Gói thầu: Gói thầu số 23: Kiểm định bếp lò hơi cơ khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766521-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
Tên gói thầu Gói thầu số 23: Kiểm định bếp lò hơi cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20220765130
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 08:44:00 đến ngày 2022-07-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 319,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là480.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 95.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Tổ trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu đại học, Có chứng chỉ kiểm định viên- Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự+ Tất cả bằng cấp, chứng chỉ cung cấp phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kiểm định viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu đại học, Có chứng chỉ kiểm định viên- Đã từng làm kiểm định viên ≥ 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự+ Tất cả bằng cấp chứng chỉ cung cấp phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 23: Kiểm định bếp lò hơi cơ khí
Mua sắm hàng hóa, sửa chữa trang bị quân nhu đợt 2 năm 2022 của Cục Hậu cần
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu Cần/Quân chủng Hải quân, Địa chỉ: Số 38 – Điện Biên Phủ - Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân , địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Cục Hậu Cần/Quân chủng Hải quân, Địa chỉ: Số 38 – Điện Biên Phủ - Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng.


E-CDNT 10.7
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2019, 2020, 2021 đã qua kiểm toán. - Các hợp đồng tương tự. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 15.2
Hợp đồng tương tự của nhà thầu về cung cấp dịch vụ bảo trì sửa chữa bếp lò hơi cơ khí như yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu Cần/Quân chủng Hải quân, Địa chỉ: Số 38 – Điện Biên Phủ - Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Duy Thiều, địa chỉ: Số 38- Điện Biên Phủ - Hồng Bàng – Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quân nhu, địa chỉ: Số 38- Điện Biên Phủ - Hồng Bàng – Hải Phòng, SĐT: 02253 823 475, fax: 02253 823 475.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KH&ĐT, địa chỉ: Số 38- Điện Biên Phủ - Hồng Bàng – Hải Phòng.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bếp CQ/Lữ 170/V1 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d150
2 Bếp HĐ 135/Lữ 170/V1 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d40
3 Bếp HĐ 7/Lữ 170/V1 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d150
4 Bếp c 8 CB/Lữ 170/V1 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
5 Bếp d1/Lữ 147/V1 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d150
6 Bếp d4/Lữ 147/V1 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d500
7 Bếp HĐ 4/V1 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d70
8 Bếp HĐ137/V1 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d70
9 Bếp dbộ/d151/V1 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
10 Bếp d158/V1 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d40
11 Bếp CQ/V2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d40
12 Bếp CQ/Lữ 167/V2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d70
13 Bếp CQ+tàu/Lữ 125/V2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
14 Bếp CQ/TTBĐKT/V2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d500
15 Bếp Cảng vụ/TTBĐKT/V2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d500
16 Bếp d bộ/d DKI/V2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
17 Bếp CQ/Lữ 162/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d150
18 Bếp Lữ 685/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d40
19 Bếp d454/Lữ 957/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d30
20 Bếp d 5/Lữ 957/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d40
21 Bếp d 870/Lữ 957/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d30
22 Bếp d 872/Lữ 957/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d30
23 Bếp d 1038/Lữ 957/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d30
24 Bếp c10 TS/Lữ 957/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d150
25 Bếp c 9/Lữ 957/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d70
26 Bếp d 863/Lữ 101/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
27 Bếp d864/Lữ 101/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d500
28 Bếp d865/Lữ 101/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
29 Bếp d865/Lữ 101/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d150
30 Bếp d866/Lữ 101/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
31 Bếp d867/Lữ 101/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d70
32 Bếp d868/Lữ 101/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d150
33 Bếp d869/Lữ 101/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d30
34 Bếp c24/Lữ 101/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d70
35 Bếp c27TS/Lữ 101/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d40
36 Bếp c28 TSC/Lữ 101/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d150
37 Bếp Lữ 682/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
38 Bếp CQ/e451/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d70
39 Bếp CQ/TTHL/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d150
40 Bếp d456/TTHL/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d40
41 Bếp d457/TTHL/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d40
42 Bếp d455/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d40
43 Bếp d 1CB/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
44 Bếp Xưởng 33/PKT/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d500
45 Bếp TTQLCSHTKT/PHC/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d500
46 Bếp Kho 712/PHC/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d500
47 Bếp d bộ/d458/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d500
48 Bếp c21/PTM/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d70
49 Bếp Chi đội KN4/V4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
50 Bếp CQ/V5 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
51 Bếp CQ/Lữ 127/V5 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
52 Bếp HĐ 512/Lữ 127/V5 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
53 Bếp d bộ/d553/V5 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d70
54 Bếp c83/d553/V5 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
55 Bếp c84/d553/V5 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d500
56 Bếp CQ/HVHQ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d150
57 Bếp d 1,5,7/HVHQ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 2 d150
58 Bếp d 2,3,4/HVHQ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 2 d70
59 Bếp Hệ 1+2/HVHQ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d70
60 Bếp Trường CĐKT HQ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d40
61 Bếp CQ/Lữ 126 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d40
62 Bếp Khu A/Lữ 126 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d150
63 Bếp Khu B/Lữ 126 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d40
64 Bếp d1/Lữ 131 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d70
65 Bếp d3/Lữ 131 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d70
66 Bếp CQ/Lữ 83 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d150
67 Bếp CQ/Lữ 189 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 2 d250
68 Bếp HĐ/Lữ 189 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1
69 Bếp CQ/Lữ 954 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d150
70 Bếp Kỹ thuật/Lữ 954 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 2 d250
71 Bếp d HC/Lữ 954 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
72 Bếp c CV/Lữ 954 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d150
73 Bếp Khối tàu/Lữ 196 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d500
74 Bếp Đội 7/Đoàn 6/BTM Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d70
75 Bếp CQ/TT47/BTM Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
76 Bếp d 97/BTM Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d250
77 Bếp Viện Y học HQ/CHC Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d70
78 Bếp X 56/CKT Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d500
79 Bếp Kho bộ/Kho 858/CKT Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d500
80 Bếp X 52/CKT Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 d500
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.8E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 95.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là480.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 95.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Tổ trưởng 1 - Trình độ tối thiểu đại học, Có chứng chỉ kiểm định viên- Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự+ Tất cả bằng cấp, chứng chỉ cung cấp phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực.55
2 Kiểm định viên 1 - Trình độ tối thiểu đại học, Có chứng chỉ kiểm định viên- Đã từng làm kiểm định viên ≥ 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự+ Tất cả bằng cấp chứng chỉ cung cấp phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->