Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220760915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220760804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 09:53:00 đến ngày 2022-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,414,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.121855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24371E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.199.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.970.597.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=0,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa dãy nhà 2 tầng hướng tây Trường tiểu học Quốc Tuấn, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, TP Hải Phòng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT: - Thư bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh) (bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Bản chụp Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn. Đ/c: xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253872249 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Đ/c: thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hải Phòng. Đ/c: số 1 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão. Đ/c: thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V của E-HSMT | 622,9124 | m2 |
| 2 | Phá dỡ vữa nền | Chương V của E-HSMT | 622,9124 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 445,3404 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can con tiện | Chương V của E-HSMT | 3 | Công |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Chương V của E-HSMT | 2 | Công |
| 7 | Phá lớp vữa trát khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 41,992 | m2 |
| 8 | tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 9 | Vệ sinh bề mặt tường sơn cũ | Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 52,508 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 52,508 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 52,508 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 210,032 | m3 |
| 14 | Quét xi măng tạo bám dính tường cũ | Chương V của E-HSMT | 445,3404 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 326,737 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 121,4834 | m2 |
| 17 | Trát hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 41,992 | m2 |
| 18 | xây, sửa bờ lan can | Chương V của E-HSMT | 53,365 | m |
| 19 | Cán nền, chiều dày 3cm, vữa XM M75 tạo phẳng trước khi lát | Chương V của E-HSMT | 622,9124 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch LD tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 622,9124 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch LD tiết diện 120x600 | Chương V của E-HSMT | 22,56 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.751,5926 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 426,303 | m2 |
| 24 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,7552 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 52,2977 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 73,53 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,3028 | 100m |
| 28 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Cầu chắn rác inox | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,2665 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 7,4145 | 100m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 18,4 | m |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 1,796 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 131,052 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 58,9176 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 58,9176 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 131,052 | m2 |
| 41 | Phá dỡ bệ xí xổm | Chương V của E-HSMT | 3,0656 | m3 |
| 42 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 15,1447 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 15,1447 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 14,1447 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 56,5788 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 58,9176 | m2 |
| 47 | Chống thấm bằng giấy dầu khò nóng sàn nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 34,2678 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,1656 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 58,9176 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 131,052 | m2 |
| 51 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 172,316 | m2 |
| 52 | Khung INOX 304 chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 36,0311 | kg |
| 53 | Lát đá bệ đỡ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,0226 | m2 |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt ga thu sàn 120x120 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | thùng rác | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 63 | SX lắp dựng vách Compact vệ sinh dày tiêu chuẩn 12mm + bộ phụ kiện Inox Bản lề tự đóng, chân tăng chỉnh, khóa, tay nắm, ke định vị(hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 54,478 | m2 |
| 64 | Đóng trần nhôm tấm 600x600 (bao gồm phụ kiện đồng bộ hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 58,9176 | m2 |
| 65 | ống PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 66 | ống PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 67 | ống PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 68 | ống PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 69 | Cút PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Cút PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 71 | Cút PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Cút PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 73 | Côn PVC D76x34 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 74 | Côn PVC D90x76 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Chếch PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 76 | Chếch PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 77 | Y PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Y PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 79 | Y PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | ống PPR D25 lạnh | Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 81 | Cút ren trong PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 82 | Cút PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 83 | Măng sông D25 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 84 | T PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 85 | Van D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Đầu bịt | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 87 | Quạt hút mùi 400x400 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 88 | Đèn panel âm trần 600x600 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT | 276,0675 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 1,1238 | tấn |
| 94 | Vận chuyển thủ công ra vị trí tập kết | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 95 | Láng mái hiên, sê nô không đánh màu tạo độ dốc, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 139,3911 | m2 |
| 96 | Chống thấm mai hiên bằng giấy dầu khò nóng | Chương V của E-HSMT | 180,5471 | m2 |
| 97 | Trát, láng mái hiên sê nô có đánh màu, bảo vệ màng chống thấm, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 159,8 | m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,7607 | 100m2 |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,7807 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,7807 | tấn |
| 101 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,3431 | tấn |
| 102 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,3431 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 114,9442 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây điện cũ | Chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt | Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 108 | Aptomat 3P 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Aptomat 1P 64A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Aptomat 1P 32A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Aptomat 1P 25A | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 112 | Aptomat 1P 16A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 113 | Nẹp luồn dây điện 20x10mm | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 114 | Nẹp luồn dây điện 25x14mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 340 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 125 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 10 | bảng |
| 126 | Lắp đặt tủ điện nổi | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 127 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 129 | Bình chữa cháy khí Co2 3kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 130 | Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.121855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24371E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.199.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.970.597.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Công suất >=80L | 1 |
| 2 | Máy tời | Sức nâng >=0,5T | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất >=14kw | 1 |
| 4 | Khoan cầm tay | Công suất >=0,5kw | 1 |
| 5 | Máy khoan | Công suất >=4,5kw | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Công suất >=1,7kw | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 tấn | 1 |
| 8 | Cần cẩu tự hành | Sức nâng >=5 tấn | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Tải trọng >=50kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi