang 1:4
CX Bộ chia quang 1:16 chuẩn SC/APC
CY Dây nhảy quang SC/UPC-LC/APC 3m
CZ Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V27m
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V12cột
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,1718m3
4Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,06791 m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,2534m3
6Xây lắp bệ tủ (sắt V)Tham khảo Phần II, chương V12bệ
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0192100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0192100m3
9Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,9971 km cáp
10Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,0891 km cáp
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,5461 km cáp
12Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D85/65Tham khảo Phần II, chương V0,27100m
13Lắp đặt tủ cáp trên bệ tủTham khảo Phần II, chương V9tủ
14Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V9tủ
15Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
16Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V9đầu dây
17Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V15đầu dây
18Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31)Tham khảo Phần II, chương V11 phiến (card)
19Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 160 kmTham khảo Phần II, chương V0,2832tấn
20Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2832tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).55
2 Cán bộ kỹ thuật 6 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sợi cáp quang Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT4
2 Máy đo quang OTDR Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT4
3 Máy đo công suất quang Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT4
4 Máy cắt BT MCD218 Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT4
5 Máy khoan bê tông 1,5KW Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT4
6 Máy trộn 250l Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT4
7 Đầm bàn 1kW Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT4
8 Đầm dùi 1.5kW Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT4
9 Máy cắt uốn 5kW Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT4
10 Máy hàn 23kW Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT4
11 Máy phát điện 20kW Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT4
12 Đầm Cóc Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT4
13 Ô tô tự đỗ 7T Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT2
14 Cần cẩu 5T Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT2
15 Máy lu bánh thép 10T Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật HSMT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->