Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220765881-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220753719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 08:11:00 đến ngày 2022-08-01 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,010,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.016011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2032022E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.807.472.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.614.944.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào ≥ 0,4-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Công trình: Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Đồng Kỵ 2
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và các nguồn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ , địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Đông Kỵ/ Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xà xây dựng HN Hải Phong + Thẩm tra Thiết kế bản vè thi công: Công ty TNHH xây dựng và Thương Mại Nam Trường Hải + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng quản lý đô thị thành phố Từ Sơn; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ , địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Đông Kỵ/ Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. - Chứng chỉ năng lực phù hợp với gói thầu; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 3. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đông Kỵ/ Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đông Kỵ/ Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LÀM MÁI VÒM, CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT12,5138m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT1,0794m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT26,5m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT40,0932m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT40,0932m3
6Tháo dỡ toàn bộ thiết bị của các cháu, để về nơi tập kếtChương V - E HSMT1t.bộ
7Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V - E HSMT3cây
8Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V - E HSMT3gốc cây
9Tháo dỡ thảm cỏ nhân tạo, vận chuyển về nơi tập kếtChương V - E HSMT1t. bộ
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,5321100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,157100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,157100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT0,3751100m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT4,7603m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,2293tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,6238tấn
17Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,1674100m2
18Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,4389100m2
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT9,831m3
20Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,078100m2
21Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT0,4875m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0945100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0337tấn
24Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT0,495m3
25Xây gạch XM mác M100#, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT4,626m3
26Xây gạch XM mác M100#, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT10,1197m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT117,69m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT86,19m2
29Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT8,5581m2
30lợp ngói bò đỉnh mái 5 viên/mdChương V - E HSMT128,5viên
31Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT26,5m3
32Bu lông móng M16x600 - bao gồm cả lắp đặtChương V - E HSMT48bộ
33Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V - E HSMT1,6932tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - E HSMT1,2004tấn
35Gia công xà gồ thép, thép mạ kẽmChương V - E HSMT2,1423tấn
36Gia công giằng mái thép, thép mạ kẽmChương V - E HSMT0,0755tấn
37Cáp thép D14+tăng đơChương V - E HSMT28bộ
38Lắp dựng cột thép các loạiChương V - E HSMT1,6932tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - E HSMT1,2004tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT2,1423tấn
41Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - E HSMT0,0755tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E HSMT2,289100m2
43Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sángChương V - E HSMT0,4769100m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E HSMT0,7318100m2
45Máng tôn thu nước KT 600mm dày 0.42mmChương V - E HSMT55,138m
46Tôn ép góc dày 0,4mm khổ 400mm dày 0.42mmChương V - E HSMT21m
47Lắp dựng toàn bộ thiết bị của các cháuChương V - E HSMT1t.bộ
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,0035100m3
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0035100m3
50Lưới ni long bảo vệ cáp ngầmChương V - E HSMT2m
51Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/65Chương V - E HSMT0,02100m
52Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,1m3
53Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V - E HSMT12bộ
54Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - E HSMT6cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT6cái
56Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V - E HSMT320m
57Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V - E HSMT160m
58Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmChương V - E HSMT240m
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - E HSMT6cái
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,04100m3
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0368100m3
62Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 - đổ bê tông hoàn trảChương V - E HSMT0,525m3
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - E HSMT0,814100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - E HSMT7cái
65Lắp đặt chếch Y, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - E HSMT10cái
66Quả cầu thu nước D110Chương V - E HSMT5cái
67Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V - E HSMT8bộ
68Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V - E HSMT78m
69Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmChương V - E HSMT39m
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - E HSMT1cái
B NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V - E HSMT373,8m2
2Tháo sối mái + máng nướcChương V - E HSMT1t.bộ
3Vận chuyển về nơi tâp kếtChương V - E HSMT1t.bộ
4Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT271,8168m2
5Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V - E HSMT1,8815tấn
