Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220757524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 08:44:00 đến ngày 2022-08-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,720,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.581E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.30161E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+ Hồ sơ thanh toán hoặc Thanh lý hợp đồng xây dựng (hoặc Quyết toán hồ sơ xây dựng).- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 861.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi).+ Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng) hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01(một) công trình cấp IV cùng loại;Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ hành nghề, bằng cấp liên quan.+ Biên bản đưa vào sử dụng công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi).+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại.Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp liên quan.+ Biên bản đưa vào sử dụng công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | (có chứng chỉ sơ cấp nghề). (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1.5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn xoay chiều: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Mương tiêu nước nội đồng (thuộc 3 thôn, buôn), xã Ea Kao 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các hồ sơ theo E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ea Kao.
Địa chỉ: Thôn 3, xã Ea Kao, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB; Địa chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Ea Kao. Địa chỉ: Thôn 3, xã Ea Kao, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÁNH KÊNH 01 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – E-HSMT | 439,49 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ đi bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V – E-HSMT | 439,49 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ đi bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Chương V – E-HSMT | 439,49 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V – E-HSMT | 4,395 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – E-HSMT | 4,395 | 100m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V – E-HSMT | 118,5 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – E-HSMT | 4,72 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V – E-HSMT | 6,5 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V – E-HSMT | 6,5 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V – E-HSMT | 6,5 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V – E-HSMT | 650 | m3 |
| 12 | Vận chuyển để đắp bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V – E-HSMT | 650 | m3 |
| 13 | Vận chuyển để đắp bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Chương V – E-HSMT | 650 | m3 |
| 14 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V – E-HSMT | 32,39 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – E-HSMT | 30,61 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V – E-HSMT | 32,39 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V – E-HSMT | 2,03 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – E-HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường | Chương V – E-HSMT | 6,48 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V – E-HSMT | 12,15 | m2 |
| B | CỤM CHIA NƯỚC ĐẦU KÊNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – E-HSMT | 13,68 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công | Chương V – E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V – E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V – E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V – E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V – E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V – E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V – E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V – E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Gia công khung van | Chương V – E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 13 | Lắp đặt khung van | Chương V – E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 14 | Bu lông D6 | Chương V – E-HSMT | 22 | cái |
| 15 | Caosu lá 10mm | Chương V – E-HSMT | 1,7 | m |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 2,69 | m2 |
| 17 | Máy đóng mở V0.5 | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| C | CỐNG TƯỚI ĐÔI (5 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V – E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – E-HSMT | 5,73 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V – E-HSMT | 4,53 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V – E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V – E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V – E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V – E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V – E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 10 | Gia công khung van | Chương V – E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 11 | Lắp đặt khung van | Chương V – E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 12 | Bu lông D6 | Chương V – E-HSMT | 180 | cái |
| 13 | Caosu lá 10mm | Chương V – E-HSMT | 14,2 | m |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 15 | Máy đóng mở V0.5 | Chương V – E-HSMT | 10 | bộ |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V – E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V – E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V – E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính | Chương V – E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính > 10mm | Chương V – E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V – E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V – E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V – E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V – E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Gia công khung van | Chương V – E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 13 | Lắp đặt khung van | Chương V – E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 14 | Bu lông D6 | Chương V – E-HSMT | 44 | cái |
| 15 | Caosu lá 10mm | Chương V – E-HSMT | 3,4 | m |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 5,38 | m2 |
| 17 | Máy đóng mở V0.5 | Chương V – E-HSMT | 2 | bộ |
| E | NHÁNH KÊNH 02 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – E-HSMT | 458,3804 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ đi bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V – E-HSMT | 458,38 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ đi bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loại | Chương V – E-HSMT | 458,38 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V – E-HSMT | 4,584 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – E-HSMT | 4,584 | 100m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V – E-HSMT | 105,504 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – E-HSMT | 10,63 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V – E-HSMT | 12,854 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V – E-HSMT | 12,854 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V – E-HSMT | 12,854 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V – E-HSMT | 1.285,402 | m3 |
| 12 | Vận chuyển để đắp bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V – E-HSMT | 1.285,402 | m3 |
| 13 | Vận chuyển để đắp bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loại | Chương V – E-HSMT | 1.285,402 | m3 |
| 14 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V – E-HSMT | 14,7 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – E-HSMT | 26,46 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V – E-HSMT | 28 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V – E-HSMT | 1,754 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – E-HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường | Chương V – E-HSMT | 5,6 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V – E-HSMT | 10,5 | m2 |
| F | CỤM CHIA NƯỚC ĐẦU KÊNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công | Chương V – E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V – E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V – E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V – E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V – E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V – E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V – E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V – E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Gia công khung van | Chương V – E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 13 | Lắp đặt khung van | Chương V – E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 14 | Bu lông D6 | Chương V – E-HSMT | 22 | cái |
| 15 | Caosu lá 10mm | Chương V – E-HSMT | 1,7 | m |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 2,69 | m2 |
| 17 | Máy đóng mở V0.5 | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| G | CỐNG TƯỚI ĐÔI (4 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V – E-HSMT | 1,725 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – E-HSMT | 4,584 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V – E-HSMT | 3,622 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V – E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V – E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V – E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V – E-HSMT | 0,362 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V – E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 10 | Gia công khung van | Chương V – E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 11 | Lắp đặt khung van | Chương V – E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 12 | Bu lông D6 | Chương V – E-HSMT | 144 | cái |
| 13 | Caosu lá 10mm | Chương V – E-HSMT | 11,36 | m |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 14,784 | m2 |
| 15 | Máy đóng mở V0.5 | Chương V – E-HSMT | 8 | bộ |
| H | CỐNG QUA ĐƯỜNG KẾT HỢP CỤM ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V – E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V – E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V – E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính | Chương V – E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính > 10mm | Chương V – E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V – E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V – E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V – E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V – E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Gia công khung van | Chương V – E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 13 | Lắp đặt khung van | Chương V – E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 14 | Bu lông D6 | Chương V – E-HSMT | 44 | cái |
| 15 | Caosu lá 10mm | Chương V – E-HSMT | 3,4 | m |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 5,38 | m2 |
| 17 | Máy đóng mở V0.5 | Chương V – E-HSMT | 2 | bộ |
| I | Chi phí tài nguyên và bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Chi phí tài nguyên | Chương V – E-HSMT | 1.535,4 | m3 |
| 2 | Chi phí bảo vệ môi trường | Chương V – E-HSMT | 1.535,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.581E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.30161E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+ Hồ sơ thanh toán hoặc Thanh lý hợp đồng xây dựng (hoặc Quyết toán hồ sơ xây dựng).- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 861.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi).+ Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng) hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01(một) công trình cấp IV cùng loại;Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ hành nghề, bằng cấp liên quan.+ Biên bản đưa vào sử dụng công trình đã tham gia | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ Đại học chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi).+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại.Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp liên quan.+ Biên bản đưa vào sử dụng công trình đã tham gia | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân xây dựng | 5 | (có chứng chỉ sơ cấp nghề). (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng tải: ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu: ≥0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: 1.5Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | đầm đất | 2 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều: | Công suất: 23Kw | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt | Máy cắt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi