Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766478-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220712169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 09:44:00 đến ngày 2022-08-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,966,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.451E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình Dân dụng (hoặc hợp đồng về dân dụng có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.077.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư giao thông, xây dựng hoặc 01 có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khács
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp cổng, tường rào, sân thể thao và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Thanh Trù, thành phố Vĩnh Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù , địa chỉ: Thôn Vị Trù,xã Thanh Trù, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Trù - Địa chỉ: xã Thanh Trù , thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù , địa chỉ: Thôn Vị Trù,xã Thanh Trù, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Trù - Địa chỉ: xã Thanh Trù , thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019,2020,2021). - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Trù - Địa chỉ: xã Thanh Trù , thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thanh Trù - Địa chỉ: xã Thanh Trù , thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thanh Trù - Địa chỉ: xã Thanh Trù , thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch thành phố Vĩnh Yên Điện thoại: 0211.3861188 Mail công vụ: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN THỂ THAO, BỒN HOA, RÃNH NƯỚC, SÂN LÁT GẠCH
1Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT21,6594m3
2Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3,5676m3
3Phá dỡ móng các loại, móng gạchtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT36,7488m3
4Vận chuyển phế thảitheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT61,965m3
5Công dọn dẹp cây cỏ toàn bộ khu vực sân sau trường để thi công đường chạy và sân thể thao, lát gạchtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT30công
6Vận chuyển phế thải, cỏ cây, rác ra khỏi công trìnhtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1ca
7Đào khuôn đường chạy đất cấp IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,47100m3
8Lót cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT23,5m3
9Lót bạt da dứa chống mất nướctheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT470m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tôngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,4695100m2
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT70,5m3
12Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT93,9m
13Sơn keo đặc chủng 3 nước đường chạytheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT470m2
14Vận chuyển đất, đất C2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,47100m3
15San đất bãi thảitheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT6,768100m3
16Vận chuyển đất, đất C2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT6,768100m3
17Đắp cát sân nhảy cao, nhảy xatheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT48m3
18Mua đất cấp 3 đắp nền đầm chặt K95theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT17,9116100m3
19Vận chuyển đất về để đắptheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT17,911610m³/1km
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT17,9117100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trêntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,096100m3
22Thi công mặt sân cỏ nhân tạo ( Hoàn chỉnh cả lắp đặt và phụ kiện)theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1.310m2
23Khung cầu môn+ lướitheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2cái
24Đào đất móng, đất cấp IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT21,23841m3
25Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT8,4953m3
26Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT23,3623m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Thành trong + ngoài các bồn hoa)theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT132,74m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT132,74m2
29Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM mác 75, XM PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT69,0248m2
30Mua đất mầu lòng bồn hoatheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT20,6036m3
31Đắp đất mầu vào lòng bồn hoatheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT20,6036m3
32Đào móng, đất cấp IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,4126100m3
33Bê tông móng, đá 1x2, mác 150theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT20,1788m3
34Xây BTKN đặc 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT36,388m3
35Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT661,6m2
36Cốt thép tấm đantheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,1432tấn
37Ván khuôn tấm đantheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,0692100m2
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT17,16m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đantheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3301cấu kiện
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,4707100m3
41Vận chuyển đất đổ đi, đất C2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,94100m3
42Đắp cát nền móng công trìnhtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT83,4m3
43Lót bạt da dứa chống mất nướctheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1.668m2
44Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT191,35m3
45Lát gạch sân bằng gạch Tazazo 40x40x3, vữa XM mác 75theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1.177m2
46Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT83,35m
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG RA VÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1217100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4,0433m3
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 150theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,936m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1304100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,012tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0886tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0903tấn
8Bê tông móng đá 1*2, mác 200theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3,3168m3
9Xây móng bằng gạch chỉ BTKN 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,3744m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,293100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0504tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,2928tấn
13Bê tông cột, M200, đá 1x2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,4176m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,2711100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0748tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1556tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1874tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1*2, mác 200theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3,4891m3
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máitheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,5619100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,3982tấn
21Bê tông sàn mái đá 1*2, mác 200theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT5,3428m3
22Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5*10,5*22cm, vữa *M M50theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4,779m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT46,726m2
24Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT21,1098m2
25Trát trần, vữa xi măng mác 75theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT23,2688m2
26Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT27,68m
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT91,0986m2
28Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM M75, PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT32,9261m2
29Ngói bòtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT19,27md
30Gia công cổng sắttheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,5066tấn
31Bánh xetheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT6cái
32Khóa cổngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3bộ
33Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT15,366m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT28,9261m2
35SX và LD chữ bằng hợp kim mầu đỏ (TRƯỜNG THCS XÃ THANH TRÙ) cỡ chữ H = 20cmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1bộ
36SX và LD chữ bằng hợp kim mầu đỏ (ĐỊA CHỈ: XÃ THANH TRÙ, THÀNH PHỐ VĨNH YÊN, TỈNH VĨNH PHÚC) cỡ chữ H = 8cmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1bộ
37SX và LD chữ bằng hợp kim mầu đỏ (PHÒNG GD VÀ ĐT THÀNH PHỐ VĨNH YÊN + LÔ GÔ) cỡ chữ H = 8cmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1bộ
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( LED 18W)theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1bộ
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT45m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT45m
41Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( lắp đặt trong nhà BẢO VỆ học)theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1cái
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ THƯỜNG TRỰC, BẢO VỆ
1Đào móng, đất cấp IItheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1983100m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4,8206m3
3Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT8,826m3
4Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,8416m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1185100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,022tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1542tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,3035m3
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT22,37m3
10Đắp cát vào nền công trìnhtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4,067m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT13,1934m3
12Xây gạch BTKN đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,7358m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,3767100m2
14Công tác SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đan, tấm chớptheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0141100m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ, Ván khuôn sàn máitheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,5768100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, CT lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0211tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0254tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1276tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép sàn mái, Đường kính theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,3152tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,8732m3
21Sản xuất cấu bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa mác 200, đá 1x2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,1555m3
22Bê tông sàn mái, Vữa mác 200, Đá 1x2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3,6389m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT71 cấu kiện
24Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT139,304m2
25Trát tường dầy 1,5 cm, Vữa XM mác 75theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT6,204m2
26Trát trần, vữa XM mác 75theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT37,0516m2
27Trát gờ chỉ, vữa mác 75theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT76,6m
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm,Vữa XM mác 75theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT16,8468m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT145,304m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT37m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75, XM PCB30theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT30,3956m2
32Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh đóng mở kính dày 6,38mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT4,4m2
33Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh đóng mở kính dày 6,38mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1,76m2
34Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh xô đẩy kính dày 6,38mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,8m2
35Lắp dựng cửa không có khuôntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT10,361m2
36Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm ( 1.13kg/1md)theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,0431tấn
37Lắp dựng Hoa sắt cửatheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2,8m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT5,61m2
39Sản xuất xà gồ théptheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,145tấn
40Lắp dựng xà gồ théptheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,145tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT36,3161m2
42Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,3525100m2
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT40m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT30m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT38m
46Lắp đặt đèn bán cầu BÓNG lED 15Wtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1bộ
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 18Wtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2bộ
48Lắp đặt quạt điện - Quạt trầntheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2cái
49Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3cái
50Lắp đặt ổ cắm đôitheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3cái
51Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Atheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1m
52Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT3hộp
53Lắp đặt các ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống nhựa đặt chìm, Đường kính ống theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT30m
54Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT30m
55Lắp đăt tủ địên 150x200mmtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT1cái
56ống PVC thoát nước mái D100theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT0,08100m
57Cút PVC D100theo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2cái
58Đai sắt giữ ốngtheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT6cái
59Quả cầu chắn rác inoctheo yêu cầu tại Mục II, chương V, E-HSMT2quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.451E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình Dân dụng (hoặc hợp đồng về dân dụng có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.077.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp)75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 Kỹ sư giao thông, xây dựng hoặc 01 có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực)32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy Cẩu trục Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
3 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
4 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
9 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
11 Phòng thí nghiệm hiện trường Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khács1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->