Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220760915-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220760804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 09:53:00 đến ngày 2022-07-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,414,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.121855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24371E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.199.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.970.597.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=14kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=4,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=50kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa dãy nhà 2 tầng hướng tây Trường tiểu học Quốc Tuấn, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, TP Hải Phòng
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn , địa chỉ: xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, Tp Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn. Đ/c: xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253872249
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại SIC. Đ/c: Số 7/153 Hai Bà Trưng, phường An Biên, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán (nếu có); + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Lão. Đ/c: thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị Hải Phòng. Đ/c: Số 21 đường 3, Lô 7 Quán Nam, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Khanh. Đ/c: Số 21/3 Lý Tự Trọng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn , địa chỉ: xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, Tp Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn. Đ/c: xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253872249


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT: - Thư bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh) (bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Bản chụp Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quốc Tuấn. Đ/c: xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253872249
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Đ/c: thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hải Phòng. Đ/c: số 1 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão. Đ/c: thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA
1Phá dỡ nền gạch cũChương V của E-HSMT622,9124m2
2Phá dỡ vữa nềnChương V của E-HSMT622,9124m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT445,3404m2
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V của E-HSMT16,8m2
5Tháo dỡ lan can con tiệnChương V của E-HSMT3Công
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗChương V của E-HSMT2Công
7Phá lớp vữa trát khuôn cửaChương V của E-HSMT41,992m2
8tháo dỡ ống thoát nước máiChương V của E-HSMT2công
9Vệ sinh bề mặt tường sơn cũChương V của E-HSMT4công
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT52,508m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT52,508m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT52,508m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT210,032m3
14Quét xi măng tạo bám dính tường cũChương V của E-HSMT445,3404m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT326,737m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT121,4834m2
17Trát hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT41,992m2
18xây, sửa bờ lan canChương V của E-HSMT53,365m
19Cán nền, chiều dày 3cm, vữa XM M75 tạo phẳng trước khi látChương V của E-HSMT622,9124m2
20Lát nền, sàn bằng gạch LD tiết diện 600x600, vữa XM M75Chương V của E-HSMT622,9124m2
21Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch LD tiết diện 120x600Chương V của E-HSMT22,56m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.751,5926m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT426,303m2
24Gia công lan canChương V của E-HSMT0,7552tấn
25Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT52,2977m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT73,53m2
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V của E-HSMT0,3028100m
28Đai giữ ốngChương V của E-HSMT12cái
29Cầu chắn rác inoxChương V của E-HSMT4cái
30Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V của E-HSMT16,8m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT7,2665100m2
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT7,4145100m2
33Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT5,46m2
34Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT18,4m
35Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT1,796m3
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V của E-HSMT4bộ
37Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT131,052m2
38Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT58,9176m2
39Phá dỡ nền vữa xi măngChương V của E-HSMT58,9176m2
40Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT131,052m2
41Phá dỡ bệ xí xổmChương V của E-HSMT3,0656m3
42Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT15,1447m3
43Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT15,1447m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT14,1447m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT56,5788m3
46Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT58,9176m2
47Chống thấm bằng giấy dầu khò nóng sàn nhà vệ sinhChương V của E-HSMT34,2678m2
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,1656m3
49Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Chương V của E-HSMT58,9176m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT131,052m2
51Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Chương V của E-HSMT172,316m2
52Khung INOX 304 chậu rửaChương V của E-HSMT36,0311kg
53Lát đá bệ đỡ chậu rửa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT6,0226m2
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT10bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT14bộ
56Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT12bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT12cái
58Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT8bộ
59Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT4cái
60Lắp đặt hộp đựngChương V của E-HSMT12cái
61Lắp đặt ga thu sàn 120x120Chương V của E-HSMT4cái
62thùng rácChương V của E-HSMT16cái
63SX lắp dựng vách Compact vệ sinh dày tiêu chuẩn 12mm + bộ phụ kiện Inox Bản lề tự đóng, chân tăng chỉnh, khóa, tay nắm, ke định vị(hoàn thiện)Chương V của E-HSMT54,478m2
64Đóng trần nhôm tấm 600x600 (bao gồm phụ kiện đồng bộ hoàn thiện)Chương V của E-HSMT58,9176m2
65ống PVC D34Chương V của E-HSMT0,08100m
66ống PVC D76Chương V của E-HSMT0,24100m
67ống PVC D90Chương V của E-HSMT0,2100m
68ống PVC D110Chương V của E-HSMT0,08100m
69Cút PVC D110Chương V của E-HSMT2cái
70Cút PVC D34Chương V của E-HSMT36cái
71Cút PVC D76Chương V của E-HSMT6cái
72Cút PVC D90Chương V của E-HSMT12cái
73Côn PVC D76x34Chương V của E-HSMT20cái
74Côn PVC D90x76Chương V của E-HSMT2cái
75Chếch PVC D76Chương V của E-HSMT16cái
76Chếch PVC D90Chương V của E-HSMT18cái
77Y PVC D34Chương V của E-HSMT10cái
78Y PVC D76Chương V của E-HSMT24cái
79Y PVC D90Chương V của E-HSMT10cái
80ống PPR D25 lạnhChương V của E-HSMT0,58100m
81Cút ren trong PPR D25Chương V của E-HSMT36cái
82Cút PPR D25Chương V của E-HSMT20cái
83Măng sông D25Chương V của E-HSMT20cái
84T PPR D25Chương V của E-HSMT32cái
85Van D25Chương V của E-HSMT4cái
86Đầu bịtChương V của E-HSMT40cái
87Quạt hút mùi 400x400Chương V của E-HSMT16cái
88Đèn panel âm trần 600x600Chương V của E-HSMT16bộ
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT20m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT60m
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT4cái
92Tháo dỡ mái tônChương V của E-HSMT276,0675m2
93Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V của E-HSMT1,1238tấn
94Vận chuyển thủ công ra vị trí tập kếtChương V của E-HSMT2công
95Láng mái hiên, sê nô không đánh màu tạo độ dốc, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT139,3911m2
96Chống thấm mai hiên bằng giấy dầu khò nóngChương V của E-HSMT180,5471m2
97Trát, láng mái hiên sê nô có đánh màu, bảo vệ màng chống thấm, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT159,8m2
98Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT2,7607100m2
99Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,7807tấn
100Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,7807tấn
101Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,3431tấn
102Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT0,3431tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT114,9442m2
104Tháo dỡ thiết bị điện, dây điện cũChương V của E-HSMT6công
105Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V của E-HSMT21cái
106Lắp đặt đèn led bán nguyệtChương V của E-HSMT31bộ
107Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V của E-HSMT6bộ
108Aptomat 3P 100AChương V của E-HSMT1cái
109Aptomat 1P 64AChương V của E-HSMT3cái
110Aptomat 1P 32AChương V của E-HSMT3cái
111Aptomat 1P 25AChương V của E-HSMT9cái
112Aptomat 1P 16AChương V của E-HSMT10cái
113Nẹp luồn dây điện 20x10mmChương V của E-HSMT300m
114Nẹp luồn dây điện 25x14mmChương V của E-HSMT100m
115Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT400m
116Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Chương V của E-HSMT200m
117Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V của E-HSMT340m
118Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V của E-HSMT160m
119Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V của E-HSMT100m
120Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V của E-HSMT10hộp
121Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT17cái
122Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT4cái
123Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT3cái
124Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT33cái
125Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT10bảng
126Lắp đặt tủ điện nổiChương V của E-HSMT2hộp
127Hộp đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT2cái
128Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kgChương V của E-HSMT2bình
129Bình chữa cháy khí Co2 3kgChương V của E-HSMT2bình
130Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmChương V của E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.121855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24371E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.199.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.970.597.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Công suất >=80L1
2 Máy tời Sức nâng >=0,5T1
3 Máy hàn Công suất >=14kw1
4 Khoan cầm tay Công suất >=0,5kw1
5 Máy khoan Công suất >=4,5kw1
6 Máy cắt gạch Công suất >=1,7kw1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn1
8 Cần cẩu tự hành Sức nâng >=5 tấn1
9 Đầm cóc Tải trọng >=50kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->