Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220752274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin hỗ trợ ngân sách Tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 09:42:00 đến ngày 2022-08-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,695,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Nông nghiệp và PTNT. Trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu như E-HSMT phát hành…. Hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự mà Chủ đầu tư (bên giao thầu) là đơn vị doanh nghiệp, tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa Bên giao thầu và bên nhận thầu, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, kèm theo các tài liệu xác định tính chất quy mô.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng giữa bên Chủ đầu tư và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa công việc giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính và các bên liên quan, các tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Thủy lợi hoặc lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT, tối thiểu hạng III;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện Chỉ huy trưởng- Tài liệu xác nhận đã từng tham gia thi công tối thiểu 02 công trình thủy lợi với quy mô tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành thủy lợi hoặc tương đương, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu xác nhận đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình thủy lợi với quy mô tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp ngành kinh tế, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn, còn hoạt động tốt. Nhà thầu cung cấp: Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí xe; Chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,25 m3, còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV, còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 1,5 tấn, còn hoạt động tốt. Nhà thầu cung cấp: Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí xe; Chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác: Đầm bàn, Máy đầm dùi, Máy trộn bê tông, Bơm nước,…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Hệ thống thủy lợi tưới tiêu, chống ngập, chống hạn, xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Xin hỗ trợ ngân sách Tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT): Yêu cầu: Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đó hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu nếu có như sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đó nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đó kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 2. Cam kết tài chính tín dụng hoặc xác thực số dư tài khoản ngâh hàng (bản gốc); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: công trình Thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và PTNT tối thiểu hạng III; 4. Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; 5. Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); 6. Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Nghĩa.
Địa chỉ: Xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995
Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hưng Nghĩa Đại diện: Phan Quang Mão - Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Đại diện: Nguyễn Đình Tráng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN MƯƠNG ĐỒNG NGANG - ĐỒNG GIAO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,9626 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 194,1674 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,9813 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,9813 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,3682 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 17,898 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,4006 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,7898 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,0427 | 100m3/1km |
| 10 | Chi phí mua đất tại mỏ đất Hưng Phú | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 253,6616 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 27,9964 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 88,7816 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 152,197 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 43,3761 | 10m³/1km |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,2505 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 47,96 | m3 |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 58,86 | m3 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 78,48 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,9358 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,872 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 11,772 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 11,34 | m2 |
| 23 | Lót NiLong đáy móng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 654 | m2 |
| 24 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,11 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,4041 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,3788 | tấn |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5,9292 | tấn |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5,9292 | tấn |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 183 | 1 cấu kiện |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,99 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1122 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1325 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0866 | 100m2 |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,6 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0524 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0548 | tấn |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | m3 |
| 41 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,26 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,146 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,94 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0501 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0572 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0388 | 100m2 |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 50 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,4346 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,4346 | tấn |
| 52 | Van đóng mở V1 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,84 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0061 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0631 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2956 | 100m2 |
| 57 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,24 | m3 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,31 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,19 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0086 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 64 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0107 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0462 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,24 | m3 |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,05 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0252 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH ĐỒNG TÓC - CÂY ĐA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,3178 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 15,5722 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1734 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8,4966 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2456 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2456 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0491 | 100m3/1km |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5,0105 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,952 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,5011 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,476 | 100m3/1km |
| 12 | Chi phí mua đất tại mỏ đất Hưng Phú | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 51,9561 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 7,4817 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 18,1846 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 38,9671 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 11,2225 | 10m³/1km |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,7668 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 11,16 | m3 |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 13,02 | m3 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 18,6 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,4402 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,248 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,852 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,55 | m2 |
| 25 | Lót NiLong đáy móng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 161,2 | m2 |
| 26 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,46 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0916 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0837 | tấn |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,3356 | tấn |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,3356 | tấn |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 53 | 1 cấu kiện |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,23 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0147 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0154 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,41 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,51 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,116 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,129 | 100m2 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,32 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0144 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 46 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0071 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0308 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,16 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0168 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH N2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6,3102 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 309,1998 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,7172 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 133,1428 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,5137 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 451,37 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6.319,18 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,5137 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,3541 | 100m3/1km |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 31,881 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6,0574 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 191,286 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2.678,004 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,9129 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,5739 | 100m3/1km |
| 16 | Chi phí mua đất tại mỏ đất Hưng Phú | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 544,8617 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 78,4601 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 190,7016 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 318,7441 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 544,8617 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 7.628,0638 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 7,4475 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 97,5 | m3 |
| 24 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 123,75 | m3 |
| 25 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 180 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 12,7815 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,5 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 26,25 | 100m2 |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 25,52 | m2 |
| 30 | Lót NiLong đáy móng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1.275 | m2 |
| 31 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,61 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,5542 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,6752 | tấn |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 9,9396 | tấn |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 9,9396 | tấn |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 251 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,21 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1677 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2154 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1255 | 100m2 |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,7 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0616 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0681 | tấn |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| 49 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,66 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,186 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,14 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0564 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0696 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 58 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1322 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1322 | tấn |
| 60 | Van đóng mở V1 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,08 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0019 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0172 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0859 | 100m2 |
| 65 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,7584 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,7584 | tấn |
| 67 | Van đóng mở V1 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5,2 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0094 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0773 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,4056 | 100m2 |
| 72 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,32 | m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,41 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,25 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0115 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 79 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0393 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1693 | tấn |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,88 | m3 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0924 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH N4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,2352 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 109,5248 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,524 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 74,676 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,8796 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 187,96 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 751,84 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,8796 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 17,4455 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,3146 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 104,673 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 418,692 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,0467 | 100m3 |
| 14 | Chi phí mua đất tại mỏ đất Hưng Phú | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 208,9818 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 30,0934 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 73,1436 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 112,8502 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 11,285 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 208,9818 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 835,9272 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,4051 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 49,94 | m3 |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 61,29 | m3 |
| 24 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 81,72 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,0158 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,908 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 12,288 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 11,79 | m2 |
| 29 | Lót NiLong đáy móng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 681 | m2 |
| 30 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,19 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,4195 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,3933 | tấn |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6,156 | tấn |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6,156 | tấn |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 190 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,14 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1208 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1427 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0932 | 100m2 |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,96 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0838 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0877 | tấn |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,6 | m3 |
| 48 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,02 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2336 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,5 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0802 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0914 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0621 | 100m2 |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 57 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,6519 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,6519 | tấn |
| 59 | Van đóng mở V1 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5,76 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0091 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0946 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,4434 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH NHÀ TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,3702 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 67,1398 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,9342 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 45,7758 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,1522 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 115,22 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 460,88 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,1522 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 14,889 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,8289 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 89,334 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 357,336 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,8933 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,8933 | 100m3/1km |
| 15 | Chi phí mua đất tại mỏ đất Hưng Phú | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 151,0704 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 21,7541 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 52,8746 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 58,9175 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 151,0704 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 604,2816 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,7011 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 34,21 | m3 |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 41,99 | m3 |
| 24 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 65,31 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,6545 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,622 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 9,641 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8,97 | m2 |
| 29 | Lót NiLong đáy móng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 404,3 | m2 |
| 30 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,51 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2892 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,3262 | tấn |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,2444 | tấn |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,2444 | tấn |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 131 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,38 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0777 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0917 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0599 | 100m2 |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 43 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1196 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1196 | tấn |
| 45 | Van đóng mở V1 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,01 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0019 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0172 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0779 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH DĂM DE | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8,81 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,6739 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 105,72 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 634,32 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,0572 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,0702 | 100m3/1km |
| 7 | Chi phí mua đất tại mỏ đất Hưng Phú | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 243,5029 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 35,0644 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 85,226 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 178,9746 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 20,6003 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 243,5029 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1.461,0174 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,3593 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 30,14 | m3 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 36,99 | m3 |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 49,32 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,2166 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,548 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 7,398 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 7,25 | m2 |
| 22 | Lót NiLong đáy móng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 411 | m2 |
| 23 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,32 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2539 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2381 | tấn |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,726 | tấn |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,726 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 115 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,84 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1035 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1223 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0799 | 100m2 |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 36 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1087 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1087 | tấn |
| 38 | Van đóng mở V1 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,96 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0015 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0158 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 43 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,97 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,22 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2784 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,3096 | 100m2 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,76 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0344 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 50 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0214 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0923 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,11 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,48 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0504 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH ĐỒNG DI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 11,131 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,1149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 133,572 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1.068,576 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,3357 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,3411 | 100m3/1km |
| 7 | Chi phí mua đất tại mỏ đất Hưng Phú | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 415,3478 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 59,8101 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 145,3717 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 295,9353 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 18,6907 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 415,3478 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3.322,7824 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,7896 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 36,74 | m3 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 45,09 | m3 |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 60,12 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,483 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,668 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 9,018 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8,82 | m2 |
| 22 | Lót NiLong đáy móng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 501 | m2 |
| 23 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,61 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,3091 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2898 | tấn |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,536 | tấn |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,536 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 140 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,92 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0518 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0611 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,96 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0838 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0877 | tấn |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,6 | m3 |
| 41 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,02 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2336 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,5 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0802 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0914 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0621 | 100m2 |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 50 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1087 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1087 | tấn |
| 52 | Van đóng mở V1 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,96 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0015 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0158 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 57 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,94 | m3 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,45 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,5568 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,6192 | 100m2 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,51 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0689 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 64 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0214 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0923 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,11 | m3 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,48 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0504 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH HÒN BỤC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,5262 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 123,7838 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,378 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 67,522 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,9521 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 195,21 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1.366,47 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,9521 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,937 | 100m3/1km |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 14,6875 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,7906 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 88,125 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 616,875 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,8813 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,423 | 100m3/1km |
| 16 | Chi phí mua đất tại mỏ đất Hưng Phú | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 234,0309 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 33,7004 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 81,9108 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 175,5232 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 46,3381 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 234,0309 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1.638,2163 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,3032 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 45 | m3 |
| 25 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 56,25 | m3 |
| 26 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 78,75 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,995 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,75 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 11,625 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 11,16 | m2 |
| 31 | Lót NiLong đáy móng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 600 | m2 |
| 32 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,03 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,3843 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,4291 | tấn |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5,652 | tấn |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5,652 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 157 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,03 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0592 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0686 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0421 | 100m2 |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,04 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0838 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,098 | tấn |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,76 | m3 |
| 50 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,34 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2656 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,66 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0803 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1014 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0653 | 100m2 |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 59 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1196 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1196 | tấn |
| 61 | Van đóng mở V1 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,01 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0019 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0172 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0779 | 100m2 |
| 66 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,05 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,33 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,3016 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,3354 | 100m2 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,82 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0373 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 73 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,025 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1071 | tấn |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,13 | m3 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,56 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0588 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH MÔ VIỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,673 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 32,977 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,4206 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 20,6094 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,5468 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 54,68 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 437,44 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,5468 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,5468 | 100m3/1km |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 14,665 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,7864 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 146,65 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1.173,2 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,4665 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,4665 | 100m3/1km |
| 16 | Chi phí mua đất tại mỏ đất Hưng Phú | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 224,5925 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 35,2213 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 85,6074 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 91,7222 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 13,208 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 244,5925 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1.956,74 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,7892 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 36,74 | m3 |
| 25 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 45,09 | m3 |
| 26 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 60,12 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,483 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,668 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 9,018 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8,82 | m2 |
| 31 | Lót NiLong đáy móng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 501 | m2 |
| 32 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,61 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,3091 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2898 | tấn |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,536 | tấn |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,536 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 140 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,07 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0604 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0713 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0466 | 100m2 |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,48 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0419 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0439 | tấn |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,8 | m3 |
| 50 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,01 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1168 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,75 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0401 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0457 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,031 | 100m2 |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 59 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,5433 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,5433 | tấn |
| 61 | Van đóng mở V1 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5 | Bộ |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,8 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0076 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0789 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,3695 | 100m2 |
| 66 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,49 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,61 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1548 | 100m2 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,38 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0172 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 73 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0107 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0462 | tấn |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,05 | m3 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,24 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0252 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH KẺ GIAI (TUYẾN NHÁNH) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6,5655 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,2474 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 78,786 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 551,502 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,7879 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2758 | 100m3/1km |
| 7 | Chi phí mua đất tại mỏ đất Hưng Phú | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 125,8034 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 18,1157 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 44,0312 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 80,1997 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 22,6446 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 125,8034 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 880,6238 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,3398 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 15,5 | m3 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 18,6 | m3 |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 23,25 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,5503 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,31 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,565 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,51 | m2 |
| 22 | Lót NiLong đáy móng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 217 | m2 |
| 23 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,67 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1299 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1208 | tấn |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,9008 | tấn |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,9008 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 66 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,68 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0432 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0447 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,33 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0277 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0289 | tấn |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,54 | m3 |
| 41 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,64 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,5 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0262 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0306 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 50 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,16 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,13 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0054 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 57 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0071 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0308 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,16 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0168 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH ĐỒNG TÓC - CỬA KHO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,3178 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 15,5722 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,195 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 9,555 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2564 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2564 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0256 | 100m3/1km |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,9095 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,7428 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,391 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0391 | 100m3/1km |
| 12 | Chi phí mua đất tại mỏ đất Hưng Phú | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 62,7931 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 9,0422 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 21,9776 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 47,0948 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 10,1725 | 10m³/1km |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,7655 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 11,34 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 13,23 | m3 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 18,9 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,4473 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,252 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,898 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,81 | m2 |
| 25 | Lót NiLong đáy móng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 163,8 | m2 |
| 26 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,47 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1063 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0853 | tấn |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,3608 | tấn |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,3608 | tấn |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 54 | 1 cấu kiện |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,47 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0294 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0308 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 39 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,16 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,13 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0057 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 46 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0071 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0308 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,04 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,16 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0168 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH KHE NẾP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0224 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,0976 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,12 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,5376 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6,4145 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,2188 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 64,145 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 384,87 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,6415 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,3079 | 100m3/1km |
| 12 | Chi phí mua đất tại mỏ đất Hưng Phú | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 108,6987 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 15,6526 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 38,0445 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 81,524 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 19,5658 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 108,6987 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 652,1922 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,2986 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 16,5 | m3 |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 19,8 | m3 |
| 22 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 24,75 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,5858 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,33 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,795 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,78 | m2 |
| 27 | Lót NiLong đáy móng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 231 | m2 |
| 28 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,71 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1378 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1281 | tấn |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,016 | tấn |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,016 | tấn |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 70 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,54 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0345 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0358 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,44 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,037 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0385 | tấn |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,72 | m3 |
| 46 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,85 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,67 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0349 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0408 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 55 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,65 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,82 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,5 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,023 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 62 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0143 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0616 | tấn |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,07 | m3 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,32 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0336 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Nông nghiệp và PTNT. Trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu như E-HSMT phát hành…. Hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự mà Chủ đầu tư (bên giao thầu) là đơn vị doanh nghiệp, tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa Bên giao thầu và bên nhận thầu, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, kèm theo các tài liệu xác định tính chất quy mô.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng giữa bên Chủ đầu tư và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa công việc giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính và các bên liên quan, các tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3, các tài liệu xác định tính chất quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Thủy lợi hoặc lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT, tối thiểu hạng III;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện Chỉ huy trưởng- Tài liệu xác nhận đã từng tham gia thi công tối thiểu 02 công trình thủy lợi với quy mô tương tự gói thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư ngành thủy lợi hoặc tương đương, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu xác nhận đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình thủy lợi với quy mô tương tự gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp ngành kinh tế, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động, VSMT | 1 | Kỹ sư ngành xây dựng, kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, VSMT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn, còn hoạt động tốt. Nhà thầu cung cấp: Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí xe; Chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,25 m3, còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 110CV, còn hoạt động tốt. Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí máy móc | 1 |
| 4 | Cần cẩu | Tải trọng hàng hóa ≥ 1,5 tấn, còn hoạt động tốt. Nhà thầu cung cấp: Hóa đơn mua bán hoặc Đăng kí xe; Chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác: Đầm bàn, Máy đầm dùi, Máy trộn bê tông, Bơm nước,…. | Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi