Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725943-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220725927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 14:24:00 đến ngày 2022-07-28 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,836,414,473 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,28 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,28 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,56 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng. Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng tương ứng với công trình xây dựng dân dụng cấp IV và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. (Bằng cấp sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên. Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng nhận sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Loại gầu 0.3m³
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị Loại > 7-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Loại tời điện 1 pha loại 350 kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Loại 0,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Loại khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Loại đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Loại 1 pha 220V
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Hoàn thiện cơ sở vật chất các trường mầm non Sơn Ca, Hoa Sen, Tuổi Thơ, Trúc Xanh, Họa Mi
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, khảo sát, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty Cổ phần Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Hoàng Gia Phát. - Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Ngô Hưng Gia. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. - Công Ty TNHH Kiến Trúc Tâm Đắc, Địa chỉ: Tổ 8 khu phố 2, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. - Công Ty TNHH Kiến Trúc Tâm Đắc, Địa chỉ: Tổ 8 khu phố 2, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Quảng Thành, Sơn Bình, Suối Rao, Nghĩa Thành, Bình Trung, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý II/2022
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA
1Tháo dỡ khung sắt hàng rào củTheo bản vẽ thiết kế212,916m2
2Cung cấp khung sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế212,916m2
3Lắp dựng khung sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế212,916m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế212,9161m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế421,075m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế225,696m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo bản vẽ thiết kế195,379m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế421,0751m2
9Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo bản vẽ thiết kế4,395m2
10Ốp chân tường gạch đá bóc đenTheo bản vẽ thiết kế4,3951m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế24,72m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế24,721m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế762,84m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo bản vẽ thiết kế52,2m2
15Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế710,64m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế710,641m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên chông sắtTheo bản vẽ thiết kế51,06m2
18Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế51,061m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế783,173m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế420,584m2
21Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế639,377m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế416,24m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.055,617m2
24Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế48,756m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế99,384m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế493,8m2
27Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế5,738100m2
28Vệ sinh đục vữa láng bị bong tróc sê nôTheo bản vẽ thiết kế92,881m2
29Quét sika Membrane chống thấm 2 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế92,88m2
30Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế92,88m2
31Quét sika Membrane chống thấm 1 lớp hoàn thiện (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế92,88m2
32Đục tạo nhám bề mặt để ốp gạchTheo bản vẽ thiết kế124,121m2
33Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600Theo bản vẽ thiết kế124,12m2
34Tháo dỡ lan can cầu thangTheo bản vẽ thiết kế8,73m2
35Lắp dựng lan can inox theo thiết kếTheo bản vẽ thiết kế10,67m2
36Cung cấp tay vịn inox 304 D600 (Phần tay vịn trẻ em)Theo bản vẽ thiết kế10m
37Phá dỡ lớp granito cầu thangTheo bản vẽ thiết kế17,59m2
38Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thangTheo bản vẽ thiết kế18,24m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế69,44m2
40Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế37,08m2
41Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo bản vẽ thiết kế2,695m2
42Công tác ốp gạch vào chân tường đá bóc đenTheo bản vẽ thiết kế2,695m2
43Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế32,08m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế37,36m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế10,64m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế26,44m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế63,8m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế42,72m2
49Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,763100m2
50Vệ sinh đục vữa láng bị bong tróc sê nôTheo bản vẽ thiết kế19,2641m2
51Quét sika Membrane chống thấm 2 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế19,264m2
52Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế19,264m2
53Quét sika Membrane chống thấm 1 lớp hoàn thiện (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế19,264m2
54Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế160,2m2
55Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế46,8m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế127,2m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế79,8m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế207m2
59Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế2,938100m2
60Cung cấp lắp đặt máng xối InoxTheo bản vẽ thiết kế52,4md
61Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế138,258m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế138,258m2
63Bê tông đá mi, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế69,8m3
64Lát nền sân gạch Terazzo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế1.396m2
65Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế3,528m3
66Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế27,872m3
67Đá 4x6 kẹp vữa 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế4,288m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,329tấn
69Bê tông bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế16,08m3
70Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế1,536100m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế32,48m2
72Ốp đá bóc đen bồn câyTheo bản vẽ thiết kế39,2m2
73Lát đá granit mặt bệ bồn câyTheo bản vẽ thiết kế25,6m2
74Phá dỡ nền gạch sân để làm sân khấuTheo bản vẽ thiết kế67m2
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế4,618m3
76Đá 4x6 kẹp vữa 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế2,547m3
77Xây móng bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế2,664m3
78Xây tường sau sân khấu bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế1,32m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,104tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,026tấn
81Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,138100m2
82Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,1100m2
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo bản vẽ thiết kế0,58m3
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1,284m3
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế2,889m3
86Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo bản vẽ thiết kế29,7m2
87Cung cấp cột sắt D76x1.8Theo bản vẽ thiết kế13,2m
88Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế0,105tấn
89Cung cấp giằng STK 30x60x1.8Theo bản vẽ thiết kế23,6m
90Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế15m3
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế5m3
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế33m2
93Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế33m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế33m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế7,398m2
96Lát nền gạch Granite nhám 600x600Theo bản vẽ thiết kế50m2
97Lắp đặt mái che di động (Bao gồm cột khung sắt và tấm mái che)Theo bản vẽ thiết kế288m2
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế2,048m3
99Cung cấp cột STK D90x3.0Theo bản vẽ thiết kế20m
100Cung cấp STK 20x40x1.8Theo bản vẽ thiết kế88,104m
101Cung câp STK 40x40x1.8Theo bản vẽ thiết kế45,6m
102Cung cấp STK 20x20x1.8Theo bản vẽ thiết kế64m
103Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,282tấn
104Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,175tấn
105Cung cấp lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế22m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế50,64m2
107Lợp mái tôn giả ngói dày 4.7zemTheo bản vẽ thiết kế0,368100m2
108Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế2,5m3
109Đá 4x6 kẹp vữa 30% vữa M100Theo bản vẽ thiết kế2,4m3
110Lát nền gạch granite nhám 600x600Theo bản vẽ thiết kế50,8m2
111Xây tường gach không nung 8x8x18, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,025m3
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,315m2
113Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,284m3
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế0,54m3
115Cung cấp bulong M16-L300Theo bản vẽ thiết kế48cai
116Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo bản vẽ thiết kế0,54m3
117Cung cấp cột STK D90x3.0Theo bản vẽ thiết kế36m
118Cung câp STK 30x60x1.8Theo bản vẽ thiết kế148,03m
119Cung cấp STK 50x100x1.8Theo bản vẽ thiết kế25m
120Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,506tấn
121Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,216tấn
122Lợp mái tôn sóng vuông dày 5zemTheo bản vẽ thiết kế0,663100m2
123Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế0,032m3
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế3,36m2
125Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,041100m2
126Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,296100kg
127Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,46m3
128Lát đá mặt bệ các loạiTheo bản vẽ thiết kế4,6m2
129Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế6bộ
130Láng nền không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế3,6m2
131Bê tông đá 1x2 M200 bục chặnTheo bản vẽ thiết kế0,1m3
132GCLD tháo dỡ ván khuôn bục chặnTheo bản vẽ thiết kế0,008100m2
133Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế50m
134Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo bản vẽ thiết kế30m
135Lắp đặt ống nhựa PVC đk D114mmTheo bản vẽ thiết kế0,66100m
136Lắp đặt ống lọc PVC D 114mmTheo bản vẽ thiết kế0,09100m
137Lắp đặt ống lắng PVC D 114mmTheo bản vẽ thiết kế0,05100m
138Lắp đặt ống HDPE D50Theo bản vẽ thiết kế0,69100m
139Cung cấp sỏi đỏ lọcTheo bản vẽ thiết kế0,5m3
140Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2.5mm2Theo bản vẽ thiết kế90m
141Lắp đặt automat 1P-50ATheo bản vẽ thiết kế1cái
142Lắp đặt ống nhựa uPVC 27x3.0mmTheo bản vẽ thiết kế0,9100m
143Lắp đặt ống nhựa uPVC 34x3.0mmTheo bản vẽ thiết kế0,02100m
144Lắp đặt van đáy 114Theo bản vẽ thiết kế1cái
145Lắp đặt van 1 chiều ĐK 49Theo bản vẽ thiết kế1cái
146Lắp đặt van 2 chiều ĐK 49Theo bản vẽ thiết kế1cái
147Lắp đặt T nhựa đk 49Theo bản vẽ thiết kế1cái
148Lắp đặt co nhựa đk 49Theo bản vẽ thiết kế2cái
149Lắp đặt rắc co đk49Theo bản vẽ thiết kế1cái
150Lắp đặt côn D114x49Theo bản vẽ thiết kế1cái
151Lắp đặt van khóa D34Theo bản vẽ thiết kế1cái
B TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế345,22m2
2Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 kính cường lực 8lyTheo bản vẽ thiết kế243,7m2
3Cung cấp cửa sổ hệ 188 kính cường lực 5lyTheo bản vẽ thiết kế101,52m2
4Cung cấp khung inox bảo vệ cửa thanh 12x25 song D16 @120 inox 304Theo bản vẽ thiết kế193,413m2
5Lắp dựng khung bảo vệ InoxTheo bản vẽ thiết kế193,413m2
6Lắp dựng cửa đi cửa sổTheo bản vẽ thiết kế345,22m2
7Cung cấp lắp đặt khóa cửa tay nắm trònTheo bản vẽ thiết kế47bộ
8Cung cấp lắp đặt khóa cửa tay gạtTheo bản vẽ thiết kế50bộ
9Tháo dỡ gạch ốp chân móngTheo bản vẽ thiết kế98,867m2
10Ốp gạch chân móng đá bóc đenTheo bản vẽ thiết kế98,867m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế0,09m3
12Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,09m3
13Cung cấp STK D90Theo bản vẽ thiết kế14,281m
14Cung cấp STK 50x100x1.8Theo bản vẽ thiết kế8m
15Cung cấp STK C50x100x20x2.0Theo bản vẽ thiết kế16m
16Lắp dựng kèo cột nhà xeTheo bản vẽ thiết kế0,057tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,088tấn
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế56,967m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế71,587m2
20Lợp mái tôn dày 5zemTheo bản vẽ thiết kế7,14100m2
21Đào móng bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế0,301m3
22Đá 4x6 kẹp vữa 30% M100Theo bản vẽ thiết kế0,1m3
23Xây tường bó vỉa gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,134m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế3,348m2
25Lót nền đá 4x6, kẹp vữa 30% M100Theo bản vẽ thiết kế2,009m3
26Bê tông nền đá mi, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế2,678m3
27Lát nền gạch Terazzo 40x40x3Theo bản vẽ thiết kế66,96m2
28Lắp đặt mái che di động (Bao gồm cột khung sắt và tấm mái che)Theo bản vẽ thiết kế180m2
29Làm khu vườn cổ tích theo thiết kếTheo bản vẽ thiết kế178m2
30Phá dỡ nền gạch sân làm sân khấuTheo bản vẽ thiết kế67m2
31Đào đất móng bó nền sân khấuTheo bản vẽ thiết kế4,618m3
32Đá 4x6 kẹp vữa 30% M100Theo bản vẽ thiết kế2,547m3
33Xây móng bó vỉa đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế2,664m3
34Xây tường sân khấu gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế1,32m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,104tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,026tấn
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,138100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,1100m2
39Bê tông móng, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,58m3
40Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế1,284m3
41Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế2,889m3
42Lát đá bậc tam cấp đá granit tự nhiênTheo bản vẽ thiết kế29,16m2
43Cung cấp cột sắt D76x1.8Theo bản vẽ thiết kế13,2m
44Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế0,048tấn
45Cung cấp giằng STK 30x60x1.8Theo bản vẽ thiết kế20m
46Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế14,022m3
47Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế4,674m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế33m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế33m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế33m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế6,75m2
52Lát gạch Granite nhám 600x600Theo bản vẽ thiết kế46,74m2
53Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế2,048m3
54Cung cấp cột STK D90x3.0Theo bản vẽ thiết kế20m
55Cung cấp STK 20x40x1.8Theo bản vẽ thiết kế88,104m
56Cung câp STK 40x40x1.8Theo bản vẽ thiết kế45,6m
57Cung cấp STK 20x20x1.8Theo bản vẽ thiết kế64m
58Lắp dựng cột giằng thépTheo bản vẽ thiết kế0,282tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,175tấn
60Cung cấp lắp đặt lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế22m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế50,64m2
62Lợp mái tôn giả ngói dày 4.7zemTheo bản vẽ thiết kế0,368100m2
63Bê tông đá mi, vữa bê tông mác 200 bù phụTheo bản vẽ thiết kế51,2m3
64Lát nền sân gạch Terazzo 40x40x3Theo bản vẽ thiết kế1.024m2
65Phá dỡ nền gạch con sâu vỉa hèTheo bản vẽ thiết kế158m2
66Đá 4x6 kẹp vữa 30% M100Theo bản vẽ thiết kế17,6m3
67Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế63,88m3
68Xoa mặt cắt khe co giản lăn lulo tạo nhám nền sânTheo bản vẽ thiết kế674m2
69Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế4,16m3
70Đào đất móng bồn câyTheo bản vẽ thiết kế21,736m3
71Đá 4x6 kẹp vữa 30% M100Theo bản vẽ thiết kế3,344m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,256tấn
73Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế12,54m3
74Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế1,248100m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế28m2
76Ốp đá bóc đen bồn câyTheo bản vẽ thiết kế30,24m2
77Lát đá mặt bệ bồn cây đá granit tự nhiênTheo bản vẽ thiết kế20,8m2
78Cung cấp chông sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế75,114m2
79Lắp dựng chông sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế75,114m2
80Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế75,1141m2
81Lắp đặt ổ cắm ba+mặtTheo bản vẽ thiết kế10cái
82Lắp đặt quạt đảo trầnTheo bản vẽ thiết kế3cái
83Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế20m
C TRƯỜNG MẦM NON TUỔI THƠ
1Phá dỡ nền gạch lát củTheo bản vẽ thiết kế1.581m2
2Cạo bỏ lớp sơn củ trên tường để ốp gạchTheo bản vẽ thiết kế116,64m2
3Ốp gạch Ceramic 300x600 phòng họcTheo bản vẽ thiết kế116,64m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế63,24m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế63,24m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế63,24m3
7Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo bản vẽ thiết kế70,186m2
8Ốp gạch chân tường đá bóc đenTheo bản vẽ thiết kế71,186m2
9Lát nền gạch granite nhám 600x600Theo bản vẽ thiết kế1.581m2
10Lắp đặt quạt đảo trầnTheo bản vẽ thiết kế18cái
11Phá dỡ tường bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế1,248m3
12Đá 4x6 kẹp vữa 30% M100Theo bản vẽ thiết kế22,7m3
13Lát gạch nền sân gạch Terazzo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế227m2
14Phá dỡ tường bồn cây củTheo bản vẽ thiết kế0,528m3
15Đào đất móng bồn câyTheo bản vẽ thiết kế17,784m3
16Đá 4x6 kẹp vữa 30% M100Theo bản vẽ thiết kế2,736m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,209tấn
18Bê tông tường bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế10,26m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế0,972100m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế20,16m2
21Ốp đá bóc đen bồn câyTheo bản vẽ thiết kế25,2m2
22Lát đá mặt bệ bồn cây đá granit tự nhiênTheo bản vẽ thiết kế16,2m2
23Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế62,3m3
24Xoa mặt cắt khe co giản lăn lulo tạo nhám nền sânTheo bản vẽ thiết kế890m2
25Bê tông đá mi, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế29,6m3
26Lát nền sân gạch Terazzo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế592m2
27Lắp đặt mái che di động (Bao gồm cột khung sắt và tấm mái che)Theo bản vẽ thiết kế120m2
28Làm khu vườn cổ tích theo thiết kếTheo bản vẽ thiết kế524,16m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế2,048m3
30Cung cấp cột STK D90x3.0Theo bản vẽ thiết kế20m
31Cung cấp STK 20x40x1.8Theo bản vẽ thiết kế88,104m
32Cung câp STK 40x40x1.8Theo bản vẽ thiết kế45,6m
33Cung cấp STK 20x20x1.8Theo bản vẽ thiết kế64m
34Lắp dựng cột giằng sắtTheo bản vẽ thiết kế0,282tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,175tấn
36Cung cấp lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế22m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế50,64m2
38Lợp mái tôn giả ngói dày 4.7zemTheo bản vẽ thiết kế0,368100m2
39Cung cấp STK 30x60x1.8Theo bản vẽ thiết kế154,44m
40Lắp dựng khung sàn sân khấu bằng sắtTheo bản vẽ thiết kế0,377tấn
41Thi công mặt sàn gỗ sân khấuTheo bản vẽ thiết kế25,2m2
42Cung cấp lắp đặt thảm sân khấuTheo bản vẽ thiết kế24m2
43Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế3,6m2
44Bê tông đá 1x2 M200 bục chặnTheo bản vẽ thiết kế0,1m3
45GCLD tháo dỡ ván khuôn bục chặnTheo bản vẽ thiết kế0,008100m2
46Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế50m
47Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo bản vẽ thiết kế40m
48Lắp đặt ống nhựa PVC đk D114mmTheo bản vẽ thiết kế0,76100m
49Lắp đặt ống lọc PVC D 114mmTheo bản vẽ thiết kế0,09100m
50Lắp đặt ống lắng PVC D 114mmTheo bản vẽ thiết kế0,05100m
51Lắp đặt ống HDPE D50Theo bản vẽ thiết kế0,69100m
52Cung cấp sỏi đỏ lọcTheo bản vẽ thiết kế0,5m3
53Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2.5mm2Theo bản vẽ thiết kế100m
54Lắp đặt automat 1P-50ATheo bản vẽ thiết kế1cái
55Lắp đặt ống nhựa pvc 27x3.0mmTheo bản vẽ thiết kế1100m
56Lắp đặt ống nhựa pvc 34x3.0mmTheo bản vẽ thiết kế0,02100m
57Lắp đặt van đáy 114Theo bản vẽ thiết kế1cái
58Lắp đặt van 1 chiều ĐK 49Theo bản vẽ thiết kế1cái
59Lắp đặt van 2 chiều ĐK 49Theo bản vẽ thiết kế1cái
60Lắp đặt T nhựa đk 49Theo bản vẽ thiết kế1cái
61Lắp đặt co nhựa đk 49Theo bản vẽ thiết kế2cái
62Lắp đặt rắc co đk49Theo bản vẽ thiết kế1cái
63Lắp đặt côn D114x49Theo bản vẽ thiết kế1cái
64Lắp đặt van khóa D34Theo bản vẽ thiết kế1cái
65Cung cấp chông sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế29,085m2
66Lắp dựng chông sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế29,085m2
67Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế29,0851m2
68Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế1.246,9m2
69Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế1.246,9m2
70Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.246,91m2
71Cung cấp chông sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế52,298m2
72Lắp dựng chông sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế52,298m2
73Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế52,2981m2
D TRƯỜNG MẦM NON TRÚC XANH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế3.608,318m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế2.284,152m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế2.995,964m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế1.832,892m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế4.828,856m2
6Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế612,354m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế451,26m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế3.545,38m2
9Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế20,566100m2
10Vệ sinh đục vữa láng bị bong tróc trên sê nôTheo bản vẽ thiết kế516,0641m2
11Quét sika Membrane chống thấm 2 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế516,064m2
12Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế516,064m2
13Quét sika Membrane chống thấm 1 lớp hoàn thiện (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế516,064m2
14Tháo dỡ lan can cầu thang, hành langTheo bản vẽ thiết kế254,088m2
15Xây tường lan can gạch không nung 8x8x18, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,763m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,034tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,042100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,424m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế16,96m2
20Cung cấp lan can cầu thang, lan can hành lang Inox theo thiết kếTheo bản vẽ thiết kế338,784m2
21Cung cấp tay vịn lan can Inox D60Theo bản vẽ thiết kế21,2md
22Lắp dựng lan can inox theo thiết kếTheo bản vẽ thiết kế342,176m2
23Lắp đặt đèn led 0.6m-18W-220VTheo bản vẽ thiết kế52bộ
24Lắp đặt đèn led 1.2m-36W-220VTheo bản vẽ thiết kế11bộ
25Lắp đặt đèn led đôi 1.2m-2x36W-220VTheo bản vẽ thiết kế59bộ
26Lắp đặt đèn sát trần led D270Theo bản vẽ thiết kế14bộ
27Lắp đặt quạt đảo trầnTheo bản vẽ thiết kế4cái
28Cung cấp lắp đặt khóa cửa tay gạtTheo bản vẽ thiết kế15bộ
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế21,12m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế33,6m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế54,72m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế57,72m2
33Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1,248100m2
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế68,531m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế68,531m2
36Lát nền gạch Terazzo 40x40x3Theo bản vẽ thiết kế76,5m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế81,96m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế32,3m2
39Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế36,18m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế45,78m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế12,96m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế19,34m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế67,12m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế49,14m2
45Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,713100m2
46Vệ sinh đục vữa láng bị bong tróc sê nôTheo bản vẽ thiết kế10,851m2
47Quét sika Membrane chống thấm 2 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế10,85m2
48Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế10,85m2
49Quét sika Membrane chống thấm 1 lớp hoàn thiện (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế10,85m2
50Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế200,829m2
51Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế200,8291m2
52Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế784,746m2
53Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế679,786m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế104,96m2
55Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế784,7461m2
E TRƯỜNG MẦM NON HỌA MI
1Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế5,82m2
2Vệ sinh đục vữa láng bị bong tróc trên sê nôTheo bản vẽ thiết kế494,611m2
3Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế494,61m2
4Quét sika Membrane chống thấm 2 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế494,61m2
5Quét sika Membrane chống thấm 1 lớp hoàn thiện (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế494,61m2
6Cắt tường đặt lưới thép xử lý vết nứtTheo bản vẽ thiết kế207,6md
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế20,76m2
8Đục tẩy lớp gạch ốp bị vỡ do tường nứtTheo bản vẽ thiết kế19,21m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mmTheo bản vẽ thiết kế19,2m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế197,36m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế737,53m2
12Công tác ốp gạch trang trí 5x25 tường và lan can ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế5m2
13Cung cấp lắp đặt khóa tay nắm cửa điTheo bản vẽ thiết kế10bộ
14Cung cấp lắp đặt chốt cửa sổTheo bản vẽ thiết kế7bộ
15Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1,4100m2
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,072tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,072tấn
18Cung cấp xà gồ 30x60x1,8Theo bản vẽ thiết kế60m
19Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,145tấn
20Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4.5zemTheo bản vẽ thiết kế0,3100m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế5m2
22Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế4bộ
23Lắp đặt đèn sát trần hành lang 300*300Theo bản vẽ thiết kế21bộ
24Lắp đặt quạt đảo trần 55w-220vTheo bản vẽ thiết kế1cái
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn cầu trẻ emTheo bản vẽ thiết kế8bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa lavabo trẻ emTheo bản vẽ thiết kế1bộ
27Lắp đặt chậu lavabo trẻ emTheo bản vẽ thiết kế1bộ
28Lắp đặt chậu xí trẻ emTheo bản vẽ thiết kế10bộ
29Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế1bộ
30Lắp đặt rumine ngoài phòng họcTheo bản vẽ thiết kế14bộ
31Lắp đặt van nhựa đường kính 34mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
32Lắp đặt van 1 chiều đường kính 34mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
F THIẾT BỊ TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA
1Bồn rửa chén Inox (3 CHẬU)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
2Bàn chế biến thức ănTheo bản vẽ thiết kế4cái
3Bếp ga công nghiệp 3 lò và hệ thống gasTheo bản vẽ thiết kế1Bộ
4Hệ thống hút khói + ống khói InoxTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
5Tủ cấp đôngTheo bản vẽ thiết kế1Cái
6Máy năng lượng mặt trờiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
7Bình inox 60l lắp bình năng lượngTheo bản vẽ thiết kế1Cái
8Rèm che cửaTheo bản vẽ thiết kế341,64m2
9Cung cấp cỏ nhân tạoTheo bản vẽ thiết kế486m2
10Vẽ tranh hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế96m2
11Máy bơm hỏa tiển 1.5hpTheo bản vẽ thiết kế1Máy
G THIẾT BỊ TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN
1Bàn + ghế làm việc văn phòngTheo bản vẽ thiết kế12bộ
2Tủ đồ dùng dạy học cho giáo viênTheo bản vẽ thiết kế5bộ
3Tivi LCD LED 55"Theo bản vẽ thiết kế10Cái
4Cung cấp cỏ nhân tạoTheo bản vẽ thiết kế369m2
5Rèm che cửaTheo bản vẽ thiết kế319,745m2
6Tủ đựng đồ dùng cá nhân trẻTheo bản vẽ thiết kế4Cái
7Kệ thư việnTheo bản vẽ thiết kế3Cái
8Kệ đồ chơi phòng thể chấtTheo bản vẽ thiết kế5Cái
9Băng ghế thể dục (mầm)Theo bản vẽ thiết kế4Cái
10Bục bật sâuTheo bản vẽ thiết kế4Cái
11Gậy thể dục mầm nonTheo bản vẽ thiết kế100Cái
12Tủ đựng gối, nệm cho trẻTheo bản vẽ thiết kế10Cái
13Kệ đồ chơi các lớpTheo bản vẽ thiết kế20Cái
14Cối xay thịt đa năngTheo bản vẽ thiết kế1Cái
15Bóng toTheo bản vẽ thiết kế600Cái
16Bàn, ghế sofa văn phòngTheo bản vẽ thiết kế1Bộ
17Ghế làm việc văn phòng (Phòng Hiệu trưởng)Theo bản vẽ thiết kế1Cái
18Máy chiếuTheo bản vẽ thiết kế1Bộ
19Màn chiếuTheo bản vẽ thiết kế1Bộ
20Nhà bóng lục giác cầu trượt (có banh)Theo bản vẽ thiết kế1cái
21Bếp ga công nghiệp 3 lò và hệ thống gasTheo bản vẽ thiết kế1Bộ
22Hệ thống hút khói + ống khói InoxTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
23 Bếp ga đôiTheo bản vẽ thiết kế1Cái
24Bàn tủ chờ nấuTheo bản vẽ thiết kế1Cái
25Máy cắt rau củTheo bản vẽ thiết kế1Cái
26Nồi cơm điện 5 lítTheo bản vẽ thiết kế1Cái
27Máy năng lượng mặt trờiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
28Bình inox 60l lắp bình năng lượngTheo bản vẽ thiết kế1Cái
H THIẾT BỊ TRƯỜNG MẦM NON TUỔI THƠ
1Bập bênh ngoài trờiTheo bản vẽ thiết kế2bộ
2Đu quay quả địa cầu - Đu quay quả địa cầu Vifa Sport NIK734446Theo bản vẽ thiết kế2Cái
3Cầu trượt liên hoàn Con sâu - PL05s1921Theo bản vẽ thiết kế1Cái
4Tủ đồ dùng dạy học cho giáo viênTheo bản vẽ thiết kế6Cái
5Tủ đựng hồ sơ văn phòngTheo bản vẽ thiết kế8Cái
6Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé)Theo bản vẽ thiết kế4Cái
7Nhà bóng lục giác cầu trượt (có banh)Theo bản vẽ thiết kế1cái
8Xích đu thuyền rồng 05 ghế 15 chỗTheo bản vẽ thiết kế1cái
9Xích đu thuyền rồng 03 ghế 09 chỗTheo bản vẽ thiết kế1cái
10Bập bênh con ngựaTheo bản vẽ thiết kế1cái
11Bập bênh cá vàngTheo bản vẽ thiết kế1cái
12Bập bênh 04 ghế gấu đơnTheo bản vẽ thiết kế1cái
13Bập bênh 04 ghế gấu đôiTheo bản vẽ thiết kế1cái
14Bập bênh cá heo đơnTheo bản vẽ thiết kế1cái
15Bàn + ghế làm việc văn phòngTheo bản vẽ thiết kế6bộ
16Cung cấp cỏ nhân tạoTheo bản vẽ thiết kế120m2
17Rèm che cửaTheo bản vẽ thiết kế137,28m2
18Máy bơm hỏa tiển 1.5hpTheo bản vẽ thiết kế1Máy
19Xe đẩy thức ăn bằng Inox - 3 TầngTheo bản vẽ thiết kế2bộ
20Cối xay thịt đa năngTheo bản vẽ thiết kế1Cái
21Tủ lạnhTheo bản vẽ thiết kế1Cái
22Bếp ga công nghiệp 3 lò và hệ thống gasTheo bản vẽ thiết kế1Bộ
23Hệ thống hút khói + ống khói InoxTheo bản vẽ thiết kế1hệ thống
24Máy năng lượng mặt trờiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
25Bình inox 60l lắp bình năng lượngTheo bản vẽ thiết kế1Cái
26Tivi LCD LED 55"Theo bản vẽ thiết kế6Cái
I THIẾT BỊ TRƯỜNG MẦM NON TRÚC XANH
1Xe đẩy thức ăn bằng Inox - 3 TầngTheo bản vẽ thiết kế2bộ
2Cối xay thịt đa năngTheo bản vẽ thiết kế1Cái
3Máy năng lượng mặt trờiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
4Bình inox 60l lắp bình năng lượngTheo bản vẽ thiết kế1Cái
5Rèm che cửaTheo bản vẽ thiết kế278,88m2
6Tivi LCD LED 55"Theo bản vẽ thiết kế6Cái
7Vẽ tranh hành langTheo bản vẽ thiết kế550m2
8Tủ mátTheo bản vẽ thiết kế1Tủ
J THIẾT BỊ TRƯỜNG MẦM NON HỌA MI
1Bập bênh cá heo đôiTheo bản vẽ thiết kế2bộ
2Con vật nhún lò xoTheo bản vẽ thiết kế2bộ
3Con vật nhún khớp nốiTheo bản vẽ thiết kế2bộ
4Cầu trượt đôiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
5Đu quay mâm trên rayTheo bản vẽ thiết kế1bộ
6Xe đạp chânTheo bản vẽ thiết kế3bộ
7Xe ô tô chòi chânTheo bản vẽ thiết kế3bộ
8Xe lắcTheo bản vẽ thiết kế4bộ
9Bập bênh đế cong cá heoTheo bản vẽ thiết kế1bộ
10Con vật nhún lò xoTheo bản vẽ thiết kế10bộ
11Con vật nhún khớp nốiTheo bản vẽ thiết kế10bộ
12Cầu thăng bằng cố địnhTheo bản vẽ thiết kế1bộ
13Cầu thăng bằng giao độngTheo bản vẽ thiết kế1bộ
14Nhà leo nằm ngang a527-2Theo bản vẽ thiết kế1bộ
15Máy bơm hỏa tiển 1.5hpTheo bản vẽ thiết kế1Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,28 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,28 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,56 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng. Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng tương ứng với công trình xây dựng dân dụng cấp IV và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. (Bằng cấp sao y công chứng).55
3 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên. Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).33
5 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng nhận sao y công chứng).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Loại 250 lít6
2 Máy đào Loại gầu 0.3m³1
3 Xe ben Loại > 7-10 tấn4
4 Máy tời Loại tời điện 1 pha loại 350 kg2
5 Ô tô tải thùng Loại 0,5 Tấn2
6 Máy khoan Loại khoan bê tông2
7 Máy đầm Loại đầm bàn4
8 Máy phát điện Loại 1 pha 220V1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->