Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220757697-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220757524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 08:44:00 đến ngày 2022-08-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,720,646,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.581E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.30161E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+ Hồ sơ thanh toán hoặc Thanh lý hợp đồng xây dựng (hoặc Quyết toán hồ sơ xây dựng).- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 861.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi).+ Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng) hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01(một) công trình cấp IV cùng loại;Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ hành nghề, bằng cấp liên quan.+ Biên bản đưa vào sử dụng công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi).+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại.Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp liên quan.+ Biên bản đưa vào sử dụng công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn (có chứng chỉ sơ cấp nghề). (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1.5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều:
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Mương tiêu nước nội đồng (thuộc 3 thôn, buôn), xã Ea Kao
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: UBND xã Ea Kao. Địa chỉ: Thôn 3, xã Ea Kao, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thăng Long Ban Mê; + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng: Phòng Kinh tế UBND thành phố Buôn Ma Thuột. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. + Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định thuộc Chủ đầu tư. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Chủ đầu tư.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: UBND xã Ea Kao. Địa chỉ: Thôn 3, xã Ea Kao, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các hồ sơ theo E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ea Kao. Địa chỉ: Thôn 3, xã Ea Kao, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB; Địa chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Ea Kao. Địa chỉ: Thôn 3, xã Ea Kao, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÁNH KÊNH 01
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – E-HSMT439,49m3
2Vận chuyển đổ đi bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V – E-HSMT439,49m3
3Vận chuyển đổ đi bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiChương V – E-HSMT439,49m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V – E-HSMT4,395100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V – E-HSMT4,395100m3
6Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V – E-HSMT118,5m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – E-HSMT4,72100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V – E-HSMT6,5100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V – E-HSMT6,5100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V – E-HSMT6,5100m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V – E-HSMT650m3
12Vận chuyển để đắp bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V – E-HSMT650m3
13Vận chuyển để đắp bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiChương V – E-HSMT650m3
14Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương V – E-HSMT32,39m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – E-HSMT30,61m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V – E-HSMT32,39m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V – E-HSMT2,03tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – E-HSMT0,81100m2
19Ván khuôn tườngChương V – E-HSMT6,48100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V – E-HSMT12,15m2
B CỤM CHIA NƯỚC ĐẦU KÊNH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – E-HSMT13,68m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ côngChương V – E-HSMT4,56m3
3Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương V – E-HSMT0,21m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – E-HSMT0,83m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V – E-HSMT2,04m3
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V – E-HSMT0,23m3
7Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V – E-HSMT0,016tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V – E-HSMT21 cấu kiện
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – E-HSMT0,03100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V – E-HSMT0,24100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V – E-HSMT0,01100m2
12Gia công khung vanChương V – E-HSMT0,05tấn
13Lắp đặt khung vanChương V – E-HSMT0,05tấn
14Bu lông D6Chương V – E-HSMT22cái
15Caosu lá 10mmChương V – E-HSMT1,7m
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT2,69m2
17Máy đóng mở V0.5Chương V – E-HSMT1bộ
C CỐNG TƯỚI ĐÔI (5 VỊ TRÍ)
1Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương V – E-HSMT1,62m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – E-HSMT5,73m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V – E-HSMT4,53m3
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V – E-HSMT1,92m3
5Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V – E-HSMT0,17tấn
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V – E-HSMT20cấu kiện
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – E-HSMT0,16100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V – E-HSMT0,45100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V – E-HSMT0,11100m2
10Gia công khung vanChương V – E-HSMT0,38tấn
11Lắp đặt khung vanChương V – E-HSMT0,38tấn
12Bu lông D6Chương V – E-HSMT180cái
13Caosu lá 10mmChương V – E-HSMT14,2m
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT18,48m2
15Máy đóng mở V0.5Chương V – E-HSMT10bộ
D CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương V – E-HSMT0,34m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – E-HSMT1,22m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V – E-HSMT0,91m3
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V – E-HSMT0,42m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính Chương V – E-HSMT0,04tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính > 10mmChương V – E-HSMT0,01tấn
7Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V – E-HSMT0,03tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V – E-HSMT4cấu kiện
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – E-HSMT0,03100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V – E-HSMT0,09100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V – E-HSMT0,02100m2
12Gia công khung vanChương V – E-HSMT0,1tấn
13Lắp đặt khung vanChương V – E-HSMT0,1tấn
14Bu lông D6Chương V – E-HSMT44cái
15Caosu lá 10mmChương V – E-HSMT3,4m
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT5,38m2
17Máy đóng mở V0.5Chương V – E-HSMT2bộ
E NHÁNH KÊNH 02
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – E-HSMT458,3804m3
2Vận chuyển đổ đi bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V – E-HSMT458,38m3
3Vận chuyển đổ đi bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loạiChương V – E-HSMT458,38m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V – E-HSMT4,584100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V – E-HSMT4,584100m3
6Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V – E-HSMT105,504m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – E-HSMT10,63100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V – E-HSMT12,854100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V – E-HSMT12,854100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V – E-HSMT12,854100m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V – E-HSMT1.285,402m3
12Vận chuyển để đắp bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V – E-HSMT1.285,402m3
13Vận chuyển để đắp bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loạiChương V – E-HSMT1.285,402m3
14Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương V – E-HSMT14,7m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – E-HSMT26,46m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V – E-HSMT28m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V – E-HSMT1,754tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – E-HSMT0,7100m2
19Ván khuôn tườngChương V – E-HSMT5,6100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V – E-HSMT10,5m2
F CỤM CHIA NƯỚC ĐẦU KÊNH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – E-HSMT4,56m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ côngChương V – E-HSMT1,52m3
3Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương V – E-HSMT0,17m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – E-HSMT0,65m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V – E-HSMT0,71m3
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V – E-HSMT0,23m3
7Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V – E-HSMT0,016tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V – E-HSMT2cấu kiện
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – E-HSMT0,01100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V – E-HSMT0,07100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V – E-HSMT0,01100m2
12Gia công khung vanChương V – E-HSMT0,05tấn
13Lắp đặt khung vanChương V – E-HSMT0,05tấn
14Bu lông D6Chương V – E-HSMT22cái
15Caosu lá 10mmChương V – E-HSMT1,7m
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT2,69m2
17Máy đóng mở V0.5Chương V – E-HSMT1bộ
G CỐNG TƯỚI ĐÔI (4 VỊ TRÍ)
1Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương V – E-HSMT1,725m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – E-HSMT4,584m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V – E-HSMT3,622m3
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V – E-HSMT1,536m3
5Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V – E-HSMT0,133tấn
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V – E-HSMT161 cấu kiện
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – E-HSMT0,13100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V – E-HSMT0,362100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V – E-HSMT0,089100m2
10Gia công khung vanChương V – E-HSMT0,304tấn
11Lắp đặt khung vanChương V – E-HSMT0,304tấn
12Bu lông D6Chương V – E-HSMT144cái
13Caosu lá 10mmChương V – E-HSMT11,36m
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT14,784m2
15Máy đóng mở V0.5Chương V – E-HSMT8bộ
H CỐNG QUA ĐƯỜNG KẾT HỢP CỤM ĐIỀU TIẾT
1Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương V – E-HSMT0,34m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – E-HSMT1,22m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V – E-HSMT0,91m3
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V – E-HSMT0,42m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính Chương V – E-HSMT0,04tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính > 10mmChương V – E-HSMT0,01tấn
7Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V – E-HSMT0,03tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V – E-HSMT4cấu kiện
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – E-HSMT0,03100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V – E-HSMT0,09100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V – E-HSMT0,02100m2
12Gia công khung vanChương V – E-HSMT0,1tấn
13Lắp đặt khung vanChương V – E-HSMT0,1tấn
14Bu lông D6Chương V – E-HSMT44cái
15Caosu lá 10mmChương V – E-HSMT3,4m
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT5,38m2
17Máy đóng mở V0.5Chương V – E-HSMT2bộ
I Chi phí tài nguyên và bảo vệ môi trường
1Chi phí tài nguyênChương V – E-HSMT1.535,4m3
2Chi phí bảo vệ môi trườngChương V – E-HSMT1.535,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.581E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.30161E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+ Hồ sơ thanh toán hoặc Thanh lý hợp đồng xây dựng (hoặc Quyết toán hồ sơ xây dựng).- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 861.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi).+ Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng) hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01(một) công trình cấp IV cùng loại;Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ hành nghề, bằng cấp liên quan.+ Biên bản đưa vào sử dụng công trình đã tham gia53
2 Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi).+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại.Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp liên quan.+ Biên bản đưa vào sử dụng công trình đã tham gia32
3 Công nhân xây dựng 5 (có chứng chỉ sơ cấp nghề). (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải: ≥ 5 tấn1
2 Máy đào dung tích gầu: ≥0,4m31
3 Máy trộn vữa, trộn bê tông dung tích: ≥ 250 lít2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: 1.5Kw2
5 Máy đầm cóc đầm đất2
6 Máy hàn xoay chiều: Công suất: 23Kw1
7 Máy cắt sắt Máy cắt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->