Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730074-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thượng Kiệm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 11:20:00 đến ngày 2022-07-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,033,435,833 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9550154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91003E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Rãnh nước, cống qua đường, hoàn trả mặt đường hặc xây dụng mặt đường bê tông, giá trị hợp đồng ≥ 9,1 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 3 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có sức nâng ≤ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≤ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thượng Kiệm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng hệ thống thoát nước mặt các đường dong thuộc xã Thượng Kiệm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021; 2. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chức danh thực hiện các dự án theo yêu cầu; các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện; hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự chủ chốt thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc giấy tờ khẳng định việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu (trừ trường hợp bất khả kháng) nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự chủ chốt do nhà thầu huy động như: Bản cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt, thỏa thuận về việc thực hiện gói thầu giữa nhà thầu với nhân sự chủ chốt … 3. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hay hoàn thành toàn bộ công trình và các tài liệu có liên quan khác; 4. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác để chứng minh máy móc thiết bị thi công phải đảm bảo tính hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật; 5. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình tài liệu gốc để làm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Thượng Kiệm; địa chỉ: Xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3862.012; Fax: 0229.3862.012 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng nhân dân xã Thượng Kiệm; Địa chỉ: Xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3862.012 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn Quản lý dự án: Công ty TNHH MTV An Lộc Ninh Bình; Địa chỉ: Xóm 5, xã Tân Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0973.477.135 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Hội đồng nhân dân xã Thượng Kiệm Địa chỉ: Xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3862.012 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DONG NHÀ ÔNG DINH, XÓM 3 | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 424 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,34 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,5671 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,2244 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,0352 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3848 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1293 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 63,04 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 328,93 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,07 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,636 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 127,2 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,05 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,03 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0665 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1793 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,23 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1676 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0425 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1026 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,49 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,68 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0605 | 100m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,1 | m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,89 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1588 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1601 | tấn |
| 32 | Ống HDPE D160 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,3 | m |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 34 | Gia công tấm chắn rác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1418 | tấn |
| 35 | Bản lề | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5973 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,2971 | 100m3 |
| 38 | Mua đất đá hỗn hợp K90 (trong đó 1,121 là hệ số nở rời, 1,1 là hệ số đầm chặt K90) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 108,3895 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2688 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2688 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38,9 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,612 | 100m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,29 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6579 | 100m3 |
| 45 | Mua đất đá hỗn hợp K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,7754 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,4 | m3 |
| 47 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6265 | 100m3 |
| 48 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5914 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6265 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6265 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| B | DONG NHÀ ÔNG CỬ, XÓM 3 | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 411 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,59 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,5191 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,0949 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9728 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,373 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0947 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48,44 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 261,29 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,06 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6165 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 123,3 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,37 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,15 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0739 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1993 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,36 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1862 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0472 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,114 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,85 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,22 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,87 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,56 | m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,25 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1764 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1779 | tấn |
| 32 | Ống HDPE D160 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | m |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 34 | Gia công tấm chắn rác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1576 | tấn |
| 35 | Bản lề | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0891 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3334 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7224 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7224 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,95 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3186 | 100m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,65 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5535 | 100m3 |
| 44 | Mua đất đá hỗn hợp K90 (trong đó 1,121 là hệ số nở rời, 1,1 là hệ số đầm chặt K90) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,7018 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,9 | m3 |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0984 | 100m3 |
| 47 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3604 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0984 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0984 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0433 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0433 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,169 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,169 | 100m3 |
| C | DONG NHÀ ÔNG CẨM, XÓM 4 | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 266 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,27 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9831 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,6502 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,2768 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2414 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7085 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,45 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 174,12 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,75 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,399 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 79,8 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,83 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách 600x600 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | đoạn cống |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | mối nối |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,27 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0795 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2077 | tấn |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,8 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,86 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,43 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,95 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0514 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1395 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,95 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1304 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0798 | tấn |
| 33 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,47 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,29 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,31 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0047 | 100m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,19 | m2 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,87 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,69 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1235 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1245 | tấn |
| 42 | Ống HDPE D160 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,9 | m |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 44 | Gia công tấm chắn rác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1103 | tấn |
| 45 | Bản lề | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9123 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2223 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6678 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6678 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,16 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,297 | 100m2 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,92 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,547 | 100m3 |
| 54 | Mua đất đá hỗn hợp đắp K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,3386 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,6 | m3 |
| 56 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 57 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5182 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0622 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0622 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,146 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,146 | 100m3 |
| D | DONG TRƯỚC NHÀ ÔNG CỔN, XÓM 4 | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 514 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,5 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,8997 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,1211 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,4672 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4665 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,369 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 109,25 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 548 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40,09 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,771 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 154,2 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,73 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | mối nối |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,85 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2135 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0344 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,9 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,38 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0887 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2391 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,64 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2235 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0566 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1368 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,59 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,96 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,25 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0806 | 100m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,47 | m2 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,19 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2117 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2135 | tấn |
| 42 | Ống HDPE D160 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,4 | m |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,34 | m3 |
| 44 | Gia công tấm chắn rác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1891 | tấn |
| 45 | Bản lề | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,4744 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6022 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,812 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,812 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 84,16 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5616 | 100m2 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,91 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,552 | 100m3 |
| 54 | Mua đất đá hỗn hợp K90 (trong đó 1,121 là hệ số nở rời, 1,1 là hệ số đầm chặt K90) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 166,3452 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,09 | m3 |
| 56 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8126 | 100m3 |
| 57 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,5037 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8126 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8126 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1804 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1804 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2209 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2209 | 100m3 |
| E | DONG TRƯỚC NHÀ ÔNG SỸ, XÓM 4 | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 554 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 31,8 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,0476 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,5196 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,6592 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5028 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4756 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 117,26 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 588,41 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 43,21 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,831 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 166,2 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,81 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | mối nối |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,85 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2135 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0344 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,9 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,38 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0887 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2391 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,64 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2421 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0614 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1482 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,41 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 31,48 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,43 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0874 | 100m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,93 | m2 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,29 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2294 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2313 | tấn |
| 42 | Ống HDPE D160 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,1 | m |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 44 | Gia công tấm chắn rác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2049 | tấn |
| 45 | Bản lề | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,961 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5063 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4041 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4041 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 116,2 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,603 | 100m2 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,3 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,4191 | 100m3 |
| 54 | Mua đất đắp K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1675 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,91 | m3 |
| 56 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1193 | 100m3 |
| 57 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,8146 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1193 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1193 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3377 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3377 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1991 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1991 | 100m3 |
| F | DONG TRƯỚC NHÀ ÔNG DUNG, XÓM 4 | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 550 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 31,57 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,0328 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,4798 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,64 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4992 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4649 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 87,47 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 452,58 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42,9 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,825 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 165 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,6 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | mối nối |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,02 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2562 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0412 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,48 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,34 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0468 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,61 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1035 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,279 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,91 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2607 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0661 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1596 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,14 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,62 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0941 | 100m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,38 | m2 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,75 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,38 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,247 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2491 | tấn |
| 42 | Ống HDPE D160 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,8 | m |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,39 | m3 |
| 44 | Gia công tấm chắn rác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2206 | tấn |
| 45 | Bản lề | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,651 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3856 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,2268 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,2268 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 57,47 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5256 | 100m2 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,05 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,2437 | 100m3 |
| 54 | Mua đất đá hỗn hợp K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,7746 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,66 | m3 |
| 56 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3405 | 100m3 |
| 57 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,2123 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3405 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3405 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1455 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1455 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2966 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2966 | 100m3 |
| G | DONG TRƯỚC NHÀ ÔNG GIẢNG, XÓM 4 | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 558 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,03 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,0624 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,5595 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,09 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà mũ, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,6787 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5064 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4862 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 98,85 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 505,12 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 43,52 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,837 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 167,4 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,02 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | mối nối |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,85 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2135 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0344 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,9 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,61 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1035 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,279 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,91 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2607 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0661 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1596 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,75 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,8 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,62 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0941 | 100m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,38 | m2 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,75 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,38 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,247 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2491 | tấn |
| 42 | Ống HDPE D160 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,8 | m |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,39 | m3 |
| 44 | Gia công tấm chắn rác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2206 | tấn |
| 45 | Bản lề | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0377 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0934 | 100m3 |
| 48 | Mua đất đá hỗn hợp K90 (trong đó 1,121 là hệ số nở rời, 1,1 là hệ số đầm chặt K90) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 70,8539 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4669 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4669 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 71,31 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,531 | 100m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,19 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,3629 | 100m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,72 | m3 |
| 56 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7057 | 100m3 |
| 57 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,7331 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7057 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7057 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2339 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2339 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1072 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1072 | 100m3 |
| H | DONG TRƯỚC NHÀ ÔNG BÉ, XÓM 4 | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 548 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,78 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,7185 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,3625 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,73 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,6304 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4973 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4596 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 78,77 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 412,86 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34,52 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,822 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 109,6 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,02 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | mối nối |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1809 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0309 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,5 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0408 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,22 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0878 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,197 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,91 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2607 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0661 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1596 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,55 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,51 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,12 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0857 | 100m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,26 | m2 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,41 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,38 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,247 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2491 | tấn |
| 42 | Ống HDPE D160 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,8 | m |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,39 | m3 |
| 44 | Gia công tấm chắn rác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2206 | tấn |
| 45 | Bản lề | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,3746 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,8141 | 100m3 |
| 48 | Mua đất đá hỗn hợp K90 (trong đó 1,121 là hệ số nở rời, 1,1 là hệ số đầm chặt K90) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 138,9457 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6186 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6186 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 56,14 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5292 | 100m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,4 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0323 | 100m3 |
| 55 | Mua đất đá hỗn hợp K90 (trong đó 1,121 là hệ số nở rời, 1,1 là hệ số đầm chặt K90) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 45,748 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,75 | m3 |
| 57 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8112 | 100m3 |
| 58 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8265 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8112 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8112 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0992 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0992 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2775 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2775 | 100m3 |
| I | DONG TRẠM ĐIỆN XÓM VINH NGOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 588 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41,98 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,5025 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,0949 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9728 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,373 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0947 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48,44 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 261,29 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,06 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6165 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 123,3 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,37 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách 1000x600mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | đoạn cống |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x600mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | mối nối |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,17 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6408 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4638 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,62 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,34 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,17 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,07 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1205 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3628 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,3 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2916 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,077 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1771 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,76 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,86 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,21 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1039 | 100m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,9 | m2 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,14 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,8572 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,8216 | 100m3 |
| 40 | Mua đất đá hỗn hợp K90 (trong đó 1,121 là hệ số nở rời, 1,1 là hệ số đầm chặt K90) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 356,7358 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8357 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8357 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 134,09 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4896 | 100m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,39 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,3604 | 100m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 48 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4575 | 100m3 |
| 49 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,7664 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4575 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4575 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,27 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,27 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| J | DONG ĐỀN KINH, XÓM AN CƯ | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 360 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,62 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,129 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,8659 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,728 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3267 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9588 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 46,71 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 248,3 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,68 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 72 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,12 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | mối nối |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1809 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0309 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,5 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0408 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,87 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0627 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1408 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,36 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1862 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0472 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,114 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,05 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,16 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,51 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0612 | 100m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,04 | m2 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,01 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1764 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1779 | tấn |
| 42 | Ống HDPE D160 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | m |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 44 | Gia công tấm chắn rác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1576 | tấn |
| 45 | Bản lề | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,5919 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,388 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1651 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1651 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,47 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3042 | 100m2 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,31 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6259 | 100m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,69 | m3 |
| 55 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8663 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1778 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1778 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1569 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1569 | 100m3 |
| K | DONG NHÀ ÔNG CAO, XÓM AN CƯ | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 406 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,46 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,3869 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,5284 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9488 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3685 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0814 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41,59 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 229,65 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,62 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,609 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 101,5 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,08 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,01 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0683 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1738 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,36 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1862 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0472 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,114 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,48 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,9 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,69 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0642 | 100m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,8 | m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,13 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1764 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1779 | tấn |
| 32 | Ống HDPE D160 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | m |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 34 | Gia công tấm chắn rác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1576 | tấn |
| 35 | Bản lề | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,1749 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9676 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1105 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1105 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40,84 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4428 | 100m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,67 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,861 | 100m3 |
| 44 | Mua đất đắp K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,3016 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,67 | m3 |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4833 | 100m3 |
| 47 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9109 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4833 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 34km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4833 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1093 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1093 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1867 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1867 | 100m3 |
| L | DONG RUỘT XÓM AN CƯ VÀ DONG NHÀ ÔNG TỚI | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 529 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,66 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,8071 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,5974 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,5392 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4801 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,409 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 76,78 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 401,88 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37,29 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7935 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 132,25 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,86 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống 600x600 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | đoạn cống |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | mối nối |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,8 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,81 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2385 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6231 | tấn |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 35,4 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,58 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,29 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,31 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0888 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,226 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,77 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2421 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0614 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1482 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,01 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,99 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,2 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0835 | 100m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,94 | m2 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,47 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,29 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2294 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2313 | tấn |
| 42 | Ống HDPE D160 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,1 | m |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 44 | Gia công tấm chắn rác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2049 | tấn |
| 45 | Bản lề | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,4156 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6558 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,6942 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,6942 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 70,57 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4518 | 100m2 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,77 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1264 | 100m3 |
| 54 | Mua đất đắp K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,893 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,35 | m3 |
| 56 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,3382 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1606 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1606 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2535 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2535 | 100m3 |
| M | DONG NHÀ ÔNG ĐỒN, XÓM AN CƯ | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 313 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,78 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0692 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,7202 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,27 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,5024 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2841 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8337 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,41 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 151,34 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,07 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4695 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 78,25 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,71 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,81 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0547 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1391 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,09 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,149 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0378 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0912 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,32 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,57 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0514 | 100m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,04 | m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,79 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1412 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1423 | tấn |
| 32 | Ống HDPE D160 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,6 | m |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 34 | Gia công tấm chắn rác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1261 | tấn |
| 35 | Bản lề | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,2691 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7956 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,394 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,394 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 73,82 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7308 | 100m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,5 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4407 | 100m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,23 | m3 |
| 45 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2366 | 100m3 |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,0961 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2366 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2366 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5113 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5113 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0823 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0823 | 100m3 |
| N | DONG NHÀ ÔNG KHUYẾN, XÓM 5 | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 580 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,29 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,1437 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,7787 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,784 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5264 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,5448 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 93,38 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 482,45 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 45,24 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,87 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 174 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,16 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,49 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0961 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,259 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,77 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2421 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0614 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1482 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,62 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,09 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,43 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0874 | 100m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,93 | m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,29 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2294 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2313 | tấn |
| 32 | Ống HDPE D160 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,1 | m |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 34 | Gia công tấm chắn rác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2049 | tấn |
| 35 | Bản lề | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,185 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,9591 | 100m3 |
| 38 | Mua đất đá hỗn hợp K90 (trong đó 1,121 là hệ số nở rời, 1,1 là hệ số đầm chặt K90) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 415,1354 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5333 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5333 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 128,51 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5634 | 100m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,26 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9938 | 100m3 |
| 45 | Mua đất đá hỗn hợp K90 (trong đó 1,121 là hệ số nở rời, 1,1 là hệ số đầm chặt K90) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 128,6247 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,85 | m3 |
| 47 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,0631 | 100m3 |
| 48 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1883 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,0631 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,0631 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1426 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1426 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1285 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1285 | 100m3 |
| O | DONG NHÀ ÔNG HINH, XÓM 6 | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 406 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,46 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,3869 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,5284 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9488 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3685 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0814 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 58,56 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 306,79 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,62 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,609 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 101,5 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,08 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, cống 600x600 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, kích thước 600x600mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | mối nối |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,01 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0636 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1662 | tấn |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,44 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,69 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,34 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,91 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0615 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1564 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,23 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1676 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0425 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1026 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,89 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,73 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,52 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0578 | 100m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,42 | m2 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,02 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,89 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1588 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1601 | tấn |
| 42 | Ống HDPE D160 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,3 | m |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 44 | Gia công tấm chắn rác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1418 | tấn |
| 45 | Bản lề | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1436 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7867 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2782 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2782 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41,61 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,25 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4375 | 100m3 |
| 53 | Mua đất đá hỗn hợp K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,3111 | m3 |
| 54 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1905 | 100m3 |
| 55 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4627 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1905 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1905 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0555 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0555 | 100m3 |
| P | DONG NHÀ ÔNG BẰNG, XÓM 6 | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 247 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,72 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7746 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9663 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,89 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1856 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2242 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6579 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,19 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 189,21 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,56 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3705 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 49,4 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,37 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0376 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0845 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,82 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1117 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0283 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0684 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,31 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,21 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,91 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0367 | 100m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,82 | m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,59 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1059 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1068 | tấn |
| 32 | Ống HDPE D160 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,2 | m |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,17 | m3 |
| 34 | Gia công tấm chắn rác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0946 | tấn |
| 35 | Bản lề | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1436 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0503 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0882 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0882 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,36 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,61 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,49 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1388 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1388 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1549 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1549 | 100m3 |
| Q | DONG NHÀ ÔNG MINH, XÓM AN CƯ | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 242 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,5 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7589 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9265 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,71 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1616 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2196 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6446 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37,68 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 195,49 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,25 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,363 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48,4 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,16 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | mối nối |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1809 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0309 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,5 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0408 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,43 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0314 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0704 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0931 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0236 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,057 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,35 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,3 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,76 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,52 | m2 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,49 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0882 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,089 | tấn |
| 42 | Ống HDPE D160 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,5 | m |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 44 | Gia công tấm chắn rác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0788 | tấn |
| 45 | Bản lề | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0802 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0802 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0802 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,44 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0311 | 100m2 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,25 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2574 | 100m3 |
| 53 | Mua đất đá hỗn hợp K90 (trong đó 1,121 là hệ số nở rời, 1,1 là hệ số đầm chặt K90) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,405 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,03 | m3 |
| 55 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,196 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0235 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0235 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2603 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2603 | 100m3 |
| R | DONG TRƯỚC NHÀ ÔNG ĐĂNG, XÓM 4 | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 266 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,27 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9831 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,6502 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,2768 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2414 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7085 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50,2 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 254,78 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,75 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,399 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 79,8 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,83 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách 600x600mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | đoạn cống |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | mối nối |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,52 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,324 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0954 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2492 | tấn |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,16 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,03 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,69 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0444 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1196 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,82 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1117 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0283 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0684 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,89 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,24 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0403 | 100m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,74 | m2 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,59 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1059 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1068 | tấn |
| 42 | Ống HDPE D160 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,2 | m |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,17 | m3 |
| 44 | Gia công tấm chắn rác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0946 | tấn |
| 45 | Bản lề | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1778 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0456 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1276 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1276 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,44 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0468 | 100m2 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,59 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3607 | 100m3 |
| 54 | Mua đất đá hỗn hợp K90 (trong đó 1,121 là hệ số nở rời, 1,1 là hệ số đầm chặt K90) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,0073 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,83 | m3 |
| 56 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1973 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0237 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0237 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0883 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0883 | 100m3 |
| S | ĐOẠN NỐI DONG ĐỀN KINH VỚI DONG NHÀ ÔNG TỚI | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 96 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,84 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3279 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8343 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0303 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1705 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,34 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 85,44 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,18 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,46 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1004 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4842 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đá hỗn hợp K90 (trong đó 1,121 là hệ số nở rời, 1,1 là hệ số đầm chặt K90) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 53,5165 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3093 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3093 | 100m3 |
| T | DONG NHÀ ÔNG BỘ, XÓM VINH NGOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 287 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,4 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8403 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,1517 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,2628 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2491 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7644 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,68 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 127,23 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,39 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4305 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 86,1 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,92 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách 500x500mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | đoạn cống |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 500x500mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | mối nối |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,09 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,23 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0647 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1736 | tấn |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,3 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,76 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,38 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,69 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0468 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,03 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1359 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0402 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0912 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,91 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,61 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0514 | 100m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,04 | m2 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8727 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7836 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7836 | 100m3 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,622 | 100m2 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,622 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,17 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,31 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,129 | 100m3 |
| 48 | Mua đất đá hỗn hợp K90 (trong đó 1,121 là hệ số nở rời, 1,1 là hệ số đầm chặt K90) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,3521 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK đã được phê duyệt | 53,9 | m3 |
| 50 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0904 | 100m3 |
| 51 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0056 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0904 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0904 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0007 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0007 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,539 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,539 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9550154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91003E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Rãnh nước, cống qua đường, hoàn trả mặt đường hặc xây dụng mặt đường bê tông, giá trị hợp đồng ≥ 9,1 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Công suất ≤ 3 m3/ph | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | Có sức nâng ≤ 6 T | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≤ 5 kW | 2 |
| 4 | Máy dầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 3 |
| 7 | Máy hàn | Công suất ≤ 23,0 kW | 2 |
| 8 | Máy nén khí diezel | Công suất ≤ 360 m3/h | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≤ 250 lít | 6 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 5T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi