Gói thầu: Chỉnh trang, chăm sóc hệ thống cây xanh, duy tu bảo dưỡng và dịch vụ công ích huyện Sông Lô năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN SÔNG LÔ |
| Tên gói thầu | Chỉnh trang, chăm sóc hệ thống cây xanh, duy tu bảo dưỡng và dịch vụ công ích huyện Sông Lô năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220507333 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 08:38:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 881,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.350.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục chăm sóc hoặc cắt tỉa hoặc duy trì cây xanh.Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 620.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo vệ thực vật hoặc xây xanh hoặc lâm nghiệp hoặc môi trường hoặc kỹ thuật môi trường hoặc cảnh quan . Đã từng làm quản lý chung tối thiểu 01 gói thầu dịch vụ công ích tương tự gói thầu đang xét. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. (Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng cấp và tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chăm sóc cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khoa học cây trồng. Đã từng làm can bộ kỹ thuật chăm sóc cây xanh tối thiểu 01 gói thầu dịch vụ công ích tương tự gói thầu đang xét. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. (Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng cấp và tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu dịch vụ công ích tương tự gói thầu đang xét. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. (Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng cấp và tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã từng làm cán bộ ATLĐ, VSLĐ tối thiểu 01 gói thầu dịch vụ công ích tương tự gói thầu đang xét Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. (Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng cấp và tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN SÔNG LÔ |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh trang, chăm sóc hệ thống cây xanh, duy tu bảo dưỡng và dịch vụ công ích huyện Sông Lô năm 2022 Chỉnh trang, chăm sóc hệ thống cây xanh, duy tu bảo dưỡng và dịch vụ công ích huyện Sông Lô 2022 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) bảng giá dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 15.2 | Bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh mà nhà thầu kê khai (nếu có), tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm theo thông tin mà nhà thầu kê khai |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Sông Lô địa chỉ Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.638.467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sông Lô địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Sông Lô địa chỉ Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.638.467 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Sông Lô |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | Tưới nước giếng khoan | 100m2/lần | 615,006 | |
| 2 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Phun thuốc phòng trừ sâu | 100m2/lần | 273,336 | |
| 3 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Duy trì tạo hình cây | 100cây/năm | 10,84 | |
| 4 | Phát cỏ, cây mắt nai, cây chuỗi ngọc | Phát cỏ | 100m2/lần | 410,004 | |
| 5 | Xén lề cây đường viền | Xén lề | 100md/lần | 600 | |
| 6 | Duy trì cây bóng mát | loại 1 | 1 cây/năm | 374 | |
| 7 | Duy trì cây bóng mát | loại 2 | 1 cây/năm | 91,8 | |
| 8 | Duy trì cây bóng mát | loại 3 | 1 cây/năm | 10 | |
| 9 | Giải toả cành cây gẫy | cây loại 1 | 1 cây | 30 | |
| 10 | Giải toả cành cây gẫy | cây loại 2 | 1 cây | 30 | |
| 11 | Giải toả cành cây gẫy | cây loại 3 | 1 cây | 30 | |
| 12 | Giải toả cây gẫy, đổ | cây loại 1 | 1 cây | 20 | |
| 13 | Giải toả cây gẫy, đổ | cây loại 2 | 1 cây | 20 | |
| 14 | Giải toả cây gẫy, đổ | cây loại 3 | 1 cây | 20 | |
| 15 | Quét vôi gốc cây | cây loại 1 | 1 cây | 1.870 | |
| 16 | Quét vôi gốc cây | cây loại 2 | 1 cây | 459 | |
| 17 | Quét vôi gốc cây | cây loại 3 | 1 cây | 50 | |
| 18 | Phát thảm cỏ thuần chủng | Phát cỏ | 100m2/lần | 3.600 | |
| 19 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100m2 | 0,02 | |
| 20 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | m3 | 6,3 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | m2 | 63 | |
| 22 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 23 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | m2 | 63 | |
| 24 | Bê tông viên vỉa M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | m3 | 1,56 | |
| 25 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M125 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | m | 20 | |
| 26 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | m3 | 0,24 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | m2 | 1,95 | |
| 28 | Ốp tường Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | m2 | 1,07 | |
| 29 | Trồng cây lát hoa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | cây | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.35E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.350.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục chăm sóc hoặc cắt tỉa hoặc duy trì cây xanh.Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 620.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo vệ thực vật hoặc xây xanh hoặc lâm nghiệp hoặc môi trường hoặc kỹ thuật môi trường hoặc cảnh quan . Đã từng làm quản lý chung tối thiểu 01 gói thầu dịch vụ công ích tương tự gói thầu đang xét. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. (Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng cấp và tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm công việc tương tự) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chăm sóc cây xanh | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khoa học cây trồng. Đã từng làm can bộ kỹ thuật chăm sóc cây xanh tối thiểu 01 gói thầu dịch vụ công ích tương tự gói thầu đang xét. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. (Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng cấp và tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm công việc tương tự) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu dịch vụ công ích tương tự gói thầu đang xét. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. (Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng cấp và tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm công việc tương tự) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã từng làm cán bộ ATLĐ, VSLĐ tối thiểu 01 gói thầu dịch vụ công ích tương tự gói thầu đang xét Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. (Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng cấp và tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm công việc tương tự) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi