Gói thầu: Gói thầu cung cấp dung môi hóa chất và vật tư thực hiện nhiệm vụ Khoa học và công nghệ cấp Viện đợt 2 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220765584-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Dược liệu
Tên gói thầu Gói thầu cung cấp dung môi hóa chất và vật tư thực hiện nhiệm vụ Khoa học và công nghệ cấp Viện đợt 2 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220743211
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 09:03:00 đến ngày 2022-07-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 117,726,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Dược liệu
E-CDNT 1.2 Gói thầu cung cấp dung môi hóa chất và vật tư thực hiện nhiệm vụ Khoa học và công nghệ cấp Viện đợt 2 năm 2022
Cung cấp dung môi hóa chất và vật tư thực hiện nhiệm vụ Khoa học và công nghệ cấp Viện đợt 2 năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Dược liệu , địa chỉ: Số 3B, Phố Quang Trung, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acetonitrile hypersolv chroma isocratic P.A9Chai 4 lítĐạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, dùng Sắc ký lỏng có độ tinh khiết trên 99,9% , là chất lỏng không màu, nhiệt độ sôi 82 độ tỷ khối 0,782 g/cm³ (20 °C). Công thức phân tử: CH₃CN
2Methanol hypersolv HPLC gradient34LĐạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, độ tinh khiết trên 99,9% dùng cho máy HPLC là chất lỏng không màu, tan trong nước nhiệt độ sôi 65 độ tỷ khối 0.7918g/ml. Công thức: CH3OH
3Methanol18lítĐạt tiêu chuẩn phân tích tinh khiết ≥90%, tỉ trọng: 0.7918 g/cm3. Công thức: CH3OH; - Nhiệt độ sôi: 65oC; - Điểm tự phát cháy: 385oC
4Eppendroff loại 2ml vô khuẩn1túi 1000cĐạt tiêu chuẩn khi sử dụng máy ly tâm không bị nứt có nắp thể tích 2ml
5Găng tay cao su6hộpNguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Màu sắc: Màu cao su tự nhiên; Đặc điểm: Dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám.
6Khẩu trang y tế than hoạt tính3HộpĐạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm, Khả năng lọc các loại khí H2S, SO2, CO, NH3…Kích thước 17,5cm x 9,5cm x 4 lớp.
7KH2PO41kgĐạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Kali phosphate (KH2PO4) hay còn gọi là MKP: Chứa 35% K2O và 52% P2O5.
8Đầu côn xanh 1ml1túi 1000 cái Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm Chất liệu nhựa PE màu xanh meca, đầu côn pipet hút, loại 1ml
9Đầu côn vàng 200µl1túi 1000 cái Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm cứu hóa học, sinh học hay các phòng xét nghiệm y học, Vật liệu: Polypropylene; Màu sắc: Vàng
10Natri biphosphat1lọ 500g Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức phân tử: Na2HPO4; Khối lượng phân tử: 141,96 g/mol
11Màng lọc cellulose cho HPLC (0.45um)1Hộp 100cĐạt tiêu chuẩn lọc mẫu với kích thước lổ lọc 0.45µm x 47mm Celulose
12Ethanol 9626lítĐạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99.8 %; Điểm nóng chảy: -114,1 °C. Điểm sôi: 78,37 °C; Mật độ: 789 kg/m³. Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol; Công thức: C2H5OH
13Puradisc 13 Syring lọc Nylon 0.45um, 13mm (100c/hộp)1Hộp 100cĐạt tiêu chuẩn lọc mẫu dùng cho máy HPLC, Syringe lọc đường kính 13mm: - Thể tích mẫu 10ml; - Khả năng phục hồi mẫu lớn nhất với thể tích giữ thấp
14Chloroform (CHCl3) - CN3LítĐạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 90%. Công thức: CHCl3. Điểm nóng chảy: -63,5 °C. Điểm sôi: 61,2 °C. Mật độ: 1,49 g/cm³. Khối lượng phân tử: 119,38 g/mol
15Phosphoric acid1Lọ 500mlĐạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, Tinh khiết sử dụng cho máy HPLC, Châu Âu nồng độ ≥85%
16Nipazin1kgĐạt tiêu chuẩn chất lượng của nguyên liệu làm thuốc-thực phẩm, là tinh thể hoặc bột không màu hoặc trắng. Khối lượng mol: 152.15 g/mol. Độ hòa tan: 100 mg hòa tan trong 1 mL rượu. Phạm vi nóng chảy: 125 - 128 °C. Tên khoa học: methyl paraben. CTPT: C8H8O3
17Nipazol1kgĐạt tiêu chuẩn chất lượng của nguyên liệu làm thuốc-thực phẩm. Là tinh thể trắng. Khối lượng mol: 180.20 g/mol. Độ hòa tan: 100 mg hòa tan trong 1 mL rượu. Phạm vi nóng chảy: 95 - 99 °C. Tên khoa học: propyl paraben. CTPT: C10H12O3
18Sodium carboxymethyl cellulose1kgĐạt tiêu chuẩn chất lượng của nguyên liệu làm mỹ phẩm. Là dạng bột màu trắng mịn, không mùi, tan nhanh trong nước. CTHH: C6H9OCH2COONa
19Tween 801kgĐạt tiêu chuẩn chất lượng của nguyên liệu làm mỹ phẩm, dạng lỏng, nhớt, màu vàng hổ phách. Tên khoa học: Polysorbate 80
20Ống Falcon 15 ml (300 cái/túi)50CáiĐạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm, Phần ống được làm từ polypropylene (PP), trong suốt: - Nắp làm từ “High Density Polyethylene (HD-PE)” với khả năng chịu được hóa chất cao. Thiết kế nắp xoáy, màu đỏ; - Có thể dùng ly tâm tới tốc độ 15.500 xg; - Tất cả sản phẩm đều được tiệt trùng tại 121°C
21Tween 20150 ml/chaiĐạt tiêu chuẩn chất lượng của nguyên liệu làm thuốc-thực phẩm, là chất lỏng nhớt, màu vàng nhạt đến vàng nâu. Tên khoa học Polysorbat 20
22Trans - Resveratrol (độ tinh khiết >90%)0,2KgĐạt tiêu chuẩn chất lượng của nguyên liệu làm thuốc-thực phẩm, bột màu trắng đến vàng nhạt, nóng chảy: 253 đến 255 °C, hầu như không hòa tan trong nước, dễ dàng hòa tan trong các dung môi hữu cơ như ether, methanol, acetone, ethyl acetate, v.v.
23Cholesterol0,5KgĐạt tiêu chuẩn chất lượng của nguyên liệu làm thuốc-thực phẩm, là bột màu trắng, độ tinh khiết 99 %. CTHH C27H46O
24Span 200,5KgĐạt tiêu chuẩn nguyên liệu mỹ phẩm-thực phẩm, là chất lỏng màu vàng nhạt đến màu vàng, CTHH: C18H34O6. Tên khác: Sorbitan Monolaurate
25Span 400,5KgĐạt tiêu chuẩn nguyên liệu mỹ phẩm- thực phẩm, là chất bột màu trắng hoặc vảy màu kem, CTHH: C22H42O6. Tên khác: Sorbitan Mono palmitate
26Span 600,5KgĐạt tiêu chuẩn nguyên liệu mỹ phẩm-thực phẩm, là chất bột màu trắng hoặc vảy màu kem, CTHH: C24H46O6. Tên khác: Sorbitan Mono stearate
27Brij 521packing 100 gĐạt tiêu chuẩn nguyên liệu mỹ phẩm, là chất bột màu trắng, HLB 16
28Cremophor EL0,5KgĐạt tiêu chuẩn chất lượng của nguyên liệu làm thuốc-thực phẩm, Chất lỏng, nhớt là hỗn hợp của polyoxyethyl triglyceride, HLB 12-14, tên khác: Polyoxyl-35 castor oil
29Cremophor RH400,5KgĐạt tiêu chuẩn chất lượng của nguyên liệu làm thuốc-thực phẩm, Chất lỏng nhớt, màu tắng đến vàng, HLB: 14-16. Tên khác: PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
30Dicetyl photphat0,5KgĐạt tiêu chuẩn chất lượng của nguyên liệu làm thuốc-thực phẩm, Bột màu trắng, nhiệt độ nóng chảy: 74-75 °C, tan trong chloroform, methanol. CTHH: C32H67O4P
31Acid phosphatidic0,5KgĐạt tiêu chuẩn chất lượng của nguyên liệu làm thuốc-thực phẩm, Bột màu trắng ngà, độ tinh khiết > 98 %, tan tốt trong chlorform, CTHH C39H73O8PNa
32Natri phosphat1Lọ 500gchất rắn tinh thể hay có dạng hạt màu trắng, tan tốt trong nước tạo thành dung dịch kiềm. Khối lượng mol: 163.94 g/mol. Khối lượng riêng: 1.620 g/cm3. Điểm nóng chảy: 73.5 °C. Độ hòa tan trong nước: 1.5 g/100 mL (0 °C). Độ bazơ (pKb): 2.23
33Carbopol 9401kgĐạt tiêu chuẩn chất lượng của nguyên liệu làm mỹ phẩm, Chất bột màu trắng, tan trong nước tạo dung dịch nhớt và hình thành gel khi ở pH 6-7, CTHH: (C3H4O2)n
34Polyacrylate Crosspolymer-61kgĐạt tiêu chuẩn chất lượng của nguyên liệu làm mỹ phẩm, Chất bột màu trắng, tan trong nước và ethanol tạo gel
35Butylated hydroxytoluene (lọ 500g)1lọĐạt tiêu chuẩn chất lượng của nguyên liệu làm thuốc-thực phẩm, Tinh thể hoặc bột màu trắng, độ tinh khiết 99%
36Resveratrol1lọ 20 mgĐạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết 98 %. CTHH: C14H12O3
37mPES MicroKros® Filter Modules1CáiĐộ dài 20 - 30 cm, kích thước màng lọc
38 Amicon™ Ultra-4 Centrifugal Filter Units1Gói 8 cáiThể tích 5 ml, màng lọc 15k Dalton
39Fusion PCR MasterMix1500 phản ứng -500UĐộ trung thực cao (50X Taq ); PCR nhanh do thời gian kéo dài ngắn (15-30 s / kb); Khuếch đại các tiêu bản khó (giàu GC); Định dạng phản ứng SuperMix hoặc Master Mix
40Kit tinh sạch/ thôi gel sản phẩm PCR1Túi 50 cáiTinh sạch các đoạn DNA từ agrose gel (300mg) và sản phẩm PCR (50ul), khả năng gắn của cột: 20ug DNA, hiệu suất thu hồi 60-95% với đoạn DNA lên đến 30kb
416x loading Dye15x1mlDùng để điện di ADN trên gel agarose hay acrylamide. Nồng độ: x6; được trộn 2 loại màu nhuộm, ko làm giảm độ bắt huỳnh quang của mẫu ADN. Thành phần có EDTA liên kết với các ion kim loại hóa trị II và ức chế các nucleaza phụ thuộc kim loại
42Đầu côn 10 ul4túi 1000 cáiĐầu côn đã tiệt trùng; Không nhiễm Dnase, Rnase và các thành phần ức chế phản ứng PCR; Không chứa nội độc tố, non-pyrogen; Thể tích: 10 µl
43Alexa Fluor 488 goat1Lọ 1mgĐạt tiêu chuẫn sử dụng trong sinh học phân tử, kháng thể được lấy từ Thỏ, Hóa mô miễn dịch (IHC) 1-10 µg / mL, Hóa tế bào miễn dịch (ICC / IF)1-10 µg / mL, Đo lưu lượng tế bào (Dòng chảy) 1-10 µg / mL, Nồng độ 2 mg / mL,
44Anti-Tyrosine Hydroxylase antibody2Lọ 100µgĐạt tiêu chuẫn sử dụng trong sinh học phân tử, Chất đánh dấu thần kinh, Đệm Scucroes: 2%, tris: 1,21%, Glycine: 0,75%, Nồng độ 100100µg/ml.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->