6Tháo dỡ tủ điệnChương V - E HSMT15hộp
7Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2mChương V - E HSMT48bộ
8Tháo dỡ các loại đèn có chao chụpChương V - E HSMT25bộ
9Tháo dỡ ổ cắm đôiChương V - E HSMT12cái
10Tháo dỡ công tắcChương V - E HSMT27cái
11Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V - E HSMT9cái
12Phá lớp vữa trát sê nôChương V - E HSMT82,7244m2
13Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V - E HSMT428,0595m2
14Tháo dỡ úp nóc máiChương V - E HSMT54,0594m
15Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại xuốngChương V - E HSMT4,2806100m2
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V - E HSMT1,4113tấn
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V - E HSMT1,4113tấn
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - E HSMT72cái
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V - E HSMT18cái
20Tháo dỡ máng nướcChương V - E HSMT18cái
21Vận chuyển thiết bị WC cũ về nơi tập kếtChương V - E HSMT1t.bộ
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhàChương V - E HSMT999,6168m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong nhàChương V - E HSMT2.300,1142m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V - E HSMT1.133,9079m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - E HSMT6,0291m2
26Phá dỡ nền gạch látChương V - E HSMT1.133,4691m2
27Tháo dỡ gạch ốp tường phòng họcChương V - E HSMT397,188m2
28Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhChương V - E HSMT599,625m2
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT42,6056m3
30Vận chuyển phế thải 4km tiếp theoChương V - E HSMT42,6057m3
31Vệ sinh, đánh bóng granito tam cấp sảnhChương V - E HSMT11,5236m2
32Vệ sinh, đánh bóng granito bậc cầu thangChương V - E HSMT52,8528m2
33Lợp lại mái tônChương V - E HSMT4,2806100m2
34Tấm úp nóc máiChương V - E HSMT54,0594m
35Đổ dung dịch chống thấm cổ ống thoát nước máiChương V - E HSMT10lỗ
36Chống thấm sênô bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmChương V - E HSMT82,7244m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT57,6564m2
38Trát trát thành sêno, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT25,068m2
39Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1.032,8058m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150m2Chương V - E HSMT54,603m2
41Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, tường trong nhàChương V - E HSMT453,6312m2
42Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT999,6168m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT2.292,8682m2
44Chống thấm cổ ống nước nhà vệ sinhChương V - E HSMT5lỗ
45Chống thấm sàn nhà vệ sinh bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmChương V - E HSMT218,4972m2
46Tôn cát nền nhà vệ sinhChương V - E HSMT0,2057100m3
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT702,765m2
48Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT114,2658m2
49Sửa chữa một số cửa đi, cửa sổ bị cong vênhChương V - E HSMT1t.bộ
50Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT561,752m2
51Thay kính cửa kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mmChương V - E HSMT10,5m2
52Thay mới khóa cửaChương V - E HSMT9bộ
53Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT122,88m2
54Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E HSMT453,4152m2 cấu kiện
55Mua cửa xếp, loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày 0,9mmChương V - E HSMT9,18m2
56Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6mm, dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT5,092m2
57Cửa sổ lật cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6mm, dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT23,04m2
58Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm độ dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng 6,38mmChương V - E HSMT17,5472m2
59Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm, bản nề 4DChương V - E HSMT3bộ
60Bộ Phụ kiện cửa sổ lùa 1 hoặc 2 cánh - khoá sòChương V - E HSMT6bộ
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E HSMT10,0775100m2
62Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E HSMT3,738100m2
63Lắp máng nước, sối máiChương V - E HSMT1t.bộ
64Tủ điện tổng kích thước 800x600x300Chương V - E HSMT1hộp
65Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V - E HSMT1cái
66Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V - E HSMT1cái
67Đèn báo pha kèm cầu chìChương V - E HSMT1cái
68Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V - E HSMT1cái
69Biến dòngChương V - E HSMT1bộ
70Tủ điện tổng kích thước 500x400x200Chương V - E HSMT1hộp
71Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60AmpeChương V - E HSMT1cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V - E HSMT1cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V - E HSMT1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V - E HSMT1cái
75Tủ điện tổng kích thước 500x400x200Chương V - E HSMT1hộp
76Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V - E HSMT1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V - E HSMT1cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V - E HSMT1cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V - E HSMT1cái
80Tủ điện tổng kích thước 500x400x200Chương V - E HSMT1hộp
81Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V - E HSMT1cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V - E HSMT1cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V - E HSMT1cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - E HSMT1cái
85Tủ điện 7 mudullChương V - E HSMT9hộp
86Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V - E HSMT9cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V - E HSMT9cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V - E HSMT36cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V - E HSMT18cái
90Lắp đặt đèn led ốp trần D160/9WChương V - E HSMT33bộ
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - E HSMT8bộ
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - E HSMT45bộ
93Lắp đặt công tắc 1Chương V - E HSMT3cái
94Lắp đặt công tắc - 2Chương V - E HSMT20cái
95Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - E HSMT7cái
96Lắp đặt đế âm chống cháyChương V - E HSMT34hộp
97Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V - E HSMT1.012m
98Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT77cái
99Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V - E HSMT18máy
100Ống bảo ônChương V - E HSMT133,564m
101Lắp đặt bình đun nước nóngChương V - E HSMT9bộ
102Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V - E HSMT1.458m
103Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V - E HSMT201m
104Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V - E HSMT35m
105Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Chương V - E HSMT5m
106Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2Chương V - E HSMT25m
107Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V - E HSMT729m
108Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V - E HSMT201m
109Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V - E HSMT40m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mmChương V - E HSMT40m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V - E HSMT201m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - E HSMT1.235m
113Lắp đặt chậu xí bệtChương V - E HSMT72bộ
114Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E HSMT54bộ
115phễu thu + si phong ngăn mùi inoxChương V - E HSMT18bộ
116Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT18bộ
117Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E HSMT54bộ
118Vòi rửa D21Chương V - E HSMT18cái
119Cầu thu nướcChương V - E HSMT10cái
120Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmChương V - E HSMT0,07100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V - E HSMT0,15100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V - E HSMT1,125100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V - E HSMT0,18100m
124Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmChương V - E HSMT1cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V - E HSMT8cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V - E HSMT162cái
127Lắp đặt cút thu D50/D32Chương V - E HSMT2cái
128Lắp đặt cút thu D32/D20Chương V - E HSMT27cái
129Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32mmChương V - E HSMT21cái
130Lắp đặt Tê D63/D50Chương V - E HSMT1cái
131Lắp đặt Tê D50/D32Chương V - E HSMT2cái
132Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32/20mmChương V - E HSMT132cái
133Lắp đặt van khóa - D63mmChương V - E HSMT1cái
134Lắp đặt van khóa - D50mmChương V - E HSMT3cái
135Lắp đặt van khóa - D32mmChương V - E HSMT9cái
136Lắp đặt măng sông D63Chương V - E HSMT3cái
137Lắp đặt măng sông D50Chương V - E HSMT3cái
138Lắp đặt măng sông D32Chương V - E HSMT19cái
139Lắp đặt măng sông D20Chương V - E HSMT3cái
140Lắp đặt nói ren trong D20Chương V - E HSMT162cái
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - E HSMT1,356100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V - E HSMT1,5100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmChương V - E HSMT0,24100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V - E HSMT0,144100m
145Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110mmChương V - E HSMT45cái
146Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - E HSMT18cái
147Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - E HSMT144cái
148Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - E HSMT36cái
149Lắp đặt cút D50Chương V - E HSMT6cái
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - E HSMT3cái
151Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - E HSMT3cái
152Lắp đặt ăng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - E HSMT45cái
153Lắp đặt ăng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - E HSMT50cái
154Lắp đặt măng sông D50Chương V - E HSMT8cái
155Đổ dung dịch chống thấm cổ ống thoát nước máiChương V - E HSMT18lỗ
C NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT9,72m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V - E HSMT0,0656tấn
3Tháo dỡ tủ điệnChương V - E HSMT2hộp
4Tháo dỡ đèn tuýp dài 1,2mChương V - E HSMT4bộ
5Tháo ổ cắm đôiChương V - E HSMT4cái
6Tháo dỡ công tắcChương V - E HSMT9cái
7Dọn vệ sinh sê nô máiChương V - E HSMT18,7392m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - E HSMT65,336m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - E HSMT65,396m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V - E HSMT30,5864m2
11Phá dỡ nền gạch látChương V - E HSMT16,5944m2
12Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT16,594m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150mmChương V - E HSMT3,432m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT65,396m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT95,922m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT19,44m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT4,2m2
18Khóa cửaChương V - E HSMT3bộ
19Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT4,2m2
20Tủ điện 4 mudullChương V - E HSMT1hộp
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V - E HSMT1cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V - E HSMT2cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V - E HSMT1cái
24Tủ điện 4 mudullChương V - E HSMT1hộp
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V - E HSMT1cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V - E HSMT3cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V - E HSMT1cái
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - E HSMT1bộ
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - E HSMT1bộ
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - E HSMT2cái
31Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V - E HSMT28m
32Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT4cái
33Lắp đặt máy điều hoà không khí, máy điều hòa 2 cục, loại treo tườngChương V - E HSMT1máy
34Ống bảo ônChương V - E HSMT3m
35Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chương V - E HSMT66m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - E HSMT36m
D CHI PHÍ THIẾT BỊ - HẠNG MỤC: LÀM MÁI VÒM, CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Vẽ tranh trang trí tường ràoChương V - E HSMT31,5m2
2Cỏ nhân tạoChương V - E HSMT265m2
E CHI PHÍ THIẾT BỊ - HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1Cáp inox bọc nhựa D6Chương V - E HSMT1.068,587m
2Vẽ tranh trang tríChương V - E HSMT40m2
3Mua thang lên mái bằng INOX 304Chương V - E HSMT1bộ
4Điều hòa inverter 18000BTUChương V - E HSMT18bộ
5Điều hòa inverter 9000BTUChương V - E HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.016011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2032022E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.807.472.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.614.944.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy cắt, uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy đào ≥ 0,4-0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Máy hàn nhiệt cầm tay Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->