Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220712169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 09:44:00 đến ngày 2022-08-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,966,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.451E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình Dân dụng (hoặc hợp đồng về dân dụng có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.077.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư giao thông, xây dựng hoặc 01 có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Cẩu trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khács |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp cổng, tường rào, sân thể thao và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Thanh Trù, thành phố Vĩnh Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019,2020,2021). - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thanh Trù - Địa chỉ: xã Thanh Trù , thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thanh Trù - Địa chỉ: xã Thanh Trù , thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thanh Trù - Địa chỉ: xã Thanh Trù , thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch thành phố Vĩnh Yên Điện thoại: 0211.3861188 Mail công vụ: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN THỂ THAO, BỒN HOA, RÃNH NƯỚC, SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 21,6594 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3,5676 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 36,7488 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 61,965 | m3 |
| 5 | Công dọn dẹp cây cỏ toàn bộ khu vực sân sau trường để thi công đường chạy và sân thể thao, lát gạch | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 30 | công |
| 6 | Vận chuyển phế thải, cỏ cây, rác ra khỏi công trình | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 7 | Đào khuôn đường chạy đất cấp II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 8 | Lót cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 23,5 | m3 |
| 9 | Lót bạt da dứa chống mất nước | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 470 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,4695 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 70,5 | m3 |
| 12 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 93,9 | m |
| 13 | Sơn keo đặc chủng 3 nước đường chạy | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 470 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất C2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 6,768 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất C2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 6,768 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát sân nhảy cao, nhảy xa | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 48 | m3 |
| 18 | Mua đất cấp 3 đắp nền đầm chặt K95 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 17,9116 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất về để đắp | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 17,9116 | 10m³/1km |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 17,9117 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,096 | 100m3 |
| 22 | Thi công mặt sân cỏ nhân tạo ( Hoàn chỉnh cả lắp đặt và phụ kiện) | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1.310 | m2 |
| 23 | Khung cầu môn+ lưới | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Đào đất móng, đất cấp II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 21,2384 | 1m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 8,4953 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 23,3623 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Thành trong + ngoài các bồn hoa) | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 132,74 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 132,74 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM mác 75, XM PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 69,0248 | m2 |
| 30 | Mua đất mầu lòng bồn hoa | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 20,6036 | m3 |
| 31 | Đắp đất mầu vào lòng bồn hoa | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 20,6036 | m3 |
| 32 | Đào móng, đất cấp II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,4126 | 100m3 |
| 33 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 20,1788 | m3 |
| 34 | Xây BTKN đặc 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 36,388 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 661,6 | m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,1432 | tấn |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,0692 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 17,16 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 330 | 1cấu kiện |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,4707 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,94 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 83,4 | m3 |
| 43 | Lót bạt da dứa chống mất nước | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1.668 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 191,35 | m3 |
| 45 | Lát gạch sân bằng gạch Tazazo 40x40x3, vữa XM mác 75 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1.177 | m2 |
| 46 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 83,35 | m |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG RA VÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1217 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4,0433 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1304 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0886 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0903 | tấn |
| 8 | Bê tông móng đá 1*2, mác 200 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3,3168 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ BTKN 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,3744 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,293 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,2928 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,4176 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,2711 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0748 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1556 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1874 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1*2, mác 200 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3,4891 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,5619 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,3982 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái đá 1*2, mác 200 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 5,3428 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5*10,5*22cm, vữa *M M50 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4,779 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 46,726 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 21,1098 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 23,2688 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 27,68 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 91,0986 | m2 |
| 28 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 32,9261 | m2 |
| 29 | Ngói bò | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 19,27 | md |
| 30 | Gia công cổng sắt | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,5066 | tấn |
| 31 | Bánh xe | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Khóa cổng | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 15,366 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 28,926 | 1m2 |
| 35 | SX và LD chữ bằng hợp kim mầu đỏ (TRƯỜNG THCS XÃ THANH TRÙ) cỡ chữ H = 20cm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | SX và LD chữ bằng hợp kim mầu đỏ (ĐỊA CHỈ: XÃ THANH TRÙ, THÀNH PHỐ VĨNH YÊN, TỈNH VĨNH PHÚC) cỡ chữ H = 8cm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | SX và LD chữ bằng hợp kim mầu đỏ (PHÒNG GD VÀ ĐT THÀNH PHỐ VĨNH YÊN + LÔ GÔ) cỡ chữ H = 8cm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( LED 18W) | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( lắp đặt trong nhà BẢO VỆ học) | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ THƯỜNG TRỰC, BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1983 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4,8206 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 8,826 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,8416 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1185 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1542 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,3035 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 22,37 | m3 |
| 10 | Đắp cát vào nền công trình | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4,067 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 13,1934 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,7358 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằng | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,3767 | 100m2 |
| 14 | Công tác SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0141 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ, Ván khuôn sàn mái | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,5768 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, CT lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1276 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép sàn mái, Đường kính | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,3152 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,8732 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa mác 200, đá 1x2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,1555 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái, Vữa mác 200, Đá 1x2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3,6389 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 24 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 139,304 | m2 |
| 25 | Trát tường dầy 1,5 cm, Vữa XM mác 75 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 6,204 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 37,0516 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 76,6 | m |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm,Vữa XM mác 75 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 16,8468 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 145,304 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 37 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 30,3956 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh đóng mở kính dày 6,38mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh đóng mở kính dày 6,38mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh xô đẩy kính dày 6,38mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa không có khuôn | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 10,36 | 1m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm ( 1.13kg/1md) | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,0431 | tấn |
| 37 | Lắp dựng Hoa sắt cửa | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 5,6 | 1m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 36,316 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,3525 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 38 | m |
| 46 | Lắp đặt đèn bán cầu BÓNG lED 15W | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 18W | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 53 | Lắp đặt các ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống nhựa đặt chìm, Đường kính ống | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 55 | Lắp đăt tủ địên 150x200mm | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | ống PVC thoát nước mái D100 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 57 | Cút PVC D100 | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Đai sắt giữ ống | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Quả cầu chắn rác inoc | theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT | 2 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.451E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình Dân dụng (hoặc hợp đồng về dân dụng có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.077.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ sư giao thông, xây dựng hoặc 01 có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy Cẩu trục | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khács | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi